1 MỤC LỤC HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU. 48 2 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU Bộ tài liệu này sẽ cung cấp cho các bạn khoảng 200 cụm Collocation cần thiết theo 10 chủ đề phổ biến để các bạn có thể hiểu rõ các cụm Collocation này và áp dụng chúng vào bài viết IELTS Writing Task 2 của mình. Trong mỗi chủ đề sẽ có bảng từ vựng với các mục như sau: ● Cụm Collocation ● Nghĩa tiếng Việt của cụm Collocation ● Câu ví dụ cho cụm Collocation ● Câu dịch tiếng Việt cho ví dụ Cách sử dụng tài liệu: ● Bước 1: Các bạn đọc cụm Collocation và xem nghĩa tương ứng của Collocation đó. ● Bước 2: Đặt câu với Collocation vừa học được.
● Bước 3: Đọc và tham khảo cách dùng cụm Collocation ở cột ví dụ cũng như câu dịch tiếng Việt của ví dụ đó. Mặc dù số lượng Collocation ở bộ tài liệu này không quá lớn nhưng các bạn nên nhặt khoảng 100 cụm Collocation các bạn cảm thấy yêu thích và dễ sử dụng nhất để học và dùng đi dùng lại chúng để nhớ lâu hơn và nắm rõ cách sử dụng chúng hơn. Từ đó, các bạn có thể nâng cao và cải thiện chất lượng bài viết của mình hơn. Chúc các bạn học tập tốt nhé! 3 TOPIC 1: TECHNOLOGY 4 Collocation Meaning Example Translation With social networks, Với các mạng xã hội, people can communicate mọi người có thể liên lạc Geographical Ranh giới địa lý with each other without với nhau bỏ qua ranh boundaries geographical giới địa lý.
Many organizations in Nhiều tổ chức tại Việt Vietnam have carried out Nam đã thực hiện Digital Chuyển đổi a digital chuyển đổi kỹ thuật số transformation kỹ thuật số transformation to fulfill để đáp ứng những kỳ customer expectations. vọng của khách hàng. Thanks to technological Nhờ tiến bộ công nghệ, Điểm truy cập advancements, there are hiện có rất nhiều điểm Wireless hotspot không dây numerous wireless truy cập không dây. People can simply turn Mọi người có thể chỉ cần Dịch vụ on streaming services, khởi động các dịch vụ Streaming service phát trực tuyến and watch their favorite phát trực tuyến và xem movies.
các bộ phim yêu thích. I spent hours surfing the Tôi đã dành hàng giờ Surf the internet Lướt internet internet. I connect with my Tôi kết nối với bạn bè Phương tiện truyền friends on social media trên mạng xã hội thường Social media thông xã hội more often than I see xuyên hơn là gặp mặt them directly. 5 Living standards have Mức sống đã được cải improved remarkably thiện đáng kể trong Technological Sự phát triển của over the past decades những thập kỷ vừa qua advancement công nghệ thanks to the continuous nhờ sự phát triển không technological ngừng của công nghệ.
Some parts of the Một số bộ phận trong lực Be replaced by (Cái gì đó) bị thay workforce will soon be lượng lao động sẽ sớm bị automation thế bởi tự động hóa replaced by automation. thay thế bởi tự động hóa. Children who are Trẻ em nghiện Internet Addicted to addicted to the internet sẽ có những biểu hiện something Nghiện mạng xã will show behaviors of như tăng tính hung hăng, (social media/ hội/internet/ increased mất ngủ và trầm cảm. the Internet/ game máy tính aggressiveness, loss of computer games) sleep and depression.
As technology has now Ngày nay, khi công nghệ become a central part of đã trở thành một phần business, companies quan trọng trong kinh Keep up-to-date Cập nhật need to keep up-to-date doanh, các công ty cần with the constant phải phải cập nhật theo changes in technology. những thay đổi liên tục của công nghệ. Sự phụ thuộc Overdependence on Sự phụ thuộc quá nhiều Overdependence on quá nhiều technology could be vào công nghệ có thể technology vào công nghệ detrimental. 6 These days, face-to-face Ngày nay, việc giao tiếp communication is being trực tiếp đang dần bị Face-to-face gradually replaced by thay thế bởi các phương Giao tiếp trực tiếp communication social media, such as tiện truyền thông xã hội, Facebook or Instagram.
chẳng hạn như Facebook hoặc Instagram. I want to learn more Tôi muốn tìm hiểu thêm Internet safety An toàn internet about internet safety in về an toàn internet trong the future. One of the main Một trong những hạn chế drawbacks of self- của phương tiện tự động Self-driving/ Phương tiện driving vehicles is that là nó có thể làm tăng tỷ autonomous vehicles tự động it can increase the lệ thất nghiệp của các tài unemployment rates of xế. Interactive learning Học tập tương tác cho enables teachers to phép giáo viên sử dụng utilize different các nền tảng, và phương Interactive learning Học tập tương tác platforms and media to tiện khác nhau để giữ keep classes engaging cho các lớp học hấp dẫn and entertaining.
và thú vị. Cutting-edge gadgets Các công cụ tiên tiến such as smartphones and như điện thoại thông Cutting-edge Các công cụ computers facilitate minh và máy tính tạo gadgets tiên tiến global communication. điều kiện giao tiếp toàn cầu. 7 Modern technologies Các công nghệ hiện đại have brought about đã mang lại những thay Modern technology Công nghệ hiện đại major changes to đổi lớn cho cuộc sống people’s lives.
của con người. The application form Mẫu đơn yêu cầu các specified that candidates ứng viên phải biết sử Biết sử dụng Computer literate must be computer dụng máy tính để phù máy tính literate to be suitable for hợp với công việc. This machine comes Cái máy này đi kèm với Thân thiện với attached with a very một hướng dẫn sử dụng User-friendly người dùng user-friendly instruction rất thân thiện với người manual. Students should actively Học sinh nên chủ động download more tải thêm tài liệu trên Download materials Tải tài liệu materials on the Internet mạng để tự luyện tập.
for self-practice. 8 TOPIC 2: SOCIETY 9 Collocation Meaning Example Translation Denmark is well-known Đan Mạch được biết đến as the country which là một quốc gia cung cấp Social welfare Phúc lợi xã hội provides the most decent phúc lợi xã hội tốt nhất social welfare in the trên thế giới. According to social Theo những chuẩn mực Chuẩn mực, norms in Vietnam, xã hội ở Việt Nam, phụ Social norm quy tắc xã hội women have to take care nữ phải chăm sóc gia of their families. đình của họ.
Tackling illegal Giải quyết vấn đề nhập immigration and human cư bất hợp pháp và buôn Nhập cư Illegal immigration trafficking requires bán người đòi hỏi phải bất hợp pháp proper checks. có các biện pháp kiểm tra phù hợp. Nowadays, smoking is Ngày nay, hút thuốc Thói quen Antisocial habit considered an antisocial được coi là một thói chống đối xã hội habit. quen chống đối xã hội.
Gender imbalance, an Sự mất cân bằng giới issue where the male tính, một vấn đề với dân Mất cân bằng population is số nam lớn hơn đáng kể Gender imbalance giới tính significantly larger than so với nữ đang diễn ra the female, is happening trên nhiều nước châu Á. in many Asian countries. 10 Playing sports after Chơi thể thao trẻ sau giờ Phát triển các school helps children học giúp trẻ phát triển Develop social skills kỹ năng xã hội develop their social các kỹ năng xã hội. Family planning is an Kế hoạch hóa gia đình là Kế hoạch hóa optimal method to biện pháp tối ưu để giảm Family planning gia đình mitigate the problems thiểu các vấn đề do dân caused by overcrowding.
số quá đông gây ra. The government has Chính phủ đã nỗ lực cải made an effort to thiện điều kiện sống cho Living condition Điều kiện sống improve living người nghèo. conditions for the poor. The state pension Lương hưu nhà nước ensures a basic income đảm bảo thu nhập cơ bản State pension Lương hưu for eligible individuals cho các cá nhân đủ điều upon reaching a certain kiện khi đến một độ tuổi age.
Life expectancy is a Tuổi thọ là thước đo statistical measure of the thống kê về thời gian Life expectancy Tuổi thọ average time a creature is trung bình mà một sinh expected to live. vật dự kiến sẽ sống. HIV/ AIDS is a burden HIV/AIDS là gánh nặng A burden on society Gánh nặng xã hội on society. 11 The Thai are one of the Thái là một trong những Ethnic minority Dân tộc thiểu số ethnic minorities in dân tộc thiểu số ở Việt Vietnam.
Juvenile delinquency is Tình trạng phạm tội vị defined as an individual thành niên được định Tình trạng phạm Juvenile delinquency under the age of 18 who nghĩa là một cá nhân tội vị thành niên fails to abide by the law. dưới 18 tuổi không tuân thủ pháp luật. In the past, women Trong quá khứ, phụ nữ Sexual Phân biệt giới tính always suffered from luôn bị phân biệt giới discrimination sexual discrimination. Barack Obama is the Barack Obama là người man who successfully giải quyết thành công Racial Phân biệt solved the problem of vấn đề phân biệt chủng discrimination chủng tộc racial discrimination in tộc ở Mỹ gần đây.
the US recently. Charities depend on the Các tổ chức từ thiện phụ Social conscience Ý thức xã hội social conscience of the thuộc vào ý thức xã hội public. của công chúng. Domestic violence can Bạo lực gia đình có thể Domestic violence Bạo lực gia đình lead to negative health dẫn đến tình trạng sức conditions.
khỏe tiêu cực. 12 Child abuse is a social Lạm dụng trẻ em là một Child abuse Lạm dụng trẻ em issue that results from vấn đề xã hội đến từ many reasons. nhiều nguyên nhân. The serious issue of Vấn đề nghiêm trọng về Vấn đề Serious issue illegal immigration nhập cư bất hợp pháp vẫn nghiêm trọng remains unresolved.
chưa được giải quyết. It is difficult to find Thật khó để tìm ra các Các giải pháp possible solutions to the giải pháp khả thi để giải Possible solutions khả thi problem of gender quyết vấn đề bất bình equality. đẳng giới tính. 13 TOPIC 3: SPACE 14 Collocation Meaning Example Translation NASA conducts space NASA tiến hành nghiên Conduct space Tiến hành nghiên research to explore cứu không gian để khám research cứu không gian distant planets and phá các hành tinh và galaxies.
thiên hà xa xôi. Space traffic Quản lý giao thông không management is crucial gian là rất quan trọng để Space traffic Quản lý giao thông for ensuring the efficient đảm bảo hoạt động hiệu management không gian operation of satellites in quả của các vệ tinh trên Earth's orbit. quỹ đạo Trái đất. Scientists are searching Các nhà khoa học đang Hành tinh for habitable planets tìm kiếm những hành Habitable planets có thể sinh sống outside our solar system.
tinh có thể sinh sống ở ngoài hệ mặt trời. With the introduction of Với sự ra đời của các space programs, satellite chương trình không gian, Satellite television Truyền hình vệ tinh television has become truyền hình vệ tinh đã possible. trở nên khả thi. NASA launched an NASA đã phóng một tàu Unmanned Tàu vũ trụ unmanned spacecraft vũ trụ không người lái spacecraft không người lái to explore a distant để khám phá một thiên asteroid.
thạch xa xôi. Scientific theories are Những lý thuyết khoa học Scientific theories Lý thuyết khoa học constantly evolving as luôn tiến hóa khi có new research emerge. nghiên cứu mới xuất hiện.