CHƯƠNG 1. TONG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIEN. Tổng quan các nghiên cứu quốc tế và trong nước. Các nghiên CỨI Quoc ẨẾ.e-e-©e*©d€E+++EE+teE2EdeEE+evrveevxeeecsoevcvsee 8 1.
Các nghién CỨU trong HƯỚC. Cơ sở ly luận và thực tiễn về dịch vụ Hanh chính công và chất lượng dịch vụ hành chính CÔNG.eeeceseesisoiosooseci6oin06i66650012540645166105-GG240545892SE6835664006365s66 14 | 11111. Dịch vụ Hành CHINN CÔHg. Bài học kinh nghiệm nâng cao chất lương dich vụ Hanh chính công.
Bài học kinh nghiệm tại tinh Nghệ. Bài học kinh nghiệm tại Bưu điện tinh Bình Định. Bài học kinh nghiệm rút ra cho Bưu điện quận Nam Từ Liêm. Khoảng trống nghiên cứu và các vấn đề luận văn kế thừa, hoàn thiện, Bộ SHITEE —scs12551s6S<sersssinasesesssS5as5a151238.ssslvlsssesseseobsek E0e490914vxiv41008061451046330840'5601641007206810 35 TIEU 43020000.
37 CHƯƠNG 2: THIET KE VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Thiết kế nghiên cứu. Tổng qua lý tÌ:tyẾK.es-e<ee<Ee€EE++deEEYLdeEEYYxeeEEEettvEveevrreerrvescrvee 38 2. NghiÊH CỨU SO ĐỘ.
T0 rsgeeserese 38 háo: NGRIEH EU CUM CIRC sscccsaisoosssusiswacsinciciasiascenisecessciscssiciescsnennsesncacsoononseneneas 39 2. PRWOnG PRAP NGHIÊN CU sssssssscassnssccercccsssgucciseesceesessavaiieacasanesstanssacasisissaseeonins 41 2. Phương phúp nghién Cứu Ajith thtthe. Phương pháp nghién CỨUH inh lO.
Phương pháp thu thập số liệu và nguồn số liệu. Phương pháp thu thập số liệu thit cẤp. ve xe+veerrv. Phương pháp thu thập số liệu sơ CẤp.---«-e«- se©xee©eeevsexvee+zexse 44 2.
Mô hình, giả thuyết nghiên cứu và thiết kế thang đo. Giả thuyét nghÏÊH CÚ:HM. 5 cs< te tdcEYEtEEeEYYdeEEveeSYxeeeveerraserreerree 54 DADs, THIẾT KẾ AGRE WD qua ga Ga 2i eisieiiiiersemoesssveeeeex 55 2. Phương pháp phân tích số liệu.
Phương pháp phân tích sé liệu thứ CAD Ga nu aghantnng000 6630060 00000 2xese 0 38 2. Phương pháp phân tích số liệu Sơ CẤp.-- se sse+vsece e-e£ ecee 59 2. Các chỉ tiêu nghiên cứu chủ yếu sử dụng trong luận văn. Chất lượng dịch vụ Hành chitth CÔH.
Mức độ hài lòng của khách hiàngg.--s-©ces<+cteeevseereeereosrvreeeree 63 TIỂU KẾT CHƯNG 2g duong dd GÀ áQH 0g se meesessssseeem= 64 CHƯƠNG 3. THỰC TRẠNG CHÁT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG QUA BƯU ĐIỆN TẠI QUẬN NAM TỪ LIÊM, THÀNH PHÓ HÀ NỘI b2N240021000 0)/09220),,07- 72a. Các đặc điểm điều kiện tự nhiên — kinh tế xã hội tai địa bàn quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội .-- «se t€E*€Ese€+e€EEeExevExevrsvrevrscrszrccee 65 FLT Đặt GIẢN Nữ NIÊN css sccescsinsasscsisicasavcnnnssbuimosonsenpurenvansenennenevonnmnsenvennennrecsens 65 3 bš. Bũ: du tà NÃT cagggaa gang ee 66 3.
Đánh giá sự ảnh hưởng của đặc điểm điều kiện tự nhiên — kinh tế xã hội tới chất lượng dịch vụ Hành chính công qua Bưu điện Việt Nam tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà NG@ivscsssscsssssssssssvesssvesssessssssscssssessssesssssessesssessssueesnecssnesess 67 3. Các chính sách, văn bản liên quan dịch vụ Hành chính công qua Bưu điện SISSGEGWGEEBDIEIGIGHHNIEGHSESXESGGÔonaoz¬nERSe2551909. Các Quyết định, văn bản CÌLHHg. Các Quyết định, văn bản về việc cung ứng dịch vụ Hành chính công qua HH đIÊN scsscnsoresvscccissccnanasenvescutastensscccreacexcusscsacuscas eueseeausteseabessdaswesubbusdesssusslyiccssiecuts 69 3.Mc độ mong đợi của người đẫn,.
Thực trạng chất lượng dịch vụ hành chính công qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Các dich vụ Hành chính công cung ứng qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà INội.e- se ©CxeeEEescrEE HE xgE1146cE7A6cerkeerkerrveorrree 72 3. Bảng công bồ chất lượng dịch vụ Hành chính công tại Bưu điện quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà INội.--e-secee+CeeeE+teeExttEExeervxersrkeerkeerrkerrre 74 3. Lưu đồ quy trình nghiệp vu cung ứng dịch vụ hành chính công qua Bưu điện tai quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Tình hình cung ứng dịch vụ Hành chính công qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.ec-ce<©CcescECeteEEEAeSEELEAkrEkkrrrrrerrrkerirvrcee 82 3. Đánh giá kết quả phỏng vấn chuyên gia và khảo sát điều tra khách hàng 90 3. Kết quả phỏng vẫn CHUYEN QUA nh h. Kết quả khảo sát điều tra khách PAN Nố.
Đănh giú kÃI quả PRG WOW oakesksgdnnnngDidtbitaodGEEEAAEAAseissremnoeee 105 3. Hàm ý rút ra từ kết quả phate tiche.sssssessnssivesscovissvssoscecesnovessvessenesesniseviesinsis 106 TIỂU KET CHƯNG 3. 2< se CS 6S S8 SSE SE SE SE ES1SsEEeEsessessesse 109 CHƯƠNG 4. ĐÈ XUẤT, KHUYEN NGHỊ NHAM GOP PHAN NÂNG CAO CHÁT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG QUA BƯU ĐIỆN TẠI QUAN NAM TỪ LIÊM, THÀNH PHO HÀ NỘI.
Mục tiêu và định hướng nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công qua Bữii CRI Bs ssccssssssascsxsvesanssnnsvnoeennsnonnesonononsensneseven ne onnennmnsuenvovensonessenanesasvensanesevenusanes 110 41. NAGE Hết CHUNG ssscniiicsaiivsnavawiancissiacaiasisecaicciaiaaea ceasaiasaanseiotanesiapiooneonesnonononne 110 4. Mục tiêu và định hướng nâng cao chất lượng cung ứng dich vụ hành chính công của Bưu điện thành phố Hà 'Nội. Mục tiêu và định hướng nâng cao chất lượng cung ứng dịch vu hành chính công của Bưu điện quận Nam Tit LIÊN.
-c<cs se c<cseexssses=se Il 4. Các giải pháp đề xuất. Nâng cao hiệu quả trao đổi thông tin giữa nhân viên Bưu điện với khách hàng =——- ES i i Cl el sess 113 4. Cải thiện môi trường là ViỆC.---e-cces©ceec++teevteerxdeersesrrsexeese 113 4.
Đảm bảo thời han cam kết dé khách hang tin cậy. Chuẩn hóa quy trình thủ tục hành chính,. Đảm bảo công khai hướng dGM. Tăng cường công tác truyén tÏrÔïgg.--cs- o<-ccsccaseeesexeeevesrxee+eeee 115 4.
Hạn chế và kiến nghị .csssssssssssssessssssnessnssssseesssessscessesesssesesnessssecessuseenuce 116 AB, HAM CHE 8n nh “<. 116 TIỂU KET CHƯNG 4. 120 DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO .-- 2e +xe2s 123 TÀI LIEU THAM KHẢO TRONG NƯỚC.-2-e°£szes 123 TÀI LIEU NƯỚC NGOÀI. 2£ +e€€EEE#€€EE+t£€EE2+eEE2zeevCZ2zzecvsee 126 CAC PHU LLỤC.----e< Z s®*® t€ EÊYxeEY4EEke£EVYECEEEeeEESeeEv2xeeE2vsztrsevzee DANH MỤC VIẾT TẮT - 7 —] STT Chữ việt tắt Giải thích 1 CCHC Cai cach hanh chinh — _——] 2 TTHC Thủ tục hành chính 3 UBND Ủy ban nhân dân 4 BĐVN Bưu điện Việt Nam 5 HCC Hành chính công 6 Trung tâm Hành chính công mm CNTT Công nghệ thông tin 3| CQHC Cơ quan hành chính on | HS Hồ sơ 12 TCT BDVN Tổng công ty Bưu điện Việt Nam 13 EFA Exploratory Factor Analysis/Phân tích nhân tố khám phá 14 PGS Phó giáo sư 15 TS | Tién si 16 NXB | Nhà xuất bản DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.
Sản lượng hồ sơ qua Bưu điện năm 2022. Nguồn Bưu điện tỉnh Binh 0011827000057. Quy trình nghiên cứu đề xuất. Nguồn: Tác giả xây dựng, 2023.Error! Bookmark not defined.
Quy trình phỏng vấn chuyên gia. Nguồn: Tác giả tổng hợp, 2023. Mô hình 5 khoảng cách và chất lượng dịch vụ của Parasuraman. Nguồn: Parasuraman và công Sự, LOSS ,eseeeaeocdgiL1050141664203015003163165G3463596461814415440034130108a 48 Sơ đồ 2.
Mô hình thể hiện mối quan hệ sự hài lòng của khách hàng và chất lượng dịch vụ. Nguồn: Dabholkar và cộng sự, 2000. Mô hình quan hệ giữa chất lượng dịch vụ hành chính công và sự thỏa mãn của người dân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Nguồn: Nguyễn Thị Nhàn, Sơ đồ 2.
Mô hình các yếu tố ảnh hưởng tới sự hài lòng của người dân đối với chất lượng dịch vụ hành chính công trên địa bàn huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Nguồn: Lê Dinh Hải, Phạm Thị Huế, 2018. 22: +£SY+22£EEE+£2ES22222222 51 Sơ đồ 2. Mô hình dé xuất nghiên cứu.
Nguồn: Tác giả xây dựng, 2023. Bảng thiết kế thang đo. Nguồn: Tác giả xây dựng, 2023. Bảng danh mục các dich vụ HCC qua Buu điện tai quận Nam Từ Liêm.
Nguồn: Tác giả tổng hợp, 2023. Bảng công bố chất lượng cung ứng dịch vụ HCC qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm. Nguồn: TCT Bưu điện Việt Nam. Lưu đồ quy trình nghiệp vụ cung ứng dịch vụ hành chính công qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành re 75 Lưu đồ 1.
Quy trình tiếp nhận hồ sơ qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm. Nguồn: Bưu điện thành phố Hà Nội .--2- 2 +2 +++£+EEE++2EEEE++EEEEEEEtrEEExerrrvecree 78 Lưu đồ 1. Quy trình nhận hồ sơ từ CQHC tại quận Nam Từ Liêm. Nguồn: Bưu điện thành phố Hà Nội.
Quy trình phát trả kết quả qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm. Nguồn: Bưu điện thành phố Hà Nội823. Tình hình cung ứng dịch vụ Hành chính công qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Danh sach diém cung ứng dịch vụ HCC qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Nguồn: Bưu điện thành phố Hà Nội. Danh sách điểm cung ứng dịch vụ HCC qua Bưu điện tại quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Nguồn: Bưu điện thành phố Hà Nội. Kết quả phân tích ý kiến đánh giá của các chuyên gia qua mô hình tổng, tích trọng số.
Nguồn tính toán của tác giả, 2023. Kết quả khảo sát điều tra có 227/0. Kết quả thống kê mô tả. Nguồn: tinh toán từ SPSS, 2023.
Kết quả kiểm định giá trị trung bình và độ lệch chuẩn. Nguồn: tính toán 0U 927. Kết quả kiểm định các thang đo. Nguồn: tính toán từ SPSS, 2023.
Kết quả kiểm định KMO. Nguồn: tính toán từ SPSS, 2023. Kết quả phân tích nhân tố khám phá. Nguồn: tính toán từ SPSS, DOLD :g0ie56800011608EEG01565GE00Q05.00NGGI4GGG01GSLQGGGISIIAGRIIIAGWGGGEEHRHGNGRWNHaAA6Gxsmsnsessgf 99 Bảng 3.
Kết qua phân tích tương quan. Nguồn: tính toán từ SPSS, 2023. Kết quả kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy. Nguồn: tính toán từ ST, Bang nga G0 H11 0101686018165 ceenrggieAteennreeseeeseereeersoseesrsseoeeexreosr 101 Bảng 3.
Kết quả phân tích hệ số phóng đại phương sai. Nguồn: tính toán từ PS HT cuugngggghoogooogiSDHIGGIGAUSRGisendEuorodiiiesioeieieeseee 102 Bảng 3. Kết quả kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy lần 2. Nguồn: tính toán từ SPSS, 2023.
Kết quả phân tích hệ số phóng đại phương sai lần 2. Nguồn: tính toán từ l2. Kết quả kiểm định phân phối chuẩn. Nguồn: tính toán từ SPSS, 2023.
Kết quả hồi quy. Nguồn: tinh toán từ SPSS, 2023. Xác định mức độ quan trọng của các yếu tố. Nguồn: tính toán từ tác giả, DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Cấu trúc chỉ số Par Index. Nguồn: Bộ Nội vụ241. Bài học kinh nghiệm nâng cao chất lương dịch vụ Hành chính công271. Bài học kinh nghiệm tại tỉnh Hình 1.
Hình ảnh các đơn vị tham gia buổi giới thiệu, tập huấn. Nguồn: Công thông tin điện tử tỉnh Nghệ An. Bài học kinh nghiệm tại Bưu điện tỉnh Bình Định28Bảng 1. Sản lượng hồ sơ qua Bưu điện năm 2022.
Nguồn Bưu điện tỉnh Bink Dinh, 2 uectsoosgoiidinoiotgsoodpsgiisgiiil0IG1680010400GS40JĐ8GQX208010/G8qggcaiix 29 Hình 1. Bố trí trung tâm HCC tại trụ sở Bưu điện tỉnh Bình Định. Nguồn ảnh: Non ghe ignn ng k001161610660656404059806613860501G1051G4SGGRGBGEISHSRĐGSEEISGEGSESSSEGVVESSSBEXGS1SSL238G2M S8 31 341. Khoang trong nghiên cứu va các vấn đề luận văn kế thừa, hoàn thiện, bổ 373.
Mức độ mong đợi của người đân. --- ¿+ 2S x 22k S2 cv cty ryrvc 70 Hình 3. Kết quả chỉ số SIPAS của cả nước qua các năm 2017 — 2021. Nguồn: Bộ Hình 3.
Trang bị biển hiệu và standee truyền thông tại các điểm cung ứng dịch vụ HCC qua Bưu điện trên địa bàn quận. Nguồn ảnh: Tác giả, 2023. Đào tạo về dịch vụ công, dịch vụ HCC trên địa bàn quận Nam Từ Liêm. Nguồn: Bưu điện thành phố Hà Nội.
2 ®©2SE+t9EEEE2EEEE2E222222225222252c2 89 PHAN MO DAU 1. Tính cấp thiết của dé tài nghiên cứu Trong nên kinh tế thị trường ngày càng biến động và cạnh tranh khốc liệt, để đảm bảo sự phát triển, nhiều quốc gia trên Thế giới đã xem cải cách hành chính (CCHC) là một nhiệm vụ bắt buộc, là yêu cầu tất yếu nhằm tạo ra sự đột phá để thúc day tăng trưởng và nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế nước nhà cũng như nâng cao vai trò, quyền hạn và trách nhiệm của người dân trong công cuộc xây dựng và đối mới đất nước.