CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU MÃ HÀNG 1.Thông tin chung về mã hàng P0216 Thông tin mã hàng P0216: + Kí hiệu của mã hàng: P0216 + Chủng loại sản phẩm: áo Gi lê nữ 4 lớp, khoét nách. + Mã hàng gồm 8 cỡ: 8,10,12,14,16,20 - Thông tin về nguyên phụ liệu - Vẽ hình mô tả mặt trước và mặt sau. - Bảng thống kê chi tiết - Bảng thống kê thành phẩm 1.Nghiên cứu mẫu 1. Mô tả hình vẽ mẫu kỹ thuật 3 Hình 1.1: Mô tả mẫu vẽ kỹ thuật mã hàng P0216 Mặt ngoài Mặt trước Mặt sau Mặt trong 4 1.
Đặc điểm hình dáng Áo Gi lê 4 lớp là loại sản phẩm mặc ngoài. Áo có cấu trúc 4 lớp và được trần trên mặt ngoài và mặt trong của áo,cổ đứng. Mặt trước: + Túi cơi chéo + Thân áo có các đường trần lộ ra ngoài Mặt sau: + Thân áo có đường trần lộ ra ngoài Mặt trong: + Thân trước lót trần bông. + Thân saulót trần bông và gắn mác chính,nhãn cỡ.Thông số kích thước mã hàng 1.
Mô tả hình vẽ vị trí đo trên sản phẩm Hình 1.2: Hình vẽ mô tả vị trí đo sản phẩm mã hàng P0216 F B C Mặt trước 5 A H D Mặt sau Bảng 1.1: Bảng thông số mã hàng P0216 Kí Cỡ STT Vị trí đo hiệu 8 10 12 14 16 18 20 1 Dài áo đo A 62 64 66 68 70 72 74 từ giữa sau đến gấu 2 Ngực đo B 47 50 53 56 59 62 65 dưới nách 3cm 3 Rộng eo C 43 46 49 52 55 58 61 4 Rộng gấu D 49 52 55 58 61 64 67 5 Hạ gấu E 5 5 5 5 5 5 5 6 Dài vai F 10 11 12 13 14 15 16 7 Chéo nách G 22 23 24 25 26 27 28 8 Rộng ngang H 17 17. 20 cổ 5 9 Hạ cổ trước I 8 8.Cấu trúc đường may của mã hàng 1. Hình vẽ mô tả vị trí mặt cắt Hình 1.3: Hình vẽ mô tả vị trí mặt cắt của sản phẩm 7 A A CC D D Mặt trước Mặt sau 8 Cấu trúc đường may của mã hàng STT Ký Vị trí Hình vẽ mô tả Ghi chú hiệu đường may 1 A-A Tra cổ a: Thân áo chính a b: Thân áo lót c 2 c: Bản cổ chính 1 4 d: Bản cổ lót d 3 1: May chắp sống b cổ 2: Tra cổ vào lần chính 3: Tra cổ vào lần lót 4: May ghim cổ 2 F-F Vai con a: Thân trước a b b: Thân sau 1:may chắp vai 1 con,sườn B-B Sườn 3 H-H Vòng a a: Thân chính nách b: Thân lót 1:đường chắp 1 b 4 A-A Tra a: Khóa khóa b 1 e b,c: Thân trước a 2 chính c d c,d : thân trước lót 1: May khóa với thân chính 9 2: May khóa với thân lót 1.Nghiên cứu nguyên phụ liệu Bảng 1.2: Bảng nguyên phụ liệu mã hàng P0216 10 STT Tên nguyên – phụ Đặc điểm liệu 1 Vải chính - Thành phần: 100% polyester. - Màu sắc: Black - Vị trí : toàn bộ mặt ngoài 2 Vải lót - Vải: 100% polyester - Màu sắc: Black - Vị trí: toàn bộ mặt trong áo 3 Chỉ may -Thành phần: 100% Polyester - Màu sắc: Black -Chi số: 60/3 4 Bông -Bông tấm 1.5 OZ - Màu sắc: white - Vị trí: Thân áo, cổ áo,cơi túi 5 Khóa kéo - Khóa chính - Màu sắc: Black - Vị trí: Ở dưới giữa trước nẹp 6 Nhãn chính - Số lượng: 1 -Cung cấp bởi công ty 7 Nhãn trên cơi túi - Số lượng : 1 - Cung cấp bởi công ty 8 Nhãn cỡ - Số lượng : 1 -Cung cấp bởi công ty 1.
Bảng thống kê chi tiết sản phẩm mã hàng P0216 Bảng 1.4: Thống kê chi tiết sản phẩm mã hàng P0216 11 STT Tên Chi Tiết Số Lượng Chiều Canh Sợi Ghi Chú VẢI CHÍNH 1 Thân trước 2 Dọc 2 Thân sau 1 Dọc 3 Cổ áo 2 Ngang 4 Cơi túi 2 Dọc 5 Đáp túi 2 Dọc 13 Giằng 2 Dọc VẢI LÓT 1 Lót thân trước 2 Dọc 2 Lót thân sau 1 Dọc 3 Lót túi to 2 Dọc 4 Lót túi bé 2 Dọc BÔNG CỨNG 1.5 OZ 1 Thân trước 2 2 Thân sau 1 3 Lót thân trước 2 4 Lót thân sau 1 3 Cơi túi 2 4 Bản cổ 2 1.Đề xuất và nhận xét 1. Nhận xét Qua quá trình tìm hiểu và nghiên cứu mã hàng em thấy: -Về đặc điểm hình dáng: Mã hàng áo P0216 là mã hàng áo Gi lê nữ. Kiểu dáng gọn gàng. 12 -Về tài liệu đơn hàng đưa ra: +Mẫu kĩ thuật: Nêu rõ được đặc điểm của sản phẩm +Bảng thông số thành phẩm +Bảng nguyên phụ liệu 1.
Yêu cầu kĩ thuật và cấu trúc trúc đường may không quá phức tạp ở công đoạn may phù hợp với sản xuất trong may công nghiệp. Đề xuất Trong quá trình may sản phẩm mẫu, do điều kiện thực tế không cho phép, em xin được đề xuất một số vấn đề như sau: - Nguyên phụ liệu có tính chất tương tự. - Do nhãn mác khó tìm loại giống hệt nên em xin đề xuất không dùng nhãn mác. - Bảng thông số em có đề xuất một số,số đo như sau: +Xuôi vai = sâu cổ sau = 3.5 (cm) +Hạ eo = 38 (cm) CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÃ HÀNG P0216 2.
Thiết kế mẫu cơ sở 2. Lựa chọn phương pháp thiết kế mẫu Có rất nhiều phương pháp thiết kế như: Thiết kế theo số đo trên cơ thể người, thiết kế trên manocanh hay thiết kế theo thông số trên sản phẩm. Ở Việt Nam, hàng may mặc chủ yếu sản xuất theo phương thức gia công, các công ty nhận các đơn đặt hàng từ khách hàng tiến hành thiết kế bộ mẫu tiến hành sản xuất. Đối với đơn hàng P0216, em lựa chọn thiết kế theo bảng thông số của sản phẩm.1: Bảng thông số cỡ gốc (đv:cm) Kí Cỡ STT Vị trí đo hiệu 8 10* 12 14 16 18 20 1 Dài áo đo từ cổ đến gấu A 62 64 66 68 70 72 74 13 2 Ngực đo dưới nách B 47 50 53 56 59 62 65 3cm 3 Rộng eo C 43 46 49 52 55 58 61 4 Rộng gấu D 49 52 55 58 61 64 67 5 Hạ gấu E 5 5 5 5 5 5 5 6 Dài vai F 10 11 12 13 14 15 16 7 Chéo nách G 22 23 24 25 26 27 28 8 Rộng ngang cổ H 17 17.5 20 9 Hạ cổ trước I 8 8.
Thiết kế mẫu cơ sở 2. Lập miền lưu trữ Ứng dụng phần mềm AccuMark để thiết kế. Bước 1: Khởi động phần mềm AccuMark. Trên màn hình Desktop click đúp vào biểu tượng xuất hiện hộp thoại Bước 2: Tạo miền lưu trữ 14 Bước 2: Thiết lập bảng quy tắc nhảy cỡ [Rule Table…] Bước 3: Thiết lập trong phần mềm Pattern Design.
15 - Thiết lập bảng tùy chọn: - - Chọn đơn vị thiết kế: - Kiểm tra và lựa chọn nguyên tắc nhảy mẫu: 16 2.Thiết kế thân chính Phương pháp thiết kế Thực hiện lệnh thiết kế trên phần mềm AccuMark Thiết kế thân tổng a. Xác định các đường ngang Dựng hình chữ nhật AA’F’F có - Shift + F6 (x = 64, y = 26) chiều dài AG = Dài áo = 64; Chiều - Chọn Ctrl+F4 rộng AA’ = 1/2 (Vg) = 26 AB(Hạ xuôi vai) = 3.5 + Hạ xuôi vai (Dist =3.5 + Sâu cổ sau (Dist =3. +Sâu cổ trước(Dist=8. Vòng cổ, vai con, vòng nách AA1(Rộng ngang cổTS = TT)= - ChọnAll-C-2-O 8.
- Chọn Ctrl+F7 tùy chọn 2- AA1vuông góc với A1A1’ Point Curve, vẽ đường vòng cổ thân Vẽ đường vòng cổ thân trước theo trước và thân sau làn cong trơn đều. - Sửa hình dáng: Alt-M-CU A1A2 (Sâu cổ sau)=3. - Làm trơn đường: Alt-M-LS AA1vuông góc với A1A2 17 Phương pháp thiết kế Thực hiện lệnh thiết kế trên phần mềm AccuMark Vẽ đường vòng cổ thân sau theo làn cong trơn đều. - Vai con: chọn Alt+7 tùy chọn A1B1(Dài vai con) = 11cm , điền Value Input B1B2(Chéo nách) =23cm = 11.
Vẽ đường vòng nách thân sau theo làn cong trơn đều đi qua B1 – B2 Chọn Alt+7 tùy chọn Vẽ đường vòng nách thân trước , điền Value theo làn cong trơn đều đi qua B2- B2 Input=23. - Chọn Ctrl+F7 tùy chọn 2- Point Curve, vẽ đường vòng nách thân trước và thân sau - Sửa hình dáng: Alt-M-CU - Làm trơn đường: Alt-M-LS c. Sườn và gấu áo FF’(Rộng gấu) =AA’ = 26cm - Chọn Alt-M-PL Đường sườn sao là đường đi qua + Rộng gấu (End= 26) các điểm B1F’ - Chọn Ctrl+F4 đáp Kẻ GG’(Bản đáp gấu)= 5 cm, gấu= 5 (Dist = -5) song song với FF’ - Chọn Ctrl+F7 tùy chọn 2- Point Curve, vẽ đường sườn thân trước và thân sau - Sửa hình dáng: Alt-M-CU - Làm trơn đường: Alt-M-LS Hoàn thiện, bóc tách, lăn khớp mẫu Sau khi thiết kế thân trước và thân * Bóc tách toàn bộ chi tiết thân 18 Phương pháp thiết kế Thực hiện lệnh thiết kế trên phần mềm AccuMark sau tiến hành cắt lấy bán thành chính bằng lệnh bóc tách chi tiết phẩm của thân sau. Sau đó tiến (Shift+ F3) hành sao mẫu thành phẩm của thân - Bóc tách thân sau: (shift+ F3) sau ra một tờ giấy khác và tiến [Mirror], [value input: P0216-C-TS] hành cắt rời thân sau.
-Bóc tách thân trước : (shift+ F3) Từ mẫu thành phẩm của thân sau [Nomal], [value input: P0216-C-TT]. cắt lấy thành phẩm của thân trước * Lăn khớp các đường may: [Shift +W] và tiến hành cắt rời thân trước ta được các chi thân trước. Lăn khớp các đường may => TC chọn đường trên chi tiết đứng mà chi tiết khác muốn lăn qua, và mũi tên chỉ hướng lăn xuất hiện => PC, TC chọn tùy chọn 1 và tùy chọn Change Direction để đổi hướng mũi tên nếu cần => PC => [OK] kết thúc lệnh chọn đường lăn của chi tiết cố định => TC chọn đường lăn của chi tiết sẽ lăn qua Các chi tiết khác - Cổ áo - Cổ áo AB(Rộng cổ) = 1/2 Vòng cổ = + Shift + F6 (x = 22, y =7) 22cm + Tạo chi tiết gập đôi AC(Rộng bản cổ sau) = 7cm + Lăn khớp mẫu sửa hình dáng cạnh CD (Rộng bản cổ trước) = 7cm Vẽ vòng cổ theo làn cong trơn đều. cổ: [Shift +W] + Kiểm tra khớp đường may tra cổ: Alt+9 19 Phương pháp thiết kế Thực hiện lệnh thiết kế trên phần mềm AccuMark - Viền túi sườn -Viền túi sườn: Shift + F6 Dựng hình chữ nhật ABCD (x = 17, y = 5) AB(Dài viền) = 17cm AC(Rộng viền) = 5 -Đáp túi sườn: Shift + F6 - Đáp túi sườn (x = 17, y = 5) Dựng hình chữ nhật ABCD AB(Dài đáp) = 17 AC(Rộng đáp) = 5 Bản vẽ 2.