Chương 1. TONG QUAN DE TÀII. 2-52 5E2E2EE2EE£EEEEEE2EEEEEEEEEEErErrrkervee 2 1. Mục tiêu đề tài.
Đối tượng và phạm Vi đề tài. Phạm vi đề tài. Công CU SỬ Ụng.-- - SH TT TH HH HH ng 3 Chương 2. KIÊN THỨC NEN TẢNG.
Tại sao lại là Flutter?.---:- sc©5<+<+Ek+EEeEECEEEEEkEEkerkrrkrrkerkrree 4 2. Đặc điểm nỗi bật.NET Zero là gì?. — Tại sao lại là ASP.NET ZZ⁄€TO).-- HH vn key, 6 2. Đặc điểm nổi bật.
SH HH HH HH HH tt 6 2.- -- LH TH HH HH HH kh 6 2. Tại sao lại là ImgBB?.- --- - + tnk* SH HH HH nh Hy 6 2. Đặc điểm nổi bật. Tai sao lại là MarlalDB?.
<< Q22 11kg kg khe, 7 2. Đặc điểm nỗi bật. QG HH HH HH HH 8 2. Web scraper là gÌ?.- -- cà SH TH ng ng HH key 8 2.
Tại sao lại là Web SCTAD€T.- --Gc HH HH key 8 2. Đặc điểm nổi bật. Adobe XD là gì?. Tại sao lại là Adobe XÏ).
Đặc điểm nôi bật. Hé thống hỗ trợ người dùng ra quyết định. Ra quyết định là gì?. Khái niệm hệ hỗ trợ ra quyết định.--- 2-2 s+sz+zz+xe+rxersez 11 2.
Phương pháp xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định. HỆ HỖ TRỢ QUYET DINHono. So lược hệ thống hỗ trợ quyết định của đề tài. Các thách thức khi xây dựng hệ hỗ trợ quyết định.
Lựa chọn nên tảng đăng tỉn. Kết quả lựa chọn nền tảng. Quá trình thu thập dữ liệu. Vẽ sơ đồ trang web batdongsan.
_ Lựa chọn các thông tin của một bài đăng. Xây dựng biểu đồ giá của từng loại hình theo khu vực. Tính năng nhận xét nhanh cho biểu đồ giá. Tinh năng gợi ý bất động sản phù hợp.------- 2 s+cs+cxe+x+rssrserxeee 24 Chương 4.
PHAN TÍCH ĐẶC TẢ YÊU CÂU.---¿-2¿©2++cs++cx+scszex 26 AL. Danh sách yêu cầu. _ Yêu cầu phần mềm.-2- + 2 2+E£+E£EE+EE+EEEEE+EEEEEEEeEkerkrrkerkee 26 4. Bảng trách nhiệm cho từng yêu cầu.
Yêu cầu nghiệp vụ. Yêu cầu tiến hóa. Yêu cầu hiệu quả. _ Yêu cầu tiện dụng.
Yêu cầu phần cứng. Người dùng. Hệ thống máy chủ.-- -- ¿++++E++EE+EE+EE2EE+EerEerkerxerkrree 34 4. Quy tắc nghiệp vụ.
Usecase, Đặc tả usecase và sơ đồ hoạt đỘng. Usecase tong quất. Usecase cho Khách. Usecase cho Người dùng.
---c ng ng ngư, 53 4. Usecase cho Kiểm duyệt viên. Usecase cho AdMmiIn.ccccccccceccccccccesesscescccsssssseceseessseesecesessseeeeeesseees 76 AA, Sơ đỗ tuần tự. Sơ đồ tuần tự việc đăng ký.
Sơ đồ tuần tự cho việc thêm bài đăng. Sơ đồ tuần tự cho việc nạp I0 98 4. Sơ đồ tuần tự cho việc gia hạn bài viẾt. So đồ tuần tự cho việc lập báo cáo.
Sơ đồ trang thái cho Đăng nhap. So đồ trạng thái cho Thêm tài khoản. Sơ đồ trang thái cho Nạp tiền cho tài khoản. So đồ trạng thái cho Tạo bai đăng mới.
So đồ trạng thái cho Tìm kiếm bài đăng. ERD và sơ đồ lớp. Mô hình thực thể ERD hoàn thiện. Mô tả sơ đồ lớp.
Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ. Mô tả chỉ tiết từng lớp đối tượng.--- 2s xcccczcszrsees 106 Chương 5. THIET KE HE THÓNG.---2©22- 2+2E+EE2EE+EE£EEeEEerEezrerrxee 113 5. _ Thiết kế sơ d6 logiC.
Mô tả sơ đồ logiC. nh HH HH 114 5. Gv HH ng ngư 115 5. Bang ThuocTĩnh.- cà 1v vn ngư 115 5.
-- 5c cv HH ng ng ngư. Ăn TH TH TH ng HH TH như 116 5. HH TH TH kp 116 5. cv vn ng ng ve 117 5.- -- csc sex +sxekketeeereererrrres 118 5.
Thiết kế kiến trúc. _ Kiến trúc tổng quan. Ăn HH TH TH HH HH TT nh 119 5.NET Core SOÏUtION. Thiết kế giao diện.
Man hình Đăng nhập. Man hình Đăng ky. vn ng nghệ, 121 5. Man hình Quên mật khẩu.
Màn hình Trang chủ. vn ng ng ng re 124 5. Màn hình Trang chủ chế độ người dùng khách. Man hình Trang chủ.
Màn hình Bộ lọc bài đăng. Màn hình Chi tiết bài đăng. Màn hình Bản đồ. Màn hình Xem bản d6.
Màn hình Tìm kiếm trên bản đồ. Man hình Đăng bải. Màn hình Cá nhân. Man hình Tài khoản của tÔI.
Man hình Chỉnh sửa thông tin cá nhân. Màn hình Ví tiền của tôi. Màn hình Nạp tiền. Màn hình Bộ loc lịch sử giao dịch.
Man hình Báo cáo thông kê. Màn hình Cat đặt. Màn hình Đổi mật khẩu. Man hình Bài đăng của tÔI.
Màn hình Bài ghim yêu thích. Màn hình Biểu đồ giá. Màn hình Tra cứu bat động sản và kết quả tra cứu. Màn hình Quản trị (Chỉ hiển thị với admin và kiểm duyệt viên).
Man hình Quản lý người dùng. Màn hình Xem thông tin chỉ tiết người dùng. Man hình Thêm mói/Chỉnh sửa thông tin người dùng. Màn hình Quản lý vai trỒ.
Màn hình Quan lý danh mục. Man hình Thêm mới/Chỉnh sửa danh mục. Man hình Quản lý gói bai đăng. Màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa gói bai đăng.
Man hình Quản lý thuộc tính. Man hình Thêm mới/Chỉnh sửa thuộc tính. Man hình Kiểm duyệt giao dịch .------- + s+cs+ce+szxzed 168 5. Màn hình Quan lý bài đăng.
-- --- 2- SĂcSssisireererres 169 Chương 6. PHÁT TRIÊN VA CÀI DAT UNG DỤNG. Môi trường phát triển ứng dụng .---- 2-2 2+£+k+£k+EE+Ex+Ezrezrerreree 171 6. Môi trường triển khai ứng dụng .------¿©s¿©++:x++zx+zx+erxezrxesred 171 6.
Thanh toán qua MOmO. Xuất bản trên CH Play. Cài đặt dành cho nhà phát triên. Cai đặt tiên quyẾt.
_ Hướng dẫn cài đặt từng bước.---:--- ¿+ ++s+c++xezxexzxerees 173 Chương 7.---2-22+SE+EE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEerkkrrrrrkee 174 TL. KETLUAN VÀ HƯỚNG PHAT TRIÉN. Kết quả dat đượcC. Về mặt nghiên CỨU.--- ¿ - E©k+EE+EE2EE£EEEEEEEEEEEEESEEEEErrerkerree 178 8.
Về mặt ứng dụng 8. Về mặt hạn chế 8. Hướng phát triển TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Ví dụ minh họa cho FÏut{er-.2: Hệ quản tri cơ sở dữ liệu MarIaD.3: Tiện ích Web SCTAD€T.- - G11 HH HH ng 9 Hình 2.4: Ứng dụng Adobe XD.--- ¿2 + x+2E++EE+EE+EEerEezrksrxerxerex 14 Hình 3.2: Một số thuộc tính chính của bài đăng trên trang batdongsan.3: Crawl dữ liệu bằng Web sCraper.----- 2-5652 2EE2EEeExerkrrkerkerkerex 17 Hình 3.4: Tỉ lệ dữ liệu sau khi lọc dữ liệu ảO.5: Vi dụ biểu đồ giá của Căn hộ chung cư tại Phường Bến Nghé, Quận 1.6: Các bộ lọc thuộc tính của biểu đỗ giá.----cccc-ccccccrrrerrrrkerrre 23 Hình 3.7: Ví dụ về tính năng nhận xét trong bài đăng.8: Tinh năng gợi ý bất động sản phù hợp.--- 2-2 2 2+ +x+zx+z+zzssez 25 Hình 4.1: Sơ đồ Usecase tông quát .---¿- ¿- + + +8EE#EE#EESEEEEEEEEEEEEEEEEerkerkrrkrree 37 Hình 4.2: Sơ đồ Usecase cho Actor ““Khách'”.3: Sơ đồ hoạt động của “Đăng ký”. --5-cs ckcct 2E 2E erkrrei 39 Hình 4.4: Sơ đồ hoạt động của “Đăng nhập””.5: So đồ hoạt động của “Xem bai dang” oe.6: Sơ đồ hoạt động của “Tim kiếm bai đăng”.7: Sơ đồ hoạt động của “Ghim bài đăng””.8: Sơ đồ hoạt động của “Xem bản 7A.9: So đồ hoạt động của “Tìm kiếm xung quanh khu vực”.10: Sơ đồ Usecase cho Actor “Người đùng”.---¿- ¿se ccccxerxersersrree 53 Hình 4.11: So đồ hoạt động của “Quan lý thông tin cá Nha”.12: Sơ đồ hoạt động của “Dang bài”.-- 5: 222Sc2cxc2EeExverkrrrxerrreree 58 Hình 4.13: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa bai dang” .14: Sơ đồ hoạt động của “Xóa bài đăng”.---2-©5c+ce+cxccxerErrxerxerrrrex 60 Hình 4.15: Sơ đồ hoạt động của “So sánh hai bai đăng”.-----c¿ccs+cccrxccez 62 Hình 4.16: Sơ đồ hoạt động của “Gia hạn bài ViẾt”.17: Sơ đô hoạt động của “Xem báo cáo cá nhâñ”.-- --cc+ccs+cssersee 66 Hình 4.18: Sơ dé hoạt động của “Xem biểu đồ giá khu VỰC”.19: Sơ đồ hoạt động của “Tra cứu bất động sản phù hợp” .20: Sơ đồ Usecase cho Actor “Kiểm duyệt viên”.----+©z©cs+cxccxczez 71 Hình 4.21: Sơ đồ hoạt động của “Kiểm duyệt bài đăng không hop lệ”.22: Sơ đồ hoạt động của “Xác nhận nạp LIỀN”.
Su tt Set Erkskerrkeree 75 Hình 4.23: Sơ đồ Usecase cho Actor “Á dmiñ”.24: Sơ đồ hoạt động của “Thêm người dùng mới”.25: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa thông tin người dùng”.26: Sơ đồ hoạt động của “Xóa người dùng ”.27: Sơ đồ hoạt động của “Xem báo cáo tong thé” .28: Sơ đồ hoạt động của “Thêm danh mục TỚi”.- ----+s«+++ss+++sss+ 85 Hình 4.29: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa danh mục” .30: Sơ đồ hoạt động của “Cập nhật thông tin hiển thị danh mục”.31: Sơ dé hoạt động của “Thêm thuộc tính mới” .32: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa thuộc tính”.33: Sơ đồ hoạt động của “Thêm gói bài đăng mới”.34: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa thông tin gói bài đăng”.35: Sơ đồ hoạt động của “Cập nhật hiển thị cho gói bai đăng”.36: Sơ đồ tuần tự cho việc “DANG ký”.37: Sơ đồ tuần tự cho việc “Thêm bài GANG” 1.38: : Sơ đồ tuần tự cho việc “Nạp n0 98 Hình 4.39: Sơ đồ tuần tự cho việc “Gia hạn bài viẾt”.40: Sơ đồ tuần tự cho việc „0, ác la.41: Sơ đồ trạng thái cho “Đăng nhập” .---:--¿©++cs+2cxvzxxvrxesrxre 100 Hình 4.42: Sơ đồ trạng thái cho “Thêm tài khoản”.--2- s+©cx2c++cx+zzxze 101 Hình 4.43: Sơ đồ trạng thái cho “Nạp tiền cho tài khoản”.44: Sơ đồ trạng thái cho “Tạo bài đăng mới”.----- + s+cz+cz+sccees 102 Hình 4.45: Sơ đồ trạng thái cho “Tìm kiếm bài dang” wo.46: Mô hình thực thé ERLD.- 2 2 2£ 5E2S£+E££EE£EEtEEEEEEEEEerkerkerrrrrkee 104 Hình 4.--2¿- 5:52 2S22Ex2212211221127121127112711211 21121111 1ecce, 113 Hình 5.2: Kiến trúc tổng quát của hệ thống.------2- ¿++++++x++zx+zrxrrseee 119 Hình 5.3: Giao diện “Đăng nhập'”.4: Giao diện “Đăng ký”. ác HH TT TH HH gệp 121 Hình 5.5: Giao diện “Quên mật khâu ”.----- 2-5 £++£+£++£E+£E++EE£Exerxezrezreerxee 123 Hình 5.6: Giao diện “Trang chủ” ở chế độ '“Khách'”.-¿- - s+cecx+xerkerreerxsed 124 Hình 5.7: Giao diện “Trang chủ” khi đã đăng nhập. ----- 5+5 +++<+<sx+sxs+ 125 Hình 5.8: Giao diện “Bộ lọc bài đăng ””. ---c n1 TH HH ng nghệ, 126 Hình 5.9: Giao diện “Chi tiết bài đăng”.10: Giao diện “Xem bản đồ”.
¿St t2 EE+ESEEEESESEEEEEESEerkrkrkerereee 130 Hình 5.11: Giao diện “Tim kiếm trên bản đồ”.---ccc¿c5sccsccxvvrsrxvrrerrreed 132 Hình 5.12: Giao diện “Đăng bài”.13: : Giao diện “Trang cá nhânỉ”.14: Giao diện “Tai khoản của t61” .15: Giao diện “Chỉnh sửa thông tin cá nhan” .16: Giao diện “Vi tiỀn của tÔi”.-¿-c- sec t+ESEEESESEEEEEESEEEEEEEErrkrkrkererres 140 Hình 5.17: Giao diện “Nạp "` .18: Giao diện “Bộ loc lịch sử giao dịỊCHỉ”.19: Giao diện “Báo cáo thống kê””.20: Giao diện “Cai đặt”.- --- 5 SH TH TH TH HH HH TH rệt 144 Hình 5.21: Giao diện “Đổi mật khẩu”.22: Giao diện “Bài đăng của tÔI””. - - ct tt SH ri, 146 Hình 5.23: Giao diện “Bài ghim yêu thíchỉ”. - c6 + + vs ri 148 Hình 5.24: Giao diện “Biểu đồ giá”.---- ¿52+ 2ck22E2 2212212112121 ctrerrree 149 Hình 5.25: Giao diện “Tra cứu bất động sản”.26: Giao diện “Quản tTỊ”.27: Giao diện “Quản lý người dùng ””.- c vs sieeererserersee 154 Hình 5.28: Giao diện “Xem thông tin chỉ tiết người dùng”.29: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa thông tin người dùng ”.30: Giao diện “Quản lý vai tTÒ””. ác St S vn 1111 rệt 158 Hình 5.31: Giao diện “Quản lý danh mụỤC ””.- xxx ri, 160 Hình 5.32: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa danh mục”.33: Giao diện “Quản lý gói bai dang”.
eee eeeececeeeeeeeeeeeeeeeeeneeeeeeees 162 Hình 5.34: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa gói bai đăng” .35: Giao diện “Quản lý thuộc tính'”.- cSc se x++kskkeireirerrrrrrre 165 Hình 5.36: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa thuộc tinh” .37: Giao diện “Kiểm duyệt giao dỊCH””.