` TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TE QUOC DÂN VIEN NGAN HÀNG - TÀI CHÍNH MÔ HÌNH QUAN TRI RỦI RO TÍN DỤNG TAI NGÂN HANG VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG VPB Giáo viên hướng dẫn : TS, Cao Thị Ý Nhi Sinh viên thực hiện : CAO CHIEN THANG MSV : CQ533586 Lop : Tài chính doanh nghiệjñ3B Hà Nội 2014 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn nay là công trình nghiên cứu cua tôi. Các sô liệu, kêt quả nêu trong luận văn là trung thực và được trích dan đây đủ nguồn tham khảo, các ý kiên và đê xuât của tac giả trong bài chưa được ai công bô trong bat kỳ công trình nào khác. Thành phố Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014 Sinh viên Cao Chiến Thắng MỤC LỤC Trang CHUONG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE QUAN TRI RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOAT ĐỘNG CUA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠẠI. Tín dụng và rủi ro tim dụng:.
Tín dụng ngân hàng:. Phân loại tín dung ngân Nagy i. cece cece cece ee ee ieee eee eeee ee eetenetetnenenaes 2 1. Căn cứ vào thời hạn tin CUings.
Căn cứ vào hình thức tín dỤng:. se cà SàSSrerekekekeeeereirrrererrrei 3 1. Căn cứ vào mức độ tín nhiệm của khách hàng, có 2 loại:. Phân loại theO rua FO-.c- c tk k E151 911kg HH HT hy hy 4 1.
Phân loại khá-. ác 5< Sex 4k 111111111111111 1111151151 11H HH TH HH HH kg 4 1. Rui ro tin ỤHG:.Ă SĂ SH êy 4 ITRENIN (1,5 .Các nguyên nhân chủ yếu dẫn đến rủi ro tin dụng:.3Các dấu hiệu nhận diện rủi ro tín //71/15EEREEEEREa. Anh hưởng của rủi ro tin dụng: .Phân loại rủi ro tit ỤHĐ-.
sáSccScSt SEre Il 1. Quản trị rủi ro tin dụng:. Khái niệm quản trị rủi ro tin (ỤHE:. Lượng hóa và đánh giá rủi ro tin (ỤH-.
Lượng hóa rủi ro tin AUN?. cằ cà TS. Đánh giá rủi ro tit MUI:. SàSà St St BS trệt 13 1.
Phương pháp quản trị rủi ro tin (H:. Xây dung mô hình quản trị rủi ro tin dỤH:. Xây dựng và thực hiện chính sách quản trị rủi ro tin dụng:. Tuân thủ những nguyên tắc tín dụng thận trQng:.
Kiểm EV, ZUG SAE20000008088. Quản trị rủi ro tin dung bằng biện pháp xử 1) NO? ceeccccsesscsseesssseesessseeesseeeee 16 1. Bảo đảm ti ỤNG-. ST HH hy 17 1.
Mô hình quản trị rủi ro tín dung tại các NHTM Việt Nam:. Mô hình quản trị rủi ro tín dụng tip ÍFHH:. cà tenets tence 16 1. Mô hình quản trị rủi ro tin dụng phẬH tan’.
Bài học kinh nghiệm và định hướng áp dụng mô hình quản trị rủi ro tín dụng tại các NHTM Việt Nam:. Bài học kinh HgÌhiỆHH:. ST Sen Hee 16 1. Dinh hướng áp dụng mô hình quản trị rủi ro tin dung tại các NHTM /72ZA/.
20 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH QUAN TRI RỦI RO TÍN DỤNG VÀ TINH HÌNH HOAT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGAN HÀNG THUONG MAI CO PHAN VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG (VPPB). Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng(VPB):. Tóm tắt các sự kiện nổi bật:. Sơ đồ tổ chức bộ miáy:.
Hội Đông Quản TTỊ:. Ban Điều hành:. Các khối, ban nghiệp vụ, và công ty trực thHỘC:. Mục tiêu và chiến lược kinh doanh của VPB:.
Kết quả kinh doanh với các chỉ tiêu CO bản:. Tình hình hoạt động tin dụng tại VPB giai đoạn 2011 2013. Danh mục khoản vay và cơ cầu du nợ tín dỤH-. Cơ cấu dự nợ theo nhÓIH HQ: vecvesecsssscssssevsssevssssssssseesssecssssvssssesessesssessssesssseen 36 2.
Cơ cầu dự nợ theo loại tiene. Cơ cấu dự nợ phân theo ngành hàng:. Cơ cấu dự nợ theo khách hàng:. Cơ cấu dự nợ theo ky) NAN VAY? vescsssssssssssssessssssesssssseessssseessssesesssisssssiessssieesesses 31 2.
Cơ cấu du nợ theo khu vực dia 0. Tuân thủ các quy định về bảo đảm an toàn và giám sát:. Mô hình quản trị rủi ro tín dụng tại VPB:. Mô hình Quản trị rủi ro Tin dung của VPB:.
Quy định về chính sách tín dụng:. Định hướng tir dỤHN-. St St nhe. Chính sách khách NGI? veececcccccccscessesessesenseseeeeseesesseseseseeseneesenseseeseeseeeseneesenseas 36 2.
Các sản phẩm tín dịHg:. Quy trình thu hồi nợ và xử lý tài sản đảm bảo:. Trích lập dự phòng rai FO-. ScSc ST nhe 39 2.
Kiểm tra giám sát tin dụng độc lập:. Hệ thống thông tin quản trị tín dụng:. Đánh giá anh hưởng của mô hình quan trị rii ro tin dung tập trung trong hoạt động tín dụng CUA VPB:. Những ưu điểm và van đề ton tại của mô hình quản trị rủi ro tín dụng CUAVPB.
tee Làn kh cen nh khe nh xi khe nh xe ke cac ca và 4 2. Những vấn đề còn tỐn ti:.-----22c22222E+222EEEEEEEEEErrEEtkerrrrrrrrrrrvee 45 CHƯƠNG 3: NHỮNG GIẢI PHÁP HOÀN THIEN MÔ HÌNH QUAN TRIRUI RO TÍN DUNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MAI CO PHANVIET NAM THỊNH VƯỢNG (VPB). Định hướng nhằmhoàn thiện mô hình quản trị rủi ro tín dụng:. Những giải pháp nhằm hoàn thiện mô hình QTRR tín dụng:.
Hoàn thiện mô hình phê duyệt tín dung tập trung. Nâng cao chất lượng nhân sự. Xây dựng cơ chế quản lý các khoản nợ xấu. Nâng cao chất lượng hệ thong thong tin tín dụng.
Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ. Xếp hạng tín dụng nội bộ. cee cee cee es tes tes cà cà se eee D2 3. Những kiến nghị nhằm hoàn thiện mô hình quản trị rúi ro tín dụng đối với hệ thống NHTM::.2 Đối với các NHINNS ooessssecssssvssssssssvsssssssssssssessssssissssssssisssssssisssssssiessssssiesesesssees 53 3.
Các quy phạm pháp luật và các cơ quan lIÊH qHqH:. 54 PHAN KET LUẬN. 55 TÀI LIEU THAM KHẢO .----- << << << s3 3232eeeeeess 56 DANH MỤC TU VIET TAT ALCO Uỷ ban quản lý tài sản nợ có BDH Ban Diéu hanh CBTD Can bộ tín dụng CIC Trung tâm thông tin tin dung CSH Chủ sở hữu DN Doanh nghiệp HDQT Hội đồng quan tri HDTD Hội đồng tín dụng HDXLRR Hội đồng xử lý rủi ro IT (Hệ thống) công nghệ thông tin NH Ngân hàng NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam NHTM Ngân hàng thương mại NHTM Ngân hàng thương mại cô phan NQH Nợ quá hạn QLKH Quản lý khách hàng QTRR Quản trị rủi ro RM Relationship Manager — Quản ly khách hàng TCTD Tổ chức tin dụng TGD Tổng Giám đốc TMCP Thương mại cô phần TSBĐ Tài sản bảo đảm VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng XLRR Xử lý rủi ro UB Ủy ban UBTD Ủy ban tín dụng DANH MỤC CÁC BANG Trang Bảng 2. Tóm tắt tình hình kinh doanh của VPB các năm 2011 2013 28 Bảng 2.
Cơ cau dư nợ theo nhóm nợ của VPB các năm 2011 — 2013 29 Bảng 2. Cơ cau du nợ theo loại tiền của VPB các năm 2011 — 2013 29 Bảng 2. Cơ cầu dư nợ theo ngành hàng của VPB năm 2013 30 Bảng 2. Cơ cầu dư nợ theo loại khách hàng của VPB các năm 2011 2013 31 Bảng 2.
Cơ cấu dư nợ theo kỳ hạn của VPB các năm 2011 — 2013 31 Bảng 2. Cơ cau dư nợ theo khu vực địa lý của VPB các năm 2011 — 2013 32 Bảng 2. Bảng tổng hợp và so sánh tăng trưởng tín dụng và tỷ lệ nợ xau của VPB so với bình quân hệ thống ngân hàng các năm 2011-2013 42 DANH MỤC CÁC HÌNH VE Hình 1. Sơ đồ phân loại rủi ro tín dụng.----- eee cà Sàn 9 Hình 2.
Sơ đồ tô chức bộ máy VPB. 2c 1E 221 E SE kg ớu Hình 2. Mô hình quan trị tín dụng tại VPB. 33 CHƯƠNGI: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE QUAN TRI RỦI RO TÍN DỤNGTRONGHOẠT ĐỘNG CUA NGÂN HÀNG THUONG MẠI.
Tín dụng và rủi ro tín dụng: 11. Tin dụng ngân hàng: Tín dụng là một phạm trù kinh tế khách quan nói lên mối quan hệ giao dịch giữa hai chủ thé, trong đó bên chủ thé sở hữu giao một lượng giá trị bằng tiền hoặc tài sản cho bên kia sử dụng và chủ thể sử dụng có nhiệm vụ hoàn trả với một lượng giá trị lớn hơn lượng giá trị ban đầu sau một thời gian được xác định. Tin dụng ngân hàng là giao dich tài sản giữa Ngân hàng (TCTD) với bên di vay (là các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nền kinh tế) trong đó Ngân hàng (TCTD) chuyên giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định theo thoả thuận, và bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện cả vốn gốc và lãi cho Ngân hàng (TCTD) khi đến hạn thanh toán. Vai trò của tín dụng: e_ Thứ nhất: Đáp ứng nhu cau von để duy trì quá trình sản xuất được liên tục đồng thời góp phần đầu tư phát triển kinh tế e Thứ hai: Thúc day quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất e Thứ ba: Tín dụng là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển và ngành kinh tế mũi nhọn e_ Thứ tư: Góp phan tác động đến việc tăng cường chế độ hạch toán kinh tế của các doanh nghiệp.
e Thứ năm: Tạo điều kiện dé phát triển các quan hệ kinh tế với nước ngoài. Chức năng của tín dụng: tập trung và phân phối lại nguồn lực theo nguyêntắc có hoàn trả, tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông, phản ánh và kiểm soát các hoạt động kinh doanh Nguyên tac tín dụng: Vốn vay phải hoàn trả ding hạn cả vốn lẫn lãi, Vốn vay phải sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả, Vốn vay phải đảm bảo bằng giá trị vật tư hàng hóa tương đương. Hoạt động tín dụng của ngân hang được hiểu là các nghiệp vụ: cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, cho thuê tài chính hoặc các nghiệp vụ tài trợ vốn khác của ngân hàng cho khách hàng theo nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả. Theo Luật các Tổ chức Tín dụng thì: - Hoạt động tín dụng là việc tô chức tín dụng sử dụng nguôn von tự có, von huy động dé cấp tin dung, - Cap tín dung là việc tô chức tín dụng thỏa thuận cho khách hàng sử dụng một khoản tiền với nguyên tắc có hoàn trả bằng các nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ khác, - Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
Phân loại tín dụng ngân hàng: 1. Căn cw vào thời han tín dụng: Căn cứ theo thời gian cho vay, tín dụng được chia thành 3 loại: - Tín dụng ngắn hạn: Loại tín dụng này có thời hạn dưới 12 tháng và được sử dụng dé bù đắp thiếu hụt vốn lưu động của các doanh nghiệp và nhu cầu chi tiêu ngắn hạn của cá nhân. Đối với ngân hàng thương mại tín dụng ngân hàng chiếm tỉ trọng cao nhất.