Khám Phá 5 Chương Trình Đại Học Khác

Tài liệu nghiên cứu 5 other undergraduate programmes, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên sâu về ., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Trường đại học

Department of German Studies

Chuyên ngành

German Studies

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

essay
133
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. I. General Knowledge

1.1. Triết học Mác - Lê Nin

1.2. Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin

1.3. Lịch sử Đảng CSVN

1.4. Tư tưởng Hồ Chí Minh

1.5. Chủ nghĩa xã hội khoa học

1.6. Pháp luật đại cương

1.7. Ứng dụng công nghệ thông tin

1.8. Ngoại ngữ 2_A1

1.9. Ngoại ngữ 2_A2

1.10. Ngoại ngữ 2_1B1

1.11. Ngoại ngữ 2_2B1

1.12. Phương pháp học tập và nghiên cứu khoa học

1.13. Giáo dục Thể chất

1.14. Giáo dục Quốc phòng

2. II. Professional Educational Knowledge

2.1. II.1 Foundation Knowledge

2.1.1. Nhập môn Việt ngữ học

2.1.2. Dẫn luận ngôn ngữ học

2.1.3. Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.1.4. Tiếng Việt trong hành chức

2.1.5. Văn bản Tiếng Việt

2.1.6. Lịch sử văn minh thế giới

2.1.7. Hà Nội học

2.1.8. Dụng học Việt ngữ

2.2. II.2 Specialised Knowledge

2.2.1. II.1 Language Knowledge

2.2.1.1. Language Practice 1A1
2.2.1.2. Language Practice 2A1
2.2.1.3. Language Practice 1A2
2.2.1.4. Language Practice 2A2
2.2.1.5. Language Practice 1B1
2.2.1.6. Language Practice 2B1
2.2.1.7. Language Practice 3B1
2.2.1.8. Language Practice 1B2
2.2.1.9. Language Practice 2B2
2.2.1.10. Language Practice 3B2
2.2.1.11. Language Practice 1C1
2.2.1.12. Language Practice 2C1
2.2.1.13. Language Practice 3C1
2.2.1.14. Language Practice 4C1

2.2.2. Linguistics and Culture Knowledge

2.2.2.1. Ngôn ngữ học tiếng Đức 1
2.2.2.2. Ngôn ngữ học tiếng Đức 2
2.2.2.3. Đất nước học Đức
2.2.2.4. Văn học Đức
2.2.2.5. Giao tiếp liên văn hóa
2.2.2.6. Từ vựng học tiếng Đức
2.2.2.7. Ngôn ngữ học đối chiếu
2.2.2.8. Đất nước học Áo - Thụy Sĩ
2.2.2.9. Văn học Áo - Thụy Sĩ

2.2.3. Specialised Knowledge

2.2.3.1. Interpreting-Translation Orientation
2.2.3.1.1. Nhập môn Biên - Phiên dịch
2.2.3.1.2. Phiên dịch 1
2.2.3.1.3. Biên dịch 2
2.2.3.1.4. Phiên dịch 2
2.2.3.1.5. Biên dịch 3
2.2.3.1.6. Phiên dịch 3
2.2.3.1.7. Biên dịch chuyên ngành chính trị, ngoại giao
2.2.3.1.8. Biên dịch chuyên ngành kinh tế, thương mại
2.2.3.1.9. Biên dịch chuyên ngành kỹ thuật
2.2.3.1.10. Biên dịch chuyên ngành du lịch
2.2.3.1.11. Phân tích, đánh giá bản dịch
2.2.3.2. German Teaching Orientation
2.2.3.2.1. Nhập môn Giảng dạy tiếng Đức
2.2.3.2.2. Giảng dạy kiến thức ngôn ngữ (Ngữ âm - Từ vựng - Ngữ pháp)
2.2.3.2.3. Giảng dạy các kỹ năng tiếng (Nghe - Nói - Đọc - Viết)
2.2.3.2.4. Giảng dạy kiến thức Đất nước học và Kỹ năng giao tiếp liên văn hóa
2.2.3.2.5. Lỗi và chữa lỗi
2.2.3.2.6. Phân tích và thiết kế học liệu
2.2.3.2.7. Thiết kế, thực hiện và đánh giá bài giảng
2.2.3.2.8. Kiểm tra, đánh giá
2.2.3.2.9. Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy
2.2.3.2.10. Phương pháp nghiên cứu trong ngành giảng dạy ngoại ngữ
2.2.3.2.11. Xây dựng chương trình đào tạo
2.2.3.2.12. Tâm lý học trong giảng dạy ngoại ngữ
2.2.3.2.13. Giảng dạy tiếng Đức định hướng nghề
2.2.3.2.14. Khóa luận tốt nghiệp/ Thực tập/ Học 02 môn Optional của định hướng đào tạo

Tóm tắt

I. 5 Chương Trình Đại Học Khác Bạn Nên Xem Xét Ngay

Chương trình đại học là một trong những quyết định quan trọng nhất trong cuộc đời mỗi người. Việc lựa chọn một chương trình phù hợp không chỉ ảnh hưởng đến sự nghiệp mà còn định hình tương lai. Trong bài viết này, sẽ giới thiệu 5 chương trình đại học nổi bật mà mọi người nên xem xét.

1.1. Chương Trình Đại Học Kinh Tế Cơ Hội Nghề Nghiệp Rộng Mở

Chương trình đại học về kinh tế cung cấp kiến thức vững chắc về tài chính, quản lý và kinh doanh. Sinh viên sẽ được trang bị kỹ năng phân tích và ra quyết định, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực khác nhau.

1.2. Chương Trình Đại Học Công Nghệ Thông Tin Xu Hướng Tương Lai

Với sự phát triển nhanh chóng của công nghệ, chương trình đại học công nghệ thông tin trở thành lựa chọn hàng đầu. Sinh viên sẽ học về lập trình, an ninh mạng và phát triển phần mềm, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động.

II. Tại Sao Nên Chọn Chương Trình Đại Học Quốc Tế

Chương trình đại học quốc tế mang lại nhiều lợi ích cho sinh viên. Không chỉ giúp nâng cao trình độ ngoại ngữ, mà còn mở rộng tầm nhìn và cơ hội nghề nghiệp toàn cầu. Việc học tập trong môi trường quốc tế giúp sinh viên phát triển kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả.

2.1. Lợi Ích Của Việc Học Tập Trong Môi Trường Quốc Tế

Học tập trong môi trường quốc tế giúp sinh viên tiếp cận với nền văn hóa đa dạng. Điều này không chỉ làm phong phú thêm kiến thức mà còn giúp phát triển tư duy phản biện và khả năng thích ứng.

2.2. Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Khi Tốt Nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp từ các chương trình đại học quốc tế thường có lợi thế cạnh tranh hơn trong thị trường lao động. Họ được đánh giá cao về khả năng làm việc trong môi trường đa văn hóa và khả năng giao tiếp hiệu quả.

III. Chương Trình Đại Học Nghệ Thuật Khám Phá Sáng Tạo

Chương trình đại học nghệ thuật không chỉ giúp sinh viên phát triển kỹ năng sáng tạo mà còn khuyến khích họ thể hiện bản thân qua các hình thức nghệ thuật khác nhau. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đam mê nghệ thuật và muốn theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực này.

3.1. Các Ngành Nghệ Thuật Phổ Biến

Các ngành nghệ thuật như thiết kế đồ họa, hội họa, và âm nhạc đang thu hút nhiều sinh viên. Những ngành này không chỉ mang lại cơ hội nghề nghiệp mà còn giúp phát triển tư duy sáng tạo.

3.2. Kỹ Năng Cần Thiết Để Thành Công Trong Nghệ Thuật

Để thành công trong lĩnh vực nghệ thuật, sinh viên cần phát triển kỹ năng giao tiếp, tư duy phản biện và khả năng làm việc nhóm. Những kỹ năng này sẽ giúp họ nổi bật trong ngành công nghiệp sáng tạo.

IV. Chương Trình Đại Học Khoa Học Xã Hội Hiểu Biết Về Con Người

Chương trình đại học khoa học xã hội giúp sinh viên hiểu rõ hơn về hành vi và tâm lý con người. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn làm việc trong các lĩnh vực như tâm lý học, xã hội học và nhân văn.

4.1. Tại Sao Nên Chọn Khoa Học Xã Hội

Khoa học xã hội cung cấp cái nhìn sâu sắc về các vấn đề xã hội và con người. Sinh viên sẽ học cách phân tích và giải quyết các vấn đề phức tạp trong xã hội hiện đại.

4.2. Cơ Hội Nghề Nghiệp Trong Khoa Học Xã Hội

Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình khoa học xã hội có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực như giáo dục, nghiên cứu và tư vấn. Họ có khả năng làm việc trong các tổ chức phi lợi nhuận và chính phủ.

V. Kết Luận Lựa Chọn Chương Trình Đại Học Phù Hợp

Việc lựa chọn chương trình đại học phù hợp là rất quan trọng. Mỗi chương trình đều có những lợi ích và cơ hội riêng. Sinh viên nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định cuối cùng để đảm bảo tương lai nghề nghiệp thành công.

5.1. Các Yếu Tố Cần Xem Xét Khi Lựa Chọn

Sinh viên cần xem xét sở thích cá nhân, khả năng tài chính và cơ hội nghề nghiệp khi lựa chọn chương trình đại học. Điều này sẽ giúp họ có quyết định đúng đắn và phù hợp nhất.

5.2. Tương Lai Của Các Chương Trình Đại Học

Các chương trình đại học sẽ tiếp tục phát triển và thay đổi theo nhu cầu của thị trường lao động. Sinh viên cần cập nhật thông tin và xu hướng mới để có thể nắm bắt cơ hội tốt nhất.

27/07/2025
5 other undergraduate programmes

Trích đoạn nội dung tài liệu

DEPARTMENT OF GERMAN STUDIES Credit hours Pre-requisite Semester TT Subject Code Subject Credits Self- Theory Practice Subject study I General Knowledge 43 Triết học Mác - Lê Nin 1. 61PML1PML 3 45 0 90 1 (Philosophy of Marxism-Leninism) Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin 2. 61PML1POE 2 30 0 60 61PML1PML 2 (Political Economics Marxism-Leninism) Lịch sử Đảng CSVN 3. 61PML2HVC 2 30 0 60 61PML2SCS 4 (History of Vietnam Communist Party) Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.

61PML3HCM 2 30 0 60 61PML2SCS 4 (Ho Chi Minh Ideology) Chủ nghĩa xã hội khoa học 5. 61PML2SCS 2 30 0 60 61PML1POE 3 (Scientific Socialism) Pháp luật đại cương 6. 61PML2GEL 2 30 0 60 61PML1PML 2 (General Law) Ứng dụng công nghệ thông tin 7. 61FIT1CSK 3 15 60 60 1 (Computer skills) Ngoại ngữ 2_A1 8.

61SFL3FL1 3 15 60 60 5 (Second Foreign language A1) Ngoại ngữ 2_A2 9. 61SFL3FL2 4 15 90 75 61SFL3FL1 5 (Second Foreign language A2) Ngoại ngữ 2_1B1 10. 61SFL3FL3 3 15 60 60 61SFL3FL2 6 (Second Foreign language 1B1) Ngoại ngữ 2_2B1 11. 61SFL3FL4 4 15 90 75 61SFL3FL3 6 (Second Foreign language 2B1) Phương pháp học tập và nghiên cứu khoa 12.

61GER3SRS học 2 30 0 60 1 (Study and Research Skills) Giáo dục Thể chất* 13. 61PED1PED 3 0 90 45 (Physical Education) Giáo dục Quốc phòng* 14. 61NDE1NDS 8 2 (National Defence & Security Education) II. Professional Educational Knowledge 102 II.1 Foundation Knowledge 10 Compulsory 6 Nhập môn Việt ngữ học 2 15.

61VIP2IVL 2 30 0 60 61VIP2INL (Introductory Vietnamese Linguistics) Dẫn luận ngôn ngữ học 1 16. 61VIP2INL 2 30 0 60 (Introduction to Linguistics) Cơ sở văn hóa Việt Nam 1 17. 61VIP2IVC 2 30 0 60 (Introduction to Vietnamese Culture) Optional 4 120 Tiếng Việt trong hành chức 3 18. 61VIP2VIU 2 30 0 60 (Vietnamese in Use) Văn bản Tiếng Việt 3 19.

61VIP2VTS 2 30 0 60 (Vietnamese Textual Studies) Lịch sử văn minh thế giới 3 20. 61VIP1HWC 2 30 0 60 (History of World Civilization) Hà Nội học 4 21. 61VIP2HAS 2 30 0 60 (Hanoi Studies) Dụng học Việt ngữ 22. 61VIP2VIP 2 30 0 60 3 (Vietnamese Pragmatics) II.2 Specialised Knowledge 64 II.1 Language Knowledge 47 Language Practice 1A1 (Language Skills 4 15 90 75 1 23.

61GER11A1 1A1) 61GER12A1 Language Practice 2A1 (Language Skills 4 15 90 75 61GER11A1 1 24. 2A1) 61GER11A2 Language Practice 1A2 (Language Skills 4 15 90 75 61GER12A1 1 25. 1A2) 61GER12A2 Language Practice 2A2 (Language Skills 3 15 60 60 61GER12A1 2 26. 2A2) 61GER11B1 Language Practice 1B1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER12A2 2 27.

1B1) 61GER12B1 Language Practice 2B1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER12A2 2 28. 2B1) 61GER23B1 Language Practice 3B1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER12A2 2 29. 3B1) 61GER21B2 Language Practice 1B2 (Language Skills 4 15 90 75 61GER23B1 3 30. 1B2) 61GER22B2 Language Practice 2B2 (Language Skills 4 15 90 75 61GER23B1 3 31.

2B2) 61GER23B2 Language Practice 3B2 (Language Skills 3 15 60 60 61GER23B1 3 32. 3B2) 61GER21C1 Language Practice 1C1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER23B2 4 33. 1C1) 61GER22C1 Language Practice 2C1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER23B2 4 34. 2C1) 61GER33C1 Language Practice 3C1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER2 3B2 5/6 35.

3C1) 61GER34C1 Language Practice 4C1 (Language Skills 3 15 60 60 61GER2 3B2 5/6 36.2 Linguistics and Culture Knowledge 17 Compulsory 15 61GER3LI1 Ngôn ngữ học tiếng Đức 1 4 60 0 120 61GER23B2 5 37. (German Linguistics 1) 61GER3LI2 Ngôn ngữ học tiếng Đức 2 4 60 0 120 61GER23B2 6 38. (German Linguistics 2) 61GER3CCS Đất nước học Đức 3 45 0 90 61GER23B2 4 39. (German Cross-Cultural Studies) 61GER4LIT Văn học Đức 2 30 0 60 61GER23B2 4 40.

(German Literature) 61GER4INC Giao tiếp liên văn hóa 2 30 0 60 61GER23B2 6 41. (Intercultural Communication) Optional 2 60 61GER4LEX Từ vựng học tiếng Đức 2 30 0 60 61GER23B2 7 42. (German Lexicology) 61GER4COL Ngôn ngữ học đối chiếu 2 30 0 60 61GER3LI1/ 7 43. (Contrastive Linguistics) 61GER3LI2 61GER4SAS Đất nước học Áo - Thụy Sĩ 2 30 0 60 61GER23B2 7 44.

(Studies of Austria and Switzerland) 61GER4ASL Văn học Áo - Thụy Sĩ 2 30 0 60 61GER23B2 7 45.3 Specialised Knowledge 28 Interpreting-Translation Orientation 28 Compulsory 22 61GER3ITI Nhập môn Biên - Phiên dịch 2 60 0 120 61GER23B2 5 46. 61GER3IP1 Phiên dịch 1 (Interpreting Practice 1) 4 15 90 75 61GER3ITI 6 48. 61GER4TP2 Biên dịch 2 (Translation Practice 2) 3 15 60 60 61GER3ITI 7 49. 61GER4IP2 Phiên dịch 2 (Interpreting Practice 2) 3 15 60 60 61GER3ITI 7 50.

61GER4TP3 Biên dịch 3 (Translation Practice 3) 3 15 60 60 61GER3ITI 8 51. 61GER4IP3 Phiên dịch 3 (Interpreting Practice 3) 3 15 60 60 61GER3ITI 8 52. Optional 6 120 61GER4TPD Biên dịch chuyên ngành chính trị, ngoại giao 3 15 60 60 61GER4TP2 7/8 53. (Translation in Political and Diplomatic Affairs) 61GER4TEC Biên dịch chuyên ngành kinh tế, thương mại 3 15 60 60 61GER4TP2 54.

(Translation in Economics and Commerce) 7/8 61GER4TEN Biên dịch chuyên ngành kỹ thuật 3 15 60 60 61GER4TP2 55. (Translation in Engineering) 7/8 61GER4TRT Biên dịch chuyên ngành du lịch 3 15 60 60 61GER4TP2 56. (Translation in Tourism) 7/8 61GER4TQA Phân tích, đánh giá bản dịch 3 15 60 60 61GER4TP2 57. (Translation Quality Assessment) 61GER4IP2 7/8 German Teaching Orientation 28 Compulsory 22 61GER3ITM Nhập môn Giảng dạy tiếng Đức 2 30 0 60 61GER23B2 5 58.

(Introductory German Teaching Methodoly) 61GER3LTM Giảng dạy kiến thức ngôn ngữ (Ngữ âm - Từ 3 30 30 75 61GER3ITM 6 59. vựng - Ngữ pháp) (German Linguistic Teaching Methodology) 61GER3STM Giảng dạy các kỹ năng tiếng (Nghe - Nói - 3 30 30 75 61GER3ITM 6 Đọc - Viết) 60. (German Language Skills Teaching Methodology) 61GER4ICP Giảng dạy kiến thức Đất nước học và Kỹ 2 15 30 45 61GER3ITM 6 năng giao tiếp liên văn hóa (German Studies 61. and Intercultural Communication Skills Pedagogy) 61GER4ERC Lỗi và chữa lỗi 61GER3ITM 7 62.

2 30 0 60 (Error and error correction) 61GER4LMD Phân tích và thiết kế học liệu 3 30 30 75 61GER3ITM 7 63. (Learning material analysis and design) 61GER4LPE Thiết kế, thực hiện và đánh giá bài giảng 3 30 30 75 61GER3ITM 7 64. (Lesson Planning, Implementing and Evaluation) 61GER4TEA Kiểm tra, đánh giá 2 30 0 60 61GER3ITM 7 65. (Testing and Assessments) 61GER4ICT Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy 2 30 0 60 61GER3ITM 8 66.

(ICT in German Language Teaching) Optional 6 180 61GER4RMP Phương pháp nghiên cứu trong ngành giảng 3 45 0 90 61GER3ITM 7/8 67. dạy ngoại ngữ (Research Methods in Forgein Language Teaching Pedagogy) 61GER4CSD Xây dựng chương trình đào tạo (Curriculum 3 45 0 90 61GER3ITM 7/8 68. and Syllabus Development) 61GER4PFL Tâm lý học trong giảng dạy ngoại ngữ 3 45 0 90 61GER3ITM 7/8 69. (Psychology in Foreign Language Teaching) 61GER4VGD Giảng dạy tiếng Đức định hướng nghề 3 45 0 90 61GER3ITM 7/8 70.

Khóa luận tốt nghiệp/ Thực tập/Học 02 môn 8 61GER4GRP/ 72. Optional của định hướng đào tạo 6 61GER4INT (Graduation paper/ Internship) Total (Interpreting-Translation Orientation) 154 3180 Total (German Teaching Orientation) 154 3945 DEPARTMENT OF RUSSIAN STUDIES Credit hours Semester Pre-requisite TT Subject Code Subject Credits Self- Subject Theory Practice study I General Knowledge (Compulsory) 43 Triết học Mác - Lê-nin 1 61PML1PML 3 45 0 90 1 (Philosophy of Marxism-Leninism) Kinh tế chính trị Mác - Lê-nin 2 61PML1POE (Political Economics Marxism-Leninism) 2 30 0 60 61PML1PML 2 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 61PML2SCS (Scientific Socialism) 2 30 0 60 61PML1POE 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 61PML3HCM (Ho Chi Minh Ideology) 2 30 0 60 61PML2SCS 5 Lịch sửĐảng CSVN 5 61PML2HVC 2 30 0 60 61PML2SCS 4 (History of Vietnam Communist Party) Pháp luật đại cương 6 61PML2GEL 2 30 0 60 61PML1PML 2 (General Law ) Ứng dụng công nghệ thông tin 7 61FIT1CSK 3 15 60 60 1 (Computer skills) Ngoại ngữ 2_A1 5 8 61SFL3FL1 3 15 60 60 (Second foreign language – A1) Ngoại ngữ 2_A2 5 9 61SFL3FL2 4 15 90 75 61SFL3FL1 (Second foreign language – A2) Ngoại ngữ 2_1B1 6 10 61SFL3FL3 3 15 60 60 61SFL3FL2 (Second foreign language – 1B1) Ngoại ngữ 2_2B1 6 11 61SFL3FL4 4 15 90 75 61SFL3FL3 (Second foreign language – 2B1) Phương pháp học tập và nghiên cứu khoa học 12 61RUS1SRS 2 30 0 60 1 (Study and Research Skills) Giáo dục Thể chất* 13 61PED1PED (Physical Education) 3 0 90 45 Giáo dục Quốc phòng* 14 61NDE1NDS 8 2 (National Defence & Security) Education) II. Professional Educational Knowledge 102 II.1 Foundation Knowledge 10 Compulsory 6 Nhập môn Việt ngữ học 15 61VIP2IVL 2 30 0 60 61VIP2INL 2 (Introductory Vietnamese Linguistics) Dẫn luận ngôn ngữ học 16 61VIP2INL 2 30 0 60 1 (Introduction to Linguistics) Cơ sở văn hóa Việt Nam 17 61VIP2IVC 2 30 0 60 1 (Introduction to Vietnamese Culture) Optional 4 60 0 120 Tiếng Việt trong hành chức 3 18 61VIP2VIU 2 30 0 60 (Vietnamese in Use) Văn bản tiếng Việt 19 61VIP2VTS 2 30 0 60 3 (Vietnamese Textual Studies) Lịch sử văn minh thế giới 20 61VIP1HWC 2 30 0 60 3 (History of World Civilization) Hà Nội học 21 61VIP2HAS 2 30 0 60 3 (Hanoi Studies) Dụng học Việt ngữ 22 61VIP2VIP 2 30 0 60 3 (Vietnamese Pragmatics) II.2 Specialised Knowledge 64 II.1 Language Knowledge (Compulsory) 49 Language Practice 1A1 23 61RUS11A1 3 15 60 60 1 (Language Skills 1A1) Language Practice 2A1 24 61RUS12A1 3 15 60 60 61RUS11A1 1 (Language Skills 2A1) Language Practice 1A2 25 61RUS11A2 4 15 90 75 61RUS12A1 1 (Language Skills 1A2) Language Practice 2A2 26 61RUS12A2 4 15 90 75 61RUS11A2 2 (Language Skills 2A2) Language Practice 1B1 27 61RUS11B1 4 15 90 75 61RUS12A2 2 (Language Skills 1B1) Language Practice 2B1 28 61RUS12B1 4 15 90 75 61RUS11B1 2 (Language Skills 2B1) Language Practice 3B1 29 61RUS23B1 3 15 60 60 61RUS12B1 3 (Language Skills 3B1) Language Practice 1B2 30 61RUS21B2 4 15 90 75 61RUS2 3B1 3 (Language Skills 1B2) Language Practice 2B2 31 61RUS22B2 4 15 90 75 61RUS21B2 3 (Language Skills 2B2) Language Practice 3B2 32 61RUS23B2 4 15 90 75 61RUS22B2 4 (Language Skills 3B2) Language Practice 4B2 33 61RUS24B2 3 15 60 60 61RUS23B2 4 (Language Skills 4B2) Language Practice 1C1 34 61RUS31C1 3 15 60 60 61RUS24B2 5 (Language Skills 1C1) Language Practice 2C1 35 61RUS32C1 3 15 60 60 61RUS31C1 5 (Language Skills 2C1) Language Practice 3C1 36 61RUS33C1 3 15 60 60 61RUS32C1 6 (Language Skills 3C1) II.2 Linguistics and Culture Knowledge 15 Compulsory 11 Đất nước học Nga 4 37 61RUS2CCS 3 45 0 90 61RUS22B2 (Cross-Cultural Studies) Văn học Nga 1 5 38 61RUS3LI1 3 45 0 90 61RUS22B2 (Russian Literature 1) Ngữ pháp tiếng Nga 1 4 39 61RUS2GR1 2 30 0 60 61RUS22B2 (Russian Grammar 1) Ngữ pháp tiếng Nga 2 4 40 61RUS2GR2 3 30 30 75 61RUS2GR1 (Russian Grammar 2) Optional 4 Cấu tạo từ tiếng Nga 5 41 61RUS3WOF 2 30 0 60 61RUS2GR2 (Word Formation) Văn học Nga 2 5 42 61RUS3LI2 2 30 0 60 61RUS3LI1 (Russian Literature 2) Nhập môn ngữ văn Nga 5 43 61RUS3IRL 2 30 0 60 61RUS22B2 (Introductory Russian Linguistics) Những hiện tượng khó trong ngữ pháp tiếng 5 44 Nga 61RUS3DRG 2 30 0 60 61RUS2GR2 (Difficulties in Learning Russian Grammar) II.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ