Chương 1. C SỞ TH C TIỄN CỦA QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG N NG L C NGHỀ NGHIỆ CHO GIẢNG VIÊN TIẾNG ANH CÁC T ƯỜNG ĐẠI HỌC KHÔNG CHUYÊN NGOẠI NGỮ. Kinh nghiệm quốc tế về quản lý bồ dưỡng giảng n đại học và bài học rút ra cho Việt Nam trong quản lý bồ dưỡng giảng n đại học. 79 inh nghiệm quốc tế về quản l bồi ưỡng giảng viên đại học.
79 Bài học inh nghiệm rút ra cho Việt Nam trong bồi ưỡng và quản l hoạt động bồi ưỡng giảng viên Tiếng nh ở trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ. Khái quát về c c t ường đại học đư c ựa chọn hả t thực t ạng. 86 L o lựa chọn các trư ng để hảo sát thực trạng. 86 Giới thiệu về các trư ng đại học được lựa chọn hảo sát.
Giới thiệu tổ chức khảo sát. 95 3 Mục đích hảo sát. 95 3 Nội ung hảo sát. 95 3 3 Đối tượng và phạm vi hảo sát.
95 3 hương pháp hảo sát. 96 3 5 Mẫu hảo sát và công cụ hảo sát. 96 3 Hình thức, phương pháp thực hiện. Thực trạng n ng ực nghề nghiệp của g ảng n t ếng Anh t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ.
99 Thực trạng năng lực chuyên môn của giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. 99 Thực trạng về năng lực sư phạm của giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. 101 3 Thực trạng về năng lực nghiên cứu hoa học của giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. 107 Thực trạng về năng lực phát triển quan hệ xã hội của giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ.
109 5 Thực trạng về năng lực phát triển nghề nghiệp của giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ. 111 vii Thực trạng về năng lực số của giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ. 113 Nhận xét chung về thực trạng năng lực nghề nghiệp giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ. Thực trạng hoạt động bồ dưỡng n ng ực nghề ngh ệ ch g ảng n t ếng Anh c c t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ.
118 5 Thực trạng nhận thức về mức độ cần thiết của hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. 118 5 Thực trạng thực hiện mục tiêu bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh. 120 5 3 Thực trạng thực hiện nội ung bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh. 121 5 Thực trạng sử ụng hình thức bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh.
123 5 5 Thực trạng đánh giá ết quả hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh. 123 5 Nhận xét chung về thực trạng hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ. Thực trạng ản h ạt động bồ dưỡng độ ng g ảng n t ếng Anh c c t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ. 126 Thực trạng xác định nhu cầu bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh.
126 Thực trạng xây ựng ế hoạch bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. 128 3 Thực trạng t chức thực hiện hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh. 129 Thực trạng chỉ đạo thực hiện hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh. 131 5 Thực trạng quản l các điều iện thực hiện bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh.
132 Thực trạng iểm tra, đánh giá ết quả bồi ưỡng. 134 Thực trạng quản l sử ụng ết quả bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. Đ nh g mức độ ảnh hưởng của c c yế tố đến ản h ạt động bồi dưỡng n ng ực nghề ngh ệ ch g ảng n t ếng Anh c c t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ. Nhận xét chung về thực trạng quản h ạt động bồ dưỡng n ng ực nghề ngh ệ ch g ảng n t ếng Anh c c t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ.
138 8 Hạn chế và nguyên nhân. 139 Kết luận Chương 2. GIẢI HÁ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG N NG L C NGHỀ NGHIỆ CHO GIẢNG VI N TIẾNG ANH CÁC T ƯỜNG ĐẠI HỌC KH NG CHU N NGOẠI NGỮ. Định hướng phát triển của t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ.
Nguyên tắc đề ất g ải pháp. 144 3 Đảm bảo tính hệ thống. 144 3 Đảm bảo tính ế thừa. 144 3 3 Đảm bảo tính hả thi.
145 3 Đảm bảo tính hiệu quả. 145 3 5 Đảm bảo tính phù hợp đối tượng. Giải pháp quản lý hoạt động bồ dưỡng n ng ực nghề ngh ệ ch đội ng g ảng viên tiếng Anh c c t ường đại học h ng ch y n ng ạ ngữ. T chức các hoạt động quán triệt nhận thức cho cán bộ quản l , giảng viên về ngh a và tầm quan trọng của hoạt động bồi ưỡng và quản l hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ.
145 3 3 T chức cụ thể h a hung năng lực nghề nghiệp vận ụng vào phát triển chương trình, nội ung và tài liệu bồi ưỡng giảng viên tiếng nh trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ phù hợp với từng trư ng, ngành đào tạo. uản l xây ựng và thực hiện ế hoạch bồi ưỡng cho giảng viên tiếng nh theo năm học ựa vào hung năng lực, phù hợp với yêu cầu thực ti n của nhà trư ng. T chức xây ựng mạng lưới hỗ trợ phát triển năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh giữa các hoa, các trư ng đại học cùng l nh vực đào tạo .5 uản l xây ựng và thực hiện chính sách tạo động lực phát huy hoạt động tự bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh trong các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ. 176 ix 3 3 T chức bồi ưỡng năng lực số cho giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ .7 T chức định ỳ đánh giá năng lực nghề nghiệp cho đội ng giảng viên tiếng nh các trư ng đại học hông chuyên ngoại ngữ ựa vào hung năng lực nghề nghiệp.
Mối quan hệ giữa c c g ả h. Khả ngh ệm t nh cấp thiết và tính khả thi của c c g ả h. 191 3 5 Mục đích hảo nghiệm. 191 3 5 Nội ung hảo nghiệm.
191 3 5 3 Đối tượng và phạm vi hảo nghiệm. 191 3 5 Hình thức và phương pháp hảo nghiệm. Công cụ xử l số liệu trong hảo nghiệm. 192 35 ết quả hảo nghiệm tính cấp thiết.
192 35 ết quả hảo nghiệm tính hả thi. 198 3 Mục đích thử nghiệm. 200 3 Nội ung thử nghiệm. 3 Th i gian, hình thức, đối tượng, địa điểm thử nghiệm.
201 3 T chức thử nghiệm .5 hân tích ết quả thử nghiệm. 202 Kết luận Chương. 211 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 214 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
216 DANH MỤC CÁC C NG T ÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ CÓ LI N QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 226 PHỤ LỤC x DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Bảng so sánh các hung năng lực. hung năng lực nghề nghiệp cho giảng viên tiếng nh các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ.
50 Bảng Bảng thống ê quy mô ngành đào tạo và số lượng sinh viên học viên các trư ng được lựa chọn hảo sát. 92 Bảng Bảng thống ê số lượng giảng viên đại học, học hàm, học vị năm học tính đến năm tại trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ. 92 Bảng 3 So sánh số tín chỉ học phần tiếng nh Cơ bản và tiếng nh chuyên ngành tại các trư ng hảo sát. 94 Bảng Đối tượng và phạm vi hảo sát.
95 Bảng 5 Thang đo và điểm trung bình. 97 Bảng ết quả hảo sát năng lực chuyên môn của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CB L, GVTA. 99 Bảng ết quả hảo sát năng lực chuyên môn của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của SV. 100 Bảng 8 ết quả hảo sát năng lực sư phạm của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CB L.
102 Bảng ết quả hảo sát năng lực sư phạm của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của GVT. 103 Bảng ết quả hảo sát năng lực sư phạm của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của SV. 105 Bảng ết quả hảo sát năng lực nghiên cứu hoa học của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CBQL, GVTA. 107 Bảng ết quả hảo sát phát triển quan hệ xã hội của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CB L, GVTA.
110 Bảng 3 ết quả hảo sát phát triển quan hệ xã hội của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của SV. 111 xi Bảng ết quả hảo sát năng lực phát triển nghề nghiệp của GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CBQL, GVTA. 112 Bảng 5 ết quả hảo sát năng lực số của GVT các trư ng Đại học không chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CB L, GVT. 113 Bảng ết quả hảo sát năng lực số của GVT các trư ng Đại học không chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của SV.
114 Bảng ết quả hảo sát mức độ cần thiết của hoạt động bồi ưỡng năng lực nghề nghiệp cho GVT các trư ng Đại học hông chuyên ngoại ngữ theo đánh giá của CB L, GVT .