MỞ ĐẦU 1. ĐẶT VẤN DE Ngành chế biến thủy sản là một phần cơ bản của ngành thủy sản, ngành có hệ thống cơ sở vật chất tương đối lớn. Cả nước hiện có trên 815 cơ sở chế biến thủy sản quy mô công nghiệp có đủ điều kiện xuất khẩu và trên 3200 cơ sở chế biến quy mô nhỏ phục vụ chế biến, tiêu thụ nội địa đang hoạt động. Đây cũng là lợi thế cạnh tranh khi Việt Nam tham gia hội nhập kinh tế quốc tế, tuy nhiên chế biến thủy sản cũng tiềm an nhiều nguy cơ về bệnh nghề nghiệp cũng như các van đề về an toàn lao động.
Dé phát triển bền vững, các doanh nghiệp đặc biệt chú trọng xây dựng niềm tin đối với khách hàng, đối tác mà họ thông qua. Ngoài chất lượng sản phẩm, yêu cầu về ATVSLĐ cũng như môi trường của các doanh nghiệp phải ngày càng được cải tiến, nâng cao, không chỉ đáp ứng đúng với quy định pháp luật Nhà nước, mà quan trọng hơn là xây dựng điều kiện làm việc chất lượng, an toàn, hạn chế nguy cơ TNLĐ, BNN cho người lao động đang là mục tiêu hướng đên của các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với nguồn lao động déi dao, chi phí rẻ, tay nghề của công nhân đáp ứng được yêu cầu của doanh nghiệp nên tập trung số lượng lớn lao động dẫn đến môi trường chế biến thủy sản người lao động phải đối mặt với nhiều vấn đề như nhiệt độ thấp, tiếng ồn, độ rung, mùi hôi, chất thải rắn, hóa chất,. Những yếu tố độc hại này tồn tại trong đa số công đoạn, ví dụ như vận hành máy móc, kho hàng, xử lý nước thai,.
Ngoài ra, tư thé làm việc đơn điệu và cường độ công việc cao ảnh hưởng đến sức khỏe của người lao động tiềm ấn nhiều nguy cơ bệnh nghề nghiệp. Do đó, đề tài “Xây dựng hệ thông quan lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 áp dụng tại nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường” là cần thiết, tôi hy vọng sẽ góp phan cải thiện hoạt động kiểm soát an toàn và sức khỏe nghề nghiệp và cải thiện môi trường làm việc cho người lao động. Qua đó giúp nhà máy nhận diện và kiêm soát các mối nguy có thé có dé hạn chế các van đề ở mức tốt nhất và mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp lẫn xã hội trong hoạt động của mình. MỤC TIỂU DE TÀI Tìm hiểu thực trạng các van dé về an toàn sức khỏe nghề nghiệp và các biện pháp quan ly an toàn và sức khỏe nghề nghiệp áp dung tại nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường.
Xây dựng hệ thống tài liệu quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường. NỘI DUNG NGHIÊN CUU Tìm hiểu về tiêu chuẩn ISO 45001:2018 và tình hình áp dụng tại Việt Nam. Tổng quan về các vấn đề an toàn và sức khỏe nghề nghiệp tại nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường. Thiết lập hệ thống tài liệu quan lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 tại nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường.
Một số kết luận và kiến nghị. PHAM VIDE TÀI Tên Nhà máy thực tập: Nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường. Địa điểm: Tổ 5, Ấp Thanh Thủy, Xã An Phước, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long. Thời gian: Từ tháng 8/2022 đến tháng 05/2023.
GIỚI HAN DE TÀI Đề tài xây dựng hệ thống ISO 45001:2018 cho phạm vi toan Nha máy chế biến thủy sản Cát Tường. CHƯƠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Dé có được những thông tin hữu ích cho bài khóa luận, trong quá trình thực tập tại Nhà máy chế biến thủy sản Cát Tường, thực tập sinh đã sử dụng nhiều phương pháp khác nhau nhằm thu thập các thông tin, nhận diện các vấn đề liên quan đến OH&S một cách khách quan và chính xác nhất. Các phương pháp được sử dụng bao gồm: 2. PHƯƠNG PHAP KHẢO SÁT THỰC TẾ 2.
Mục đích Có cái nhìn trực quan hơn về hiện trạng môi trường lao động và công tác ATVSLĐ tại nhà máy. Qua đó đánh giá được thực trạng môi trường lao động vả công tác quản lý OH&S đang diễn ra tại nhà máy. Biết được quy trình sản xuất tại nhà máy. Nhận diện được môi nguy và đánh giá rủi ro tại từng khu vực và vị trí công việc.
Lập sơ đồ bố trí các hạng mục công trình tại nhà may. Phạm vi, cách thực hiện và kết quả s* Pham vi Các khu vực nhà xưởng, kho lạnh, khuôn viên nha máy, van phòng, khu xử ly nước thải, xử lý nước cấp và các khu vực phụ trợ khác. s* Cách thực hiện Bảng 2.1: Tiến trình thực hiện phương pháp khảo sát thực tế TT Thời gian Khu vực Nội dung khảo sát Kết quả - Tìm hiểu các tài liệu có liên |- Thông tin cơ bản Đợt I vin |W dén ễ héê thong thế : quan ly„ | về nhà máy. - Các loại tai liệu (12-14/08/2022) | phòng ` =e : - Các tài liệu về thông tin của | thuộc hệ thông quản Nhà máy.
- Quan sát quy trình sản xuất. - Sơ đồ và thuyết - Quan sát các thao tác, quy trình minh quy trình sản thực hiện của công nhân. Dot 2 "Toàn |_ Xác định đầu vào, đầu ra của |~ SƠ đô bô trí, câu 2 bộ từng công đ 3 At trúc và chức năng (15-23/08/2022) ha mã — röuyàa la eae HE iB à má Ÿ | - Khuôn viên, những hạng mục nei. công trình và cách bế trí Nhà |~ Bảng nhận diện so may.
bộ mối nguy tại các khu vực. - Việc trang bị, bồ trí các phương |- Hiện trạng môi tiện, thiết bi PCCC của Nhà máy. | trường, OH&S và - Việc sử dụng BHLĐ và vận các biện pháp mà Ky — | hành máy móc thiết bị của công | Nhà máy đang áp - Khu nhân. vực sản th es 3 Dot 3 xuất | 7 Quan sát việc sử dung các chat | ~ Cac van dé con ton (24-09/09/2022) tăng trọng va cách bảo quan hóa | đọng trong công tác PUẬNG chất.
quản lý của Nhà hóa chât máy. Bảng nhận - Quan sát, cảm nhận điêu kiện diện môi nguy. làm việc ở những yêu tô như: nhiệt độ, mùi hôi, ôn và các điêu kiện mât an toàn khác. - Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ tại khu vực.
- Quan sát công tác quản lý đã áp dụng tại khu vực. - Công tác vệ sinh, thu gom rác thải. - Nhận diện mối nguy từ các hoạt động trong khu vực. - Việc trang bị, bố trí các phương -Hiện trạng môi tiện, thiết bị PCCC của Nhà máy.
trường, an toàn, sức - Việc sử dụng BHLĐ, vận hành khỏe nghề nghiệp và - Khu máy móc thiết bị, công tác vệ các biện pháp mà bảo trì sinh, thu gom rác thai của NLD Nhà máy đang áp - Khuôn trong khu vực. viên Đợt 4 - Quan sát, cảm nhận điều kiện - Các vấn đề còn tồn - Chốt đọng trong công tác (10-16/09/2022) làm việc ở những yếu tố như: bảo vệ nhiệt độ, bụi, ôn, rung và các quản lý của Nhà - Khu máy. điều kiện mất an toàn khác. nhà vệ - Hệ thống thông tin liên lạc nội -Bảng nhận diện sinh bộ tại khu vực.
- Quan sat công tác quản lý đã áp dụng tại khu vực. - Quan sát cách sắp xếp bố tri -Xác định cách bố nhà ăn. trí, các trang thiết bị Dot 5 - Quan sát hoạt động tại nhà ăn và Đánh giá được - Nha an (17-19/09/2022) từ đó đánh giá nhận diện đâu là hiện trạng môi mỗi nguy, các biện pháp kiểm trường tại khu vực. soát hiện tại đã phù hợp chưa.
-Nhận diện các môi nguy. Kh - Quan sát công tác quản lí (vận |-Hiện trạng môi - Khu hành, bảo trì máy móc) đang áp | trường, OH&S va XLNT , ‹ dụng, sử dụng hóa chât tại hệ | các biện pháp mà và , XINC thông. 8 Nhà ; máy y đang & á ap - Quan sát công tác quản lý (lưu | Mễ: Dot 6 tq | ềngHừgghUới ¬ ;_. | trữ, sắp xếp) dang áp dụng, công | - Các vân đê còn tôn (20-25/09/2022) | chat thai | _ —— _ | tac thu gom.
đọng trong công tac nguy hại : — : m - Nhận diện môi nguy từ các hoạt | "an lý của Nhà - l9) z ,___. | động trong khu vực. ấy+ chât thải : ; -Bang nhận diện răn ¬ã môi nguy. - Việc trang bị, bé trí các phương |-Hiện trạng môi tiện, thiết bị PCCC của Nhà máy.
| trường, an toan, sức - Kho ‘ x Rao - Việc sử dụng phương tiện | khỏenghê nghiệp va thành , : ~ : 4 l BHLĐ, vận hành máy móc thiệt | C8C biện pháp mà DHẨN ly ata NL. Nhà máy đang áp - Các : ~iQunh sết, căm tửiện điều kiện | 200% ai? nha van fen vide. - Các van dé còn tồn (26-29/09/2022) | phòng ; ông tá dưới. | Hệ thống thông tin liên lạc nội cong 5 tong a ng táo : ưới bŠ tai khu vực, quản lý của Nhà xưởng máy.
sản xuất | ~ Quan sát công tác quản lý đã áp dụng tại khu vực. : Bảng nhận diện : môi nguy. - Nhận diện môi nguy từ các hoạt động trong khu vực. Dot 8 -Phong | - Quan sát cách bố trí, trang thiết | - Nhận biết được các y tế, các | bị khu vực phòng y tế.
hoạt động tại khu (30-03/10/2022) ; ` ¬-.- trạm | - Quan sát cách quản lý, bố trí, |vực, và nhận diện trong | đặt biển báo, và các thao tác vận | các rủi ro và kế hoặc Nhà hành tại các khu vực. kiểm soát rủi ro. - Quan sát các TNLĐ trong nhà | - Nắm được công tác may,. vé sinh an toan lao Dot 9 Toàn | - Ra soát, quan sát lại toàn bộ các động của Nhà máy.
° (04-12/10/2022) | Nha may | hoạt động trong Nha máy. - Nhận diện và đánh giá lại tất cả các mối nguy tại Nhà máy. THAM KHẢO TAI LIEU 2. Muc dich - Thu thập các thông tin liên quan tới nha may, các văn ban pháp luật có liên quan và ISO 45001:2018 làm nguồn dữ liệu thứ cấp cho đề tai.
- Hiéu được lịch sử hình thành và quy trình dé xây dung hệ thống ISO 45001:2018. - H6 trợ việc dé xuất và lựa chọn giải pháp về kiêm soát môi nguy và rủi ro phù hợp với điêu kiện thực tê của nha máy.