Nhó n HONG DUC BI “ahaa aE TIENG ANH WORD SKILLS DUNG TRONG CAC Ki THI DAI HOC VA CHUNG CHi QUOC TE Rn | AEP visu .- Nhóm biên soạn Hồng Đức BÍ QUYẾT HỆ THỐNG HÓA & TĂNG CƯỜNG Td VUNG TIENG ANH Worp SKILLS DUNG TRONG CAC KY THI DAI HOC VA CHUNG CHi QUOC TE TRÌNH ĐỘ TRUNG CAP (Cần thiết cho học sinh - sinh viên để trau dôi tiếng Anh) Có kèm đĩa CD luyện giải bài tập NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN LỜI NÓI ĐẦU Sách “Bí quyết Hệ thống hóa và Tăng cường Từ vựng tiếng Anh - Trình độ Trung cấp” này được biên soạn nhằm giúp bạn đọc dễ dàng nắm vững lượng từ vựng phong phú của tiếng Anh thông qua các chủ điểm thường gặp. Nội dung sách bao gồm 80 chủ điểm, ở mỗi chủ điểm trình bày từ vựng trong các đoạn văn, đoạn hội thoại và giải thích rõ ràng về các từ vựng. Đi kèm với bài học là phần các bài tập thực hành để bạn đọc củng cố kiến thức vừa mới học. Với nội dung thiết thực, bổ ích, bố cục rõ ràng, hợp lý, chắc chắn sách này là nguồn tài liệu học tập quý báu dành cho các học sinh - sinh viên để trau dồi tiếng Anh.
Nhóm biên soạn i Introduction - Giới thiệu 6c. NTK « TT TT KT 13 1 I can talk about vocabulary learning- 76/ cé thé ndi vé uiệc học từ vung .18 2] can describe my progress and aims- 7ôí có thể mô tả uề sự tiến bộ uà mục đíCh CỦa (ÔÏ,. HH HH HH T1 t reo, 23 3 ] can understand a learner's dictionary- Tôi có thể hiểu được từ điển dành Cho ngưỜi HỌC. HH TH HH nen tk 27 4 I can talk about English punctuation -7ô/ có thể nói uê quụ tắc uiết dấu chấm câu trong tiếng Anh 2 Ï can talk about appearance - 76/ cé thé noi vé dién mao 6 I can talk about character - 7ô/ có thể nói uề tính cách.
44 7 | can describe my feelings - 7ô/ có thể mô tả cảm giác của tôi. 81 can talk about relationships - 767 có thể nói uề các mối quan hệ 9 1 can talk about families - 7ô/ có thể nói vé cdc gia đình. 56 10 I can talk about weddings and funerals - 7ö/ có thể nói uê lễ cưới uà đám tang Review: People -Ôn tập: Con người °“ 11 I can describe the universe - 76/ cé thé m6 ta vé vil UU eccseceeveceeceeeeseenens 71 12 I can talk about rivers and the sea- Té/ cd thé néi vé sông va bién,. 76 13 I can describe the climate - 76/ có thể mô tả 0è khí hậu 14 I can describe natural disasters - Tôi có thể mô tả 0è những thiên tai.
87 15 1 can describe animals and insects - 7éi cé thể mô tả uề các loài động uật “21. Review: The world around us -Ôn tập: Thế giới quanh ta. 16 1 can describe a range of food - Tö/ có thể mô tả nhiều loại thực phẩm.102 17 I can talk about diets and cooking - Téi cd thé noi vé viéc an kiéng va nấu nướng 18 I can talk about money- 7ôi có thể nói uề chuuện tiễn bạc. 110 19 Ï can talk about sleep - Tôi có thể nói uê giấc ngủ.
20 I can talk about injuries - 7ô/ có thể nói vé vic bị thương 211 can talk about cars and driving - Tối có thể nói uễ xe hơi uà uiệc lái xe. 122 22 I can describe travel problems and accidents - Tdi c6é thé mé ta những khó khăn trong viéc đi lại va tai nan giao thÔng,. uc cv sec,. 127 23 I can talk about clothes and fashion - Tới có thể nói uề quản áo va thời trang.
133 Review: Daily life - Ôn tập: Đời sống hàng ngàu. 138 24 I can describe a visit to the dentist - 7ó/ có thể mô tả một lần đi khám nha sĩ. 124 25 I can describe hospital procedures- 7ô/ có thể mô tả uễ những thủ tục ở bệnh uiện. : 145 26 | can explain household tasks - Tôi có thể giải thích những công uiệc ở nhà.
149 27 I can describe housework - Tô/ có thể mô tả những uiệc nhà. 28 I can talk to a hairdresser - 76/ có thể nói chuuện uới người thợ cắt tóc Review: Getting things done - Ôn tập: Nhờ ai làm viéc đÌ.eeiec 158 29 I can describe urban life - T6i cd thể mô tả uễ đời sống đô thị. 161 30 I can describe parts of a building - Téi co thé mô tả các phân của toa nha. 166 311 can describe objects - Tôí có thể mô tả 0ễ_ uật.
32 I can describe the senses - 76/ có thể mô tả uễ giác quan. 33 I can describe a painting - 7ô/ có thể mô tả một bức tranh 34 I can describe actions - 7ôí có thể mô tả các hành động. Review: Describing things - Ôn tập: Mô tả đỗ 0ật. 35 I can talk about crime - T6i c6 thé néi vé uiệc làm phạm pháp.
190 36 I can describe the justice system - 76/ cd thé noi vé hé théng tòa án. 194 37 I can discuss health issues - T6/ cé thé thao ludan vé cdc uấn đề sức khỏe. 198 38 I can talk about politics - T6/ có thể nói oề chính trị. 202 39 I can talk about war and peace - Tối có thể nói uè chiến tranh uà hòa bình.
207 40 I can talk about events in history - Tôi có thể nói uễ các sự kiện lịch sử. 211 Review: Social and golitical issues - Ôn tập: Các uấn đề xà hội 0à chính trị. 213 411 can understand newspapers - 7ôí có thể. hiểu uề báo chí.
218 42 I can talk about films - 7ô/ có thể nói uê điện ảnh. 43 I can talk about art and photography - 7ô có thể nói uê hội họa 0à tranh ảnh .228 44 1 can talk about music- Tôi có thể nói uễ âm nhạc. 233 _ 451 can talk about’people and places in sport - 76/ cé thể nói uề người uà địa điểm trong thể. n1 Ha ga Hg rà, 238 46 I can describe sporting events - Tôi có thể mô tả các sự kiện thể thao 243 47 I can talk about books - 7ô có thể nói uẽ các loại sách.
249 48 I can describe festivals- 76/ có thể mô tá uê lễ 20. 254 Review: Media and entertainment - On tap: Truyén thong va giải trí. 259 49 1 can get through exams -76/ cé thé 0ượi qua các kù thi. 264 50 I can describe university life - Tôi có thể mô tả uề cuộc sống trường đại học.266 51 I can apply for a job - 7ôi có thể nộp đơn xin uiệc làm.
270 52 I can describe jobs - 7ô/ có thể mô tả oễ các công uiệc. 274 53 | can describe a career - 7ôí có thể mô tả một nghề nghiệp. 278 54 I can describe working conditions - 7ô/ có thể miêu tả uề điêu kiện làm uiệc. 283 Review: Work and study - On tập: Làm viéc va học lẬp.
55 | can talk about finance - Tôi có thể nói uề tài chánh. 56 I can to about companies - 7ôi có thể nói uề các công tụ 57 | can describe a successful business - 7/ có thể mô tả một doanh nghiệp thành CÔNG. HH" HH non HH in kEH 300 58 I can discuss marketing - 7ô/ có thể thảo luận uề marketing. 305 Review: Business - Ôn tập Việc Kinh doanh.
HH kg Hye, 310 59 I can express probability- 7ô có thể dién đạt các khả năng có thể xảu ra. 314 60 I can explain similarities and differences - 7i có thể giải thích những điểm khác nhau 0uà những điểm giống nhau. cuc HH HH Hee 317 61 I can make arrangements to meet Tôi có. thể sắp xếp cuộc gặp gỡ.
320 62 I can discuss my likes and dislikes Té/ cd thé thảo luận uễ thích uà không thích.323 63 l can give my opinion - 7ôi có thể nêu ra Ú kiến. 325 64 I can talk about rules - 7i có thể nói uê các quụ định luật lệ. 330 65 I can discuss hopes and plans - Té/ co thé ban vé niềm hy vong va ké hoạch. 334 66 I can express dissatisfaction - Tdi cd thé bay tỏ sự bức xúc.
67 I can understand warnings - Téi cé thé hiéu được các biển báo. Review: Social English - Ôn tập : Tiếng Anh giao LiẾp. 68 Ï can use link words - 7ô/ có thể dùng các tử nối 69 I can use a range of adjectives -76i cé thé dùng hàng loạt các tính từ. 358 70 1 can express place and time - 7ô/ có thể` diễn tả địa điểm va thời gian.
366 71] can use prepositions in phrases - 76/ có thể dùng giới từ trong cụm từ. 371 _ 72 | can use prefixes - 76i cd thể dùng các liền lổ. 375 73 Ï can use suffixes - 7ôi có thể dùng các hậu lố. no 379 74 I can use verb patterns - 7ô/ có thể dùng các dạng thức của động từ.
383 75 Ï can use phrasal verbs - 7ô/ có thể dùng các ngữ động từ. 365 76 Ï can use a range of adverbs - 7ô/ có thể dùng rất nhiều các trạng từ. 392 Review: Language - Ôn tập: Ngôn ngữ. Hee 397 77 I can recognize informal English -7/ có thể.
nhận ra tiếng Anh theo lối ăn phong U01 1. 402 78 I can write a formal letter - Tôi-có thể uiết một lá thư trang trọng 409 79 | can understand abbreviations and short forms - 7ôi có thể hiểu chữ uiết tắt uà đạng rút gọn người Mũ,. xen INTRODGCTION 7 Introduction - Gidi thiéu What is Oxford Word Skills? - Phần từ vựng là gì? Oxford Word Skills is a series of three books for students to learn, practise and revise new vocabulary. Kỹ năng tăng cường từ vựng là một tủ sách gồm ba quyển dành cho học viên học, thực hành và ôn tập từ vựng mới Basic: elementary and pre-intermediate (CEF levels Al and A2) Intermediate:| intermediate and upper-intermediate (CEF levels B1 and B2 Advanced: | advanced (CEF levels C1 and C2) Căn bản: - | trình độ cơ bản và tiền trung cấp (CEF cấp A1 and A2 Trung cấp: | trình độ trung cấp và tiền cao cấp (CEF cấp B1 and B2 Nâng cao: | nâng cao (CEF cấp C1 and C2) There are over 2,000 new words or phrases in each level, and all of the material can be used in the classroom or for self-study.
Có trên 2000 từ mới hoặc cụm từ trong mỗi cấp. và tất cả nội dung có thể được dùng trong lớp hoặc để tự học. How ơre the books orgonized? - Cức sách được bố cục như thế nào? Each book contains 80 units of vocabulary presentation and practice.