Phân tích Dữ liệu Dịch bệnh COVID-19, Tỷ lệ Tử vong và Tình hình Tiêm chủng Vaccine

Phân tích sâu về vaccine COVID-19, bao gồm hiệu quả, tác dụng phụ và chiến lược tiêm chủng toàn cầu. Cập nhật thông tin mới nhất về nghiên cứu vaccine.

Chuyên ngành

Công nghệ thông tin

Người đăng

Ẩn danh
83
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về Vaccine Covid 19

Vaccine Covid-19 đã được phát triển và triển khai trên toàn cầu để chống lại đại dịch Covid-19. Vaccine hiệu quả là một trong những yếu tố quan trọng trong việc kiểm soát dịch bệnh.

1.1. Lịch sử phát triển Vaccine Covid 19

Vaccine Covid-19 đã được phát triển với tốc độ nhanh chóng kể từ khi đại dịch bắt đầu.

1.2. Loại Vaccine Covid 19

Có nhiều loại vaccine Covid-19 khác nhau, bao gồm vaccine mRNA, vaccine vector virus, và vaccine bất hoạt.

II. Phân tích dữ liệu Vaccine Covid 19

Phân tích dữ liệu là một phần quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả của vaccine Covid-19.

2.1. Phương pháp phân tích dữ liệu

Các phương pháp phân tích dữ liệu khác nhau đã được sử dụng để đánh giá hiệu quả của vaccine Covid-19.

2.2. Kết quả phân tích dữ liệu

Kết quả phân tích dữ liệu đã cho thấy rằng vaccine Covid-19 có hiệu quả trong việc giảm số ca nhiễm và số ca tử vong.

III. Hiệu quả của Vaccine Covid 19

Hiệu quả vaccine là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc kiểm soát dịch bệnh.

3.1. Hiệu quả của vaccine trong việc giảm số ca nhiễm

Vaccine Covid-19 đã được chứng minh là hiệu quả trong việc giảm số ca nhiễm.

3.2. Hiệu quả của vaccine trong việc giảm số ca tử vong

Vaccine Covid-19 cũng đã được chứng minh là hiệu quả trong việc giảm số ca tử vong.

IV. Ứng dụng thực tiễn của Vaccine Covid 19

Vaccine Covid-19 đã được triển khai trên toàn cầu và đã trở thành một phần quan trọng trong việc kiểm soát dịch bệnh.

4.1. Chiến lược tiêm chủng

Chiến lược tiêm chủng đã được phát triển để đảm bảo rằng vaccine được phân phối hiệu quả.

4.2. Kết quả tiêm chủng

Kết quả tiêm chủng đã cho thấy rằng vaccine Covid-19 có hiệu quả trong việc giảm số ca nhiễm và số ca tử vong.

V. Kết luận

Vaccine Covid-19 đã được chứng minh là hiệu quả trong việc giảm số ca nhiễm và số ca tử vong.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

15/03/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

d sy” KHOACONG NGHE THONG TIN ; CQ10O° tRruonc bal Hoc KHOA HOC TY NHIEN a, 7,cdio Contents 4. Mô hình dự đoán d sy” KHOACONG NGHE THONG TIN ; CQ10O° tRruonc bal Hoc KHOA HOC TY NHIEN 1 Century Great Plagues €00 1700 Cholera 6 outbreak 1M 1817-1923 —— Dich Covid-19 The Third Plague 12M _ 1855 iw Fever 100-150K LATE 1800s -l Đến nay có hơn 6.39 triệu người tử vong do Covid-19. Trong đó Việt nam hiện có 43,092 tử vong. aoa _Ì Covid-19 là dịch bệnh có số hi người chết nhiều thứ 7 trong € Hong KongF lich sử nhân loại.

1968 Flu MERS 850 Se ee : & aSwine 2012-PRESENT ' Ebola 11.» COVID-19 VACCINES HAS EACH MANUFACTURER SOLD? amount Vaccine Covid-19 _l Đến nay đã có tổng NOVAVAX cộng vacxin 12.3B liều vacxin, trong đó Việt Nam đã tiếp pom nhan 150.444 Pm liêu “oderna 407M ‘Se, 7 374M ~ 292M @ BRAZIL 196m » 225M (s) MEXICO 147 “mM 9 LATAM 150M sro: @ AUSTRALIA 15m “a 7 CHILE 84m 463. EGYPT 55m ARGENTINA 47m @ BANGLADESH 30m d sy” KHOACONG NGHE THONG TIN ; CQ10O° tRruonc bal Hoc KHOA HOC TY NHIEN lệu số ca nh êm Covid duoc | ay ttre OurWorldInData nExpress iéu về số Vacxin được lây từ VnExpress || Github : https://github.com/owid/covid-19-data Our World in Data VN XPRESS GitHub TIN NHANH VIETNAM people_fully_vaccinated total_boosters new_vaccinations new vaccinations smoothed total_vaccinatlons per hundred _people_vaccinated_per_hundred _people_fully_vaccinated_per_hundred _total_boosters_per_hundred new _vaccinations smoothed_per_million new_pec 6/7/2021 38166 91539 34000 137 134 0.21 1310 7/2/2n21 2a1012 Data Schema Our World in Data by 1 df = pd.read csv("/home/1ap14784/Desktop/Covid Data/Coviddata.csv") 2 df 3 MagicPython iso code continent location date total_cases new cases new cases smoothed total deaths new deaths new_deaths smoothed. female smokers male smokers handwashing facili. - 2020- 0 VNM Asia Vietnam 01-23 2.0 NaN NaN NaN NaN _.

2020- 1 VNM Asia Vietnam 01-24 2.0 NaN NaN NaN NaN. - 2020- 2 VNM Asia Vietnam 01-25 2.0 NaN NaN NaN NaN. 2020- 3 VNM Asia Vietnam 01-26 2.0 NaN NaN NaN NaN. - 2020- 4 VNM Asia Vietnam 01-27 2.0 NaN NaN NaN NaN.

- 2022- 905 VNM Asia Vietnam 07-16 10759850. 2022- 906 VNM Asia Vietnam 07-17 10760595. - 2022- 907 VNM Asia Vietnam 07-18 10761435. 2022- 908 VNM Asia Vietnam 07-19 10762532.

- 2022- 909 VNM Asia Vietnam 07-20 10763694.0 459 854 910 rows x 67 columns Sly `» „cdio Data Schema 2 Wp _ Dữ liệu thu thập được ''fŠ8--:::: id name POpulation new_case new_ đdeat new reco new active total case total death total active total recovered death yesterday case yesterda) recoverec de 1 Hà Nội 8053664 0 0 0 0 1608652 1221 0 0 0 297 0 2ÌTP HCM 8993082 0 0 0 O 612386 19984 0 0 0 82 0 28| Thanh Hóa 3640128 0 0 0 0 167957 107 0 0 0 33 0 29|Nghệ An 3327791 0 0 0 0 486217 145 0 0 0 75 0 48|Đồng Nai 3097107 0 0 9 0 106669 1900 0 0 0 3 0 44|Bình Dương 2426561 0 0 0 0 320961 3518 0 0 0 5 0 S1|An Giang 1908352 0 0 0 0 42246 1321 0 0 0 0 0 21|Hãi Dương 1892254 0 0 0 0 363926 114 0 0 0 20 0 | a0 |b ak Lak 1869322 | 0 0 170585 201 0 0 0 0 0 26| Thái Bình 1860447 0 0 9 0 292948 23 0 0 0 u 0 3/Hai Phong 1837173 0 0 0 0 120668 135 0 0 0 0 0 18 Bắc Giang 1803950 0 0 0 0 387812 91 0 0 0 3 0 25|Nam Định 1780393 0 0 0 0 296155 149 0 0 0 12 0 53 Tiên Giang 1764185 0 0 0 0 36212 1290 0 0 0 0 0 54 |Kiên Giang 1723067 0 0 9 0 39799 1027 0 0 0 0 0 49|Long An 1688547 0 0 0 0 48994 1088 0 0 0 0 0 50|Đồng Tháp 1599504 0 0 0 0 50663 1007 0 0 0 0 0 38| Gia Lai 1513847 0 0 0 0 69571 116 0 0 0 0 0 34| Quảng Nam 1495812 0 0 0 0 49226 150 0 0 0 1 0 37 |Binh Định 1486918 0 0 9 0 137124 281 0 0 0 5 0 15|Phú Thọ 1463726 0 0 0 0 322144 97 0 o 0 4i 0 19 |Bắc Ninh 1368840 0 0 0 0 345425 136 0 0 0 21 0 17|Quâng Ninh 1320324 0 0 0 0 349695 141 0 0 1 50 0 42|Lâm Đồng 1296606 0 0 0 0 92251 141 0 0 0 12 0 30|Hã Tĩnh 1288866 0 0 0 0 50414 50 0 0 0 0 0 56 |Bến Tre 1288463 0 0 0 0 97535 483 0 0 0 4 0 12| Thái Nguyên 1286751 0 0 0 0 185990 110 0 0 0 14 0 22|Hưng Yên 1252731 0 0 0 0 240400 5 0 0 0 23 0 14|Sơn La 1248415 0 0 0 0 151021 0 0 0 0 19 0 0 0 0 0 76400 951 0 o 0 0 ệcdio Score Data Schema en, _1 Dữ liệu về số ca nhiễm ` date datetime Thời gian total_ cases number Tổng số ca nhiễm new_cases number Số ca nhiễm tăng mới mỗi ngày total_ deaths number Tổng số ca người tử vong new_ deaths number Số người tử vong tăng mới mỗi ngày total_ vaccinations number Tổng số vaccxin được tiêm mỗi ngày new_ vaccinations number Số vacxin tăng mới mỗi ngày ệcdio Score Data Schema en, _1 Dữ liệu về số Covid theo tỉnh thành tinh string Tén tinh thanh total_case number Tổng số ca nhiễm total_death number Số ca tử vong new_deaths number Số người chết tăng mới mỗi ngày new_vaccinations number Số vacxin tăng mới mỗi ngày population number Số dân của tỉnh/thành phố d sy” KHOACONG NGHE THONG TIN ; CQ10O° tRruonc bal Hoc KHOA HOC TY NHIEN Các khó khăn khi xử lý dữ liệu _ Dữ liệu thu được gồm rất nhiều cột khác nhau, nhiêu cột bị trông, dữ liệu bị NaA. new deaths new deaths smoothed. female smokers male smokers handwashing facili date new_vaccinations new_vaccinations_smoothed | NaN NaN.9 854 3/1/2021 3/2/2021 NaN a NaN a ues 1.07 459is 854A 3/3/2021 3 / 4/2 021 3/5/2021 3/7/2021 NaN NaN _. 3/13/2021 4793 1674 3/14/2021 1564 1658 3/15/2021 4260 2213 šcdio Các khó khăn khi xử lý dữ liệu [aN _l Dữ liệu chỉ có số ca nhiễm mới nhưng people scat bảng về sô vacxin không mapping với bảng 747827 sô ca nhiêm.

oe _ Các dữ liệu về sô ca nhiễm, sô tiêm vacxin "¬ rời ràng do được thu thập theo khung thời 887705 gian khác nhau. 948655 954520 956677 982543 998698 Chuẩn hóa dữ liệu _' Giải pháp : Chuẩn hóa dữ liệu theo ca nhiễm theo số lượng gân 100 dữ liệu và thông tin dữ liệu của 63 tỉnh thành được liên kêt với nhau. Properties Type new_vaccinations new _vaccinations smoothed - 770661 867939 979093 895809 new_cases number — 858212 894764 1473387 982068 new_ deaths number 1185527 1000285 1099888 1012822 new_vaccinations number 1103337 1187041 1212275 1254777 949560 1179945 1126342 1171738 1546147 1198818 new_cases_smoothed number 1213354 1256586 new_deaths_smoothed number 1514243 1307802 1558308 1394766 new_vaccinations smoothed number 2091069 1536115 1726323 1621827 d sy” KHOACONG NGHE THONG TIN ; CQ10O° tRruonc bal Hoc KHOA HOC TY NHIEN Visualization Sự tương quan giữa số người đã tiêm vaccine, số ca nhiễm mới và số người tử vong __ ——— 80M Số người đã tiêm vaccine 60M 40M 20M 0M 200K Số ca nhiễm mới 100K 0K 400 Số ca tử vong mới 300 200 100 Mar 1, 21 May 1,21 Jul 1,21 Sep 1, 21 Nov 1,21 Jan 1, 22 Mar 1, 22 May 1, 22 Jul 1,22 Thời gian Visualization 7 >>) hề: cdỉo 4. ; ‹ Số ca tử vong theo thời gian ° Type: Biểu đồ đường 200 ° X-axis: Thoi gian = ° Y-axis: S6 ca tl’ vong moi i ¢ Interactive: - ¢ Time "¬ ả=- —.

Marae Jass22 *® New deaths Visualization a, = cdio’ % Ga Số ca tử vong theo thời gian Thoi diém 400 Phia Nam Thời điểm 2 350 (phía bắc) 300 250 Số ca tử vong 200 150 100 50 Jul 1, 20 Oct 1, 20 Jan 1, 21 Apri, 21 Jul 1, 21 Oct 1, 21 Jan 1, 22 Apr 1, 22 Jul 1, 22 Thời gian ° _ Thời điểm 2 số lượng ca nhiễm mới tăng cao nhất, nhưng số ca tử vong ít hơn thời điểm 1 Không nên chủ quan mặc dù đã tiêm vacccine Visualization Số ca nhiễm theo thời gian ° Type: Biểu đồ đường | = ans ° X-axis: Thoi gian _- ‘oO E 160K ° Y-axis: Số ca Š 140K ° Interactive: # acne * Thoi gian son 20K *®_ Số ca nhiễm mới Cm Jan 1, 20 May 1, 20 Sep 1, 20 Jan 1,21 May 1, 21 Sep 1, 21 Jan 1,22 May 1,22 Sep 1,22 Thời gian Visualization Thời điểm sau khi phần lớn người dân tiêm đủ vaccine Số ca nhiễm theo thời gian 280K 1 260K date: 3/17/2022 240K new_cases_smoothed: 273,418 220K 200K 5 180K Ệ 160K £ 140K c @ 120K ‘9w 100K 80K 60K 40K 20K OK Jan 1, 20 May 1, 20 Sep 1, 20 Jan 1, 21 May 1, 21 Sep 1, 21 Jan 1, 22 May1,22_ Sep 1, 22 Thời gian Visualization 7 >>) hề: cdỉo 4. Tổng số người đã tiêm vaccine wy cre x” Type: Biểu đồ đường ` ‘MA ` 90M e - O X-axis: Thời gian 70M O Y-axis: số người com O Interactive: Số người © * _ Số người đã tiêm som *_ Số người tiêm đủ liêu ou May 1, 21 Aug 1, 21 Nov 1, 21 Feb 1, 22 May 1, 22 Thời gian Visualization 2 Ww `. Measure Names Tông sô người đã tiêm vaccine B people fly vaccinate peop e_vaccinate: 90M 80M 70M 60M 50M Số người 40M 30M Người dân tuân thủ 20M tiêm đủ liều vaccine 10M 0M May 1, 21 Aug 1, 21 Nov 1, 21 Feb 1, 22 May 1, 22 Thời gian 4, Visualization =>. Vp, cdio’ ° _ Type: Biểu đồ đường ° X-axis: Thoi gian ' e ^ ' | Số $ lươt Test mới và số ca nhiễm mới rete I new_cases_smoothed 600K 550K ° _Y-axis: SỐ lượng ma ° Ww 400K ¢ Interactive: zo e ø 350K " 8 250K nN sie 200K *® So Test mo!

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ