Chứng Chỉ Quản Trị Mạng Linux Tại Trung Tâm Tin Học ĐH Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên khảo kinh tế phân tích linux tt khtn, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Trường đại học

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên ngành

Mạng & Phần Cứng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

hướng dẫn giảng dạy

2006

271
1
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN

PHÂN BỐ BÀI GIẢNG

1. BÀI 1: Giới Thiệu Hệ Điều Hành Linux

1.1. Vài dòng lịch sử về Linux

1.2. Lịch sử phát triển của Linux

1.3. Những ưu điểm của Linux

1.3.1. Khả năng tương thích với các hệ mở

1.3.2. Hỗ trợ ứng dụng

1.3.3. Lợi ích cho giới chuyên nghiệp điện toán

1.4. Khuyết điểm của Linux

1.4.1. Hỗ trợ kỹ thuật

1.5. Kiến trúc của hệ điều hành Linux

1.5.1. Chương trình ứng dụng

1.6. Các đặc tính cơ bản của Linux

1.6.1. Đa tiến trình

1.6.2. Bộ nhớ ảo

1.6.3. Sử dụng chung thư viện

1.6.4. Sử dụng các chương trình xử lý văn bản

1.6.5. Sử dụng giao diện cửa sổ

1.6.6. Network Information Service (NIS)

1.6.7. Lập lịch hoạt động chương trình, ứng dụng

1.6.8. Các tiện ích sao lưu dữ liệu

1.6.9. Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình

2. BÀI 2: Cài Đặt Hệ Điều Hành Linux

2.1. Yêu cầu phần cứng

2.2. Đĩa cứng và phân vùng đĩa trong Linux

2.2.1. Quản lý ổ đĩa và partition trong Linux

2.3. Khởi động chương trình cài đặt

2.3.1. Boot từ CD-ROM

2.3.2. Boot từ đĩa khởi động Windows

2.3.3. Boot từ đĩa mềm khởi động Linux

2.4. Các bước cài đặt hệ điều hành Linux

2.4.1. Chọn phương thức cài đặt

2.4.2. Chọn chế độ cài đặt

2.4.3. Chọn ngôn ngữ hiển thị trong quá trình cài đặt

2.4.4. Cấu hình bàn phím

2.4.5. Chọn cấu hình mouse

2.4.6. Lựa chọn loại màn hình

2.4.7. Lựa chọn loại cài đặt

2.4.8. Lựa chọn Automatically partition

2.4.9. Chia Partition bằng Disk Druid

2.4.10. Cài đặt chương trình Boot Loader

2.4.11. Cấu hình mạng

2.4.12. Cấu hình Firewall

2.4.13. Chọn ngôn ngữ hỗ trợ trong Linux

2.4.14. Cấu hình khu vực địa lý của hệ thống

2.4.15. Đặt mật khẩu cho người quản trị

2.4.16. Cấu hình chứng thực

2.4.17. Chọn các chương trình và Package cài đặt

2.4.18. Định dạng filesystem và tiến hành cài đặt

2.5. Cấu hình thiết bị

2.5.1. Vị trí lưu trữ tài nguyên

2.5.2. Hỗ trợ USB

2.5.3. Cài đặt modem

2.5.4. Cài đặt và cấu hình máy in

2.6. Sử dụng hệ thống

2.6.1. Một số lệnh cơ bản

2.6.2. Sử dụng trợ giúp man

2.7. Khởi động hệ thống

2.7.1. Các bước khởi động hệ thống

2.7.2. Shutdown và Reboot hệ thống

2.7.3. Sử dụng runlevel

2.7.4. Phục hồi mật khẩu cho user quản trị

2.8. Tìm hiểu boot loader

2.8.1. GRUB boot loader

2.8.2. LILO boot loader

3. BÀI 3: Hệ Thống Tập Tin

3.1. Cấu trúc hệ thống tập tin

3.1.1. Loại tập tin

3.1.2. Liên kết tập tin

3.1.3. Cấu trúc cây thư mục

3.2. Các thao tác trên hệ thống tập tin và đĩa

3.2.1. Mount và umount một hệ thống tập tin

3.2.2. Định dạng filesystem

3.2.3. Quản lý dung lượng đĩa

3.2.4. Duy trì hệ thống tập tin với lệnh fsck

3.3. Các thao tác trên tập tin và thư mục

3.3.1. Thao tác trên thư mục

3.3.2. Các tập tin chuẩn trong Linux

3.4. Lưu trữ tập tin/thư mục

3.4.1. Lệnh gzip/gunzip

3.5. Bảo mật hệ thống tập tin

3.5.1. Lệnh chmd, chown, chgrp

4. Bài 4: Cài Đặt Phần Mềm

4.1. Chương trình RPM

4.1.1. Đặc tính của RPM

4.1.2. Cài đặt phần mềm bằng rpm

4.1.3. Loại bỏ phần mềm đã cài đặt trong hệ thống

4.1.4. Nâng cấp phần mềm

4.1.5. Truy vấn các phần mềm

4.1.6. Kiểm tra các tập tin đã cài đặt

4.2. Cài đặt phần mềm file nguồn *

5. Bài 5: Giới Thiệu Các Trình Tiện Ích

5.1. Trình soạn thảo vi

5.1.1. Một số hàm lệnh của vi

5.1.2. Chuyển chế độ lệnh sang chế độ soạn thảo

5.1.3. Chuyển chế độ soạn thảo sang chế độ lệnh

5.2. Trình tiện tích mail

5.3. Tiện ích tạo đĩa mềm boot

5.4. Trình tiện ích setup

5.5. Trình tiện ích fdisk

5.6. Trình tiện ích iptraf

5.7. Trình tiện ích lynx

5.8. Trình tiện ích mc

6. Bài 6: Quản Trị Người Dùng Và Nhóm

6.1. Thông tin của User

6.1.1. Tập tin /etc/passwd

6.1.2. Username và UserID

6.1.3. Mật khẩu người dùng

6.2. Quản lý người dùng

6.2.1. Tạo tài khoản người dùng

6.2.2. Thay đổi thông tin của tài khoản

6.2.3. Tạm khóa tài khoản người dùng

6.2.4. Hủy tài khoản

6.3. Nhóm người dùng

6.3.1. Thêm người dùng vào nhóm

6.3.2. Xem thông tin về user và group

7. BÀI 7: Quản Lý Tài Nguyên Đĩa Cứng

7.1. Giới thiệu QUOTA

7.2. Thiết lập Quota

7.2.1. Chỉnh sửa tập tin /etc/fstab

7.2.2. Thực hiện quotacheck

7.2.3. Phân bổ quota

7.2.4. Kiểm tra và thống kê hạn nghạch

7.2.5. Thay đổi Grace Periods

8. BÀI 8: Cấu Hình Mạng

8.1. Cấu hình địa chỉ IP cho NIC

8.1.1. Xem địa chỉ IP

8.1.2. Thay đổi địa chỉ IP

8.1.3. Tạo nhiều địa chỉ IP trên card mạng

8.1.4. Thay đổi default gateway

8.1.5. Mô tả đường đi (route) thông qua script file

8.1.6. Xóa route trong bảng định tuyến

8.2. Truy cập từ xa

8.2.1. Tập tin /etc/services

8.2.2. Khởi động xinetd

8.2.3. Khái niệm telnet

8.2.4. Bảo mật dịch vụ telnet

8.3. Secure Remote Access – SSH (Secure Shell)

8.3.1. Cài đặt SSH Server trên Server Linux

8.3.2. Sử dụng SSH Client trên Linux

8.3.3. Quản trị hệ thống Linux thông qua SSH client for Windows

8.4. Dynamic Host Configuration Protocol

8.4.1. Một số đặc điểm cần lưu ý trên DHCP Server

8.4.2. Ưu điểm của việc sử dụng DHCP

8.4.3. Cấu hình DHCP Server

8.4.4. Khởi động dịch vụ DHCP

9. BÀI 9: SAMBA

9.1. Cài đặt SAMBA

9.2. Khởi động dịch vụ SAMBA

9.3. Cấu hình Samba Server

9.3.1. Chia sẻ máy in dùng SMB

9.3.2. Chia sẻ thư mục

9.4. Sử dụng SAMBA SWAT

9.4.1. Tập tin cấu hình SAMBA SWAT

9.4.2. Truy xuất SWAT từ Internet Explorer

9.4.3. Cấu hình SAMBA SWAT

9.4.4. Khởi động Samba Server

9.5. Sử dụng SMB client

9.5.1. Mount thư mục chia sẻ

9.5.2. Mount tự động tài nguyên từ SMB Server

9.6. Mã hoá mật khẩu

10. BÀI 10: Network File System

10.1. Tổng quan về quá trình hoạt động của NFS

10.2. Một số luật chung khi cấu hình NFS

10.3. Một số khái niệm chính về NFS

10.4. Cài đặt NFS

10.5. Cấu hình NFS

10.5.1. Cấu hình NFS Server

10.5.2. Cấu hình NFS Client

10.5.3. Kích hoạt file /etc/exports

10.6. Troubleshooting NFS Server

11. BÀI 11: LẬP TRÌNH SHELL TRÊN LINUX

11.1. Giới thiệu về SHELL Và Lập Trình SHELL

11.1.1. Giới thiệu về Shell

11.1.2. Lập cấu hình môi trường đăng nhập

11.1.3. Mục đích và ý nghĩa của việc lập trình Shell

11.1.4. Điều khiển Shell từ dòng lệnh

11.1.5. Điểu khiển tập tin lệnh

11.2. Cú pháp ngôn ngữ Shell

11.2.1. Ghi chú, định shell thực thi, thoát chương trình

11.2.2. Sử dụng biến

11.2.3. Lệnh kiểm tra

11.2.4. Biểu thức tính toán expr

11.2.5. Kết nối lệnh, khối lệnh và lấy giá trị của lệnh

11.2.6. Cấu trúc rẽ nhánh If

11.2.7. Cấu trúc lựa chọn Case

11.2.8. Cấu trúc lặp

11.2.9. Lệnh break, continue, exit

12. BÀI 12: Quản Lý Tiến Trình

12.1. Xem thông tin tiến trình

12.1.1. Tiến trình tiền cảnh(foreground process)

12.1.2. Tiến trình hậu cảnh(background process)

12.2. Tạm dừng và đánh thức tiến trình

12.3. Hủy một tiến trình

12.4. Chương trình lập lịch at

12.5. Chương trình lập lịch batch

12.6. Chương trình lập lịch crontab

13. BÀI 13: Domain Name System

13.1. Giới thiệu về DNS

13.1.1. Cách phân bổ dữ liệu quản lý domain name

13.1.2. Cơ chế phân giải tên

13.1.2.1. Phân giải tên thành IP
13.1.2.2. Phân giải IP thành tên máy tính

13.1.3. Sự khác nhau giữa domain name và zone

13.1.4. Fully Qualified Domain Name (FQDN)

13.2. Phân loại Domain Name Server

13.2.1. Primary Name Server

13.2.2. Secondary Name Server

13.2.3. Caching Name Server

13.2.4. Sự ủy quyền(Delegating Subdomains)

13.3. Hoạt động của Name Server trong Linux

13.3.1. Cài đặt BIND

13.3.2. Một số file cấu hình quan trọng

13.3.3. Kiểm tra hoạt động của DNS

13.3.4. Cấu hình Secondary Name Server

13.3.5. Một số quy ước

13.3.6. Cấu hình sự ủy quyền cho các miền con

13. BÀI 13: File Transfer Protocol

13.1. Giới thiệu về FTP

13.1.1. Giao thức FTP

13.1.2. Chương trình FTP Server

13.1.3. Chương trình FTP client

13.2. Giới thiệu VsFTP

13.2.1. Những tập tin được cài đặt liên quan đến vsftpd

13.2.2. Khởi động và dừng vsftpd

13.2.3. Một số thông số cấu hình mặc định

13.2.4. Những tùy chọn cấu hình vsftpd

13.2.5. Cấu hình Virtual FTP Server

14. BÀI 14: WEB SERVER

14.1. Giới thiệu về Web Server

14.1.1. Giao thức HTTP

14.1.2. Web Server và cách hoạt động

14.2. Giới thiệu Apache

14.2.1. Cài đặt Apache

14.2.2. Tạm dừng và khởi động lại Apache

14.3. Sự chứng thực, cấp phép, điều khiển việc truy cập

14.3.1. Điều khiển truy cập

14.3.2. Khảo sát log file trên apache

14.4. Cấu hình Web Server

14.4.1. Định nghĩa về ServerName

14.4.2. Thư mục Webroot và một số thông tin cần thiết

14.4.3. Cấu hình mạng

15. BÀI 15: MAIL SERVER

15.1. Những giao thức mail

15.1.1. Post Office Protocol

15.2. Giới thiệu về hệ thống mail

15.2.1. Một số sơ đồ hệ thống mail thường dùng

15.3. Những chương trình mail và một số khái niệm

15.3.1. Mail User Agent (MUA)

15.3.2. Mail Transfer Agent (MTA)

15.3.3. DNS và Sendmail

15.4. Những tập tin cấu hình Sendmail

15.4.1. Tập tin /etc/sendmail

15.4.2. Định nghĩa các mailer

15.4.3. Tập tin /etc/aliases

15.5. Cấu hình Mail Server với Sendmail

15.5.1. Một số file cấu hình trong sendmail

15.5.1.1. File /etc/mail/access
15.5.1.2. File /etc/mail/local-host-names
15.5.1.3. File /etc/mail/virtusertable
15.5.1.4. File /etc/mail/mailertable
15.5.1.5. File /etc/mail/domaintable

15.5.2. Cấu hình POP Mail Server

15.6. Cài đặt và cấu hình Webmail - Openwebmail

15.6.1. Cài đặt và cấu hình Open Webmail

15.6.2. Cài đặt Open Webmail từ Source code

16. BÀI 16: PROXY SERVER

16.1. Giới thiệu về Firewall

16.1.1. Những chính sách Firewall

16.1.2. Các loại Firewall và cách hoạt động

16.2. Giới thiệu Squid

16.2.1. Những giao thức hỗ trợ trên Squid

16.2.2. Trao đổi cache

16.3. Cài đặt Squid Proxy

16.4. Khởi động Squid

17. BÀI 17: Linux Security

17.1. Giới hạn user

17.2. Host Based security

17.3. Port based security

17.4. Giới thiệu Webmin

17.5. Cài đặt Webmin

17.5.1. Cài đặt từ file nhị phân

17.5.2. Cài đặt Webmin từ file nguồn *

17.6. Cấu hình Webmin

17.6.1. Đăng nhập vào Webmin Server

17.6.2. Cấu hình Webmin qua Web Browser

17.6.3. Quản lý Webmin User

17.6.4. Webmin cho Users(Usermin)

17.6.4.1. Sử dụng Usermin

17.6.5. Cấu hình hệ thống qua Webmin

17.6.6. Cấu hình Server và Daemon

17.6.7. Cấu hình mạng thông qua Webmin

17.6.8. Cấu hình Hardware trên Webmin

17.6.9. Linux Cluster trên Webmin

17.6.10. Các thành phần khác(Others) trên Webmin

ĐỀ THI CUỐI HỌC PHẦN

Cấu trúc đề thi

Đề thi mẫu cuối môn - Hệ Điều Hành Linux

Đề thi cuối môn - Dịch Vụ Mạng Linux

ĐỀ THI CUỐI HỌC PHẦN

Mẫu Đề thi lý thuyết

Mẫu đề thi thực hành

ĐỀ THI KIỂM TRA CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Chứng Chỉ Quản Trị Mạng Linux Tại ĐH Khoa Học Tự Nhiên

Chứng chỉ Quản trị mạng Linux tại Trung tâm Tin học ĐH Khoa Học Tự Nhiên là một chương trình đào tạo chuyên sâu, giúp học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để quản lý hệ thống mạng trên nền tảng Linux. Chương trình này không chỉ cung cấp lý thuyết mà còn chú trọng vào thực hành, giúp học viên có thể áp dụng ngay vào công việc thực tế.

1.1. Đối Tượng Học Viên Tham Gia Chương Trình

Chương trình này hướng đến học sinh, sinh viên, kỹ sư CNTT và những nhân viên quản trị mạng muốn nâng cao kiến thức về quản trị mạng trong môi trường Linux.

1.2. Lợi Ích Khi Đăng Ký Chứng Chỉ Quản Trị Mạng Linux

Học viên sẽ được trang bị các kỹ năng cần thiết để cài đặt, cấu hình và quản lý các dịch vụ mạng, từ đó mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực CNTT.

II. Những Thách Thức Trong Quản Trị Mạng Linux

Quản trị mạng trên nền tảng Linux không phải là điều dễ dàng. Hệ điều hành này yêu cầu người quản trị phải có kiến thức sâu rộng về cấu hình và bảo mật hệ thống. Những thách thức này có thể gây khó khăn cho những người mới bắt đầu.

2.1. Khó Khăn Trong Việc Cài Đặt Hệ Điều Hành

Việc cài đặt Linux có thể gặp nhiều trở ngại, đặc biệt là trong việc lựa chọn phần cứng tương thích và cấu hình ban đầu.

2.2. Thiếu Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Một trong những vấn đề lớn nhất là thiếu nguồn hỗ trợ kỹ thuật chính thức, điều này có thể khiến người dùng gặp khó khăn khi gặp sự cố.

III. Phương Pháp Đào Tạo Chứng Chỉ Quản Trị Mạng Linux

Chương trình đào tạo chứng chỉ Quản trị mạng Linux tại Trung tâm Tin học ĐH Khoa Học Tự Nhiên được thiết kế bài bản, bao gồm lý thuyết và thực hành. Học viên sẽ được tiếp cận với các công cụ và kỹ thuật quản trị mạng hiện đại.

3.1. Nội Dung Khóa Học

Khóa học bao gồm các chủ đề như cài đặt hệ điều hành, quản lý người dùng, cấu hình mạng và bảo mật hệ thống.

3.2. Phương Pháp Giảng Dạy Hiện Đại

Giảng viên sử dụng các phương pháp giảng dạy tương tác, kết hợp lý thuyết với thực hành để đảm bảo học viên nắm vững kiến thức.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Chứng Chỉ Quản Trị Mạng Linux

Chứng chỉ Quản trị mạng Linux không chỉ giúp học viên có kiến thức lý thuyết mà còn trang bị cho họ khả năng ứng dụng thực tiễn trong công việc. Học viên có thể áp dụng những gì đã học vào các dự án thực tế.

4.1. Cấu Hình Các Dịch Vụ Mạng

Học viên sẽ học cách cấu hình các dịch vụ mạng như DNS, FTP, và Web Server, từ đó có thể triển khai các giải pháp mạng hiệu quả.

4.2. Bảo Mật Hệ Thống

Chương trình cũng chú trọng đến việc bảo mật hệ thống, giúp học viên hiểu rõ các biện pháp bảo vệ dữ liệu và hệ thống mạng.

V. Kết Luận Về Chứng Chỉ Quản Trị Mạng Linux

Chứng chỉ Quản trị mạng Linux tại Trung tâm Tin học ĐH Khoa Học Tự Nhiên là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực CNTT. Với chương trình đào tạo chất lượng, học viên sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết.

5.1. Tương Lai Của Chương Trình Đào Tạo

Chương trình sẽ tiếp tục được cập nhật để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

5.2. Khuyến Khích Học Tập Liên Tục

Học viên được khuyến khích tham gia các khóa học nâng cao và các chứng chỉ khác để mở rộng kiến thức và kỹ năng của mình.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

24/07/2025
Quản trị linux tt khtn

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRUNG TÂM TIN HỌC - ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM 227 Nguyễn Văn Cừ - Quận 5 – TP. Hồ Chí Minh Tel: 8351056 – Fax 8324466 – Email: ttth@hcmuns.vn HƯỚNG DẪN GIẢNG DẠY CHƯƠNG TRÌNH KỸ THUẬT VIÊN Ngành MẠNG & PHẦN CỨNG Học phần IV CHỨNG CHỈ QUẢN TRỊ MẠNG LINUX Mã tài liệu: DT_NCM_MG_HDGD_QTMLX Phiên bản 1.2 – Tháng 4/2006 Hướng dẫn giảng dạy MỤC LỤC MỤC LỤC. 11 ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN. 11 PHÂN BỐ BÀI GIẢNG.

11 BÀI 1 Giới Thiệu Hệ Điều Hành Linux. Vài dòng lịch sử về Linux. Lịch sử phát triển của Linux. Những ưu điểm của Linux.

Khả năng tương thích với các hệ mở. Hỗ trợ ứng dụng. Lợi ích cho giới chuyên nghiệp điện toán. Khuyết điểm của Linux.

Hỗ trợ kỹ thuật. Kiến trúc của hệ điều hành Linux. Chương trình ứng dụng. Các đặc tính cơ bản của Linux.

Đa tiến trình. Bộ nhớ ảo. Sử dụng chung thư viện. Sử dụng các chương trình xử lý văn bản.

Sử dụng giao diện cửa sổ. Network Information Service (NIS). Lập lịch hoạt động chương trình, ứng dụng. Các tiện ích sao lưu dữ liệu.

Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình. 20 BÀI 2 Cài Đặt Hệ Điều Hành Linux. Yêu cầu phần cứng. Đĩa cứng và phân vùng đĩa trong Linux.

Quản lý ổ đĩa và partition trong Linux. Khởi động chương trình cài đặt. Boot từ CD-ROM. Boot từ đĩa khởi động Windows.

Boot từ đĩa mềm khởi động Linux. Các bước cài đặt hệ điều hành Linux. Chọn phương thức cài đặt. Chọn chế độ cài đặt.

Chọn ngôn ngữ hiển thị trong quá trình cài đặt. Cấu hình bàn phím. 25 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 2/271 Hướng dẫn giảng dạy V. Chọn cấu hình mouse.

Lựa chọn loại màn hình. Lựa chọn loại cài đặt. Lựa chọn Automatically partition. Chia Partition bằng Disk Druid.

Cài đặt chương trình Boot Loader. Cấu hình mạng. Cấu hình Firewall. Chọn ngôn ngữ hỗ trợ trong Linux.

Cấu hình khu vực địa lý của hệ thống. Đặt mật khẩu cho người quản trị. Cấu hình chứng thực. Chọn các chương trình và Package cài đặt.

Định dạng filesystem và tiến hành cài đặt. Cấu hình thiết bị. Vị trí lưu trữ tài nguyên. Hỗ trợ USB.

Cài đặt modem. Cài đặt và cấu hình máy in. Sử dụng hệ thống. Một số lệnh cơ bản.

Sử dụng trợ giúp man. Khởi động hệ thống. Các bước khởi động hệ thống:. Shutdown và Reboot hệ thống.

Sử dụng runlevel. Phục hồi mật khẩu cho user quản trị. Tìm hiểu boot loader. GRUB boot loader.

LILO boot loader. 44 BÀI 3 Hệ Thống Tập Tin. Cấu trúc hệ thống tập tin. Loại tập tin.

Liên kết tập tin. Cấu trúc cây thư mục. Các thao tác trên hệ thống tập tin và đĩa. Mount và umount một hệ thống tập tin.

Định dạng filesystem. Quản lý dung lượng đĩa. Duy trì hệ thống tập tin với lệnh fsck. Các thao tác trên tập tin và thư mục.

54 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 3/271 Hướng dẫn giảng dạy IV. Thao tác trên thư mục. Các tập tin chuẩn trong Linux. Lưu trữ tập tin/thư mục.

Lệnh gzip/gunzip. Bảo mật hệ thống tập tin. Lệnh chmd, chown, chgrp. 63 Bài 4 Cài Đặt Phần Mềm.

Chương trình RPM. Đặc tính của RPM. Cài đặt phần mềm bằng rpm. Loại bỏ phần mềm đã cài đặt trong hệ thống.

Nâng cấp phần mềm. Truy vấn các phần mềm. Kiểm tra các tập tin đã cài đặt. Cài đặt phần mềm file nguồn *.

69 Bài 5 Giới Thiệu Các Trình Tiện Ích. Trình soạn thảo vi. Một số hàm lệnh của vi. Chuyển chế độ lệnh sang chế độ soạn thảo.

Chuyển chế độ soạn thảo sang chế độ lệnh. Trình tiện tích mail. Tiện ích tạo đĩa mềm boot. Trình tiện ích setup.

Trình tiện ích fdisk. Trình tiện ích iptraf. Trình tiện ích lynx. Trình tiện ích mc.

78 Bài 6 Quản Trị Người Dùng Và Nhóm. Thông tin của User. Tập tin /etc/passwd. Username và UserID.

Mật khẩu người dùng. Quản lý người dùng. Tạo tài khoản người dùng. Thay đổi thông tin của tài khoản.

83 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 4/271 Hướng dẫn giảng dạy III. Tạm khóa tài khoản người dùng. Hủy tài khoản. Nhóm người dùng.

Thêm người dùng vào nhóm. Xem thông tin về user và group. 85 BÀI 7 Quản Lý Tài Nguyên Đĩa Cứng. Giới thiệu QUOTA.

Thiết lập Quota. Chỉnh sửa tập tin /etc/fstab. Thực hiện quotacheck. Phân bổ quota.

Kiểm tra và thống kê hạn nghạch. Thay đổi Grace Periods. 89 BÀI 08 Cấu Hình Mạng. Cấu hình địa chỉ IP cho NIC.

Xem địa chỉ IP. Thay đổi địa chỉ IP. Tạo nhiều địa chỉ IP trên card mạng. Thay đổi default gateway.

Mô tả đường đi (route) thông qua script file. Xóa route trong bảng định tuyến. Truy cập từ xa. Tập tin /etc/services.

Khởi động xinetd. Khái niệm telnet. Bảo mật dịch vụ telnet. Secure Remote Access – SSH (Secure Shell).

Cài đặt SSH Server trên Server Linux. Sử dụng SSH Client trên Linux. Quản trị hệ thống Linux thông qua SSH client for Windows:. Dynamic Host Configuration Protocol.

Một số đặc điểm cần lưu ý trên DHCP Server. Ưu điểm của việc sử dụng DHCP. Cấu hình DHCP Server. Khởi động dịch vụ DHCP:.

103 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 5/271 Hướng dẫn giảng dạy I. Cài đặt SAMBA. Khởi động dịch vụ SAMBA. Cấu hình Samba Server.

Chia sẻ máy in dùng SMB. Chia sẻ thư mục. Sử dụng SAMBA SWAT. Tập tin cấu hình SAMBA SWAT.

Truy xuất SWAT từ Internet Explorer. Cấu hình SAMBA SWAT. Khởi động Samba Server. Sử dụng SMB client.

Mount thư mục chia sẻ. Mount tự động tài nguyên từ SMB Server. Mã hoá mật khẩu. 110 BÀI 10 Network File System.

Tổng quan về quá trình hoạt động của NFS. Một số luật chung khi cấu hình NFS. Một số khái niệm chính về NFS. Cài đặt NFS.

Cấu hình NFS. Cấu hình NFS Server. Cấu hình NFS Client. Kích hoạt file /etc/exports.

Troubleshooting NFS Server. 115 BÀI 11 LẬP TRÌNH SHELL TRÊN LINUX. Giới thiệu về SHELL Và Lập Trình SHELL. Giới thiệu về Shell.

Lập cấu hình môi trường đăng nhập. Mục đích và ý nghĩa của việc lập trình Shell. Điều khiển Shell từ dòng lệnh. Điểu khiển tập tin lệnh.

Cú pháp ngôn ngữ Shell. Ghi chú, định shell thực thi, thoát chương trình. Sử dụng biến. Lệnh kiểm tra.

Biểu thức tính toán expr. Kết nối lệnh, khối lệnh và lấy giá trị của lệnh. Cấu trúc rẽ nhánh If. Cấu trúc lựa chọn Case.

Cấu trúc lặp. Lệnh break, continue, exit. 133 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 6/271 Hướng dẫn giảng dạy V. 133 BÀI 12 Quản Lý Tiến Trình.

Xem thông tin tiến trình. Tiến trình tiền cảnh(foreground process). Tiến trình hậu cảnh(background process). Tạm dừng và đánh thức tiến trình.

Hủy một tiến trình. Chương trình lập lịch at. Chương trình lập lịch batch. Chương trình lập lịch crontab.

140 BÀI 13 Domain Name System. Giới thiệu về DNS. Cách phân bổ dữ liệu quản lý domain name. Cơ chế phân giải tên.

Phân giải tên thành IP. Phân giải IP thành tên máy tính. Sự khác nhau giữa domain name và zone. Fully Qualified Domain Name (FQDN).

Phân loại Domain Name Server. Primary Name Server. Secondary Name Server. Caching Name Server.

Sự ủy quyền(Delegating Subdomains). Hoạt động của Name Server trong Linux. Cài đặt BIND. Một số file cấu hình quan trọng.

Kiểm tra hoạt động của DNS. Cấu hình Secondary Name Server. Một số quy ước. Cấu hình sự ủy quyền cho các miền con.

160 BÀI 13 File Transfer Protocol. Giới thiệu về FTP. Giao thức FTP. Chương trình FTP Server.

Chương trình FTP client. 166 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 7/271 Hướng dẫn giảng dạy IV. Giới thiệu VsFTP. Những tập tin được cài đặt liên quan đến vsftpd.

Khởi động và dừng vsftpd. Một số thông số cấu hình mặc định. Những tùy chọn cấu hình vsftpd. Cấu hình Virtual FTP Server.

171 BÀI 14 WEB SERVER. Giới thiệu về Web Server. Giao thức HTTP. Web Server và cách hoạt động.

Giới thiệu Apache. Cài đặt Apache. Tạm dừng và khởi động lại Apache. Sự chứng thực, cấp phép, điều khiển việc truy cập.

Điều khiển truy cập. Khảo sát log file trên apache. Cấu hình Web Server. Định nghĩa về ServerName.

Thư mục Webroot và một số thông tin cần thiết. Cấu hình mạng. 185 BÀI 15 MAIL SERVER. Những giao thức mail.

Post Office Protocol. Giới thiệu về hệ thống mail. Một số sơ đồ hệ thống mail thường dùng. Những chương trình mail và một số khái niệm.

Mail User Agent (MUA). Mail Transfer Agent (MTA). DNS và Sendmail. Những tập tin cấu hình Sendmail.

201 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 8/271 Hướng dẫn giảng dạy V. Tập tin /etc/sendmail. Định nghĩa các mailer. Tập tin /etc/aliases.

Cấu hình Mail Server với Sendmail. Một số file cấu hình trong sendmail. File /etc/mail/access. File /etc/mail/local-host-names.

File /etc/mail/virtusertable. File /etc/mail/mailertable. File /etc/mail/domaintable. Cấu hình POP Mail Server.

Cài đặt và cấu hình Webmail - Openwebmail. Cài đặt và cấu hình Open Webmail. Cài đặt Open Webmail từ Source code. 211 BÀI 16 PROXY SERVER.

Giới thiệu về Firewall. Những chính sách Firewall. Các loại Firewall và cách hoạt động. Giới thiệu Squid.

Những giao thức hỗ trợ trên Squid. Trao đổi cache. Cài đặt Squid Proxy. Khởi động Squid.

223 BÀI 17 Linux Security. Giới hạn user. Host Based security. Port based security.

Giới thiệu Webmin. Cài đặt Webmin. Cài đặt từ file nhị phân. Cài đặt Webmin từ file nguồn *.

Cấu hình Webmin. Đăng nhập vào Webmin Server. 241 Học phần 4 - Chứng chỉ quản trị mạng Linux Trang 9/271 Hướng dẫn giảng dạy III. Cấu hình Webmin.

Cấu hình Webmin qua Web Browser. Quản lý Webmin User. Webmin cho Users(Usermin). Sử dụng Usermin.

Cấu hình hệ thống qua Webmin. Cấu hình Server và Daemon. Cấu hình mạng thông qua Webmin. Cấu hình Hardware trên Webmin.

Linux Cluster trên Webmin. Các thành phần khác(Others) trên Webmin. 253 ĐỀ THI CUỐI HỌC PHẦN. Cấu trúc đề thi.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ