BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH ĐOÀN THANH HOÀN NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LÂM ĐỒNG LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SỸ Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 60.01 Đề tài: NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LÂM ĐỒNG HVTH:Đoàn Thanh Hoàn MSHV: 020115130033 GVHD:TS. Ngô Vi Trọng TP.
HCM, tháng 10 năm 2015 LỜI CAM ĐOAN it n à oàn h nh Hoàn inh ngày 05 tháng 04 năm 1979, t i Hải Dương. u quán Tân Phong, Ninh Giang, Hải Dương. Hi n ng tá t i Ng n hàng N ng Nghi p và hát tri n N ng th n i t N m hi nhánh tỉnh L m ồng. Là h vi n oh h V rư ng ih Ng n hàng.
Hồ Ch Minh. M s h vi n 020115130033 T i in m o n tài Nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Lâm Đồng” là u n văn h s inh t huy n ngành inh t tài h nh ng n hàng. Lu n văn ư th hi n t i rư ng ih Ng n hàng. Hồ Ch Minh.
Ngư i hư ng n ho h. tài này à ng tr nh nghi n u ri ng t i, á t quả nghi n u t nh p ri ng, h ng s o h p t tài i u nào và hư ư ng toàn n i ung này t u á s i u, á nguồn tr h n trong u n văn ư h th h nguồn g r ràng, minh h. i in hoàn toàn h u trá h nhi m v i m o n nh m nh. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 10 năm 2015 Người thực hiện Đoàn Thanh Hoàn LỜI CẢM ƠN h hi n u n văn này à ả m t quá tr nh trải nghi m v t vả và h hăn i v i tá giả, từ h u h nh thành ý tư ng n vi tri n h i u n văn.
rong th i gi n qu , t i gắng h t s trong i u i n và hả năng ho ph p, ỏ th i gi n, ng s , tr tu và t m huy t th hi n u n văn t t nh t trong th i gi n s m nh t th. àm ư i u này, t i nh n ư s gi p ỡ r t n từ á thầy , nh c ùng p, ồng nghi p và gi nh trong su t th i gi n qu. L i ầu ti n, t i in gửi i ảm ơn s u sắ và h n thành nh t t i Ng i r ng – giáo vi n hư ng n t i – Ngư i u n ng h t i v i u i n, tư v n và hỉ ảo t i từng ư i ụ th trong quá tr nh àm u n văn th sĩ. Ngư i u n ho ph p t i t o tr nh ày và sáng t o á ý tư ng m nh trong á hoàn ảnh ho phép.
Cho ph p t i ư gửi i ảm ơn t i t p th ho u ih rư ng ih Ngân hàng TP.HCM, ùng toàn th á hầy, C trong ho t n t nh gi p ỡ và t o i u i n ho t i trong quá tr nh h t p, àm u n văn và á th tụ ảo v u n văn th sĩ này. i in h n thành gửi i ảm ơn t i B n nh o Agri n L m ồng t o m i i u i n thu n i ho t i theo h hoá h th sĩ này. à t i ũng in h n thành gửi i ảm ơn t i B n nh o h i ng n hàng iet om n và BID t o i u ho t i thu th p s i u phụ vụ ho u n văn. Cu i ùng, t i in gửi i ảm ơn s u sắ và tri n t i gi nh n và gi nh nhỏ m nh u n n t i, u n ng h , ng vi n p th i và t o m i i u i n (v t h t và tinh thần) t i th hi n u n văn t t nh t.
Xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc ! TP. Hồ chí Minh, ngày 01 tháng 10 năm 2015 Tác giả luận văn Đoàn Thanh Hoàn MỤC LỤC CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU. Tính cấp thiết của đề tài. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài.
Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng, phạm vi và phƣơng pháp nghiên cứu của đề tài. Đối tƣợng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Kết cấu luận văn .3 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH LÝ THUYẾT. Các khái niệm sử dụng trong đề tài.
Khái niệm về chất lƣợng sản phẩm dịch vụ. Khái niệm sự hài lòng của khách hàng. Mối quan hệ giữa chất lƣợng dịch vụ với sự hài lòng của khách hàng. Cần thiết phải đo lƣờng sự hài lòng của khách hàng.
Các lý thuyết sử dụng trong đề tài. Lý thuyết nhu cầu. Lý thuyết biến thiên sự kỳ vọng (The Expectance Disconfirmation Paradigm – EDP). Các mô hình nghiên cứu đo lƣờng chỉ số hài lòng của khách hàng.
Mô hình chỉ số đo lƣờng sự hài lòng của khách hàng Mỹ (ACSI: American Custemor Satisfaction Index). Mô hình chỉ số đo lƣờng sự hài lòng của khách hàng Châu Âu (ECSI: European Custemor Satisfaction Index). Mô hình đo lƣờng chất lƣợng dịch vụ SERVQUAL. Mô hình đo lƣờng chất lƣợng dịch vụ SERVPERF.
Một số công trình nghiên cứu trƣớc liên quan đến sự hài lòng của khách hàng trong lĩnh vực ngân hàng. Các nghiên cứu trong nƣớc. Các nghiên cứu nƣớc ngoài. Kết luận chƣơng 2 .25 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU.
Đề xuất mô hình nghiên cứu ban đầu. Quy trình nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu. Phƣơng pháp chọn mẫu.
Xây dựng bộ công cụ. Giả thuyết nghiên cứu. Điều tra thử. Điều tra chính thức.
Kỹ thuật phân tích dữ liệu. Kiểm định độ tin cậy của thang đo. Phân tích nhân tố khám phá. Phân tích tƣơng quan (Correlation).
Kiểm định mô hình hồi quy đa biến. Kết luận chƣơng 3 .34 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Tổng quan về Agribank Lâm Đồng. Cơ cấu Tổ chức.
Chức năng và lĩnh vực hoạt động. Tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank Lâm Đồng. Thực trạng sự hài lòng của khách hàng tại Agribank Lâm Đồng. Thống kê mô tả đặc điểm mẫu nghiên cứu.
Thống kê mô tả về giới tính. Thống kê mô tả độ tuổi. Thống kê mô tả trình độ học vấn. Thống kê mô tả nghề nghiệp.
Thống kê mô tả thu nhập. Thống kê mô tả tần suất giao dịch với ngân hàng. Thống kê mô tả thời gian sử dụng dịch vụ ngân hàng của khách hàng. Thống kê mô tả số lƣợng ngân hàng mà khách hàng đang giao dịch.
Thống kê mô tả ngân hàng chính khách hàng chọn giao dịch. Thực trạng sự hài lòng của khách hàng. Kiểm định giả thuyết H1. Các nhân tố ảnh hƣởng đến sự hài lòng của khách hàng.
Ảnh hƣởng của các nhân tố trong mô hình hồi quy đến sự hài lòng của khách hàng. Kiểm định độ tin cậy của thang đo hình ảnh. Kiểm định độ tin cậy của thang đo uy tín. Kiểm định độ tin cậy của thang đo sự đáp ứng.
Kiểm định độ tin cậy của thang đo sự thấu hiểu. Kiểm định độ tin cậy của thang đo giá cả. Phân tích nhân tố khám phá EFA. Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh.
Phân tích tƣơng quan. Phân tích hồi quy mô hình đa biến. Kiểm định giả thuyết H2. Ảnh hƣởng của các biến nhân khẩu học đến sự hài lòng của khách hàng.
Ảnh hƣởng của giới tính đến mức độ hài lòng của khách. Ảnh hƣởng của nhóm tuổi đến mức độ hài lòng của khách. Ảnh hƣởng của trình độ học vấn đến mức độ hài lòng của khách. Ảnh hƣởng của nghề nghiệp đến mức độ hài lòng của khách.
Ảnh hƣởng của thu nhập đến mức độ hài lòng của khách. Ảnh hƣởng của thời gian giao dịch với ngân hàng đến mức độ hài lòng của khách hàng. Kiểm định giả thuyết H3. Kiểm định giả thuyết H4.
Kết luận chƣơng 4 .68 3 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ. Nhóm giải pháp liên quan đến sự thấu hiểu. Giải pháp về phí dịch vụ. Nhóm giải pháp về truyền thông.
Giải pháp tổng thể. Hạn chế và hƣớng nghiên cứu tƣơng lai .76 4 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT Ký hiệu Nguyên nghĩa Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Agribank Lâm Đồng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh Lâm Đồng NHNN Ngân hàng nhà nƣớc Vietcombank Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Ngoại thƣơng Việt Nam BIDV Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam NHTM Ngân hàng thƣơng mại THCS Trung học cơ sở THPT Trung học phổ thông CNVC Công nhân viên chức DN Doanh nghiệp QĐ Quyết định HĐTV Hội đồng Thành viên TTTTr Tiếp thị tuyên truyền CMS Customer Management System 5 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.1: Cơ cấu mẫu điều tra của luận văn .2: Mã hóa các thang đo trong bảng hỏi .1: Kết quả hoạt động kinh doanh của Agribank Lâm Đồng .2: Thống kê mô tả tần suất giao dịch của khách hàng .3: Thống kê mô tả thời gian sử dụng dịch vụ ngân hàng của khách hàng .4: Thống kê mô tả số lƣợng ngân hàng mà khách hàng đang giao dịch .5: Thống kê mô tả ngân hàng chính khách hàng chọn giao dịch. 6: Thống kê mô tả mức độ hài lòng của khách hàng .7: Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo hình ảnh .8: Kết quả đánh giá độ tin cậy thang đo uy tín .