BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SỸ CAC NHAN TO TAC DONG DEN THUONG MAI GIỮA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC RCEP Ngành: Kinh tế quốc tế Họ và tên: Nguyễn Thị Hoa Thương Hà Nội - 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HQC NGOẠI THƯƠNG LUAN VAN THAC SY CAC NHAN TO TAC DONG DEN THUONG MAI GIỮA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC RCEP Ngành: Kinh tế quốc tế Mã số: 8310106 Họ và tên: Nguyễn Thị Hoa Thương Người hướng dẫn: TS. Nguyễn Bình Dương Hà Nội - 2023 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan Luận văn Thạc sỹ với đề tài “Các nhân tố tác động đến thương mại giữa Việt Nam và các nước RCEP” là sản phẩm độc lập của cá nhân tôi dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Bình Dương. Những nội dung nghiên cứu trong luận văn là hoàn toàn trung thực và chưa từng được công bố trong các nghiên cứu trước đây.
Số liệu, bảng biêu, biểu đồ được sử dụng cho việc phân tích, đánh giá được. thu thập từ các nguồn cơ sở dữ liệu uy tín, đã được liệt kê đầy đủ trong danh mục tài liệu tham khảo hoặc chú thích ngay dưới bảng biểu. Nếu có bắt kỳ sự gian lận nao, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. Tác giả Luận văn Nguyễn Thị Hoa Thương LỜI CẢM ƠN Đề tài “Các nhân tố tác động đến thương mại giữa Viet Nam và các nước RCEP” la nghién cứu tôi lựa chọn để thực hiện Luận văn tốt nghiệp sau 02 năm theo học Chương trình cao học tại Trường Đại học Ngoại thương.
Để hoàn thành được Luận văn này, tôi xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Binh Duong, Giảng viên Khoa Kinh tế quốc tế, Trường Đại học Ngoại thương đã tận tình hướng dẫn, góp ý cho tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, hoàn thiện Luận văn. Đồng thời, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến Ban Giám hiệu Trường Đại học Ngoại thương, Lãnh đạo các Khoa: Kinh tế quốc tế, Sau Đại học cùng toàn thể các thầy, cô giáo trong trường đã giảng dạy cho tôi kiến thức mới và tạo điều kiện cho tôi được học tập và rèn luyện tốt trong thời gian vừa qua. Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia đình, đồng nghiệp và bạn bè thân thiết đã luôn đồng hành, động viên và tạo điều kiện tốt nhất đề tôi có thời gian dành cho học tập và nghiên cứu Luận văn, hoàn thành Chương trình đảo tạo Thạc sỹ tại Trường Đại học Ngoại thương.
Tran trọng cảm ơn! Tác giả Luận văn Nguyễn Thị Hoa Thương iii LOI CAM DOAN LOI CAM ON DANH MỤC CÁC TU VIET TAT. DANH MUC BANG. DANH MUC BIEU DO. TOM TAT KET QUA NGHIEN C MO DAU CHUONG 1: CO SO LY THUYET VE CAC NHAN TO TAC DONG DEN THUONG MAI QUOC TE.
Một sô khái niệm cơ bản. Vai trò của thương mại quốc t 1. Đắi với quốc gia. Đắi với doanh nghiệp.
Các nhân tố tác động đến thương mại quốc tế. Các nhân tố tác động đến cung. Các nhân tố tác động đến cầu 1. Các nhân tố hắp dẫn, cản trở.
ý thuyết của mô hình lực hấp dẫn. CHUONG 2: TONG QUAN THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - RCEP. Khái quát về RCEP. Tình hình thương mại giữa Việt Nam và các nước RCEP 2.
Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước RCEP trước khi thỏa thuận được ký kêt. Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và các nước RCEP sai khi thỏa thuận được ký kêt. Thương mại giữa Việt Nam và các nước RCEP theo ngành hàng 49 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TÔ TÁC ĐỘNG DEN THUONG MAI CUA VIỆT NAM VÀ CÁC NƯỚC RCEP iv 3. Cơ sở kinh tế của mô hình.
Phương trình hồi qu; 3. Mô tả biến số và số tu nghiên cứu. Biến phụ thuộc. Biến độc lập.
Nguồn số liệu nghiên cứu. lä thuyết nghiên cứu 3. Giả thuyết HI: GDP của Việt Nam và các nước đối tác tác động cùng chiều đến thương mại hai chiều của Việt Nam và các nước RCEP. Giả thuyết H2: Dân số của Việt Nam và các nước đối tác tác động cùng chiều đến xuất, nhập khẩu và tổng lượng thương mại hai chiều của Việt Nam và các nước RCEP.
Giả thuyết H3: Khoảng cách địa lý giữa Việt Nam và các nước RCEP. tác động ngược chiều đến kim ngạch thương mại hai chiều giữa Việt Nam và các nước RCEP. Giá thuyết H4: Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam so với các nước đối tác tác động ngược chiều đến xuất khẩu, tổng lượng thương mại hai chiều và tác động cùng chiều đến nhập khẩu của Việt Nam và các nước RCEP. Giả thuyết H5: Tý giá hối đoái tăng, VNĐ giảm giá so với đồng tiền của đối tác tác động làm tăng sản lượng xuất khẩu và giảm sản lượng nhập khẩu.
Giá thuyết H6: Chỉ số tự do thương mại của Việt Nam và các nước đối tác tác động cùng chiều đến kim ngạch xuất nhập khẩu và thương mại hai chiều của Việt Nam và các nước RCEP. Giả thuyết H7: Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và các nước đối tác tác động cùng chiều đến kim ngạch xuất nhập khẩu và thương mại hai chiều của Việt Nam và các nước RCE. 67 CHUONG 4: KET QUA NGHIÊN CỨU VE CÁC NHÂN TO TAC DONG DEN THUONG MAI CUA VIET NAM VA CAC NUOC RCEP. Thống kê mô tả 4.
Phân tích tương quan giữa các biến số 4. Kiêm định mô hình. Kiểm định dạng đúng của mô hình 4. Kiểm định khuyết tật a cộng tuyến.
Kiểm định lựa chọn mô hình. Kiểm định các khuyết tật của mô hình. Kết quả ước lượng. Phân tích kết quả.
GDP của Việt Nam và các nước RCEP. Dân số của Việt Nam và các nước RCEP. Ty lệ lạm phái 4. Tỷ giá hồi đoái.
Chỉ số tự do thương mại. Hiệp định định thương mại tự do. CHƯƠNG 5: HÀM Ý CHÍNH SÁCH CHO VIỆT NAM 5. Định hướng xuất, nhập khẩu hàng hóa đến năm 2030.
Nam và các nước RCEP. Giải pháp đối với các yếu tố tác động đến nguồn cung. Giải pháp đối với các yếu tố tác động đến cầu. Giải pháp đối với các yếu tố hấp dẫn, cản trở.
Khuyến nghị đối với một số ngành tiêu biễu. KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHỤ LỤC vi DANH MUC CAC TU VIET TAT Từ Tiếng Anh Tiếng Việt AANZFTA |ASEAN - Ausralia - New | Khu vực thương mại tự do ASEAN Zealand Free Trade Area - Uc va New Zealand ACFTA ASEAN - China Free Trade | Khu vực thương mại tự do ASEAN Area Trung Quốc AKFTA ASEAN - Korea Free Trade | Khu vực thương mại tự do ASEAN Arca - Hàn Quốc. AFTA ASEAN Free Trade Area Khu vực thương mại tự do ASEAN AICEP.
ASEAN Japan | Hiệp định đổi tác Kinh tế toàn diện Comprehension Economic | ASEAN - Nhật Bản Partnership ASEAN Association of Southeast | Hiép hoi cdc nuéc Dong Nam A Asian Nations APEC Asia Pacific Economie | Asia-Pacific Economic Cooperation Cooperation BRICS Khoi các nên kinh tế mới nôi lớn bao gồm Brasil (Brazil), Nga (Russia), An D6 (India), Trung Quốc (China) va Nam Phi (South Africa) CPTPP Comprehensive and | Hiệp định Đôi tác Toàn diện và Tiên Progressive Agreement for | bộ xuyên Thái Bình Dương Trans Pacific Partnership CIF Cost, Insurance and Freight | Chỉ phí, Bảo hiểm và Cước vận chuyển EVFTA European Vietnam Free Trade | Hiệp định thương mại tự do Liên Agreement minh châu Âu - Việt Nam EU European Unio Liên minh Châu Âu FTA Free Trade Agreements Hiệp định thương mại tự do vii Tiếng Anh Tiếng Việt FDI Foreign Direct Investment | Đầu tu trực tiếp nước ngoài FOB Free On Board Miễn trách nhiệm Trên Boong tàu nơi đi GDP Gross Domestic Product Tổng sản phâm quốc nội GNP Gross National Product “Tông sản phâm quốc gia MERCOSUR | Mercado Comin del Sur Công đồng Thị trường Nam Mỹ NAFTA North American Free Trade | Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Agreement Mỹ POLS Pooled Ordinary Least Squares | Mô hình hỏi quy gộp. RCEP Regional Comprehensive | Hiép dinh Déi tac toàn diện khu vực Economic Partnership R&D Research and Development | Nghiên cứu va Phat triên TMQT Thương mại quốc tế VIEPA Vietnam Japan Economic | Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam Partnership Agreement - Nhat Ban WTO World Trade Organization | Tổ chức Thương mại Thế giới viii DANH MUC BANG Bang 1. Téng quan tình hình nghiên cứu sử dụng mô hình lực hấp dẫn. Kết quả thực nghiệm về các nhân tổ tác động đến thương mại.
Giá trị xuất ~ nhập khẩu và cán cân thương mại giữa. 45 Việt Nam và Australia, New Zealand giai đoạn 2000-2019. Cơ cầu xuất khâu của Việt Nam sang các nước RCEP theo ngành hàng giai đoạn 2000 - 2021. re seeeeeeeoS0) Bang 2.
Cơ cấu nhập khẩu của Việt Nam từ các nước RCEP theo ngành hàng giai đoạn 2000/2071 5 nan.1 Thống kê nguồn số liệu. Các Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam đã tham gia cùng các nước. Thống kê mô tả các biến. Tương quan giữa các biến trong mô hình.
Kết quả kiểm định Ramsey Reset. Kết quả kiểm định khuyết tật đa cộng tuyến. Kết quả kiểm định Breusch- Pagan. Kết quả kiểm định Hausman.
Kết quả kiểm định Wooldrigde. Kết quả kiểm định Breusch- Pagan. Kết quả hồi quy của mô hình các nhân tố tác động đến xuất, nhập khâu và thương mại hai chiều của Việt Nam sang các nước RCEE.-- 76 ix DANH MỤC BIÊU ĐỎ. Giá trị xuất nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa của Việt Nam và các nước RCEP, giai đoạn 2000 - 2019 234 Biểu đồ 2.
Tăng trưởng xuất khâu của Việt Nam sang các đối tác RCEP giai đoạn 2001-2019. độ tăng trưởng kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam ~ Trung Quốc giai đoạn 2000-2001 37 Biểu đồ 2. Giá trị xuất ~ nhập khâu và cán cân thương mại giữa Việt Nam và các nước ASEAN giai đoạn 2000-2019. Giá trị xuất - nhập khâu và cán cân thương mại giữa Việt Nam và Hàn Quốc giai đoạn 2000-2019.
Giá trị xuất - nhập khâu giữa Việt Nam và Nhật Bản giai đoạn 2000- — 243 Biểu đồ 2. Giá trị xuất - nhập khâu giữa Việt Nam và các quốc gia RCEP giai đoạn 2020-2022. Mối quan hệ giữa tăng GDP của Việt Nam và các nước đối tác đối với kim ngạch thương mại hai chiều. DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Tác động của giá hàng hóa đến cung xuất khẩu. eovisscowes DS) TOM TAT KET QUA NGHIEN CUU Tên đề tài: Các nhân tổ tác động đến thương mại giữa Việt Nam và các nước RCEP Người thực hiện: Nguyễn Thị Hoa Thương Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Bình Dương. Từ khóa (Keyword): thương mại quốc tế, kim ngạch xuất nhập khẩu, kim ngạch thương mại hai chiều, mô hình lực hấp dẫn.
Nội dung tóm tắt Tên luận văn: Các nhân tố tác động đến thương mại giữa Việt Nam và các nước RCEP.