TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG BỘ MÔN CÔNG TRÌNH BÊTÔNG CỐT THÉP ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊTÔNG CỐT THÉP 1 THIẾT KẾ SÀN SƯỜN BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI CÓ BẢN LOẠI DẦM Người thực hiện: Người hướng dẫn: Hà Nội, …-2020 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 Mục lục Mục lục. 1 Danh mục bảng biểu. 2 Danh mục bản vẽ. 3 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC SÀN SƯỜN BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI CÓ BẢN LOẠI DẦM.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.1 Chọn kích thước các cấu kiện.3 Tải trọng tính toán.4 Nội lực tính toán.5 Tính cốt thép chịu mômen uốn.6 Cốt thép cấu tạo.3 TÍNH DẦM PHỤ.2 Tải trọng tính toán.3 Nội lực tính toán.4 Tính cốt thép dọc.5 Chọn và bố trí cốt dọc.6 Tính cốt thép ngang.7 Tính và vẽ hình bao vật liệu.4 TÍNH DẦM CHÍNH.2 Tải trọng tính toán.3 Nội lực tính toán.4 Tính cốt thép dọc.5 Chọn và bố trí cốt dọc.6 Tính cốt thép ngang.
1 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 Danh mục bảng biểu Bảng 1: Xác định tĩnh tải ( ). 6 Bảng 2: Tính toán hình bao mômen của dầm phụ. 12 Bảng 3: Bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm phụ. 15 Bảng 4: Khả năng chịu lực của các tiết diện dầm phụ.
19 Bảng 5: Mặt cắt lý thuyết của các thanh cốt thép.20 Bảng 6: Tính toán và tổ hợp mômen. 25 Bảng 7: Tính toán và tổ hợp lực cắt. 29 Bảng 8: Bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm chính.31 Bảng 9: Khả năng chịu lực của các tiết diện dầm chính. 35 Bảng 10: Mặt cắt lý thuyết của các thanh cốt thép.
2 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 Danh mục bản vẽ Hình 1: Sơ đồ sàn. 4 Hình 2: Sơ đồ tính toán và nội lực của dải bản: (a) Sơ đồ tính toán; (b) Biểu đồ mômen; và (c) Biểu đồ lực cắt. 7 Hình 3: Bố trí cốt thép trong bản. 9 Hình 4: Sơ đồ tính toán và nội lực trong dầm phụ: (a) Sơ đồ tính; (b) Biểu đồ bao mômen; và (c) Biểu đồ bao lực cắt.
13 Hình 5: Bố trí cốt thép dọc trong các tiết diện chính của dầm phụ.16 Hình 6: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết cho thanh số 2. 19 Hình 7: Bố trí cốt thép và hình bao vật liệu dầm phụ. 22 Hình 8: Bố trí cốt thép và hình bao vật liệu dầm phụ (tiếp). 23 Hình 9: Sơ đồ tính toán dầm chính (a) Sơ đồ dầm chính và (b) Sơ đồ tính dầm chính.
24 Hình 10: Sơ đồ tính bổ trợ mômen tại một số tiết diện. 25 Hình 11: Các sơ đồ tải trọng và mômen tương ứng trong dầm chính.27 Hình 12: Biểu đồ bao mô men xác định theo phương pháp tổ hợp. 28 Hình 13: Sơ đồ tính mômen tại mép gối B.28 Hình 14: Biểu đồ bao lực cắt dầm chính.29 Hình 15: Bố trí cốt thép dọc trong các tiết diện chính của dầm chính. 32 Hình 16: Bố trí cốt treo.
34 Hình 17: Mặt cắt lý thuyết.36 Hình 18: Bố trí cốt thép và hình bao vật liệu dầm chính. 39 Hình 19: Bố trí cốt thép và hình bao vật liệu dầm chính (tiếp). 3 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC SÀN SƯỜN BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI CÓ BẢN LOẠI DẦM 1.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN (1) Sơ đồ kết cấu sàn theo Hình 1. (2) Kích thước tính từ giữa trục dầm và trục tường = 2.
Tường chịu lực có chiều dày = 0. Cột bêtông cốt thép tiết diện ×= 0. (3) Sàn nhà dân dụng: cấu tạo mặt sàn gồm bốn lớp như trên Hình 1. Hoạt tải tiêu chuẩn = 7.5 kN/m2, hệ số độ tin cậy = 1.
(4) Vật liệu: bêtông cấp độ bền theo cường độ chịu nén B20, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm dùng nhóm CI, CIII. Các loại cường độ tính toán: Bê tông cấp độ bền B20 có = 11. - Với ≤ 14 , sử dụng cốt thép CI có = 225 MPa, = 225 MPa, = 175 MPa. - Với >14 , sử dụng cốt thép CIII có = 365MPa, = 365MPa, = 290MPa.
Hình 1: Sơ đồ sàn SV. 4 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 1.1 Chọn kích thước các cấu kiện Chọn chiều dày của bản: 1.2 với hoạt tải #/ ở mức trung bình; = 2. Chọn tiết diện dầm phụ: ℎ&= = 7000 = 500 (mm) & 14 Trong đó: = 7000 ; ,; *= → Chọn ℎ & = 500 ( ), & = 220 ( ) Chọn tiết diện dầm chính: 3 × 2600 3 ℎ&= = = 709.69 2 , xem bản làm việc 1 phương. Xét tỉ số hai cạnh ô bản l1 2.6 Cắt một dải bản rộng = 1( ) vuông góc với dầm phụ và xem dải bản làm việc như một dầm liên tục (như Hình 1).
Bản được tính toán với sơ đồ khớp dẻo. Nhịp tính toán của bản: - Nhịp biên: & 0.38 ( ) 2 - Chênh lệch giữa các nhịp: − / × 100% = 2. 5 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 1.3 Tải trọng tính toán Tải trọng tính toán được tính từ lớp cấu tạo sàn như Hình 1 và được liệt kê trong Bảng 1 như sau: Bảng 1: Xác định tĩnh tải ( ) Giá trị Hệ số Giá trị tính Các lớp cấu tạo bản tiêu chuẩn độ tin toán (9⁄ ) cậy (9⁄ ) - Lớp gạch lát dày 10mm, 0.220 = 20 #/ - Lớp vữa lót dày 30mm, 0.702 = 18 #/ - Bản bêtông cốt thép dày 90mm, 0.475 =25 #/ - Lớp vữa trát dày 10mm, 0,01518= 0.748 Lấy tròn tĩnh tải: = 3. Tải trọng toàn phần tính toán: = + = 3.
Tính toán với dải bản rộng =1( ) có: ) ) = 12.4 Nội lực tính toán Mômen uốn tại nhịp biên và gối thứ hai: 12.483 ( # 11 / 11 Mômen uốn tại gối giữa và nhịp giữa: 12.514 ( 16 16 Giá trị lực cắt: = 0.173 ( #) Sơ đồ tính toán và nội lực của dải bản được thể hiện ở Hình 2. 6 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 Hình 2: Sơ đồ tính toán và nội lực của dải bản: (a) Sơ đồ tính toán; (b) Biểu đồ mômen; và (c) Biểu đồ lực cắt 1.5 Tính cốt thép chịu mômen uốn Chọn = 15 cho mọi tiết diện, chiều cao làm việc của bản là: ℎ =ℎ− =90−15=75 ( ) = Tại gối biên và nhịp biên với D = ±6.5 × 1000 × 75 $ Tra bảng phụ lục 10 sách “Sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối” có , hoặc tính theo công thức: 1−2 = 1+ 1+√1−2×0.947 = 2 2 Diện tích cốt thép cần thiết và hàm lượng cốt thép: (6.54 (%) = ℎ 1000 × 75 Chọn thép có đường kính 8mm, = 50.3 , khoảng cách giữa các cốt thép là : = = 1000 × 50. 7 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 → Chọn 8, = 120. Tại gối giữa và nhịp giữa, với = ) D = ±4.5 × 1000 × 75 $ Tra bảng phụ lục 10 sách “Sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối” có , hoặc tính theo công thức: 1+ 1−2 = 1 + √1 − 2 × 0.964 = 2 2 Diện tích cốt thép cần thiết và hàm lượng cốt thép: (4.37 (%) ℎ 1000 ×75 Chọn thép có đường kính 6mm, = 28.3 , khoảng cách giữa các cốt thép là : = = 1000 × 28.
Tại các nhịp giữa và gối giữa ở trong vùng được phép giảm đến tối đa 20% cốt thép, có = 0. Hàm lượng cốt thép : 222 = ℎ 1000 × 75 × 100% = 0.296 ×100%= (%) Chọn thép có đường kính 6mm, = 28.3 , khoảng cách giữa các cốt thép là : = 1000 × 28. Kiểm tra lại chiều cao làm việc ℎ với lớp bảo vệ cho bản là 10 mm : ℎ =90−10−0.5×8=76 ( ) Như vậy trị số đã dùng để tính toán là ℎ = 75 ( ) là thiên về an toàn. Cốt thép chịu mômen âm với ⁄ = 9.25, đoạn vươn của cốt thép chịu mômen âm tính từ mép dầm phụ là : = 0.6 ; tính từ trục dầm phụ là : + 0.
Bản không bố trí cốt đai, lực cắt của bản hoàn toàn do bêtông chịu, do: = 18. 8 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 Hình 3: Bố trí cốt thép trong bản SV. 9 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 1.6 Cốt thép cấu tạo Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính: chọn 6, = 200 có diện tích trên mỗi mét 2 2 của bản là 141 mm , lớn hơn 50% diện tích cốt thép tính toán tại gối tựa giữa của bản là 0. Sử dụng các thanh cốt mũ, đoạn vươn ra tính từ mép dầm chính là: = 0.
Tính từ trục dầm chính là : + 0. Cốt thép phân bố được đặt vuông góc với cốt thép chịu lực: chọn 6, = 250 có diện tích trên mỗi mét của bản là 2 2 113 mm , đảm bảo lớn hơn 20% diện tích cốt thép tính toán tại giữa nhịp (nhịp biên 0.13 mm , nhịp 2 giữa 0. Cách bố trí thép sàn được thể hiện ở Hình 3.3 TÍNH DẦM PHỤ 1.1 Sơ đồ tính Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp đối xứng. Xét một nửa bên trái của dầm (như Hình 4) Dầm gối lên tường một đoạn không nhỏ hơn 220, = 220 ( ).
Bề rộng dầm chính & = 300 ( ). Dầm phụ được tính toán bằng sơ đồ khớp dẻo. Nhịp tính toán của dầm phụ: - Nhịp biên: & 0.70 ( ) - Chênh lệch giữa các nhịp: − ' × 100% = 6.2 Tải trọng tính toán Tĩnh tải: - Tải trọng bản thân dầm (không kể phần bản dày 90mm): / = & ℎ &−ℎ =0.481 ( #) - Tĩnh tải truyền từ bản: = 3. 10 Đồ án môn học Kết cấu bêtông cốt thép 1 - Tĩnh tải toàn phần: & = / + = 2.231 ( #) Hoạt tải truyền từ bản: = 9.400 ( ) # & = Tải trọng tính toán toàn phần của dầm phụ: &+ & = 12.3 Nội lực tính toán 1.1 Mômen uốn Tung độ hình bao mômen (nhánh dương): - Tại nhịp biên: = & '= × 35.74 # - Tại nhịp giữa: = & = × 35.48 # Tung độ hình bao mômen (nhánh âm): = & = × 35.48 # Tra bảng phụ lục 11 sách “Sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối”, với tỉ số &⁄ &= 1.2462 và các hệ số , , và kết quả tính toán được trình bày ở Bảng 2.