TRUNG TÂM TIN HỌC - ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM 227 Nguyễn Văn Cừ - Quận 5 – TP. Hồ Chí Minh Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.vn HƯỚNG DẪN GIẢNG DẠY CHƯƠNG TRÌNH KỸ THUẬT VIÊN Ngành MẠNG & PHẦN CỨNG Học phần IV CHỨNG CHỈ QUẢN TRỊ MẠNG LINUX Mã tài liệu: DT_NCM_MG_HDGD_QTMLX Phiên bản 1.2 – Tháng 4/2006 Hướng dẫn giảng dạy MỤC LỤC MỤC LỤC. 11 ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN. 11 PHÂN BỐ BÀI GIẢNG.
11 BÀI 1 Giới Thiệu Hệ Điều Hành Linux. Vài dòng lịch sử về Linux. Lịch sử phát triển của Linux. Những ưu điểm của Linux.
Khả năng tương thích với các hệ mở. Hỗ trợ ứng dụng. Lợi ích cho giới chuyên nghiệp điện toán. Khuyết điểm của Linux.
Hỗ trợ kỹ thuật. Kiến trúc của hệ điều hành Linux. Chương trình ứng dụng. Các đặc tính cơ bản của Linux.
Đa tiến trình. Bộ nhớ ảo. Sử dụng chung thư viện. Sử dụng các chương trình xử lý văn bản.
Sử dụng giao diện cửa sổ. Network Information Service (NIS). Lập lịch hoạt động chương trình, ứng dụng. Các tiện ích sao lưu dữ liệu.
Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình. 20 BÀI 2 Cài Đặt Hệ Điều Hành Linux. Yêu cầu phần cứng. Đĩa cứng và phân vùng đĩa trong Linux.
Quản lý ổ đĩa và partition trong Linux. Khởi động chương trình cài đặt. Boot từ CD-ROM. Boot từ đĩa khởi động Windows.
Boot từ đĩa mềm khởi động Linux. Các bước cài đặt hệ điều hành Linux. Chọn phương thức cài đặt. Chọn chế độ cài đặt.
Chọn ngôn ngữ hiển thị trong quá trình cài đặt. Cấu hình bàn phím. 25 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 2/271 Hướng dẫn giảng dạy V. Chọn cấu hình mouse.
Lựa chọn loại màn hình. Lựa chọn loại cài đặt. Lựa chọn Automatically partition. Chia Partition bằng Disk Druid.
Cài đặt chương trình Boot Loader. Cấu hình mạng. Cấu hình Firewall. Chọn ngôn ngữ hỗ trợ trong Linux.
Cấu hình khu vực địa lý của hệ thống. Đặt mật khẩu cho người quản trị. Cấu hình chứng thực. Chọn các chương trình và Package cài đặt.
Định dạng filesystem và tiến hành cài đặt. Cấu hình thiết bị. Vị trí lưu trữ tài nguyên. Hỗ trợ USB.
Cài đặt modem. Cài đặt và cấu hình máy in. Sử dụng hệ thống. Một số lệnh cơ bản.
Sử dụng trợ giúp man. Khởi động hệ thống. Các bước khởi động hệ thống:. Shutdown và Reboot hệ thống.
Sử dụng runlevel. Phục hồi mật khẩu cho user quản trị. Tìm hiểu boot loader. GRUB boot loader.
LILO boot loader. 44 BÀI 3 Hệ Thống Tập Tin. Cấu trúc hệ thống tập tin. Loại tập tin.
Liên kết tập tin. Cấu trúc cây thư mục. Các thao tác trên hệ thống tập tin và đĩa. Mount và umount một hệ thống tập tin.
Định dạng filesystem. Quản lý dung lượng đĩa. Duy trì hệ thống tập tin với lệnh fsck. Các thao tác trên tập tin và thư mục.
54 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 3/271 Hướng dẫn giảng dạy IV. Thao tác trên thư mục. Các tập tin chuẩn trong Linux. Lưu trữ tập tin/thư mục.
Lệnh gzip/gunzip. Bảo mật hệ thống tập tin. Lệnh chmd, chown, chgrp. 63 Bài 4 Cài Đặt Phần Mềm.
Chương trình RPM. Đặc tính của RPM. Cài đặt phần mềm bằng rpm. Loại bỏ phần mềm đã cài đặt trong hệ thống.
Nâng cấp phần mềm. Truy vấn các phần mềm. Kiểm tra các tập tin đã cài đặt. Cài đặt phần mềm file nguồn *.
69 Bài 5 Giới Thiệu Các Trình Tiện Ích. Trình soạn thảo vi. Một số hàm lệnh của vi. Chuyển chế độ lệnh sang chế độ soạn thảo.
Chuyển chế độ soạn thảo sang chế độ lệnh. Trình tiện tích mail. Tiện ích tạo đĩa mềm boot. Trình tiện ích setup.
Trình tiện ích fdisk. Trình tiện ích iptraf. Trình tiện ích lynx. Trình tiện ích mc.
78 Bài 6 Quản Trị Người Dùng Và Nhóm. Thông tin của User. Tập tin /etc/passwd. Username và UserID.
Mật khẩu người dùng. Quản lý người dùng. Tạo tài khoản người dùng. Thay đổi thông tin của tài khoản.
83 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 4/271 Hướng dẫn giảng dạy III. Tạm khóa tài khoản người dùng. Hủy tài khoản. Nhóm người dùng.
Thêm người dùng vào nhóm. Xem thông tin về user và group. 85 BÀI 7 Quản Lý Tài Nguyên Đĩa Cứng. Giới thiệu QUOTA.
Thiết lập Quota. Chỉnh sửa tập tin /etc/fstab. Thực hiện quotacheck. Phân bổ quota.
Kiểm tra và thống kê hạn nghạch. Thay đổi Grace Periods. 89 BÀI 08 Cấu Hình Mạng. Cấu hình địa chỉ IP cho NIC.
Xem địa chỉ IP. Thay đổi địa chỉ IP. Tạo nhiều địa chỉ IP trên card mạng. Thay đổi default gateway.
Mô tả đường đi (route) thông qua script file. Xóa route trong bảng định tuyến. Truy cập từ xa. Tập tin /etc/services.
Khởi động xinetd. Khái niệm telnet. Bảo mật dịch vụ telnet. Secure Remote Access – SSH (Secure Shell).
Cài đặt SSH Server trên Server Linux. Sử dụng SSH Client trên Linux. Quản trị hệ thống Linux thông qua SSH client for Windows:. Dynamic Host Configuration Protocol.
Một số đặc điểm cần lưu ý trên DHCP Server. Ưu điểm của việc sử dụng DHCP. Cấu hình DHCP Server. Khởi động dịch vụ DHCP:.
103 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 5/271 Hướng dẫn giảng dạy I. Cài đặt SAMBA. Khởi động dịch vụ SAMBA. Cấu hình Samba Server.
Chia sẻ máy in dùng SMB. Chia sẻ thư mục. Sử dụng SAMBA SWAT. Tập tin cấu hình SAMBA SWAT.
Truy xuất SWAT từ Internet Explorer. Cấu hình SAMBA SWAT. Khởi động Samba Server. Sử dụng SMB client.
Mount thư mục chia sẻ. Mount tự động tài nguyên từ SMB Server. Mã hoá mật khẩu. 110 BÀI 10 Network File System.
Tổng quan về quá trình hoạt động của NFS. Một số luật chung khi cấu hình NFS. Một số khái niệm chính về NFS. Cài đặt NFS.
Cấu hình NFS. Cấu hình NFS Server. Cấu hình NFS Client. Kích hoạt file /etc/exports.
Troubleshooting NFS Server. 115 BÀI 11 LẬP TRÌNH SHELL TRÊN LINUX. Giới thiệu về SHELL Và Lập Trình SHELL. Giới thiệu về Shell.
Lập cấu hình môi trường đăng nhập. Mục đích và ý nghĩa của việc lập trình Shell. Điều khiển Shell từ dòng lệnh. Điểu khiển tập tin lệnh.
Cú pháp ngôn ngữ Shell. Ghi chú, định shell thực thi, thoát chương trình. Sử dụng biến. Lệnh kiểm tra.
Biểu thức tính toán expr. Kết nối lệnh, khối lệnh và lấy giá trị của lệnh. Cấu trúc rẽ nhánh If. Cấu trúc lựa chọn Case.
Cấu trúc lặp. Lệnh break, continue, exit. 133 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 6/271 Hướng dẫn giảng dạy V. 133 BÀI 12 Quản Lý Tiến Trình.
Xem thông tin tiến trình. Tiến trình tiền cảnh(foreground process). Tiến trình hậu cảnh(background process). Tạm dừng và đánh thức tiến trình.
Hủy một tiến trình. Chương trình lập lịch at. Chương trình lập lịch batch. Chương trình lập lịch crontab.
140 BÀI 13 Domain Name System. Giới thiệu về DNS. Cách phân bổ dữ liệu quản lý domain name. Cơ chế phân giải tên.
Phân giải tên thành IP. Phân giải IP thành tên máy tính. Sự khác nhau giữa domain name và zone. Fully Qualified Domain Name (FQDN).
Phân loại Domain Name Server. Primary Name Server. Secondary Name Server. Caching Name Server.
Sự ủy quyền(Delegating Subdomains). Hoạt động của Name Server trong Linux. Cài đặt BIND. Một số file cấu hình quan trọng.
Kiểm tra hoạt động của DNS. Cấu hình Secondary Name Server. Một số quy ước. Cấu hình sự ủy quyền cho các miền con.
160 BÀI 13 File Transfer Protocol. Giới thiệu về FTP. Giao thức FTP. Chương trình FTP Server.
Chương trình FTP client. 166 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 7/271 Hướng dẫn giảng dạy IV. Giới thiệu VsFTP. Những tập tin được cài đặt liên quan đến vsftpd.
Khởi động và dừng vsftpd. Một số thông số cấu hình mặc định. Những tùy chọn cấu hình vsftpd. Cấu hình Virtual FTP Server.
171 BÀI 14 WEB SERVER. Giới thiệu về Web Server. Giao thức HTTP. Web Server và cách hoạt động.
Giới thiệu Apache. Cài đặt Apache. Tạm dừng và khởi động lại Apache. Sự chứng thực, cấp phép, điều khiển việc truy cập.
Điều khiển truy cập. Khảo sát log file trên apache. Cấu hình Web Server. Định nghĩa về ServerName.
Thư mục Webroot và một số thông tin cần thiết. Cấu hình mạng. 185 BÀI 15 MAIL SERVER. Những giao thức mail.
Post Office Protocol. Giới thiệu về hệ thống mail. Một số sơ đồ hệ thống mail thường dùng. Những chương trình mail và một số khái niệm.
Mail User Agent (MUA). Mail Transfer Agent (MTA). DNS và Sendmail. Những tập tin cấu hình Sendmail.
201 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 8/271 Hướng dẫn giảng dạy V. Tập tin /etc/sendmail. Định nghĩa các mailer. Tập tin /etc/aliases.
Cấu hình Mail Server với Sendmail. Một số file cấu hình trong sendmail. File /etc/mail/access. File /etc/mail/local-host-names.
File /etc/mail/virtusertable. File /etc/mail/mailertable. File /etc/mail/domaintable. Cấu hình POP Mail Server.
Cài đặt và cấu hình Webmail - Openwebmail. Cài đặt và cấu hình Open Webmail. Cài đặt Open Webmail từ Source code. 211 BÀI 16 PROXY SERVER.
Giới thiệu về Firewall. Những chính sách Firewall. Các loại Firewall và cách hoạt động. Giới thiệu Squid.
Những giao thức hỗ trợ trên Squid. Trao đổi cache. Cài đặt Squid Proxy. Khởi động Squid.
223 BÀI 17 Linux Security. Giới hạn user. Host Based security. Port based security.
Giới thiệu Webmin. Cài đặt Webmin. Cài đặt từ file nhị phân. Cài đặt Webmin từ file nguồn *.
Cấu hình Webmin. Đăng nhập vào Webmin Server. 241 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 9/271 Hướng dẫn giảng dạy III. Cấu hình Webmin.
Cấu hình Webmin qua Web Browser. Quản lý Webmin User. Webmin cho Users(Usermin). Sử dụng Usermin.
Cấu hình hệ thống qua Webmin. Cấu hình Server và Daemon. Cấu hình mạng thông qua Webmin. Cấu hình Hardware trên Webmin.
Linux Cluster trên Webmin. Các thành phần khác(Others) trên Webmin. 253 ĐỀ THI CUỐI HỌC PHẦN. Cấu trúc đề thi.