Chương 1: Giới thiệu tổng quan lưới điện Công ty Điện lực Chợ lớn. Chương 2: Phân tích các chế độ làm việc của lưới điện Công ty Điện lực Chợ lớn. Chương 3: Đánh giá các chỉ số độ tin cậy cung cấp điện trên lưới điện Công ty Điện lực Chợ lớn. Chương 4: Các giải pháp nâng cao hiệu quả vận hành lưới điện - đáp ứng tiêu chí cung cấp điện ổn định và liên tục.
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LƯỚI ĐIỆN CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHỢ LỚN. Công ty Điện lực Chợ Lớn là một doanh nghiệp do Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh quản lý, được tổ chức dưới hình thức Công ty TNHH một thành viên, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ – Công ty con theo quy định của Luật Doanh nghiệp, có chức năng chính là quản lý và phân phối điện trên địa bàn quận 5 & 8 của thành phố Hồ Chí Minh. Nhiệm vụ chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh điện năng, xây dựng, cải tạo, quản lý vận hành, phân phối điện đến cấp điện áp 22kV và các dịch vụ khác liên quan đến ngành điện như: Lập dự án đầu tư, quản lý dự án đầu tư, khảo sát xây dựng, thiết kế, thẩm định dự án, giám sát thi công các công trình điện, … cùng một số nhiệm vụ khác theo chỉ đạo của Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh. Khối lượng lưới điện 1.
Lưới điện - Lưới trung thế 22kV có tổng chiều dài 287.767 km, trong đó: + Lưới trung thế nổi 22kV có tổng chiều dài 89. + Lưới trung thế ngầm 22kV có tổng chiều dài 198. - Lưới hạ thế có tổng chiều dài 572.265 km, trong đó: + Lưới hạ thế nổi có tổng chiều dài 532. + Lưới hạ thế ngầm có tổng chiều dài 39.
- Trạm trung gian gồm 10 trạm, trong đó: + 4 trạm trung gian cấp cho Q5. + 6 trạm trung gian cấp cho Q8. - Trạm ngắt gồm 5 trạm, trong đó: + 4 trạm ngắt gồm cấp cho Q5. + 1 trạm ngắt gồm cấp cho Q8.
- Tuyến dây trung thế gồm 88 tuyến, trong đó: + Theo loại hình cung cấp: * 14 nối tuyến (Q5: 11 tuyến, Q8: 03 tuyến). 5 + Theo loại hình mang tải: * 25 tuyến dây nổi Q8. * 63 tuyến cáp ngầm: 14 nối tuyến; 49 phát tuyến (Q5:43; Q8:6). Các nối tuyến và tuyến dây Công ty Điện lực Chợ lớn Chiều Phụ tải Chỉ Mã dài Stt Tên tuyến danh Ghi chú tuyến trục Imax So với MC (Km) (A) đ.mức QUẬN 5 I Trạm TG Bến Thành -2x63MVA 1 Bến Thành - Cao Su 475 Q19B 2,408 220 35% Nối tuyến 2 Bến Thành - Dương Vương 482 Q19R 2,664 220 35% Nối tuyến II Trạm TG Chợ Lớn - 2x63MVA 1 Chợ Lớn - Tân Hưng 1 & 2 C19F 7,98 0 0% Nối tuyến III Trạm TG Chợ Quán - 2x63MVA 1 Đa Nhim 4 477 Q39I 0,642 - - Nối tuyến 2 Nguyễn Trãi - CQ 481 Q39K 0,755 80 13% Phát tuyến 3 Nhân Vị - CQ 483 Q39L 1,363 85 13% Phát tuyến 4 Thành Thái - CQ 485 Q39M 0,87 140 22% Phát tuyến 5 Nguyễn Biểu 487 Q39N 7,003 120 19% Phát tuyến 6 Chợ Quán - Dương Vương 493 Q39Q 3,162 160 25% Nối tuyến 7 Đa Nhim 2 484 Q39H 0,66 - - Nối tuyến 8 Hưng Đạo - CQ 480 Q39F 0,674 10 2% Phát tuyến 9 An Lạc - CQ 478 Q39E 2,023 60 10% Phát tuyến 10 Hàm Tử - CQ 476 Q39D 2,196 70 11% Phát tuyến 11 Chợ Quán - Cao Su 470 Q39A 1,766 70 11% Nối tuyến IV Trạm TG Hùng Vương - 2x63MVA 1 Hùng Vương - Nguyễn Hoàng 3 475 D19M 1,136 410 65% Nối tuyến 2 Hùng Vương - Nguyễn Hoàng 1 477 D19K 1,136 270 43% Nối tuyến 3 Hùng Vương - Tân Hưng 1 479 D19J 3,054 350 56% Nối tuyến 4 Hùng Vương - Nguyễn Hoàng 2 480 D19L 1,136 400 63% Nối tuyến 5 Chí Thanh 478 D19E 5,027 280 44% Phát tuyến 6 Hùng Vương - Tân Hưng 2 476 D19H 2,99 290 46% Nối tuyến V Trạm ngắt Cao Su 1 Chợ Quán - Cao Su 471 Q1BE 1,766 170 27% Nối tuyến 2 Toàn Quyền 473 Q1BF 0,826 50 8% Phát tuyến 3 Văn Trị 475 Q1BG 2,319 30 5% Phát tuyến 4 Thương Tín 477 Q1BH 0,04 40 6% Phát tuyến 5 Bến Thành - Cao Su 472 Q1BA 2,408 220 35% Nối tuyến 6 Tài Chánh 474 Q1BB 0,562 30 5% Phát tuyến 7 Sư Phạm 476 Q1BC 0,971 30 5% Phát tuyến 6 8 Ngọc Khánh 478 Q1BD 0,46 30 5% Phát tuyến VI Trạm ngắt Dương Vương 1 Chợ Quán - Dương Vương 471 Q1RE 3,162 180 29% Nối tuyến 2 Trần Phú 473 Q1RF 4,251 80 13% Phát tuyến 3 Hồng Bàng 475 Q1RG 1,248 60 10% Phát tuyến 4 Thánh Đường 477 Q1RH 4,239 80 13% Phát tuyến 5 Bến Thành - Dương Vương 472 Q1RA 2,664 220 35% Nối tuyến 6 Lam Sơn 474 Q1RB 2,754 50 8% Phát tuyến 7 Bàu Sen 476 Q1RC 1,11 0 0% Phát tuyến 8 Văn Kiệt 478 Q1RD 1,095 50 8% Phát tuyến VII Trạm ngắt Nguyễn Hoàng 1 Hùng Vương - Nguyễn Hoàng 1 477 - 1,136 170 27% Nối tuyến 2 Hưng Đạo 3 475 D1LE 3,025 50 8% Phát tuyến 3 Tản Đà 473 D1LC 2,985 195 31% Phát tuyến 4 Nhân Vị 3 471 D1LA 1,12 90 14% Phát tuyến 5 Hùng Vương - Nguyễn Hoàng 2 478 - 1,136 300 48% Nối tuyến 6 Thành Thái 3 474 D1LD 2,498 80 13% Phát tuyến 7 Nguyễn Trãi 3 472 D1LB 1,598 80 13% Phát tuyến 8 Dây Nguyễn Trãi 484 D1LI 1,901 150 24% Phát tuyến 9 Hàm Tử 3 482 D1LG 4,871 80 13% Phát tuyến 10 Hùng Vương - Nguyễn Hoàng 3 485 - 1,136 240 38% Nối tuyến 11 An Lạc 3 483 D1LF 5,792 195 31% Phát tuyến 12 An Bình 481 D1LH 4,158 140 22% Phát tuyến VIII Trạm ngắt Tân Hưng 1 Hùng Vương - Tân Hưng 1 481 - 3,054 350 56% Nối tuyến 2 Chợ Lớn - Tân Hưng 1 479 C1DD 7,98 0 0% Nối tuyến 3 Hùng Vương Plaza 1 477 C1DW 1,476 100 16% Phát tuyến 4 Thành Thái - TH 475 C1DR 1,987 70 11% Phát tuyến 5 Nguyễn Trãi - TH 475 C1DM 1,904 35 6% Phát tuyến 6 Tôn Quyền 473 C1DT 2,287 90 14% Phát tuyến 7 Bãi Sậy 473 C1DQ 3,923 65 10% Phát tuyến 8 Hàm Tử - TH 471 C1DN 3,223 100 16% Phát tuyến 9 An Lạc - TH 472 C1DP 0,933 90 14% Phát tuyến 10 Lục Tỉnh - TH 472 C1DG 1,68 10 2% Phát tuyến 11 Gia Phú 474 C1DF 6,57 120 19% Phát tuyến 12 Lò Gốm 476 C1DL 3,332 20 3% Phát tuyến 13 Thuận Kiều 476 C1DU 0,37 30 5% Phát tuyến 14 Hưng Đạo - TH 478 C1DH 1,285 50 8% Phát tuyến 15 Nhân Vị - TH 478 C1DK 0,863 50 8% Phát tuyến 16 Chợ Lớn - Tân Hưng 2 480 C1DX 7,98 0 0% Nối tuyến 17 Hùng Vương - Tân Hưng 2 482 - 2,99 290 46% Nối tuyến 18 Hùng Vương Plaza 2 484 C1DV 1,476 120 19% Phát tuyến QUẬN 8 7 I Trạm TG Bình Phú - 2x63MVA 1 Cầu Đình 481 O29G 18,86 300 48% Phát tuyến 2 Hoà Lục 482 O29I 11,201 260 41% Phát tuyến II Trạm TG Chánh Hưng - 3x40MVA 1 Dương Bá Trạc 481 F19M 4,778 140 22% Phát tuyến 2 Trạm bơm Nước thải 473 F19N 3,252 50 8% Phát tuyến 3 Lò Heo 476 F19L 12,034 230 37% Phát tuyến 4 Dạ Nam 480 F19O 2,494 100 16% Phát tuyến 5 Phú Lạc 483 F19A 5,809 250 40% Phát tuyến 6 Ba Đình 485 F19G 1,116 40 6% Phát tuyến Nối tuyến, 7 Đa Nhim 4 476 F19D 0,642 - - dự phòng Nối tuyến, 8 Đa Nhim 2 484 F19E 0,66 - - dự phòng III Trạm TG Phú Định - 2x63MVA 1 Bình An 477 T19G 6,82 200 32% Phát tuyến 2 Nam Hải 481 T19B 3,077 80 13% Phát tuyến 3 Xa Lộ Mới 483 T19D 4,817 40 6% Phát tuyến 4 Kim Quang 485 T19K 4,102 100 16% Phát tuyến 5 Rạch Cát 486 T19J 11,12 120 19% Phát tuyến 6 Mễ Cốc 484 T19H 9,9 100 16% Phát tuyến 7 Phú Định - Xóm Củi 482 T19F 3,664 170 27% Phát tuyến 8 Cần Giuộc 476 T19C 6,297 140 22% Phát tuyến 9 Phương Việt 478 T19L 0,24 0 0% Phát tuyến IV Trạm TG Quận 8 - 2x63MVA 1 Sân Banh 476 R39C 2,825 30 5% Phát tuyến 2 Thế Hiển 478 R39D 10,088 200 32% Phát tuyến 3 Bông Sao 480 R39E 3,579 90 14% Phát tuyến 4 Hiệp Ân 482 R39F 2,969 20 3% Phát tuyến 5 Văn Can 479 R39A 3,676 70 11% Phát tuyến 6 Quang Bửu 481 R39B 2,927 60 10% Phát tuyến V Trạm TG Nam Sài Gòn 2 - 2x63MVA 1 An Phú Tây 476 E29A 3,834 40 6% Phát tuyến 2 Kim Hằng 482 E29E 10,384 90 14% Phát tuyến VI Trạm TG Tân Túc - 2x63MVA 1 Bình Điền (PĐ Phú Sơn) 477 E29D 4,284 80 13% Phát tuyến VII Trạm nút Lò Heo 1 PĐ Cư xá Chánh Hưng F19L 10 2% 2 PĐ Ba Đình F19L 80 13% 3 PĐ Hưng Phú F19L 90 14% 4 NT Lò Heo F19L 12,034 180 29% Phát tuyến VIII Trạm ngắt Cần Giuộc 1 Chà Và T1FB 4,718 120 19% Phát tuyến 8 2 Chấn Việt T1FF 3,131 30 5% Phát tuyến 3 Phú Định - Xóm Củi T1FA 3,664 170 27% Nối tuyến 4 Ma Hí T1FH 0,465 10 2% Phát tuyến 5 Quan Thái T1FI 1,959 30 5% Phát tuyến 7 Dã Tượng T1FC 2,568 10 2% Phát tuyến 8 Thiện Vương T1FE 0,557 20 3% Phát tuyến Bảng 1.1 Các nối tuyến và tuyến dây công ty Điện lực Chợ lớn Tổng số trạm biến áp: - 1.
Tổng số khách hàng quản lý: - 157.234 Khách hàng, sản lượng điện trong kỳ 105.393 triệu kWh Thiết bị: - RMU: 259 cái; - Recloser: 42 cái; - LBS: 27 cái. Công tác tự động hóa lưới điện hiện tại: - Công ty Điện lực Chợ Lớn hiện đang quản lý vận hành tổng số 41 Recloser, trong đó Recloser có chức năng SCADA trên lưới là 39/41 Recloser, lắp đặt tại 21 tuyến dây cụ thể: Số Recloser/ STT Đường dây Ghi chú tuyến dây 1 Bình An 3 2 Kim Quang 1 3 Nam Hải 2 4 Bông Sao 1 5 Kim Hằng 3 6 Cần Giuộc 3 7 Mễ Cốc 2 8 Rạch Cát 3 9 Xóm Củi 1 10 Hiệp Ân 1 11 Quang Bửu 1 12 Cầu Đình 3 13 Hòa Lục 3 14 An Phú Tây 2 15 Kim Hằng 1 16 Bình Điền 1 9 17 Ba Đình 1 18 Lò Heo 3 19 Phú Lạc 2 20 Thế Hiển 3 21 Văn Can 1 Bảng 1.2 Thống kê số lượng Recloser trên các tuyến dây - Số tuyến dây 22kV có khả năng thao tác đóng cắt từ xa đóng kết mạch vòng qua hạ tầng SCADA: 21 tuyến.