Chương 1 + 2: Có đưa ra giải pháp để giải quyết một vấn đề đặt ra – phân tích (analyze -4) (2 điểm) (2. Phương pháp đưa ra để giải quyết vấn đề có hợp lý (1 điểm) 0.75 điểm 1 điểm Đưa ra giải pháp nhưng Đưa ra giải pháp cùng Đưa ra giải pháp cùng Đưa ra giải pháp cùng ở mức độ qua loa chưa với giải thích và phân với giải thích v phân tích với giải thích hợp lý + có giải thích hay phân tích nhưng giải thích và hợp lý có sự so sánh với các tích phân tích chưa hợp lý giải pháp khác hoặc chưa thuyết phục 3. Phương pháp giải quyết vấn đề có được mô tả đầy đủ? (giải thích rõ các bước trong quy trình) (1 điểm) 0.75 điểm 1 điểm Đưa ra quy trình nhưng Đưa ra quy trình cùng Đưa ra quy trình cùng Đưa ra quy trình cùng ở mức độ qua loa chưa với giải thích nhưng với giải thích hợp lý có với giải thích hợp lý có có giải thích hay mô tả chưa có mô tả mô tả mô tả chi tiết 4. Chương 3: Kết quả thực nghiệm -3 (1 điểm) (2.
Ứng dụng có sử dụng 1 hệ quản trị CSDL (0. Phần trình bày các bước để xây dựng các tính năng của ứng dung (0.5 điểm Các bước xây dựng tính năng của Các bước xây dựng tính năng của Các bước xây dựng tính năng của ứng dụng trong đồ án chưa được ứng dụng trong đồ án chưa được ứng dụng trong đồ án được trình trình bày hợp lý, rõ ràng. Người trình bày hợp lý, rõ ràng. Tuy bày hợp lý, dễ hiểu.
Người đọc có đọc rất khó có thể xây dựng các nhiên, Người đọc vẫn có thể xây thể dễ dàng xây dựng các tính tính năng ứng dụng tượng tự dựa dựng các tính năng ứng dụng năng ứng dụng tượng tự dựa vào vào các bước đã được trình bày tượng tự dựa vào các bước đã các bước đã được trình bày trong trong đồ án được trình bày trong đồ án đồ án 4. Ngôn ngữ lập trình, thư viên hoặc framework được sử dụng để xây dựng ứng dụng có nằm trong chương trình đào tạo hay không? Nếu không + 0. Chương 3: Đánh giá sản phẩm - mục 2.75 điểm 1 điểm Sản phẩm của đồ án Sản phẩm của đồ án Sản phẩm của đồ án Sản phẩm của đồ án được đánh giá qua loa, được đánh giá dựa vào được đánh giá dựa vào được đánh giá dựa vào chủ yếu là ý kiến chủ nhận xét của người dùng nhận xét của người dùng nhận xét của người dùng quan của sinh viên. thử dựa trên kịch bản thử dựa trên kịch bản Đối với sản phẩm là sản test.
test hợp lý, số lượng phẩm của phần mềm: Đối với sản phẩm là sản người test phù hợp với sản phẩm của đồ án được phẩm của phần mềm: end user của ứng dụng. đánh giá dựa vào bộ tiêu sản phẩm của đồ án được Đối với sản phẩm là sản chuẩn tương ứng khi đánh giá dựa vào nhiều phẩm của phần mềm: đánh giá sản phẩm (ví tiêu chí tiêu chuẩn sản phẩm của đồ án dụ: khi đánh giá chất được đánh giá dựa vào lượng của bản đồ biến bộ tiêu chuẩn động lớp phủ, sản phẩm bản đồ biến động cần phải đánh giá theo các tiêu chuẩn quốc gia) 6. Tính sáng tạo – mục 4. Có tính sáng tạo (cải tiến hoặc nâng cấp một tính năng của các sản phẩm đã có hoặc đưa ra phương pháp/ giải pháp để giải quyết 1 vấn đề mới) (1 điểm) 0.75 điểm 1 điểm Sản phẩm của đồ án đưa Sản phẩm của đồ án đưa Sản phẩm của đồ án đưa Sản phẩm của đồ án là ra một cải tiến cho 1 tính ra một cải tiến cho nhiều ra một cải tiến cho nhiều mới so với các đồ án năng đã có hơn 3 tính năng đã có và hơn 3 tính năng đã có, khác có phân tích và giải thích ngoài ra sản phẩm của đồ án có các tính năng mới cùng với các phân tích và giải thích 6.
Sản phẩm có khả năng ứng dụng trong thực tiễn (1 điểm) 0.75 điểm 1 điểm Sản phẩm của đồ án có Sản phẩm của đồ án có Sản phẩm của đồ án có Sản phẩm của đồ án đã khả năng đưa vào sử khả năng đưa vào sử khả năng sử dụng ngay bước đầu được ứng dụng trong thực tiễn nếu dụng trong thực tiễn nếu trong thực tiễn dụng/sử dụng trong thực khi nâng cấp thêm được chỉnh sửa lại các tiễn lỗi nhỏ 7. Kết luận: Kết quả đạt được – mục 2. Kết quả đạt được có bám sát mục tiêu đặt ra? (0. Kết quả đạt được là tin cậy, rõ ràng? (0.
Trả lời câu hỏi (2) 8. Tổng số câu hỏi 8. Tổng số câu hỏi sinh viên tra lời được 2. Nhận xét về sinh viên: có dấu hiệu sinh viên không hiểu nội dung đồ án Điểm đồ án bằng 0 70% điểm đồ án 100% điểm đồ Nếu sinh viên có dấu hiệu không Sinh viên chỉ nắm được 1 phần Sinh viên nắm được phần lớn (70% hiểu đồ án thì điểm đồ án sẽ bằng nội dung đồ án của mình (sinh trở lên) nội dung đồ án của mình 0 (sinh viên không trả lời được viên chỉ trả lời được từ 1 đến 3 (sinh viên trả lời được hầu hết các câu hỏi nào hoặc các câu trả lời câu hỏi của hội đồng hoặc các câu hỏi có trong nội dung đồ án không đúng với nội dung câu hỏi) câu trả lời của sinh viên trả lời của hội đồng.
Câu trả lời của sinh chưa đúng với trong tâm câu hỏi viên trả lời đa phần đúng với trọng ) tâm câu hỏi) II. Nội dung chương trình 7. Cấu trúc chương trình đào tạo TT Phần chương trình Số tín chỉ 1 Giáo dục đại cương 65 Toán và khoa học cơ bản 32 1.1 Bắt buộc toàn khối ngành 26 Từng ngành tự chọn (Tự chọn A) 6 1.2 Lý luận chính trị 11 1.3 Pháp luật đại cương 2 1.4 Giáo dục thể chất 3 1.5 Giáo dục quốc phòng - an ninh 11 1.6 Tiếng Anh 6 2 Giáo dục chuyên nghiệp 92 2.1 Cơ sở ngành/nhóm ngành 52 2.1 Định hướng chuyên ngành 12 2.2 Tự chọn bắt buộc 9 2.3 Tự chọn tự do 9 2.4 Thực tập tốt nghiệp 2 2.5 Đồ án tốt nghiệp 8 Tổng khối lượng 157 7. Danh mục học phần chi tiết Khối KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH Mã học lượng CHUẨN STT Tên học phần phần A(X-Y-Z) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Toán & KH Tự nhiên (Bắt buộc) 26 1 7010103 Giải tích 1 4 4 2 7010120 Xác suất thống kê 3 3 3 7010111 Phương pháp tính 3 3 4 7010102 Đại số tuyến tính 4 4 5 7010104 Giải tích 2 4 4 6 7010204 Vật lý 1 4 4 7 7010202 Thí nghiệm vật lý 1 1 8 7010304 Hóa đại cương 3 3 Các môn tự chọn nhóm A 9 6 3 3 (tối thiểu 6 TC) Chính trị, Kinh tế, Văn hóa, Xã hội 13 7020202 Chủ nghĩa xã hội khoa 2 2 10 học 7020302 Kinh tế chính trị Mác- 2 2 11 Lênin 12 7020103 Pháp luật đại cương 2 2 13 7020201 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 13 7020105 Triết học Mác-Lênin 3 3 7020301 Lịch sử Đảng Cộng Sản 2 2 14 Việt Nam Giáo dục Quốc phòng – Thể chất 15 Giáo dục quốc phòng 11 3 3 5 16 Giáo dục thể chất 3 1 1 1 Ngoại ngữ 6 17 7010601 Tiếng Anh 1 3 3 18 7010602 Tiếng Anh 2 3 3 Cơ sở ngành/nhóm ngành 53 19 7080514 Nhập môn ngành CNTT 3 3 20 7080112 Nguyên lý Hệ điều hành 2 2 21 7080717 Mạng máy tính + BTL 3 3 22 7080207 Cơ sở dữ liệu 3 3 23 7080208 Cơ sở lập trình 3 3 24 7080509 Khoa học dữ liệu 2 2 25 7080211 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 2 26 Kiến trúc và hạ tầng 7080713 2 2 mạng IoT 27 Cấu trúc dữ liệu và giải 7080206 3 3 thuật 28 Phân tích và thiết kế hệ 7080113 3 3 thống + BTL 29 Kỹ thuật lập trình hướng 7080216 2 2 đối tượng với C++ + BTL 30 Phát triển ứng dụng Web 7080116 4 4 + BTL 31 7080111 Mã nguồn mở 2 2 32 Điện toán đám mây và 7080504 2 2 ứng dụng 33 7080626 Thương mại điện tử 3 3 34 7080703 Cơ sở an ninh mạng 3 3 35 7080517 Phát triển ứng dụng IoT 2 2 36 7080122 Trí tuệ nhân tạo + BTL 3 3 37 Lập trình hướng đối 7080512 3 tượng với Java 3 38 7080712 Kiến trúc máy tính 2 2 II.
Chuyên ngành/ Các môn bắt buộc và tự 40 chọn của chuyên ngành A. Chuyên ngành Công nghệ thông tin địa học 1 Thông tin địa học đại 7080313 3 3 cương 2 Hệ thống cơ sở dữ liệu 7080309 3 3 không gian 3 Cơ sở Hệ thông tin địa lý 7050303 3 3 (GIS) 4 7080403 Đồ án Thông tin địa học 3 3 5 Các môn tự chọn nhóm B 9 6 3 (tối thiểu 9 TC) 6 Các môn tự chọn nhóm C 9 3 6 (tối thiểu 9 TC) 7 Đề cương thực tập tốt 0 0 nghiệp 8 7080314 Thực tập tốt nghiệp 2 2 CNTTDH 9 7080311 Đồ án tốt nghiệp 8 8 CNTTDH Tổng 157 B. Chuyên ngành Khoa học máy tính 1 7080508 Khai phá dữ liệu 3 3 2 7080515 Phân tích và thiết kế 3 3 hướng đối tượng 3 7080510 Kỹ nghệ tri thức và học 3 3 máy 4 7080506 Đồ án KHMT 3 3 5 Các môn Tự chọn B (tối 9 6 3 thiểu 9 TC) 6 Các môn Tự chọn C (tối 9 3 6 thiểu 9 TC) 7 Đề cương thực tập tốt 0 nghiệp 8 7080519 Thực tập tốt nghiệp 2 2 KHMT 9 7080513 Đồ án tốt nghiệp KHMT 8 8 Tổng 157 C. Chuyên ngành Tin học kinh tế 1 7080633 Kế toán máy 3 3 2 7080616 Thuật toán hóa các bài 3 3 toán kinh tế 3 7080638 Phát triển phần mềm 3 3 quản lý 4 7080603 Đồ án Tin học kinh tế 3 3 5 Các môn tự chọn nhóm B 9 6 3 (tối thiểu 9 TC) 6 Các môn tự chọn nhóm C 9 3 6 (tối thiểu 9 TC) 7 Đề cương thực tập tốt 0 0 nghiệp 8 7080617 Thực tập tốt nghiệp 2 2 THKT 9 7080604 Đồ án tốt nghiệp THKT 8 8 Tổng 157 D.