ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT - HÀN KHOA KINH TẾ SỐ VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM CUỐI KỲ HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Sinh viên thực hiện: Nhóm 9 – Lớp: 20EC 1. Mai Thị Thu Hoà – 20BA256 2. Nguyễn Thị Thu Vân – 20BA266 3. Đoàn Thị Thu Trang – 20BA105 Giảng viên giảng dạy: ThS.
Trần Thị Mỹ Châu Đà Nẵng, tháng 12 năm 2021 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN MỤC LỤC ĐỀ 3 3 1. SỔ NHẬT KÝ CHUNG. Tài khoản: Tiền mặt. Tài khoản: Tiền gửi ngân hàng.
Tài khoản: Phải thu khách hàng. Tài khoản: Tạm ứng. Tài khoản: Nguyên liệu, vật liệu. Tài khoản: Chi phí kinh doanh dở dang.
Tài khoản: Thành phẩm. Tài khoản: Hàng gửi bán. Tài khoản: Hao mòn tài sản cố định. Tài khoản: Phải trả cho người bán.
Tài khoản: Phải trả người lao động. Tài khoản: Phải trả phải nộp khác. Tài khoản: Vay và nợ thuê tài chính. Tài khoản: Lợi nhuân chưa phân phối.
Tài khoản: Doanh thu bán hàng. Tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính. Tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp.
Tài khoản: Chi phí sản xuất chung. Tài khoản: Giá vốn hàng bán. Tài khoản: Chi phí bán hàng. Tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Tài khoản: Chi phí thuế TNDN. Tài khoản: Xác định kết quả kinh doanh. Sổ chi tiết phải thu khách hàng M.37 2 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 3. Sổ chi tiết phải thu khách hàng P.
Sổ chi tiết phải thu khách hàng Q. Sổ chi tiết phải thu khách hàng khác. BẢNG TỔNG HỢP PHẢI THU KHÁCH HÀNG. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN.
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ. NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN.51 3 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN ĐỀ 3 I – Tài liệu: (ĐVT: 1000 đồng) A. Bảng cân đối kế toán rút gọn vào ngày 31/12/N của doanh nghiệp như sau Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền Tiền mặt 115.000 Phải trả người bán 156.000 Tiền gửi ngân hàng 270.000 Phải trả người lao động 17.000 Phải thu khách hàng 35.000 Vay ngắn hạn 100.000 Nguyên liệu, vật liệu 42.000 Vay dài hạn 150.000 Tài sản cố định hữu 1.000 Nguồn vốn kinh doanh 1.000 hình Lợi nhuận chưa phân 105.000 phối Tổng cộng 1.000 - Chi tiết Phải thu khách hàng: + Khách hàng M: 20.000 +Khách hàng N: 10.
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/N+1: 1. Ngày 1/1: Nhận Giấy báo nợ ngân hàng về việc rút tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn 100.000 Nợ TK Nợ vay ngắn hạn 341: 100.000 Có TK Tiền gửi ngân hàng 112: 100. Ngày 2/1: Nhập kho 171 tấn nguyên vật liệu trị giá 171.000 chưa trả tiền người bán Nợ TK nguyên vật liệu 152: 171.000 Có TK phải trả cho người bán 331: 171. Ngày 2/1: Khách hàng M thanh toán hết khoản nợ bằng chuyển khoản ngân hàng.
Nợ TK tiền gửi ngân hàng 112: 20.000 Có TK Phải thu khách hàng 131- M: 20. Ngày 3/1: Xuất kho nguyên vật liệu: - 150 tấn sản xuất sản phẩm A trị giá: 150.000 - 10 tấn cho quản lý phân xưởng sản xuất trị giá: 10.000 4 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN a. Nợ TK CP Nguyên vật liệu trực tiếp 621:150.000 Có TK nguyên vật liệu - A 152: 150. Nợ TK chi phí sx chung 627: 10.000 Có TK nguyên vật liệu 152: 10.
Ngày 5/1: Thu tiền mặt về việc khách hàng trả nợ doanh nghiệp, số tiền 5.000 Nợ TK Tiền mặt 111: 5.000 Có TK Phải thu khách hàng 131: 5. Ngày 7/1: Khách hàng P ứng trước tiền mua hàng cho doanh nghiệp 10.000 bằng tiền mặt Nợ TK Tiền mặt 111: 10.000 Có TK tiền thu khách hàng 131- P: 10. Ngày 8/1: tạm ứng tiền cho Nguyễn Văn A đi công tác bằng tiền mặt 5.000 Nợ TK Tạm ứng -A 141: 5.000 Có TK tiền mặt 111: 5. Ngày 10/1: Chi tiền mặt về việc thanh toán chi phí cho bộ phận quản lý phân xưởng, số tiền 500 Nợ TK chi phí sản xuất chung 627: 500 Có TK tiền mặt 111: 500 9.
Ngày 15/1: Kế toán lập bảng thanh toán tiền lương đợt 1 cho công nhân: - Tiền lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A: 90.000 - Tiền lương phải trả nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất sản phẩm A: 10.000 Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp 622: 90.000 Nợ TK chi phí sản xuất chung 627: 10.000 Có TK phải trả người lao động 334: 100. Ngày 15/1: Kế toán lập bảng trích theo lương đợt 1 cho công nhân - Tỷ lệ trích BHXH 17,5%; BHYT 3%; BHTN 1%, tính vào chi phí - Tỷ lệ trích BHXH 8%; BHYT 1,5%; BHTN 1% khấu trừ vào lương a. Nợ TK chi phí sx chung 627: 10. Nợ TK phải trả người lao động 334: 100.
Ngày 16/1: Công ty nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc chuyển khoản thanh toán nợ vay dài hạn, số tiền 150.000 Nợ TK vay và nợ thuê tài chính 341: 150.000 Có TK tiền gửi ngân hàng 112: 150. Ngày 17/1: Chi tiền mặt về việc chi trả nợ người bán, số tiền 30.000 5 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Nợ TK phải trả cho người bán 331: 30.000 Có TK tiền mặt 111: 30. Ngày 18/1: nhận Giấy báo có tiền lãi ngân hàng, số tiền 550 Nợ TK tiền gửi ngân hàng 112: 550 Có TK Doanh thu tài chính 515: 550 14. Ngày 20/1: Kế toán lập phiếu nhập kho sản phẩm hoàn thành cho 1000 sản phẩm A (Kết chuyển các chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung sang tài khoản Chi phí SXKD dở dang để tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá vốn sản phẩm A) Kết chuyển giá thành phẩm Nợ TK Chi phí kinh doanh dở dang 154: 282.000 Có TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 621: 150.000 Có TK Chi phí sản xuất chung 627: 10.650 Có TK Chi phí nhân công trực tiếp 622: 90.350 Nợ TK Thành phẩm nhập kho 155: 282.000 Có TK Kinh doanh dở dang 154: 282.000 => Giá vốn sản phẩm A: 282.
Ngày 21/1: Xuất kho 500 thành phẩm A bán cho khách hàng P với giá bán 550/sp, khách hàng P thanh toán bằng chuyển khoản hết số tiền sau khi trừ đi khoản đã ứng trước NV1: Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 112 : 265.000 Có TK Phải thu khách hàng 131-P: 265.000 NV2: Nợ TK Phải thu khách 131-P: 275.000 Có TK Giá bán chưa có thuế GTDT 511: 275.000 NV3: Nợ TK Giá vốn hàng bán 632: 282*500=141.000 Có TK Thành phẩm 155: 282*500=141. Ngày 22/1: Xuất kho 200 thành phẩm gửi đi bán, chi phí vận chuyển hàng đi bán được thanh toán bằng tiền mặt, số tiền 2.000 NV1: Nợ TK Hàng gửi bán157: 200*282=56.400 Có TK Thành phẩm 155: 56.400 NV2: Nợ TK Chi phí vận chuyển 641: 2.000 Có TK Tiền mặt 111: 2. Ngày 24/1: Hàng gửi đi bán được khách hàng Q chấp nhận thanh toán với đơn giá bán 540/thành phẩm. Khách hàng thanh toán 50% tiền hàng cho doanh nghiệp qua ngân hàng.
NV1: Nợ TK Phải thu khách hàng 131: 540*200*50%= 54.000 Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 112: 540*200*50% = 54.000 Có TK Giá bán chưa có thuế GTDT 511: 540*200=108.000 NV2: Nợ TK Giá vốn hàng bán 632: 282*200=56.400 6 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Có TK Hàng gửi bán 157: 282*200=56. 26/1: Khách hàng M mua 100 thành phẩm với giá mua 530/thành phẩm và chưa thanh toán tiền hàng a. Nợ TK Phải thu khách hàng131M: 53.000 Có TK Giá bán chưa có thuế GTDT 511: 53. Nợ TK Giá vốn hàng bán 632: 28.200 Có TK Thành phẩm 155: 28.
Ngày 28/1: Kế toán lập bảng thanh toán tiền lương: - Tiền lương phải trả bộ phận quản lý: 20.000 - Tiền lương phải trả bộ phận bán hàng: 10.000 Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642: 20.000 Nợ TK Chi phí bán hàng 641: 10.000 Có TK Lương công nhân viên 334: 30. Ngày 29/1: Kế toán lập bảng trích theo lương cho bộ phận quản lý và bán hàng -Tỷ lệ BHXH 17,5%; BHYT 3%; BHTN 1%, tính vào chi phí - Tỷ lệ BHXH 8%; BHYT 1,5%; BHTN 1% khấu trừ vào lương a. Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642: 4300 Nợ TK Chi phí bán hàng 641: 2. Ngày 29/1: Kế toán lập bảng trích khấu hao tài sản cố định tại các bộ phận: - Bộ phận quản lý: 5000 - Bộ phận bán hàng 2000 Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 642: 5.000 Nợ TK Chi phí bán hàng 641: 2.000 Có TK Trích khấu hao tài sản cố định 214: 7.
Cuối tháng kế toán kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và xác định kết quả kinh doanh tháng 1. Kết chuyển doanh thu Nợ TK 511: 275.000 Nợ TK 515: 550 Có TK 911: 436.550 Kết chuyển giá vốn Nợ TK 911: 225.600 Kết chuyển chi phí bán hàng Nợ TK 911: 16.150 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp Nợ TK 911: 29.300 7 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Có TK 642: 20.300 Kết quả kinh doanh tháng 1 Thuế TNDN phải nộp Nợ TK 821: 33,1000 Có TK 334: 33.100 Kết chuyển lãi: Nợ TK 911: 132. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào Sổ nhật ký chung và các sổ cái liên quan, sổ chi tiết phải thu khách hàng, Bảng tổng hợp chi tiết phải thu khách hàng. Lập Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ trong kỳ theo phương pháp trực tiếp.
8 Tieu luan 1 BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN YÊU CẦU 1: SỔ NHẬT KÝ CHUNG Đơn vị:……… Mẫu sổ SO3a– DN Địa chỉ: ……… (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT – BTC) Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính) SỔ NHẬT KÝ CHUNG Chứng từ TK đối ứng Số tiền Đã Ngày Ngày Diễn giải Số ghi ghi sổ , Nợ Có Nợ Có hiệu sổ tháng Số trang trước chuyển sang Nhận giấy báo nợ ngân hàng về việc rút tền gửi ngân 1/1 PC01 1/1 341 112 100.000 hàng trả nợ vay ngắn hạn Nhập kho 171 tấn nguyên vật liệu giá trị 171.000 trả tiền cho người bán Khách hàng M thanh toán hết khoản nợ bằng chuyển 2/1 PT01 2/1 112 131M 20.000 khoản ngân hàng. 3/1 PXK01 3/1 Xuất kho nguyên vật liệu: 150 tấn sản xuất sản phẩm A 621 152 150.000 Xuất kho nguyên vật liệu: 10 tấn cho quản lý phân 3/1 PXK02 3/1 627 152 10.000 xưởng sản xuất giá trị 5/1 PB01 5/1 Thu tiền mặt về việc khách hàng trả nợ doanh nghiệp 111 131K 5.