CHƯƠNG 1: TONG QUAN. 5-5-5 5£ s5 SE Sư 3 9855 xxx esee 13 1. TONG QUAN DIEU KIỆN DIA LÝ TỰ NHIÊN. Đặc điểm hệ thống thuỷ văn.
Đặc điểm nước ngầm trong khu VUC. Tài nguyên khoáng sản. Đặc điểm thé nhưỡng, tài nguyên đất. Đặc điểm các hệ sinh thái lưu vực sông nhuỆ.
Điều kiện khí hậu lưu vực sông NhuỆ .Sàn n2 hs rerrey 19 1. DIEU KIỆN KINH TE, XÃ HỘI LƯU VỰC SÔNG NHUE. Đặc điểm xã hội.----- 2-5-1222 EE2EEE2EE212121211212112111111111 111gr 21 1. Đặc điểm kinh tẾ.----- 2 £+E+SSEEE2EEEE2EEE121212112111211121 1111111.
TONG QUAN VE BẢN ĐÔ GIS.- 5-5 c3 SE E2 EE1EE11111 1x xe, 25 CHUONG 2. PHƯƠNG PHAP LAY MẪU VÀ CƠ SỞ LÝ THUYET HỆ THONG CƠ SỞ DU LIEU LƯU VỰC SÔNG NHUE BẰNG BAN DO GIS. XÂY DỰNG BẢN ĐỎ GIS QUAN LY THONG TIN MOI TRƯỜNG. Điều tra thu thập và biên tập cơ sở dữ liệu GIS.
Chuan hóa các thông tin dit liệu môi trường. XỬ LÝ TÍCH HỢP THÔNG TIN THUỘC TÍNH VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU.Tích hợp cơ sở dữ liệu nền CEO TC. Xử lý và tích hợp thông tin về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vào GIS. Xử lý tích hợp thôngtin về các nguồn gây ô nhiễm vào GIS.
Xử lý tích hợp các số liệu quan trắc các thành phần môi trường môi trường vào GIS, cocccccsscssssessesesessesesusscsucsessssssssecsssvcsesvcstsusscsussesusscsussesssscsissessssesessesseseees 43 2. Truy xuất dit liệu và thành lập các bản đồ môi trường. TÔ CHỨC QUAN TRAC LAY MẪU HIỆN TRANG MOI TRUONG TREN SONG NHUELuu ccecsscsssscssssesssssessssessssessesessssssussssusssssssessssessssssssesussesssucseeussesecaes 49 CHUONG 3. HIEN TRANG CHAT LUQNG NUOC LUU VUC SONG NHUE52 3.
HIEN TRANG CHAT LƯỢNG NƯỚC MẠẶẶT. Hiện trạng môi trường nước mặt sông Nhuệ khu vực Hà Nội. Hiện trang môi trường nước mặt sông nhánh của Sông Nhué tai khu vực Ha Nội. HIỆN TRẠNG CÁC NGUON NƯỚC THẢI.
Nước thải sinh hoat. Nước thải công nghiỆp.- -- - - 11111 HH ng kg kg 69 3. Nước thải y tẾ, bãi rÁC. Nước thải làng ngh.- ¿2-52-5252 2E EEE212212112112121 212112112121 tk 87 Luận Văn: Đánh giá hiện trang 6 nhiễm và xây dung cơ sở dữ liệu để quản lý môi trường nước lưu vực sông Nhuệ tại khu vực Hà Nội 3.
Nước thải nông nghiệp. DỰ BẢO 0 NHIÊM 90 3. Nguyên nhân gây 6 nhiễm moi trường lưu vực sông Nhuệ. Tải lượng nước thải sinh hoạt OL 3.
Tai lượng nước thai công nghiệp % 3. Tải lượng nước thai y tẾ % 3. Những ảnh hưởng của 6 nhiễm môi trường song Nhuệ 9% CHUONG 4. UNG DUNG GIS TRONG GIÁM SÁT, CANH BAO VÀ QUAN LY MOI TRƯỜNG NƯỚC LƯU VUC SÔNG NHUE KHU VUC HÀ NỘI 98 4.1, ỨNG DỤNG CƠ SỞ DỮ LIEU CUNG CAP THONG TIN.1, UNG DUNG CÔNG NGHỆ GIS VÀO GIAM SÁT VÀ CẢNH BẢO MOI TRUONG NƯỚC KHU VC HÀ NỘI.
QUAN LÝ MOI TRƯỜNG NƯỚC LƯU VỰC SÔNG NHUE KHU VUC HA NỘI 105 KẾT LUẬN. KIÊN NGH - 107 1 KÉTLUẬN “107 TL KIẾNNGHỊ „108. TÀI LIỆU THAM KHAO. 110 Tuận Van: Đănh gid hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quan Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT Từ viết tất Giải thich Tvs Ta vực sông CNTT Công nghệ thông tin TN&MT “ải nguyên và mỗi trường NN&PTNN — |Nôngnghiipvàphitriennôngthôn H€BVTV Tiến chất bảo vệ tực vật DS-KHHGD |BãnsiKếhoehhôigindinh TTCN - XD.
Tiêu thủ công nghiệp xây dựng. GISK Giám sin xuất CN-TTÊN | Cong nghigp tiền thù công nghiệp CoN Cam công nghiệp RHKT Khoa học kỹ thuật caTP ChE bien tực phẩm, CN-DV-NN Công nghiệp dịch vụ nông nghiệp. SKKN Sáng kiến kinh nghiệm. GD-ĐT Gião đục dio tao GP Gio đục thường xuyên THCN Trung học chuyên nghiệp THCS “Tang học cơ sỡ PITH Phổ thông trung hoe CRNV Cin bộ công nhân viễn TM-DV Thương mại dich vụ TNHH “Trách nhiệm hữu hạn.
œ Cô nhân CTCPTMXNK | Côngty cổ phần thương mại xuất nhập Khẩu TDTNHN Tin doanh tric nhiệm hữu hạn TCCP, Tiêu chan cho phép Tuận Văn: Đănh giá hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quản Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội {4} (47 NS&VSMT Nước sạch vệ sinh môi trường. “Tiêu chuân Việt Nam. QEVN Quy chuẩn Việt Nam KT-XH Kinh t xã hội 'CSSX Cơ sở sản xuất KCN Khu công nghiệp, TTCN Tiểu thủ công nghiệp. KHCN-MT |Khoahọe công nghệ moi trường KPHD, KPT ÏKhôngpháthiệndược KHCN&MT |KhoahocCôngnghệvàMôiuường BVMT Bảo vệ môi trường VIXP.
"Vật liệu xây dựng. HT HỆ thống thông tin GSMT Giảm sắt môi trường Tuận Văn: Đănh giá hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quản Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội DANH MỤC CÁC HÌNH VE "anh mục hình ve Tình 2. Bang dĩ liệu thông tin môi trường “Tình 2. Quy trình tích hợp đề liệu nên địa lì Tình 2.2b, Quả tình tạo các lốp die liệu địa lê Tình 2.
Quy trình tích hợp die liệu điều Riện tự nhiên, Kình 18 xã hội Tình 2. Quả trình nhập cúc dang dữ liệu vào cúc lấp có san Tinh 3. Bàn đồ sau Khí tích hop toàn bộ thông tin địa I Tình 2. Quy trình tích hop dit liệu nguồn thái ‘Tinh 2.
Bang thông tin thuộc tinh của các đổi tượng. Quy trình tích hợp die liệu quan trấc môi trường “Hình 3.2L Cách nhập dit liệu vào GIS từ các bảng thông tin đã được biên lập, Tinh 3. Tray suất thông tin dữ liệt Tình 2. Tuy suất thông tin và ảnh từ dữ liệu Tình 3.
Diễn biển hàm lượng DO liew vực sông Nhuệ (2007 - 2009) “Mình 3. Diễn biên hàm lượng BOD; lưu vực sông Nhuệ (2007 - 2009) Tình 3. Diễn biển hàm lượng COD Lieu vực Ông Nhuệ (2007 - 2009) Tình 3. Biễu đổ giá tị ham lượng Amoni trên hưu vực sông Nhuệ Tình 3.
Bidu đồ giá trị him lượng NÓ › trên lưu vực sông Nhuệ Tĩnh 3. Diễn biển ham lượng Coliorm trén lưu vực sông Nhuệ “Tình 3. Quan trúc nước thải tại Dang Xa - Mai Dịch - Cấu Gidy Tình 3.2b: Kết qua phân tích BOD, trong nước thái KVT Tình 3.2e: KO phân tích BOD trong nước thải sinh hoạt Tình 3.2d: KO phân tich COD nước thai sinh hoạt Tình 3. Quan trúc Nước thai tại Cau Định - Tam Hưng- Thanh Oai.
Kết quả quan trắc BOD, tại các KON, CON Tuận Văn: Đănh giá hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quản Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội {6} 6 “Hình 3. Ket quả quan trấc COD tai các KCN, CON Tình 3.2h, Kỗi qua quan trac Coliform tai các KCN, CON ‘Hinh 3.2L Ket quả quan trie BOD; nước thải CBTP Tình 3.2), Két qua quan trác COD nước thải CBTP ‘Hinh 3. KO quan trác Coliform nước thải CBTP Tình 3. KO quan trắc Tổng nhơ nước thải CBTP.
KQ quan trấc Tông phoipho NT CBTP. KO quan trắc BOD, nước hải đệ nhuậm Tnh 330. KQ quan trúc COD muức thải dạ nhuận Tinh 3. Ket quả quan trike độ mâu nước thái đột nhưộm “nh 3.
Ket quả quan trite nông độ Fe trong nước thái cơ Khí Tình 32. Ket quả quan trắc nông độ Zn trong nước thải cơ Khí “nh 3. Kết qua phân tích BOD; nước thải bãi rác lưu vực sông Niưệ Tình 3. Kết quả phân tích COD nước thai bai rác lew vực sông Nhuệ Tình 3.
Kér quả phan tích COD nước thai lang nghề lew vực sông Nhuệ Khaw vực Hà Nội Tình 3. Kei quả phân tích tông Nito nước thai lồng nghề sông Nhuệ Khu vực Hà Nội Tĩnh 3. Ba vòng trin so sánh đất nông nghiệp phía Tây xẻ đô thị lúa trong 1000 năm, 100 năm và 10 năm tới Tình 428. Hệ thẳng quan trắc nước mặt từ xã Tình 4.2b, Hệ thông truyền nhận dit liên qua mang không day GPRS/GSM Tình 42c.
Hình biêu đồ tương ứng các thông số & "Bảng cảnh bảo các thông số vượt ngưỡng Tình 428. Hệ thông quan tre nước thai tự động online "Hình 43a, Sơ đồ quản If môi trường lưu vực xông bang công nghệ mới Tình 4. Giao diện WEB GIS mã mở Kvumap. Tuận Văn: Đănh giá hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quản Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội DANH MỤC CÁC BANG BIỂU ‘Danh mục các bằng biểu Bang 1.
Nhiệt độ và lượng mưa trung bình thang và nấm (mm) Bang I. Lượng inca trung Bình thẳng và nấm (mm) ng 12a. Ôi mồ dân số Khu vực Hà Nội tại lưu vực xông Nhưệ các năm: "Bảng 1.2b, Giá trị sản xuất của các ngành Kink tổ qua các năm: Bang I. GISX CN - TTCN của các dja phương của quận Hà Dong Đăng 1.
Giá trị sản xuất kinh tế luyện Thanh Trì qua các năm Bang I. Giá trị ân xuất Kinh 18 của luyện Thanh Oai ‘Bang 2.3a: Cúc thông số quan trie nước mặt Bang 2.35: Phương pháp phân tích "Băng 2.3€: Cúc thông sổ quan trắc nước thải Bang 3. Danh mục các điềm quan tre nước mặt ở lưu vực sông Niue ‘Bang 3.1b, Kết qua phân tích nước mặt lew vực sông Nhuệ khu vực Hà Nội ‘Bang 3. Kỗi quả phân tích mước mặt xông nhdnh tu vực sông Nhuệ Khu vực.
Ha Nội "ng 3.2a Kei quả phân tích nước thai sinh hoạt lưu vực sông Nhu Bang 3. Kết qua phân tích nước thai sinh hoạt lie vực sông Nhuệ Bang 3. Danh sách các cơ sở sản xuất công nghiệp đã điều tra Bang 3. Kết quả phân tích nước thái KON hạt vực sông Nhu Bang 3.
Kéi quả phan tích nước thai cơ sở chế biên thực phẩm lưu vực sông Nhug Đăng 32J. Kết quả phân tích nước thai cơ so CSSX đột nhưộm. lu vực sông Nhu Bang 3. Kết qui phân tích nước thải cơ sở sản xuất cơ Khí len vực sông Nhuệ Bang 3.
Danh sách các điềm lay mẫu nước thái làng nghề và y tế ‘Bang 323i: Ket qua phân tính nước that bãi rác lưu vực sông Nhưệ Bang 3.3} Kếi qua phân tích nước that corso y tễ "Bảng 3. Ket qua phân tích nước thai lang nghề Tuận Văn: Đănh giá hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quản Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội {3} (8) "Bảng 3. Khối lượng tác nhân 6 nhiềm do một người đưa vào mỗi trường trong một ngày (chưa qua xứ lý) Bang 3.3b Tải lượng chat 6 nhiễm từ nguồn thải y tổ hưu vực song Nhưệ Tuận Văn: Đănh giá hiện trang 6 nhiềm và xây đựng cơ sở dir liệu để quản Is "mãi tnường nước li vực sông Nhưệ tại khu vực Hi Nội {9} tos MO DAU Sông Nhuệ là một sông trong hệ thông sông Nhuệ - Bay. Sông Nhuệ lấy nước từ sông Hồng qua cống Liên Mạc để tưới cho hệ thống thủy nông Đan Hoài ‘Song Nhuệ có chiều dai khoảng 74km chảy qua địa bàn thành phổ Hà Nội (gồm các.