Chương 1 MỘT SỐ LỆNH CO BAN CUA GEOGEBRA TRONG TiNH TOAN SO HOC, LY THUYET SỐ, ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1. Cài đặt và sử dụng phần mềm Geogebra 1. Giới thiệu phan mémGeogebra Geogebra là phần mềm đắc lực trợ giúp giảng dạy, học tập và nghiên cứu toán học. Geogebra có thể thực hiện được hầu hết các tính toán toán học trong chương trình toán phổ thông và đại học (số học, đại số, giải tích, hình học, toán thống kê,.), do đó rất tiện dùng trong giảng dạy và học tập, đặc biệt trong giảng dạy và học tập theo chương trình và sách giáo khoa mới với định hướng phát triển năng lực, khuyến khích học sinh tự học, tự nghiên cứu.
Một trong những ưu điểm nổi trội của Œeogebra là phần mềm miễn phí, và có thể chuyển đổi ngôn ngữ, thí dụ, từ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc ngược lại, cài đặt và thao tác đơn giản, thuận tiện. Có thể lên mạng tải Œeogebra, tìm hiểu cài đặt và sử dụng qua các bài viết (tiếng Việt hoặc tiếng Anh) hoặc qua các tài liệu trích dẫn ở cuối luận văn. Geogecbra đã được giới thiệu ở Việt Nam khoảng 10 năm trở lại đây, và đã được nhiều giáo viên (từ lớp 6 đến lớp 12 và Đại học) sử dụng trong bài giảng, trong 6 thực hiện các sáng kiến kinh nghiệm giảng dạy, đạt hiệu quả tốt. Có thể sử dung Geogebra để vẽ hình động, vẽ đồ thị, tính toán hoặc thực hiện các thao tác toán học phức tạp (phân tích một số ra thừa số nguyên tố, phân tích đa thức ra thừa số, đơn giản biểu thức, tính đạo hàm, tích phân, lập bảng thống kê,.) mà không mất nhiều thời gian.
Œeogcbra cũng đã được đưa vào Chương trình Tin học Trung học Cơ sở. Với Œeogebra, có thể hướng dẫn học sinh làm các nghiên cứu nhỏ như tìm hiểu một số giả thuyết về số nguyên tố, hoặc các trải nghiệm quan hệ giữa toán học và thực tế. Thí dụ, có thể sử dụng gói lệnh thống kê để khảo sát trình độ học tập của học sinh một trường, độ tuổi trung bình của dân số một xã,. với những dữ liệu thực và bảng dữ liệu lớn,.
Cài đặt phần mềm e Vào http://www.org/download để tải phần mềm về máy. Sau khi cài đặt, chọn Run, GeoGebra sẽ khởi động chương trình và hiện giao điện như hình dưới. File Edit View Options Tools window Help Signin. Bll lole4INed214) [> Graphics 4) > alge Perspectives Algebra Geometry Spreadsheet |p} cas 3D Graphics Probability Ren Ort Input œ e Chuyển sang ngôn ngữ khác, ví dụ, từ tiếng Anh sang tiếng Việt: nháy vào Opfions trên thanh công cụ (menu), chọn Language, chọn R~Z, chọn Vietnamese/Tiếng Việt được giao diện tiếng Việt như hình dưới.
7 = Hồsơ Chính sửa Hiếnhị Cáctùychọn Cáccôngcụ Cửa số Trợ giúp ‘Signin BJ-¬jbiolol4ll > Hiển ị danh sách đốiượngÔ |. Vòng làm vite 8. Một số chức năng chính e Chọn môi trường làm việc: Khi khởi động chương trình sẽ xuất hiện bảng phối cảnh dùng để lựa chọn môi trường làm việc gồm: Đại số và Đồ thị; Hình học; Vẽ đồ họa 3D; Xác suất thống kê,. Môi trường làm việc được mặc định trong luận văn là Đại số 0à Đồ thị.
Ta có thể cho an/hién bang phối cảnh bằng cách click chuột vào biểu tượng mũi tên ở cạnh phải của cửa số để chọn lại một môi trường làm việc khác. Trong chế độ Dai sé va Do thi có thanh Nhập lệnh ö dưới cùng của cửa số dùng để nhập lệnh trực tiếp khi vẽ hình, tính toán (Hình dưới). mm =o Hồsơ Chinh sửa Hiếnthị Cáctùychọn Cáccôngcụ Cửa số Trợ giúp 'Slon In. = ARIA ¬ B]Ị-⁄iblolol4lNl=l=ls; }_ Hiển thị danh sách đối lượng Õ9 | b Ving làm việc 8 4 Phối cảnh Đại số & đồ thị Hnhhọc F" TrangtốngtongExel || I complex adaptive system & Véednoa30 a xécsudt Nhập lệnh: @ 8 Geogebra có thể làm được khá nhiều việc: số học, giải tích, hình học, thống kê và xác suất.
Đặc biệt, ưu điểm nổi trội của Geogebra là vai trò của nó trong trợ giúp giảng dạy hình học một cách trực quan, hình học động, cho phép vẽ hình, vẽ thiết diện và xoay, tìm quỹ tích,. Luận văn tập trung trình bày các lệnh cơ bản của Geogebra trong Sé hoc, Ly thuyết số, Đại số và Giải tích. Sử dụng Œeogebra trong hình học hoặc xác suất thống kê có thể xem trong các tài liệu trích dẫn ở cuối luận văn. Một số hàm toán học trong Geogebra 1.
Vi du: floor(3. Vi du: ceil(3. round(x) : Lam tron một số tới một số chữ số đã xác định. Làm tròn số 23, 7825 đến hai chữ số thập phân: round(23.
Lầm tròn số 21,5 đến một vị trí thập phân về bên trái của dấu thập phân: round(21. Hàm số lượng giác: sin(z), cos(z), tan(z), cot(z). sgn(#) : Hàm dấu. Một số lệnh cơ bản của Geogebra trong số học và lý thuyết số 1.
Các lệnh liên quan đến số nguyên tố a. Phân tích một số tự nhiên ra một số nguyên tố Geogebra có thể phân tích các số khá lớn ra thừa số nguyên tố. Câu lệnh: ifactor Ví dụ 1.1: Phân tích số 2410199501091995281220171308199315081988 ra thừa số nguyên tố. (© GeoGebra Classic 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiếnthị Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp.
` Hiễn thị danh sách đối twong’ |> CAS 4 _| factor(2410199501091995281220171308199315081988) > 27.2: Phan tích số 2” + 1 ra thừa số nguyên tố. BD GeoGebra Classic 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiếnthị Các tùy chọn Các — cụ Cửa số Trợ giúp IIHMET.SESD5DH > Hién thi danh sách đối tượng |» CAS 1 ifactor(2^(2^6)+1) + 274177 -67280421310721 b. Tìm số nguyên tố đứng ngay sau một số tự nhiên NV Câu lệnh: nextprime(N) Ví dụ 1.3:Tìm số nguyên tố đứng ngay sau 123456789987654321123456789987654321123456789987654321123456789987654321 10 @ GeoGebra Classic 5 H6 so’ Chinh sa Hiénthi Cac tuy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp El=]- [Jesii==l-zLrLa|s) > Hién thi danh sách đối tượng |» CAS =3 nextprime(123456789987654321123456789987654321123456789987654321123456789987654321) ¬ _ 123456789987654321123456789987654321123456789987654321123456789987654433 1 Nhận xét: Nêu dùng lệnh ifactor (123456789987654321123456789987654321123456789987654321123456789987654433) thì Geogebra không phan tích được do số quá lớn. Nhưng Geogebra vẫn tìm được số nguyên tố đứng sau nó.
i a Hiênthị Các tùy chon Cac mông cụ Cửa số Trợ giúp 16 [= no tial > Hién thi danh sách đối tượng | * CAS 1 ifactor(123456789987654321 123456789987654321 123456789987654321 123456789987654433) + 123456789987654321123456 7899876543211 23456 7899876543211 23456789987654433 c. Kiểm tra một số có là số nguyên tố không Câu lệnh: CóPhảiNÑguyênTố(<Số>) hoặc Isprime(<number>) Ví dụ 1.4: Sử dụng lệnh CóPhảiNÑguyênTố(<Số>>) kiểm tra số 290324022019 có phải là số nguyên tố không. BB GecGebra ciassc 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiễếnthị Các tùy chọn Các — cụ Cửa số Trợ giúp ET=[- 1-.Jol'v]--]-z[ rJ>J[s] ` Hiễn thị danh sách đối tượng |" CAS aw CoPhaiNguyénT6(290324022019) > false Sử dụng lệnh ifactor ta được: BB ceoGebra Classic 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiễếnthị Các tùy chọn Các công ửa số Trợ giúp: IIHMETmSESD5D > Hién thị danh sách đối tượng |» CAS Bw 1 | ifactor(290324022019) > 107-331-1607 -5101 Vi du 1.5 : Sit dung lénh Isprime(<number>) kiém tra sé 121499449 cd phải là số nguyên tố không. 11 BB ecoebra ciassc 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiễếnthị Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp IIHMEmSSD5D > Hién thị danh sách đối tượng |» CAS w Isprime(121499449) > true Ví dụ 1.6: Sử dụng lệnh Isprime(<number>) kiém tra sé 290324022019 có phải là số nguyên tố không.
IB GeoGebra Classic 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiễếnthị Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp 3 a a OD Se a SC > Hién thi danh sách đối tượng | * CAS Isprime(290324022019) > false 1. Các lệnh liên quan đến phép chia và số dư a. Tìm thương và dư của phép chia một số a cho một số b Câu lệnh: PhépChia(<Số bị chia>,<Số chia>) hoặc đivision(,) s)- Ví dụ 1.7: Sử dụng lệnh đivision(,) tìm thương va dư của phép chia số 2017201820192020 cho số 2021. BB GeoGebra Classic 5 Hồ sơ Chỉnh sửa Hiênthị Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp.
EI=i-l2iolsj=i=irlalsj » Hién thi dar| > CAS w 1 division(2017201820192020,2021) + {998120643340, 1880} Vậy thương và phần dư của phép chia 2017201820192020 cho số 2021 là 998120643340 và 1880.8: Sử dụng lệnh đivision(,) tìm thương va dư của phép chia số 103200610320061032006 cho số 2010. BB GeoGebra Classic 5 E] sơ Chỉnh sửa Hiến thị nn tuy chon Cac EID cụ Ie] số Trợ _Trợ giúp > Hién thi dar| > CAS Bw 1 division(103200610320061032006,2010) + {51343587223910961, 396} 19 Vậy thương và phần dư của phép chia 2017201820192020 cho số 2021 là 998120643340 và 1880.9 : Sử dụng lệnh PhépChia(<Số bị chia>,<Số chia>) tìm thương và dư của phép chia số 1000000001 cho số 11. D GeoGebra Classic 5 SC Hồ sơ Chỉnh sửa Hiễnthị Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp. ee ed i a) SIC ` Hiễn thị danh sách đối tượiÈ) |* CAS & PhépChia(1000000001, 11) ¬ {90909091,0} 1 Vậy 1000000001 chia hết cho 11, được thương là 90909091.
Tìm số dư khi chia một số a cho một số b Câu lệnh: SoDu(<Số bị chia>,<Số chia>) Ví dụ 1.10 : Sử dụng lệnh SoDu(<Số bị chia>,<Ước sé>) tìm số dư của phép chia số 2017201820192020 cho số 2021. BB e=eese csscs ——=—— SEE Hồ sơ Chỉnh sửa Hiếnthi Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp.mITSESDSDH > Hién thị danh sách đối tượng |" CAS aw SoDu(2017201820192020,2021) > 1880 1 Vậy số dư của phép chia số 2017201820192020 cho số 2021 là 1880. Ước số Câu lệnh: UocSo(<Sỗ>) Lệnh Uoc8o(<S%ố>) cho phép tính tất cả các ước số của số đã cho.11: Sử dụng lệnh UocSo(<Số>) tìm số ước số của số 1000000001. Danh sách ước số Câu lệnh: DanhSachUocSo( <Sỗ>) Lệnh DanhSachUocSo(<8ố>): Cho bảng danh sách liệt kê tất cả các ước số của số đã cho.12: Sử dụng lệnh DanhSachUocSo( <8%ố> ) liệt kê các ước số của số 1000000001.
Vậy 1000000001 có 32 ước số, trùng với ví dụ 1. Tổng ước số Câu lệnh:TôngƯớcSỗ(<Số> ) Lệnh TổngƯớcSố(<Số>) cho tất cả các tổng của Ước số đã cho.13: Sử dụng lệnh TổngƯớcSố( <Số> ) tìm tổng ước số của số 1000000001. {® GeoGebra Classic 5 hsửa Hiễếnthị Các tùy chọn Các công cụ Cửa số Trợ giúp [~Ix | lo|Sieelsel rLa|s. » Hiên thị danh sách doi trong |» CAS & TỗngƯớcSố( 1000000001) ¬ 1413350400 1 Kiểm tra: 1 + 7 + 11 + 13 + 19 + 77 + 91 + 133 + 143 + 209 + 247 + 1001 + 1463 + 1729 + 2717 + 19019 + 52579 + 368053 + 578369 + 683527 + 999001 +4048583 + 4784689 + 6993007 + 7518797 + 10989011 + 12987013 + 52631579 + 76923077 + 90909091 + 142857143 + 1000000001 = 1413350400.
Tìm bội số chung nhỏ nhất Câu lệnh: BSCNN (<danh sách các số>); BSCNN(<số>,<số>) hoặc lem(,) 14 Ví dụ 1.