Đặt vấn đề và Mục tiêu khảo sát. Phương pháp tiến hành. Kết quả khảo sát. Đề xuất cải tiến.
XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. Yêu cầu chức năng .1 Yêu cầu chức năng nghiệp vụ .2 Yêu cầu chức năng hệ thống. Yêu cầu phi chức năng. TÁC NHÂN HỆ THỐNG.
LƯỢC ĐỒ USE CASE. Lược đồ Use case Sinh viên. Lược đồ Use case Giảng viên. Lược đồ Use case Giáo vụ.
ĐẶC TẢ USE CASE. Use case chung .2 Xem thông tin cá nhân .3 Cập nhật thông tin cá nhân .1 Xem danh sách đề tài được đăng ký .2 Ghi danh vào đề tài .5 Xem chi tiết đề tài .6 Cập nhật thông tin cho đề tài .4 Gửi đề tài lên giáo vụ .6 Yêu cầu cập nhật bảng điểm .7 Chọn nhóm sinh viên thực hiện đề tài.8 Chấm điểm đề tài hướng dẫn .9 Chấm điểm đề tài phản biện .10 Hội đồng chấm điểm đề tài .11 Xem thông tin nhóm .12 Xem lịch sử đề tài .1 Xem chi tiết đề tài .2 Xác nhận đề tài thực hiện .3 Phân công GVPB .4 Tải xuống danh sách đề tài .5 Xem danh sách sinh viên thực hiện .6 Xem điểm chi tiết .7 Xóa người dùng.8 Thêm mới người dùng.9 Thêm danh sách người dùng bằng file excel .10 Thêm mới học kỳ .12 Cập nhật học kỳ.13 Thêm mới đợt đăng ký .15 Cập nhật đợt đăng ký .16 Thêm mới phiếu đánh giá .17 Xóa phiếu đánh giá .18 Thêm mới tiêu chí .19 Cập nhật tiêu chí .20 Thêm mới hội đồng .22 Gán đề tài vào hội đồng. 60 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM. MÔ TẢ CƠ SỞ DỮ LIỆU.
Thông tin các trường trong bảng. Mô hình ERD. Hiện thực thông qua MongoDB. 73 CHƯƠNG 5: TỔNG QUAN HỆ THỐNG.
VAI TRÒ CỦA ỨNG DỤNG. Mô hình tổng quan của ứng dụng. Giới thiệu các ứng dụng. Ứng dụng web dành cho sinh viên.
Công nghệ sử dụng. Mô hình hoạt động .1 Luồng đăng nhập .2 Luồng đề xuất đề tài .3 Luồng ghi danh đề tài.4 Luồng huỷ ghi danh đề tài.5 Luồng cập nhật thông tin bổ xung cho đề tài khoá luận đơn xin hướng dẫn, đơn xin bảo vệ ….6 Luồng xem thông tin chi tiết đề tài đã đăng ký thực hiện. Ứng dụng web dành giảng viên. Công nghệ sử dụng.
Mô hình hoạt động .1 Luồng quản lý đề tài.2 Luồng chỉnh sửa đề tài .3 Luồng gửi đề tài lên giáo vụ .4 Luồng chọn nhóm làm đề tài khoá luận .5 Luồng xem bảng điểm và chấm điểm cho sinh viên thực hiện đề tài. Ứng dụng web dành giáo vụ. Công nghệ sử dụng. Mô tả luồng hoạt động .1 Luồng thêm học kỳ .2 Luồng xóa học kỳ .3 Luồng cập thông tin học kì .4 Luồng thêm đợt đăng kí khoá luận trong học kì .5 Luồng chỉnh sửa đợt đăng kí .6 Luồng thêm phiếu đánh giá:.7 Luồng thêm tiêu chí vào phiếu đánh giá: .8 Luồng cập nhật tiêu chí đánh giá : .9 Luồng xoá phiếu đánh giá .10 Luồng áp dụng các phiếu đánh giá cho đợt đăng ký .11 Luồng thêm người dùng .12 Luồng xoá người dùng .13 Luồng cập nhật thông tin người dùng .14 Luồng thêm hội đồng vào hệ thống.15 Luồng xoá hội đồng khỏi hệ thống.16 Luồng xác nhận đề tài thực hiện.17 Luồng phân chia hội đồng phản biện cho các đề tài.18 Luồng phân công giảng viên phản biện.
119 CHƯƠNG 6: KIỂM THỬ HỆ THỐNG. MỤC ĐÍCH KIỂM THỬ. PHẠM VI KIỂM TRA. CHIẾN LƯỢC KIỂM THỬ ÁP DỤNG.
CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM THỬ. KẾ HOẠCH KIỂM THỬ. KẾT QUẢ KIỂM THỬ. 124 PHẦN 3: KẾT LUẬN.
125 CHƯƠNG 7: TỔNG KẾT. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC. THÔNG TIN VỀ PROJECT. Các đường link source code.
Deploy hệ thống. ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG. Nhược điểm. Hướng phát triển.
129 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 130 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.Sơ đồ hoạt động MERN Stack. One-way data binding. Lược đồ Use case Sinh viên.
Lược đồ Use case Giảng viên. Lược đồ Use case Giáo vụ. Lượt đồ ERD của hệ thống. Bảng Topics trên MongoDB.
Bảng Users trên MongoDB. Bảng UserNotifications trên MongoDB. Bảng TopicCategories trên MongoDB. Bảng Semesters trên MongoDB.
Bảng ScoreBoards trên MongoDB. Bảng RubricEvaluations trên MongoDB. Bảng Rubrics trên MongoDB. Bảng RegistrationPeriods trên MongoDB.
Bảng Majors trên MongoDB. Bảng GroupStudents trên MongoDB. Bảng Faculties trên MongoDB. Bảng Assemblies trên MongoDB.
Giao diện đăng nhập. Sơ đồ luồng đăng nhập. Giao diện Form mẫu đề xuất đề tài. Lược đồ mô tả trình tự đề xuất đề tài của sinh viên.
Giao diện danh sách đề tài đang mở trong đợt đăng kí. Giao diện thông tin chi tiết của đề tài. Lược đồ mô tả trình tự đề xuất đề tài của sinh viên. Giao diện hủy ghi danh đề tài đã đăng kí.
Lược đồ mô tả trình tự huỷ đề tài của sinh viên. Giao diện cập nhật thông tin bổ sung cho đề tài. Lược đồ mô tả trình tự cập nhật bổ sung thông tin. Giao diện xem thông tin chi tiết đề tài đã đăng ký thực hiện.
Lược đồ mô tả trình tự xem chi tiết đề tài đã đăng ký. Giao diện danh sách các đề tài giảng viên quản lí. Giao diện thêm mới đề tài của giảng viên. Lược đồ mô tả trình tự tạo đề tài của giảng viên.
Giao diện chi tiết đề tài của giảng viên. Giao diện thêm chỉnh sửa đề tài của giảng viên. Lược đồ mô tả trình tự chỉnh sửa đề tài của giảng viên. Giao diện thêm chi tiết đề tài của giảng viên.
Lược đồ mô tả trình tự gửi đề tài của giảng viên lên giáo vụ. Giao diện thêm chi tiết đề tài của giảng viên. Lược đồ mô tả trình chọn nhóm làm đề tài. Giao diện danh sách các đề tài mà giảng viên hướng dẫn.
Giao diện chi tiết đề tài hướng dẫn của giảng viên. Giao diện phiếu chấm điểm của giảng viên hướng dẫn. Lược đồ mô tả trình tự chấm điểm sinh viên. Giao diện danh sách các học kì đang có trong hệ thống.
Giao diện thêm học kì của giáo vụ. Lược đồ mô tả trình tự thêm học kì vào hệ thống. Giao diện xóa học kỳ. Lược đồ mô tả trình tự xóa học kì khỏi hệ thống.
Giao diện cập nhật học kỳ. Lược đồ mô tả trình tự cập nhật học kì trên hệ thống. Giao diện mở đợt đăng ký. Lược đồ mô tả trình tự mở đợt đăng ký.
Giao diện chỉnh sửa đợt đăng ký. Lược đồ mô tả trình tự chỉnh sửa đợt đăng ký. Giao diện thêm phiếu đánh giá. Lược đồ mô tả trình tự thêm phiếu đánh giá.
Giao diện tạo số lượng tiêu chí. Giao diện tạo tiêu chí dựa trên số lượng đã nhập. Lược đồ mô tả trình tự tạo tiêu chí. Giao diện cập nhật tiêu chí.
Lược đồ mô tả trình tự cập nhật tiêu chí. Giao diện xóa phiếu đánh giá. Lược đồ mô tả trình tự xóa phiếu đánh giá. Giao diện áp dụng phiếu đánh giá cho đợt đăng ký.
Giao diện thêm mới người dùng. Giao diện thêm người dùng bằng file excel. Lược đồ mô tả trình tự thêm người dùng vào hệ thống. Giao diện xóa người dùng.
Lược đồ mô tả trình tự xóa người dùng. Giao diện cập nhật thông tin người dùng. Lược đồ mô tả trình tự Cập nhật thông tin người dùng. Giao diện tạo hội đồng.
Giao diện tạo hội đồng. Lược đồ mô tả trình tự tạo hội đồng. Giao diện xóa hội đồng. Lược đồ mô tả trình tự Xóa hội đồng.
Giao diện danh sách đề tài chờ xác nhận. Giao diện xác nhận đề tài thực hiện. Lược đồ mô tả trình tự xác nhận đề tài thực hiện. Giao diện phân chia hội đồng.
Giao diện phân công hội đồng cho các đề tài. Lược đồ mô tả trình tự gán đề tài vào hội đồng. Giao diện phân công giảng viên phản biện. Giao diện chọn giảng viên phản biện.
Lược đồ mô tả trình tự phân công giảng viên phản biện. Nền tảng Cloud Cluster. Quá trình deploy Back-end. Test API Server.
128 DANH MỤC BẢNG Bảng 3.Yêu cầu chức năng nghiệp vụ Giáo vụ .Yêu cầu chức năng nghiệp vụ Giảng viên .Yêu cầu chức năng nghiệp vụ Sinh viên. Yêu cầu phi chức năng. Mô tả Use case Sinh viên. Mô tả UseCase Giảng viên.
Mô tả Use case Giáo vụ. Use case Đăng nhập. Use case Xem thông tin cá nhân. Use case Cập nhật thông tin cá nhân.
Use case Xem danh sách đề tài được phép đăng ký. Use case Ghi danh vào đề tài. Use case Hủy đề tài. Use case Đề xuất đề tài.
Use case Xem chi tiết đề tài. Use case Cập nhật thông tin cho đề tài. Use case Thêm đề tài. Use case Sửa đề tài.
Use case Xóa đề tài. Use case Gửi đề tài lên Giáo vụ. Use case Xóa đề tài (Quản lý đề tài). Use case Yêu cầu cập nhật bảng điểm.
Use case Chọn nhóm thực hiện đề tài. Use case Chấm điểm đề tài hướng dẫn. Use case Chấm điểm đề tài phản biện. Use case Chấm điểm đề tài hội đồng.
Use case Xem thông tin nhóm. Use case Xem lịch sử đề tài. Use case Xem thông tin chi tiết đề tài. Use case Xác nhận đề tài thực hiện.
Use case Phân công GVPB. Use case Tải xuống danh sách đề tài. Use case Xem danh sách sinh viên thực hiện. Use case Xem điểm chi tiết.
Use case Xóa người dùng. Use case Thêm mới người dùng. Use case Thêm danh sách người dùng bằng file excel. Use case Thêm mới học kỳ.
Use case Xóa học kỳ. Use case Cập nhật học kỳ. Use case Thêm mới đợt đăng ký. Use case Xóa đợt đăng ký.
Use case Cập nhật đợt đăng ký. Use case Thêm mới phiếu đánh giá. Use case Xóa phiếu đánh giá. Use case Thêm mới tiêu chí.
Use case Cập nhật tiêu chí. Use case Thêm mới hội đồng. Use case Xóa hội đồng. Use case Gán đề tài vào hội đồng .Thông tin các trường trong bảng Users .Thông tin các trường trong bảng Topics.
Thông tin các trường trong bảng UserNotidications. Thông tin các trường trong bảng TopicCategory .