MỞ ĐẦU. 1 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LU N VÀ THỰC TIỄN CỦA CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI VIỆT NAM. Một số vấn đề lý thuyết cơ bản về chính sách đối ngoại. Khái niệm và mục tiêu của chính sách đối ngoại.
Lý thuyết về phân tích chính sách đối ngoại. Quá trình hoạch định và điều chỉnh chính sách đối ngoại. Quá trình hoạch định chính sách đối ngoại. Quá trình điều chỉnh chính sách đối ngoại.
Mô hình phân tích sự điều chỉnh chính sách đối ngoại. Cơ sở hình thành chính sách đối ngoại Việt Nam thời kỳ Đổi mới. Tư tưởng chủ đạo. Đảng lãnh đạo tuyệt đối và thống nhất hoạt động đối ngoại.
Cơ sở thực tiễn. Biến động của tình hình thế giới và khu vực. Tình hình Việt Nam khi bước vào thời kỳ Đổi mới (1986). Yêu cầu nhiệm vụ của chính sách đối ngoại trong thời kỳ Đổi mới.
Đặc điểm truyền thống chính sách đối ngoại Việt Nam. Chính sách đối ngoại hòa hiếu. Chính sách đối ngoại khôn khéo của một nước nhỏ. Mô hình phân tích chính sách của Việt Nam với ASEAN trong thời kỳ Đổi mới (1986-2016).
Nguồn dẫn tới sự điều chỉnh. Quá trình điều chỉnh. Kết quả điều chỉnh chính sách đối ngoại. 45 CHƢƠNG 2: CHÍNH SÁCH CỦA VIỆT NAM VỚI ASEAN TRONG THỜI KỲ ĐỔI MỚI 1986 - 2016.
Chính sách của Việt Nam với ASEAN trƣớc thời kỳ Đổi mới (1967 - 1986). Cơ sở hoạch định. Nội dung chính sách. Về định hướng.
Về mục tiêu. Về biện pháp. Đánh giá chính sách của Việt Nam với ASEAN trong giai đoạn trước Đổi mới. Chính sách của Việt Nam với ASEAN trong giai đoạn 1986 - 1996.
Cơ sở điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh và quá trình triển khai. Thay đổi định hướng. Thay đổi mục tiêu.
Thay đổi biện pháp. Chính sách của Việt Nam với ASEAN trong giai đoạn 1996 - 2006. Cơ sở điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh và quá trình triển khai.
Điều chỉnh định hướng. Điều chỉnh mục tiêu. Điều chỉnh biện pháp. Chính sách với ASEAN trong giai đoạn 2006 - 2016.
Cơ sở điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh và quá trình triển khai. Điều chỉnh định hướng. Điều chỉnh mục tiêu.
Điều chỉnh biện pháp. Kết quả quá trình điều chỉnh chính sách của Việt Nam với ASEAN trong thời kỳ Đổi mới 1986 - 2016. Về định hướng. Về mục tiêu.
Về biện pháp. Hạn chế trong chính sách với ASEAN. 110 CHƢƠNG 3: KHẢ NĂNG ĐIỀU CHỈNH CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI CỦA VIỆT NAM VỚI ASEAN TỪ SAU ĐẠI HỘI ĐẢNG LẦN THỨ XII ĐẾN NĂM 2025. Cơ sở điều chỉnh.
Dự báo tình hình thế giới và khu vực. Chiến lược các nước lớn trong khu vực. Triển vọng Cộng đồng ASEAN đến năm 2025. Thách thức của ASEAN.
Cơ hội và thách thức với Việt Nam. Thách thức. Khả năng điều chỉnh chính sách của Việt Nam với ASEAN đến năm 2025. Khuyến nghị chính sách của Việt Nam với ASEAN đến năm 2025.
Về định hướng. Về mục tiêu. Về biện pháp. Chủ động, tích cực xây dựng Cộng đồng ASEAN đoàn kết, vững mạnh, tăng cường vai trò trung tâm của ASEAN.
Nâng cao vai trò Việt Nam trong ASEAN. Nâng cao nội lực Việt Nam trong hợp tác ASEAN. 147 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ. 151 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
172 Phụ lục 1: Các giai đoạn trong quy trình hoạch định chính sách đối ngoại 172 Phụ lục 2: Mô hình phân tích sự điều chỉnh chính sách đối ngoại của Charles F. 173 Phụ lục 3: Bảng so sánh quá trình phát triển chính sách đối ngoại của Việt Nam với ASEAN qua các giai đoạn trong thời kỳ Đổi mới (1986 - 2016) và khuyến nghị chính sách cho giai đoạn 2016 - 2025. 174 vii DANH MỤC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 1. AC ASEAN Community Cộng đồng ASEAN Ngân hàng phát triển châu 2.
ADB Asia Development Bank Á ASEAN Defence Ministerial Hội nghị Bộ trưởng quốc 3. ADMM Meeting phòng ASEAN ASEAN Defence Ministerial Hội nghị Bộ trưởng quốc 4. ADMM+ Meeting Plus phòng ASEAN mở rộng ASEAN Economic Cộng đồng Kinh tế ASEAN 5. AEC Community ASEAN Economic Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế 6.
AEM Ministerial Meeting ASEAN Khu vực mậu dịch tự do 7. AFTA ASEAN Free Trade Area ASEAN ASEAN Inter-Parliamentary Tổ chức liên nghị viện 8. AIPO Organization ASEAN 9. AMF ASEAN Maritime Forum Diễn đàn biển ASEAN Hội nghị Bộ trưởng Ngoại 10.
AMM ASEAN Ministerial Meeting giao ASEAN ASEAN Ministerial Meeting Hội nghị Bộ trưởng Môi 11. AMME on Environment trường ASEAN Asia-Pacific Economic Diễn đàn hợp tác kinh tế 12. APEC Cooperation châu Á-Thái Bình Dương ASEAN Political-Security Cộng đồng Chính trị An ninh 13. APSC Community ASEAN 14.
ARF ASEAN Regional Forum Diễn đàn khu vực ASEAN 15. ASA Association of Southeast Asia Hiệp hội Đông Nam Á ASEAN Security Cộng đồng an ninh ASEAN 16. ASC Community viii ASEAN Socio-Cultural Cộng đồng văn hóa-xã hội 17. ASCC Community ASEAN Association of Southeast Hiệp hội các quốc gia Đông 18.
ASEAN Asian Nations Nam Á ASEAN + 1: Hợp tác 19. ASEAN+1 ASEAN Plus One ASEAN và từng Bên Đối thoại ASEAN + 3: Hợp tác 20. ASEAN+3 ASEAN Plus Three ASEAN và Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc ASEAN + 6: Hợp tác ASEAN và Trung Quốc, 21. ASEAN+6 ASEAN Plus six Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Australia và New Zealand 22.
ASEM Asia – Europe Meeting Hội nghị Á – Âu Brunei Darussalam- Khu vực tăng trưởng Đông BIMP- Indonesia-Malaysia- ASEAN Brunei, 23. EAGA Indonesia, Malaysia và Philippines Philippines East ASEAN Growth Area Hiệp định thương mại song 24. BTA Bilateral Trade Agreement phương China - ASEAN Free Trade Khu vực mậu dịch tự do 25. CAFTA Area Trung Quốc - ASEAN Confidence-Building Các biện pháp xây dựng 26.
CBMs Measures lòng tin Nhóm các nước thành viên Cambodia, Laos, Mianmar, mới trong ASEAN gồm 27. CLMV Vietnam Campuchia, Lào, Mianma và Việt Nam Nhóm nước Campuchia, 28. CLV Cambodia, Laos, Vietnam Lào và Việt Nam ix 29. CNXH Chủ nghĩa xã hội Council for Mutual Hội đồng tương trợ kinh tế 30.
COMECON Economic Assistance (khối SEV theo tiếng Nga) Comprehensive Nuclear Hiệp ước cấm thử vũ khí 31. CTBT Test-Ban Treaty hạt nhân toàn diện Declaration on the Conduct Tuyên bố về cách ứng xử 32. DOC of Parties của các bên ở Biển Đông Khu vực mậu dịch tự do 33. EAFTA East Asian Free Trade Area Đông Á 34.
EAS East Asia Summit Hội nghị Cấp cao Đông Á Expanded ASEAN Maritime Diễn đàn biển ASEAN mở 35. EAMF Forum rộng 36. EC European Community Cộng đồng châu Âu 37. EU European Union Liên minh châu Âu 38.
FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài Forum for East Asia and Diễn đàn hợp tác Đông Á- 39. FEALAC Latin America Cooperation Mỹ Latinh Khu vực thương mại tự do Free Trade Area of the Asia- 40. FTAAP khu vực Châu Á Thái Bình Pacific Dương 41. GDP Gross Domestic Product Tổng thu nhập quốc nội Nhóm các nước đối tác Indonesia, Malaysia, chiến lược của Việt Nam trong ASEAN, gồm 42.
IMPTS Philippines, Thailand, Indonesia, Malaysia, Singapore Philippines, Thái Lan và Singapore. Tam giác phát triển Indonesia-Malaysia- 43. IMT-GT Indonesia, Malaysia, Thái Thailand Growth Triangle Lan Cuộc họp không chính thức 44. JIM Jakarta Informal Meeting Jakarta về vấn đề Cambodia x North Atlantic Treaty Tổ chức hiệp ước Bắc Đại 45.
NATO Organization Tây Dương Hiệp ước không phổ biến 46. NPT Non-Proliferation Treaty hạt nhân Official Development Viện trợ phát triển chính 47. ODA Assisstance thức Regional Cooperation Hiệp định đối tác kinh tế 48. RCEP Economic Partnership toàn diện khu vực Hiệp ước khu vực Đông Southeast Asia Nuclear 49.
SEANWFZ Nam Á không có vũ khí hạt Weapons Free Zone nhân. Southeast Asia Treaty Tổ chức hiệp ước Đông 50. SEATO Organization Nam Á Hội nghị Quan chức ngoại 51. SOM Senior Officials Meeting giao cao cấp ASEAN Treaty of Amity and Hiệp ước Thân thiện và 52.
TAC Cooperation Hợp tác ở Đông Nam Á Hiệp định đối tác xuyên 53. TPP Trans-Pacific Partnership Thái Bình Dương United Nations Development Chương trình phát triển 54. UNDP Program Liên hiệp quốc Hiệp định Thương mại tự Viet Nam-EU Free Trade 55. VEFTA do song phương Việt Nam Agreement – Liên minh Châu Âu Viet Nam - Japanese Hiệp định Đối tác kinh tế 56.
VJEPA Economic Partnership Việt Nam – Nhật Bản Agreement Hiệp định Thương mại tự Viet Nam - Korea Free 57. VKFTA do song phương Việt Nam Trade Agreement – Hàn Quốc 58. VN-EAEU Viet Nam - Eurasian Hiệp định Thương mại Tự do xi FTA Economic Union Free Trade Việt Nam - Liên minh Á Âu Agreement Tổ chức thương mại thế 59. WTO World Trade Organization giới Khu vực Hòa bình, Tự do Zone of Peace Freedom and 60.
ZOPFAN và Trung lập tại Đông Nam Neutrality Á xii DANH MỤC CÁC H NH V , ĐỒ THỊ Hình 1.1: Quy trình hoạch định chính sách đối ngoại .2: Quá trình điều chỉnh chính sách đối ngoại. Quy trình hoạch định chính sách đối ngoại của Việt Nam .4: Mô hình phân tích quá trình phát triển chính sách đối ngoại của Việt Nam với ASEAN trong thời kỳ Đổi mới (1986 - 2016). Lý do chọn đề tài Từ giữa những năm 80 của thế kỷ XX, Việt Nam đứng trước đòi hỏi bức bách phải tìm cách thoát khỏi tình hình khủng hoảng kinh tế - xã hội, phá thế bao vây cấm vận của các thế lực thù địch, thực hiện mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (tháng 12/1986) đã đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước, đánh dấu một bước ngoặt cơ bản và có ý nghĩa quyết định trong lịch sử cách mạng Việt Nam.
Đại hội VI khẳng định đổi mới là yêu cầu bức thiết, vấn đề có ý nghĩa sống còn với đất nước. Kể từ năm1986 đến nay, Việt Nam đã luôn "tranh thủ cơ hội, vượt qua thách thức, tiếp tục đổi mới mạnh mẽ, toàn diện và đồng bộ, phát triển nhanh và bền vững hơn” [41, tr. 30 năm Đổi mới đã cho thấy một trong những nhiệm vụ cơ bản của công tác đối ngoại là củng cố và giữ vững hòa bình để tập trung xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Đổi mới nói chung và việc điều chỉnh chính sách đối với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) nói riêng không chỉ là đòi hỏi chủ quan của tình hình khủng hoảng trong nước mà còn là vấn đề sống còn trước yêu cầu khách quan khi tình hình thế giới thay đổi, nhất là sau khủng hoảng của CNXH ở Liên Xô, Đông Âu.