CHƯƠNG 1V: KÉT QUÁ TỈNH TOÁN ẨNH HƯỚNG CÚA THÔNG SỐ HÌNH Toc VA RONG TOC BEN UNG XU NIIET TREN TAM PHANG ST 1. Biểu diễn kết quả. Kết quả đưới đang các gia tri quan sát 1. Kết quả đưới dạng hình ảnh phân bố nhiệt độ trên các bẻ mặt.
Ảnh hưởng của các thông số hình học. Ảnh hướng của chiều đây lương đôi lớp ceramic (E;/E). Ảnh hưởng đến ứng xử nhiệt trong lớp ceramie. Ảnh tưởng đến sự ứng xử nhiệt Irong lớp thép 2.
Ảnh hướng của chiều đây không thứ nguyên E*. Ảnh hướng đến sự ứng xử nhiệt trong lớp cerarnie b. Ảnh hưởng đến sự ứng xử nhiệt trong lớp thép. Ảnh hướng của khoảng cách lỗ P*.
a Anh hudng của khoảng cách P* đến ứng xủ nhiệt trong lớp ceramic. Ảnh hưởng của khoảng cách P* đến ứng xử nhiệt trong lớp thép. Ảnh hưởng của các yếu tố nhiệt động học. Ảnh hướng của độ đẫn nhiệt Ä*.
Ảnh hướng của đô dẫn nhiệt hương đổi trong lớp ceramic. vì Muc lục * Tai vi trix = 3d. 31 * Tai vi trix = 20d - 32 d. Xây dựng các biểu thức đại số đặc Irưng, 33 * Biểu thức đại số của hiệu suất max theo khoảng cách.
* Xây dựng biểu thức đại số của vận tốc max theo khoảng cách. 34 * Xây đựng biểu thức đại số của lớp mang ngăn cách dòng nóng vả đồng làm. Tất theo khoảng cách. Kết quả tinh wan sé vai géc nghiéng 45° va 60° 35 a.
Trường phân bổ vận tốc: 35 b. Trường phâu bỏ nhiệt độ:. Tính toán ảnh hướng của khoáng cách đến hiệu quá lâm mat. Xây dụng cáo hảm tính toàn.
„38 * Ilàm của hiệu suất max theo khoảng cách. 38 * Xây dựng hàm của vận tốc max theo khoảng cách.39, * Xây đựng biểu thức đại số của lớp mảng ngăn cách đông nóng và dòng làm mái theo khoảng cácH. Nghiên cứu ảnh hưởng của góo nghiêng tới hiệu quả lảm mát 40 th. Xét lại vị trí 3d.
Tại khoảng cách 10đ - 42 3. Ảnh hưởng của số hàng lỗ 43 2. Với hai bảng lễ. Trường phân bổ vận tốc.
Trường phân bở nhiệt độ. Ảnh hưởng của Ehoảng cách đến hiệu quá làm mát 44 2. Với ba hàng lỗ,. à àSeriririrrririrroeaolf Muc lục 1.
Các thông số nhiệt động học 16 TL. Lưới và cáo điểu kiện giới hạn. Các điều kiện giới hạn. Nghiên cứu ảnh hưởng của lưới.
19 TIL Lua chon model tinh toan trong FUCMt. essere SO IV. Nghiên cửu các yếu tổ ảnh huởng. Cáo biến nghiền cứu.
Các yêutô ảnh hướng. Ảnh hưởng của các yêu tổ hình học. Ảnh hướng của khoảng cách lỗ P* b_ ảnh hưởng của chiêu dày tắm I*. Ảnh hướng của chiếu đảy lớp ecramie (E.
Ảnh hưởng của các lhông số nhiệt động học 24 CHUONG III: KET QUA TINH TOAK ANH HUGNG CUA THONG 86 HINH HỌC VA DONG HOC DEN HIEU QUA LAM MÁT. Các thông số đầu vào. Các thông số hình học. Các thông số nhiệt động học 26 1L.
Phần kết quả tính toán số. Ảnh hưởng của thông số góc nghiễng,. Kết quả tính toán số với góc nghiêng 35° 27 a. Trường phân bố vận tốc: b.
Trường phân bố nhiệt độ: 28 œ. Tỉnh toán ảnh hưởng của khoảng cách đến hiệu quả lắm mát.29 * Tại vị trí x — ld. 2g Muc lục MỤCI LOLCAM GN LOL CAM DOAN oo. ceccssessesstsssin se r setssansetastinsinsetssnsasiesentsetiretisansatist MUC LUC DANH MUC CAC Ki HIEU VA CHE SO oo ccescasiesetsnesssensnteetnnsntnetastie se ix DANH MỤC CÁC HỈNH VẼ & ĐÓ THỊ x LỠI KÓI DẦU.
XLV CHUONG 1: CAC CONG NGHỆ I.ÀM MÁT THANH BUOGNG CHAY VA LA TUARIN KHI TRONG ĐỘNG CO MAY RAY 1. Các công nghệ làm mát lá tuabirr khi. Giới thiệu vẻ công nghệ lâm mái bằng lắm nhiều lễ II. Ảnh hưởng của các thêng số tới hiệu quả làm mát.
Dạng hình học của lỗ làm mát: 3. Ảnh hưởng của tỉ số phun. Sự sắp xếp các hàng lỗ oa 3. Hinh dạng mép vào của lỗ.5 “Ônh hướng do rồi của dòng tự Ẳ0.
Ảnh hưởng của hệ số tằn thất đối với hình dạng lỗ. CHƯƠNG II: GIỎI THIỆU VÉ MÔ HÌNH KGHIÊN CỨU. VA CAC YRU TO ANH HUGNG 1. Giới thiệu mô hình nghiên cứu.
Xây đựng mô hình 1. La chọn miễn nghiên cứu. toc St cerrere 1. Mô hình bài Loan: 1.
Cáo thông số hình học: Muc lục 1. Các thông số nhiệt động học 16 TL. Lưới và cáo điểu kiện giới hạn. Các điều kiện giới hạn.
Nghiên cứu ảnh hưởng của lưới. 19 TIL Lua chon model tinh toan trong FUCMt. essere SO IV. Nghiên cửu các yếu tổ ảnh huởng.
Cáo biến nghiền cứu. Các yêutô ảnh hướng. Ảnh hưởng của các yêu tổ hình học. Ảnh hướng của khoảng cách lỗ P* b_ ảnh hưởng của chiêu dày tắm I*.
Ảnh hướng của chiếu đảy lớp ecramie (E. Ảnh hưởng của các lhông số nhiệt động học 24 CHUONG III: KET QUA TINH TOAK ANH HUGNG CUA THONG 86 HINH HỌC VA DONG HOC DEN HIEU QUA LAM MÁT. Các thông số đầu vào. Các thông số hình học.
Các thông số nhiệt động học 26 1L. Phần kết quả tính toán số. Ảnh hưởng của thông số góc nghiễng,. Kết quả tính toán số với góc nghiêng 35° 27 a.
Trường phân bố vận tốc: b. Trường phân bố nhiệt độ: 28 œ. Tỉnh toán ảnh hưởng của khoảng cách đến hiệu quả lắm mát.29 * Tại vị trí x — ld. 2g Muc lục * Tai vi trix = 3d.
31 * Tai vi trix = 20d - 32 d. Xây dựng các biểu thức đại số đặc Irưng, 33 * Biểu thức đại số của hiệu suất max theo khoảng cách. * Xây dựng biểu thức đại số của vận tốc max theo khoảng cách. 34 * Xây đựng biểu thức đại số của lớp mang ngăn cách dòng nóng vả đồng làm.
Tất theo khoảng cách. Kết quả tinh wan sé vai géc nghiéng 45° va 60° 35 a. Trường phân bổ vận tốc: 35 b. Trường phâu bỏ nhiệt độ:.
Tính toán ảnh hướng của khoáng cách đến hiệu quá lâm mat. Xây dụng cáo hảm tính toàn. „38 * Ilàm của hiệu suất max theo khoảng cách. 38 * Xây dựng hàm của vận tốc max theo khoảng cách.39, * Xây đựng biểu thức đại số của lớp mảng ngăn cách đông nóng và dòng làm mái theo khoảng cácH.
Nghiên cứu ảnh hưởng của góo nghiêng tới hiệu quả lảm mát 40 th. Xét lại vị trí 3d. Tại khoảng cách 10đ - 42 3. Ảnh hưởng của số hàng lỗ 43 2.
Với hai bảng lễ. Trường phân bổ vận tốc. Trường phân bở nhiệt độ. Ảnh hưởng của Ehoảng cách đến hiệu quá làm mát 44 2.
Với ba hàng lỗ,. à àSeriririrrririrroeaolf Muc lục 1. Các thông số nhiệt động học 16 TL. Lưới và cáo điểu kiện giới hạn.
Các điều kiện giới hạn. Nghiên cứu ảnh hưởng của lưới. 19 TIL Lua chon model tinh toan trong FUCMt. essere SO IV.
Nghiên cửu các yếu tổ ảnh huởng. Cáo biến nghiền cứu. Các yêutô ảnh hướng. Ảnh hưởng của các yêu tổ hình học.
Ảnh hướng của khoảng cách lỗ P* b_ ảnh hưởng của chiêu dày tắm I*. Ảnh hướng của chiếu đảy lớp ecramie (E. Ảnh hưởng của các lhông số nhiệt động học 24 CHUONG III: KET QUA TINH TOAK ANH HUGNG CUA THONG 86 HINH HỌC VA DONG HOC DEN HIEU QUA LAM MÁT. Các thông số đầu vào.
Các thông số hình học. Các thông số nhiệt động học 26 1L. Phần kết quả tính toán số. Ảnh hưởng của thông số góc nghiễng,.
Kết quả tính toán số với góc nghiêng 35° 27 a. Trường phân bố vận tốc: b. Trường phân bố nhiệt độ: 28 œ. Tỉnh toán ảnh hưởng của khoảng cách đến hiệu quả lắm mát.29 * Tại vị trí x — ld.
Để thị biển đổi hiệu suất theo khoáng cách với M = L. 8o sánh ảnh hưởng của tỉ số phun đến hiệu suất: xd Phu luc D: xxiv 2. Ba hang 16, XxV 3. 8o sảnh sự biến đổi của hiệu suất theo khoảng cách đối với trường hop 1 hàng lễ, hai hàng lỗ và ba hàng lỗ: - xxvii vill Danh mục lợi hiệu & chi 3d DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VÀ CHÍ SỞ Kí hiệu: d: Đường kính lỗ làm mát (m) D: đường kính lớn lỗ làm mát sau khi nghiêng một góc œ(m) Ð : khoảng cách giữa hai lỗ trơng củng hàng (m) 8: khoảng cách giữa lựa hàng lỗ (m) L,: chiều dài lỗ (m) V : vam téc (m/s) T: nhiệt độ (K) M: fis6 phn (2X a XV, Re: sé Reynolds trang 18 p trọng lượng riêng của khi (pm) v: độ nhớt động học œ : góc nghiệng của lỗ Chỉ số.
© : đồng phun qua lỗ aus: dòng khí chỉnh Danh mục lợi hiệu & chi 3d DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VÀ CHÍ SỞ Kí hiệu: d: Đường kính lỗ làm mát (m) D: đường kính lớn lỗ làm mát sau khi nghiêng một góc œ(m) Ð : khoảng cách giữa hai lỗ trơng củng hàng (m) 8: khoảng cách giữa lựa hàng lỗ (m) L,: chiều dài lỗ (m) V : vam téc (m/s) T: nhiệt độ (K) M: fis6 phn (2X a XV, Re: sé Reynolds trang 18 p trọng lượng riêng của khi (pm) v: độ nhớt động học œ : góc nghiệng của lỗ Chỉ số. © : đồng phun qua lỗ aus: dòng khí chỉnh Danh mục lợi hiệu & chi 3d DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VÀ CHÍ SỞ Kí hiệu: d: Đường kính lỗ làm mát (m) D: đường kính lớn lỗ làm mát sau khi nghiêng một góc œ(m) Ð : khoảng cách giữa hai lỗ trơng củng hàng (m) 8: khoảng cách giữa lựa hàng lỗ (m) L,: chiều dài lỗ (m) V : vam téc (m/s) T: nhiệt độ (K) M: fis6 phn (2X a XV, Re: sé Reynolds trang 18 p trọng lượng riêng của khi (pm) v: độ nhớt động học œ : góc nghiệng của lỗ Chỉ số. © : đồng phun qua lỗ aus: dòng khí chỉnh Muc lục * Tai vi trix = 3d. 31 * Tai vi trix = 20d - 32 d.
Xây dựng các biểu thức đại số đặc Irưng, 33 * Biểu thức đại số của hiệu suất max theo khoảng cách. * Xây dựng biểu thức đại số của vận tốc max theo khoảng cách. 34 * Xây đựng biểu thức đại số của lớp mang ngăn cách dòng nóng vả đồng làm. Tất theo khoảng cách.
Kết quả tinh wan sé vai géc nghiéng 45° va 60° 35 a. Trường phân bổ vận tốc: 35 b. Trường phâu bỏ nhiệt độ:. Tính toán ảnh hướng của khoáng cách đến hiệu quá lâm mat.
Xây dụng cáo hảm tính toàn. „38 * Ilàm của hiệu suất max theo khoảng cách. 38 * Xây dựng hàm của vận tốc max theo khoảng cách.39, * Xây đựng biểu thức đại số của lớp mảng ngăn cách đông nóng và dòng làm mái theo khoảng cácH. Nghiên cứu ảnh hưởng của góo nghiêng tới hiệu quả lảm mát 40 th.
Xét lại vị trí 3d. Tại khoảng cách 10đ - 42 3. Ảnh hưởng của số hàng lỗ 43 2. Với hai bảng lễ.