CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU. Phân tích hiện trạng. Khảo sát một số phần mềm. Thư viện số HCMUTE.
Phân tích yêu cầu của dự án. Yêu cầu chức năng nghiệp vụ. Danh sách yêu cầu chức năng nghiệp vụ. Danh sách yêu cầu chức năng hệ thống.
Danh sách yêu cầu phi chức năng. 15 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HOÁ YÊU CẦU. Lược đồ chức năng. Lược đồ chức năng tổng quan.
Phân rã chức năng. Đặc tả chức năng. Lấy lại mật khẩu. Đổi mật khẩu.
Xem thông tin cá nhân. Cập nhật thông tin cá nhân. Đổi ảnh đại diện. Đọc tài liệu.
Tìm kiếm tài liệu. Lọc tài liệu. Thích tài liệu. Đánh giá tài liệu.
Đăng tài liệu. Chỉnh sửa tài liệu. Xoá tài liệu. Thêm người dùng.
Chỉnh sửa người dùng. Xoá người dùng. Xoá đánh giá. Phê duyệt tài liệu.
Thêm trường. Chỉnh sửa trường. Xoá trường. Kích hoạt trường.
Thêm danh mục. Chỉnh sửa danh mục. Xoá danh mục. Kích hoạt danh mục.
Thêm lĩnh vực. Chỉnh sửa lĩnh vực. Xoá lĩnh vực. Kích hoạt lĩnh vực.
58 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ PHẦN MỀM. Lược đồ tuần tự. Lấy lại mật khẩu. Đổi mật khẩu.
Xem thông tin cá nhân. Cập nhật thông tin cá nhân. Đổi ảnh đại diện. Đọc tài liệu.
Tìm kiếm tài liệu. Lọc tài liệu. Thích tài liệu. Đánh giá tài liệu.
Đăng tài liệu. Chỉnh sửa tài liệu. Xoá tài liệu. Thêm người dùng.
Chỉnh sửa người dùng. Xoá người dùng. Xoá đánh giá. Phê duyệt tài liệu.
Thêm trường. Chỉnh sửa trường. Xoá trường. Kích hoạt trường.
Thêm danh mục. Chỉnh sửa danh mục. Xoá danh mục. Kích hoạt danh mục.
Thêm lĩnh vực. Chỉnh sửa lĩnh vực. Xoá lĩnh vực. Kích hoạt lĩnh vực.
89 CHƯƠNG 4: KIẾN TRÚC HỆ THỐNG. Kiến trúc tổng quan. Tương tác và giao tiếp giữa các thành phần. Các công nghệ và thư viện được sử dụng.
Spring Data JPA. Google Drive API. 114 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ XỬ LÝ. Sinh viên và người dùng khách.
Quên mật khẩu. Thông tin cá nhân. Chi tiết tài liệu. Danh sách tài liệu chính.
Danh sách tài liệu đã thích. Danh sách tài liệu đã lưu. Danh sách tài liệu đã tải lên đã được duyệt. Danh sách tài liệu đã tải lên đang đợi duyệt.
Danh sách tài liệu đã tải lên bị từ chối. Đăng tài liệu. Chỉnh sửa tài liệu. Danh sách tài liệu của một người.
Quản lý và admin. Quên mật khẩu. Thông tin cá nhân. Danh sách tài liệu.
Chi tiết tài liệu. Thêm tài liệu. Chỉnh sửa tài liệu. Xoá tài liệu.
Danh sách danh mục. Thêm danh mục. Chỉnh sửa danh mục. Xoá danh mục.
Danh sách lĩnh vực. Thêm lĩnh vực. Chỉnh sửa lĩnh vực. Xoá lĩnh vực.
Danh sách trường. Thêm trường. Chỉnh sửa trường. Xoá trường.
Danh sách người dùng. Chi tiết người dùng. Thêm người dùng. Chỉnh sửa người dùng.
Xoá người dùng. Danh sách tài liệu đang chờ. Phê duyệt tài liệu. Từ chối tài liệu.
Danh sách đánh giá. Xoá đánh giá. CÀI ĐẶT, DEPLOY VÀ KIỂM THỬ. Cài đặt với docker compose.
Cài đặt cục bộ. Kế hoạch kiểm thử. Kết quả kiểm thử. 183 PHẦN KẾT LUẬN.
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC. Về kiến thức. Về kỹ năng. Về sản phẩm.
ƯU NHƯỢC ĐIỂM. Nhược điểm. HƯỚNG PHÁT TRIỂN. 187 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
188 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Trang chủ Studocu .2: Danh sách tài liệu theo trường học .3: Xem chi tiết tài liệu .4: Tải tài liệu lên .5: Trang chủ thư viện số HCMUTE .6: Chi tiết tài liệu.7: Tải tài liệu .1: Lược đồ chức năng .2: Chức năng quản lý thông tin cá nhân .3: Chức năng quản lý tài liệu .4: Chức năng quản lý người dùng.5: Chức năng quản lý danh mục .6: Chức năng quản lý lĩnh vực .7: Chức năng quản lý trường .1: Lược đồ tuần tự chức năng đăng ký .2: Lược đồ tuần tự chức năng đăng nhập .3: Lược đồ tuần tự chức năng đăng xuất .4: Lược đồ tuần tự chức năng lấy lại mật khẩu .5: Lược đồ tuần tự chức năng đổi mật khẩu .6: Lược đồ tuần tự chức năng xem thông tin cá nhân .7: Lược đồ tuần tự chức năng cập nhật thông tin cá nhân .8: Lược đồ tuần tự chức năng đổi ảnh đại diện .9: Lược đồ tuần tự chức năng đọc tài liệu .10: Lược đồ tuần tự chức năng tìm kiếm tài liệu.11: Lược đồ tuần tự chức năng lọc tài liệu .12: Lược đồ tuần tự chức năng thích tài liệu .13: Lược đồ tuần tự chức năng lưu tài liệu .14: Lược đồ tuần tự chức năng đánh giá tài liệu .15: Lược đồ tuần tự chức năng đăng tài liệu .16: Lược đồ tuần tự chức năng chỉnh sửa tài liệu.17: Lược đồ tuần tự chức năng xoá tài liệu .18: Lược đồ tuần tự chức năng thêm người dùng.19: Lược đồ tuần tự chức năng chỉnh sửa người dùng .20: Lược đồ tuần tự chức năng xoá người dùng .21: Lược đồ tuần tự chức năng xoá đánh giá .22: Lược đồ tuần tự chức năng phê duyệt tài liệu .23: Lược đồ tuần tự chức năng thêm trường .24: Lược đồ tuần tự chức năng chỉnh sửa trường .25: Lược đồ tuần tự chức năng xoá trường .26: Lược đồ tuần tự chức năng kích hoạt trường .27: Lược đồ tuần tự chức năng thêm danh mục .28: Lược đồ tuần tự chức năng chỉnh sửa danh mục .29: Lược đồ tuần tự chức năng xoá danh mục .30: Lược đồ tuần tự chức năng kích hoạt danh mục .31: Lược đồ tuần tự chức năng thêm lĩnh vực .32: Lược đồ tuần tự chức năng chỉnh sửa lĩnh vực .33: Lược đồ tuần tự chức năng xoá lĩnh vực .34: Lược đồ tuần tự chức năng kích hoạt lĩnh vực .35: Lược đồ tuần tự chức năng thống kê.36: Lược đồ lớp của hệ thống .1: Kiến trúc tổng quan của hệ thống .2: Cấu trúc dự án Spring Boot đơn giản.3: Tạo dự án Spring Boot với Maven.4: Khai báo dependency trong pom.5: Controller trong Spring Boot .6: Spring Boot và Tomcat .7: Thêm dependency Spring Security vào dự án .8: Cấu hình Filter Chain .9: Cấu hình xác thực .10: Thêm JWT Filter vào SecurityFilterChain .12: Tạo và trả JWT khi login .13: Repository interface trong Spring Data JPA .14: Truy vấn query tuỳ chỉnh .15: Thêm dependency của Spring Data JPA .16: Cấu hình kết nối MySQL trong application.17: Tạo các entity classes .18: Kiến trúc ReactJS .19: Cấu trúc thư mục ReactJS .22: Minh hoạ tệp JSX .23: Ví dụ về useState.24: Ví dụ về useEffect .25: Chuyển hướng với useNavigate .26: Lấy đường dẫn hiện tại bằng useLocation .27: Truy xuất tham số từ URL với useParams .28: Minh hoạ props .29: Axios trong package.30: Sử dụng axios để gửi yêu cầu GET lấy tất cả danh mục.31: Tạo dự án Google Cloud .32: Giao diện APIs & Services .33: Kích hoạt Google Drive API .34: Giao diện Credentials để tạo service account .35: Tạo service account .37: Google Drive API dependency .38: Cấu hình Bean cho Google Drive API .39: Xoá tệp bằng Google Drive API .40: Tải lên tệp bằng Google Drive API .41: Kiến trúc của MySQL .42: Sử dụng MySQL thiết kế cơ sở dữ liệu .1: Giao diện trang chủ .2: Giao diện đăng nhập.3: Giao diện đăng ký .4: Giao diện quên mật khẩu .5: Giao diện thanh trên .6: Giao diện thanh bên .7: Giao diện thông tin cá nhân .8: Giao diện chi tiết tài liệu .9: Giao diện danh sách tài liệu chính .10: Giao diện danh sách tài liệu đã thích .11: Giao diện danh sách tài liệu đã lưu .12: Giao diện danh sách tài liệu tải lên đã được duyệt .13: Giao diện danh sách tài liệu tải lên đang đợi duyệt .14: Giao diện danh sách tài liệu tải lên bị từ chối .15: Giao diện đăng tài liệu .16: Giao diện chỉnh sửa tài liệu .17: Giao diện danh sách tài liệu của một người .18: Giao diện đăng nhập .19: Giao diện quên mật khẩu .20: Giao diện thông tin cá nhân .21: Giao diện trang chủ quản trị .22: Giao diện danh sách tài liệu.23: Giao diện chi tiết tài liệu .24: Giao diện thêm tài liệu .25: Giao diện chỉnh sửa tài liệu .26: Giao diện xoá tài liệu .27: Giao diện danh sách danh mục .28: Giao diện thêm danh mục .29: Giao diện chỉnh sửa danh mục .30: Giao diện xoá danh mục .31: Giao diện danh sách lĩnh vực.32: Giao diện thêm lĩnh vực .33: Giao diện chỉnh sửa lĩnh vực .34: Giao diện xoá lĩnh vực .35: Giao diện danh sách trường .36: Giao diện thêm trường.37: Giao diện chỉnh sửa trường .38: Giao diện chỉnh sửa trường .39: Giao diện danh sách người dùng.40: Giao diện chi tiết người dùng .41: Giao diện thêm người dùng .42: Giao diện chỉnh sửa người dùng .43: Giao diện xoá người dùng .44: Giao diện danh sách tài liệu đang chờ .45: Giao diện phê duyệt tài liệu .46: Giao diện từ chối tài liệu .47: Giao diện danh sách đánh giá .48: Giao diện xoá đánh giá. 179 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Nhận xét trang web Studocu .2: Nhận xét thư viện số HCMUTE .3: Danh sách chức năng chính.4: Yêu cầu chức năng quản lý thông tin cá nhân .5: Yêu cầu chức năng quản lý người dùng .6: Yêu cầu chức năng quản lý tài liệu .7: Yêu cầu chức năng quản lý danh mục .8: Yêu cầu chức năng quản lý lĩnh vực .9: Yêu cầu chức năng quản lý trường .10: Yêu cầu chức năng quản lý đánh giá .11: Danh sách yêu cầu chức năng hệ thống .12: Danh sách yêu cầu phi chức năng .1: Đặc tả chức năng đăng ký .2: Đặc tả chức năng đăng nhập .3: Đặc tả chức năng đăng xuất .4: Đặc tả chức năng lấy lại mật khẩu.5: Đặc tả chức năng đổi mật khẩu .6: Đặc tả chức năng xem thông tin cá nhân .7: Đặc tả chức năng cập nhật thông tin cá nhân .8: Đặc tả chức năng đổi ảnh đại diện.9: Đặc tả chức năng đọc tài liệu .10: Đặc tả chức năng tìm kiếm tài liệu .11: Đặc tả chức năng lọc tài liệu .12: Đặc tả chức năng thích tài liệu .13: Đặc tả chức năng lưu tài liệu .14: Đặc tả chức năng đánh giá tài liệu .15: Đặc tả chức năng đăng tài liệu .16: Đặc tả chức năng chỉnh sửa tài liệu .17: Đặc tả chức năng xoá tài liệu .18: Đặc tả chức năng thêm người dùng .19: Đặc tả chức năng chỉnh sửa người dùng .20: Đặc tả chức năng xoá người dùng .