Ứng Dụng Bất Động Sản Hỗ Trợ Quyết Định Dựa Trên Giá Thị Trường

Khóa luận trình bày ứng dụng phần mềm hỗ trợ quyết định trong bất động sản dựa trên phân tích giá thị trường hiệu quả và chính xác.

Chuyên ngành

Kỹ thuật phần mềm

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

khóa luận tốt nghiệp

2022

212
1
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CÁM ƠN

1. Chương 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI

1.1. Mục tiêu đề tài

1.2. Đối tượng và phạm vi đề tài

1.3. Phạm vi đề tài

1.4. Công cụ sử dụng

2. Chương 2: KIẾN THỨC NỀN TẢNG

2.1. Tại sao lại là Flutter?

2.1.1. Đặc điểm nổi bật

2.2. ASP.NET Zero là gì? Tại sao lại là ASP.NET Zero?

2.2.1. Đặc điểm nổi bật

2.3. Tại sao lại là ImgBB?

2.3.1. Đặc điểm nổi bật

2.4. Tại sao lại là MariaDB?

2.4.1. Đặc điểm nổi bật

2.5. Web scraper là gì?

2.6. Tại sao lại là Web Scraper?

2.7. Adobe XD là gì? Tại sao lại là Adobe XD?

2.7.1. Đặc điểm nổi bật

2.8. Hệ thống hỗ trợ người dùng ra quyết định

2.9. Ra quyết định là gì?

2.10. Khái niệm hệ hỗ trợ ra quyết định

2.11. Phương pháp xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định

2.12. HỆ HỖ TRỢ QUYẾT ĐỊNH

2.13. Sơ lược hệ thống hỗ trợ quyết định của đề tài

2.14. Các thách thức khi xây dựng hệ hỗ trợ quyết định

3. Chương 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

3.1. Lựa chọn nền tảng đăng tin

3.2. Kết quả lựa chọn nền tảng

3.3. Quá trình thu thập dữ liệu

3.4. Vẽ sơ đồ trang web batdongsan

3.5. Lựa chọn các thông tin của một bài đăng

3.6. Xây dựng biểu đồ giá của từng loại hình theo khu vực

3.7. Tính năng nhận xét nhanh cho biểu đồ giá

3.8. Tính năng gợi ý bất động sản phù hợp

4. Chương 4: PHÂN TÍCH ĐẶC TẢ YÊU CẦU

4.1. Danh sách yêu cầu

4.2. Yêu cầu phần mềm

4.3. Bảng trách nhiệm cho từng yêu cầu

4.4. Yêu cầu nghiệp vụ

4.5. Yêu cầu tiến hóa

4.6. Yêu cầu hiệu quả

4.7. Yêu cầu tiện dụng

4.8. Yêu cầu phần cứng

4.9. Người dùng

4.10. Hệ thống máy chủ

4.11. Quy tắc nghiệp vụ

4.12. Usecase, Đặc tả usecase và sơ đồ hoạt động

4.13. Usecase tổng quát

4.14. Usecase cho Khách

4.15. Usecase cho Người dùng

4.16. Usecase cho Kiểm duyệt viên

4.17. Usecase cho Admin

4.18. Sơ đồ tuần tự

4.19. Sơ đồ tuần tự việc đăng ký

4.20. Sơ đồ tuần tự cho việc thêm bài đăng

4.21. Sơ đồ tuần tự cho việc nạp

4.22. Sơ đồ tuần tự cho việc gia hạn bài viết

4.23. Sơ đồ tuần tự cho việc lập báo cáo

4.24. Sơ đồ trạng thái cho Đăng nhập

4.25. Sơ đồ trạng thái cho Thêm tài khoản

4.26. Sơ đồ trạng thái cho Nạp tiền cho tài khoản

4.27. Sơ đồ trạng thái cho Tạo bài đăng mới

4.28. Sơ đồ trạng thái cho Tìm kiếm bài đăng

4.29. ERD và sơ đồ lớp

4.30. Mô hình thực thể ERD hoàn thiện

4.31. Mô tả sơ đồ lớp

4.32. Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ

4.33. Mô tả chi tiết từng lớp đối tượng

5. Chương 5: THIẾT KẾ HỆ THỐNG

5.1. Thiết kế sơ đồ logic

5.2. Mô tả sơ đồ logic

5.3. Bảng thuộc tính

5.4. Thiết kế bảng

5.5. Bảng người dùng

5.6. Bảng vai trò

5.7. Bảng danh mục

5.8. Bảng gói bài đăng

5.9. Bảng thuộc tính

5.10. Bảng bài đăng

5.11. Thiết kế kiến trúc

5.12. Kiến trúc tổng quan

5.13. ASP.NET Core SOLUTION

5.14. Thiết kế giao diện

5.15. Màn hình Đăng nhập

5.16. Màn hình Đăng ký

5.17. Màn hình Quên mật khẩu

5.18. Màn hình Trang chủ

5.19. Màn hình Trang chủ chế độ người dùng khách

5.20. Màn hình Trang chủ

5.21. Màn hình Bộ lọc bài đăng

5.22. Màn hình Chi tiết bài đăng

5.23. Màn hình Bản đồ

5.24. Màn hình Xem bản đồ

5.25. Màn hình Tìm kiếm trên bản đồ

5.26. Màn hình Đăng bài

5.27. Màn hình Cá nhân

5.28. Màn hình Tài khoản của tôi

5.29. Màn hình Chỉnh sửa thông tin cá nhân

5.30. Màn hình Ví tiền của tôi

5.31. Màn hình Nạp tiền

5.32. Màn hình Bộ lọc lịch sử giao dịch

5.33. Màn hình Báo cáo thống kê

5.34. Màn hình Cài đặt

5.35. Màn hình Đổi mật khẩu

5.36. Màn hình Bài đăng của tôi

5.37. Màn hình Bài ghim yêu thích

5.38. Màn hình Biểu đồ giá

5.39. Màn hình Tra cứu bất động sản và kết quả tra cứu

5.40. Màn hình Quản trị (Chỉ hiển thị với admin và kiểm duyệt viên)

5.41. Màn hình Quản lý người dùng

5.42. Màn hình Xem thông tin chi tiết người dùng

5.43. Màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa thông tin người dùng

5.44. Màn hình Quản lý vai trò

5.45. Màn hình Quản lý danh mục

5.46. Màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa danh mục

5.47. Màn hình Quản lý gói bài đăng

5.48. Màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa gói bài đăng

5.49. Màn hình Quản lý thuộc tính

5.50. Màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa thuộc tính

5.51. Màn hình Kiểm duyệt giao dịch

5.52. Màn hình Quản lý bài đăng

6. Chương 6: PHÁT TRIỂN VÀ CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG

6.1. Môi trường phát triển ứng dụng

6.2. Môi trường triển khai ứng dụng

6.3. Thanh toán qua MOMO

6.4. Xuất bản trên CH Play

6.5. Cài đặt dành cho nhà phát triển

6.6. Cài đặt tiên quyết

6.7. Hướng dẫn cài đặt từng bước

7. Chương 7

7.1. KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

7.2. Kết quả đạt được

7.3. Về mặt nghiên cứu

7.4. Về mặt ứng dụng

7.5. Về mặt hạn chế

7.6. Hướng phát triển

TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC HÌNH

Tóm tắt

I. Tổng quan về Ứng Dụng Bất Động Sản Hỗ Trợ Quyết Định

Ứng dụng bất động sản hỗ trợ quyết định dựa trên giá thị trường là một công cụ quan trọng trong việc giúp người dùng đưa ra quyết định đầu tư chính xác. Với sự phát triển của công nghệ, việc phân tích dữ liệu thị trường bất động sản trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Ứng dụng này không chỉ cung cấp thông tin về giá cả mà còn giúp người dùng hiểu rõ hơn về xu hướng thị trường.

1.1. Lợi ích của ứng dụng trong thị trường bất động sản

Ứng dụng giúp người dùng tiết kiệm thời gian và công sức trong việc tìm kiếm thông tin. Nó cung cấp dữ liệu chính xác và kịp thời, từ đó hỗ trợ người dùng đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả hơn.

1.2. Công nghệ hỗ trợ trong ứng dụng bất động sản

Công nghệ AI và dữ liệu lớn được tích hợp vào ứng dụng, giúp phân tích và dự đoán giá trị bất động sản. Điều này tạo ra một nền tảng vững chắc cho người dùng trong việc ra quyết định.

II. Vấn đề và Thách thức trong Quyết Định Đầu Tư Bất Động Sản

Mặc dù có nhiều lợi ích, nhưng việc ra quyết định trong đầu tư bất động sản vẫn gặp phải nhiều thách thức. Người dùng thường phải đối mặt với thông tin không đầy đủ và không chính xác, dẫn đến quyết định sai lầm.

2.1. Thông tin thị trường không đầy đủ

Nhiều người dùng không có đủ thông tin về giá cả và xu hướng thị trường, điều này gây khó khăn trong việc đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

2.2. Khó khăn trong việc phân tích dữ liệu

Việc phân tích dữ liệu thị trường bất động sản đòi hỏi kiến thức chuyên môn cao. Nhiều người dùng không có khả năng phân tích dữ liệu một cách hiệu quả.

III. Phương Pháp Phân Tích Thị Trường Bất Động Sản Hiệu Quả

Để giải quyết các vấn đề trên, ứng dụng sử dụng nhiều phương pháp phân tích khác nhau. Các phương pháp này giúp người dùng có cái nhìn tổng quan và chính xác hơn về thị trường.

3.1. Phân tích dữ liệu lịch sử

Ứng dụng thu thập và phân tích dữ liệu lịch sử về giá cả bất động sản, từ đó đưa ra dự đoán về xu hướng tương lai.

3.2. Sử dụng AI trong phân tích

AI được sử dụng để phân tích dữ liệu lớn, giúp người dùng nhận diện các xu hướng và cơ hội đầu tư tiềm năng.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn và Kết Quả Nghiên Cứu

Nghiên cứu cho thấy ứng dụng đã giúp nhiều người dùng đưa ra quyết định đầu tư chính xác hơn. Các tính năng như biểu đồ giá và gợi ý bất động sản đã được đánh giá cao.

4.1. Kết quả từ người dùng

Nhiều người dùng đã báo cáo rằng họ cảm thấy tự tin hơn khi đầu tư nhờ vào thông tin và phân tích mà ứng dụng cung cấp.

4.2. Tính năng nổi bật của ứng dụng

Các tính năng như xem biểu đồ giá và gợi ý bất động sản theo nhu cầu đã giúp người dùng dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm thông tin.

V. Kết Luận và Tương Lai của Ứng Dụng Bất Động Sản

Ứng dụng bất động sản hỗ trợ quyết định dựa trên giá thị trường đang ngày càng trở nên quan trọng. Tương lai của ứng dụng hứa hẹn sẽ có nhiều cải tiến và tính năng mới.

5.1. Hướng phát triển trong tương lai

Ứng dụng sẽ tiếp tục được cải tiến với các tính năng mới, giúp người dùng có trải nghiệm tốt hơn và thông tin chính xác hơn.

5.2. Tác động đến thị trường bất động sản

Ứng dụng không chỉ giúp người dùng mà còn có thể tác động tích cực đến toàn bộ thị trường bất động sản, tạo ra sự minh bạch và hiệu quả hơn.

10/07/2025
Khóa luận tốt nghiệp kỹ thuật phần mềm ứng dụng bất động sản hỗ trợ quyết định dựa trên giá thị trường

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1. TONG QUAN DE TÀII. 2-52 5E2E2EE2EE£EEEEEE2EEEEEEEEEEErErrrkervee 2 1. Mục tiêu đề tài.

Đối tượng và phạm Vi đề tài. Phạm vi đề tài. Công CU SỬ Ụng.-- - SH TT TH HH HH ng 3 Chương 2. KIÊN THỨC NEN TẢNG.

Tại sao lại là Flutter?.---:- sc©5<+<+Ek+EEeEECEEEEEkEEkerkrrkrrkerkrree 4 2. Đặc điểm nỗi bật.NET Zero là gì?. — Tại sao lại là ASP.NET ZZ⁄€TO).-- HH vn key, 6 2. Đặc điểm nổi bật.

SH HH HH HH HH tt 6 2.- -- LH TH HH HH HH kh 6 2. Tại sao lại là ImgBB?.- --- - + tnk* SH HH HH nh Hy 6 2. Đặc điểm nổi bật. Tai sao lại là MarlalDB?.

<< Q22 11kg kg khe, 7 2. Đặc điểm nỗi bật. QG HH HH HH HH 8 2. Web scraper là gÌ?.- -- cà SH TH ng ng HH key 8 2.

Tại sao lại là Web SCTAD€T.- --Gc HH HH key 8 2. Đặc điểm nổi bật. Adobe XD là gì?. Tại sao lại là Adobe XÏ).

Đặc điểm nôi bật. Hé thống hỗ trợ người dùng ra quyết định. Ra quyết định là gì?. Khái niệm hệ hỗ trợ ra quyết định.--- 2-2 s+sz+zz+xe+rxersez 11 2.

Phương pháp xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định. HỆ HỖ TRỢ QUYET DINHono. So lược hệ thống hỗ trợ quyết định của đề tài. Các thách thức khi xây dựng hệ hỗ trợ quyết định.

Lựa chọn nên tảng đăng tỉn. Kết quả lựa chọn nền tảng. Quá trình thu thập dữ liệu. Vẽ sơ đồ trang web batdongsan.

_ Lựa chọn các thông tin của một bài đăng. Xây dựng biểu đồ giá của từng loại hình theo khu vực. Tính năng nhận xét nhanh cho biểu đồ giá. Tinh năng gợi ý bất động sản phù hợp.------- 2 s+cs+cxe+x+rssrserxeee 24 Chương 4.

PHAN TÍCH ĐẶC TẢ YÊU CÂU.---¿-2¿©2++cs++cx+scszex 26 AL. Danh sách yêu cầu. _ Yêu cầu phần mềm.-2- + 2 2+E£+E£EE+EE+EEEEE+EEEEEEEeEkerkrrkerkee 26 4. Bảng trách nhiệm cho từng yêu cầu.

Yêu cầu nghiệp vụ. Yêu cầu tiến hóa. Yêu cầu hiệu quả. _ Yêu cầu tiện dụng.

Yêu cầu phần cứng. Người dùng. Hệ thống máy chủ.-- -- ¿++++E++EE+EE+EE2EE+EerEerkerxerkrree 34 4. Quy tắc nghiệp vụ.

Usecase, Đặc tả usecase và sơ đồ hoạt đỘng. Usecase tong quất. Usecase cho Khách. Usecase cho Người dùng.

---c ng ng ngư, 53 4. Usecase cho Kiểm duyệt viên. Usecase cho AdMmiIn.ccccccccceccccccccesesscescccsssssseceseessseesecesessseeeeeesseees 76 AA, Sơ đỗ tuần tự. Sơ đồ tuần tự việc đăng ký.

Sơ đồ tuần tự cho việc thêm bài đăng. Sơ đồ tuần tự cho việc nạp I0 98 4. Sơ đồ tuần tự cho việc gia hạn bài viẾt. So đồ tuần tự cho việc lập báo cáo.

Sơ đồ trang thái cho Đăng nhap. So đồ trạng thái cho Thêm tài khoản. Sơ đồ trang thái cho Nạp tiền cho tài khoản. So đồ trạng thái cho Tạo bai đăng mới.

So đồ trạng thái cho Tìm kiếm bài đăng. ERD và sơ đồ lớp. Mô hình thực thể ERD hoàn thiện. Mô tả sơ đồ lớp.

Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ. Mô tả chỉ tiết từng lớp đối tượng.--- 2s xcccczcszrsees 106 Chương 5. THIET KE HE THÓNG.---2©22- 2+2E+EE2EE+EE£EEeEEerEezrerrxee 113 5. _ Thiết kế sơ d6 logiC.

Mô tả sơ đồ logiC. nh HH HH 114 5. Gv HH ng ngư 115 5. Bang ThuocTĩnh.- cà 1v vn ngư 115 5.

-- 5c cv HH ng ng ngư. Ăn TH TH TH ng HH TH như 116 5. HH TH TH kp 116 5. cv vn ng ng ve 117 5.- -- csc sex +sxekketeeereererrrres 118 5.

Thiết kế kiến trúc. _ Kiến trúc tổng quan. Ăn HH TH TH HH HH TT nh 119 5.NET Core SOÏUtION. Thiết kế giao diện.

Man hình Đăng nhập. Man hình Đăng ky. vn ng nghệ, 121 5. Man hình Quên mật khẩu.

Màn hình Trang chủ. vn ng ng ng re 124 5. Màn hình Trang chủ chế độ người dùng khách. Man hình Trang chủ.

Màn hình Bộ lọc bài đăng. Màn hình Chi tiết bài đăng. Màn hình Bản đồ. Màn hình Xem bản d6.

Màn hình Tìm kiếm trên bản đồ. Man hình Đăng bải. Màn hình Cá nhân. Man hình Tài khoản của tÔI.

Man hình Chỉnh sửa thông tin cá nhân. Màn hình Ví tiền của tôi. Màn hình Nạp tiền. Màn hình Bộ loc lịch sử giao dịch.

Man hình Báo cáo thông kê. Màn hình Cat đặt. Màn hình Đổi mật khẩu. Man hình Bài đăng của tÔI.

Màn hình Bài ghim yêu thích. Màn hình Biểu đồ giá. Màn hình Tra cứu bat động sản và kết quả tra cứu. Màn hình Quản trị (Chỉ hiển thị với admin và kiểm duyệt viên).

Man hình Quản lý người dùng. Màn hình Xem thông tin chỉ tiết người dùng. Man hình Thêm mói/Chỉnh sửa thông tin người dùng. Màn hình Quản lý vai trỒ.

Màn hình Quan lý danh mục. Man hình Thêm mới/Chỉnh sửa danh mục. Man hình Quản lý gói bai đăng. Màn hình Thêm mới/Chỉnh sửa gói bai đăng.

Man hình Quản lý thuộc tính. Man hình Thêm mới/Chỉnh sửa thuộc tính. Man hình Kiểm duyệt giao dịch .------- + s+cs+ce+szxzed 168 5. Màn hình Quan lý bài đăng.

-- --- 2- SĂcSssisireererres 169 Chương 6. PHÁT TRIÊN VA CÀI DAT UNG DỤNG. Môi trường phát triển ứng dụng .---- 2-2 2+£+k+£k+EE+Ex+Ezrezrerreree 171 6. Môi trường triển khai ứng dụng .------¿©s¿©++:x++zx+zx+erxezrxesred 171 6.

Thanh toán qua MOmO. Xuất bản trên CH Play. Cài đặt dành cho nhà phát triên. Cai đặt tiên quyẾt.

_ Hướng dẫn cài đặt từng bước.---:--- ¿+ ++s+c++xezxexzxerees 173 Chương 7.---2-22+SE+EE2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEerkkrrrrrkee 174 TL. KETLUAN VÀ HƯỚNG PHAT TRIÉN. Kết quả dat đượcC. Về mặt nghiên CỨU.--- ¿ - E©k+EE+EE2EE£EEEEEEEEEEEEESEEEEErrerkerree 178 8.

Về mặt ứng dụng 8. Về mặt hạn chế 8. Hướng phát triển TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Ví dụ minh họa cho FÏut{er-.2: Hệ quản tri cơ sở dữ liệu MarIaD.3: Tiện ích Web SCTAD€T.- - G11 HH HH ng 9 Hình 2.4: Ứng dụng Adobe XD.--- ¿2 + x+2E++EE+EE+EEerEezrksrxerxerex 14 Hình 3.2: Một số thuộc tính chính của bài đăng trên trang batdongsan.3: Crawl dữ liệu bằng Web sCraper.----- 2-5652 2EE2EEeExerkrrkerkerkerex 17 Hình 3.4: Tỉ lệ dữ liệu sau khi lọc dữ liệu ảO.5: Vi dụ biểu đồ giá của Căn hộ chung cư tại Phường Bến Nghé, Quận 1.6: Các bộ lọc thuộc tính của biểu đỗ giá.----cccc-ccccccrrrerrrrkerrre 23 Hình 3.7: Ví dụ về tính năng nhận xét trong bài đăng.8: Tinh năng gợi ý bất động sản phù hợp.--- 2-2 2 2+ +x+zx+z+zzssez 25 Hình 4.1: Sơ đồ Usecase tông quát .---¿- ¿- + + +8EE#EE#EESEEEEEEEEEEEEEEEEerkerkrrkrree 37 Hình 4.2: Sơ đồ Usecase cho Actor ““Khách'”.3: Sơ đồ hoạt động của “Đăng ký”. --5-cs ckcct 2E 2E erkrrei 39 Hình 4.4: Sơ đồ hoạt động của “Đăng nhập””.5: So đồ hoạt động của “Xem bai dang” oe.6: Sơ đồ hoạt động của “Tim kiếm bai đăng”.7: Sơ đồ hoạt động của “Ghim bài đăng””.8: Sơ đồ hoạt động của “Xem bản 7A.9: So đồ hoạt động của “Tìm kiếm xung quanh khu vực”.10: Sơ đồ Usecase cho Actor “Người đùng”.---¿- ¿se ccccxerxersersrree 53 Hình 4.11: So đồ hoạt động của “Quan lý thông tin cá Nha”.12: Sơ đồ hoạt động của “Dang bài”.-- 5: 222Sc2cxc2EeExverkrrrxerrreree 58 Hình 4.13: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa bai dang” .14: Sơ đồ hoạt động của “Xóa bài đăng”.---2-©5c+ce+cxccxerErrxerxerrrrex 60 Hình 4.15: Sơ đồ hoạt động của “So sánh hai bai đăng”.-----c¿ccs+cccrxccez 62 Hình 4.16: Sơ đồ hoạt động của “Gia hạn bài ViẾt”.17: Sơ đô hoạt động của “Xem báo cáo cá nhâñ”.-- --cc+ccs+cssersee 66 Hình 4.18: Sơ dé hoạt động của “Xem biểu đồ giá khu VỰC”.19: Sơ đồ hoạt động của “Tra cứu bất động sản phù hợp” .20: Sơ đồ Usecase cho Actor “Kiểm duyệt viên”.----+©z©cs+cxccxczez 71 Hình 4.21: Sơ đồ hoạt động của “Kiểm duyệt bài đăng không hop lệ”.22: Sơ đồ hoạt động của “Xác nhận nạp LIỀN”.

Su tt Set Erkskerrkeree 75 Hình 4.23: Sơ đồ Usecase cho Actor “Á dmiñ”.24: Sơ đồ hoạt động của “Thêm người dùng mới”.25: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa thông tin người dùng”.26: Sơ đồ hoạt động của “Xóa người dùng ”.27: Sơ đồ hoạt động của “Xem báo cáo tong thé” .28: Sơ đồ hoạt động của “Thêm danh mục TỚi”.- ----+s«+++ss+++sss+ 85 Hình 4.29: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa danh mục” .30: Sơ đồ hoạt động của “Cập nhật thông tin hiển thị danh mục”.31: Sơ dé hoạt động của “Thêm thuộc tính mới” .32: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa thuộc tính”.33: Sơ đồ hoạt động của “Thêm gói bài đăng mới”.34: Sơ đồ hoạt động của “Chỉnh sửa thông tin gói bài đăng”.35: Sơ đồ hoạt động của “Cập nhật hiển thị cho gói bai đăng”.36: Sơ đồ tuần tự cho việc “DANG ký”.37: Sơ đồ tuần tự cho việc “Thêm bài GANG” 1.38: : Sơ đồ tuần tự cho việc “Nạp n0 98 Hình 4.39: Sơ đồ tuần tự cho việc “Gia hạn bài viẾt”.40: Sơ đồ tuần tự cho việc „0, ác la.41: Sơ đồ trạng thái cho “Đăng nhập” .---:--¿©++cs+2cxvzxxvrxesrxre 100 Hình 4.42: Sơ đồ trạng thái cho “Thêm tài khoản”.--2- s+©cx2c++cx+zzxze 101 Hình 4.43: Sơ đồ trạng thái cho “Nạp tiền cho tài khoản”.44: Sơ đồ trạng thái cho “Tạo bài đăng mới”.----- + s+cz+cz+sccees 102 Hình 4.45: Sơ đồ trạng thái cho “Tìm kiếm bài dang” wo.46: Mô hình thực thé ERLD.- 2 2 2£ 5E2S£+E££EE£EEtEEEEEEEEEerkerkerrrrrkee 104 Hình 4.--2¿- 5:52 2S22Ex2212211221127121127112711211 21121111 1ecce, 113 Hình 5.2: Kiến trúc tổng quát của hệ thống.------2- ¿++++++x++zx+zrxrrseee 119 Hình 5.3: Giao diện “Đăng nhập'”.4: Giao diện “Đăng ký”. ác HH TT TH HH gệp 121 Hình 5.5: Giao diện “Quên mật khâu ”.----- 2-5 £++£+£++£E+£E++EE£Exerxezrezreerxee 123 Hình 5.6: Giao diện “Trang chủ” ở chế độ '“Khách'”.-¿- - s+cecx+xerkerreerxsed 124 Hình 5.7: Giao diện “Trang chủ” khi đã đăng nhập. ----- 5+5 +++<+<sx+sxs+ 125 Hình 5.8: Giao diện “Bộ lọc bài đăng ””. ---c n1 TH HH ng nghệ, 126 Hình 5.9: Giao diện “Chi tiết bài đăng”.10: Giao diện “Xem bản đồ”.

¿St t2 EE+ESEEEESESEEEEEESEerkrkrkerereee 130 Hình 5.11: Giao diện “Tim kiếm trên bản đồ”.---ccc¿c5sccsccxvvrsrxvrrerrreed 132 Hình 5.12: Giao diện “Đăng bài”.13: : Giao diện “Trang cá nhânỉ”.14: Giao diện “Tai khoản của t61” .15: Giao diện “Chỉnh sửa thông tin cá nhan” .16: Giao diện “Vi tiỀn của tÔi”.-¿-c- sec t+ESEEESESEEEEEESEEEEEEEErrkrkrkererres 140 Hình 5.17: Giao diện “Nạp "` .18: Giao diện “Bộ loc lịch sử giao dịỊCHỉ”.19: Giao diện “Báo cáo thống kê””.20: Giao diện “Cai đặt”.- --- 5 SH TH TH TH HH HH TH rệt 144 Hình 5.21: Giao diện “Đổi mật khẩu”.22: Giao diện “Bài đăng của tÔI””. - - ct tt SH ri, 146 Hình 5.23: Giao diện “Bài ghim yêu thíchỉ”. - c6 + + vs ri 148 Hình 5.24: Giao diện “Biểu đồ giá”.---- ¿52+ 2ck22E2 2212212112121 ctrerrree 149 Hình 5.25: Giao diện “Tra cứu bất động sản”.26: Giao diện “Quản tTỊ”.27: Giao diện “Quản lý người dùng ””.- c vs sieeererserersee 154 Hình 5.28: Giao diện “Xem thông tin chỉ tiết người dùng”.29: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa thông tin người dùng ”.30: Giao diện “Quản lý vai tTÒ””. ác St S vn 1111 rệt 158 Hình 5.31: Giao diện “Quản lý danh mụỤC ””.- xxx ri, 160 Hình 5.32: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa danh mục”.33: Giao diện “Quản lý gói bai dang”.

eee eeeececeeeeeeeeeeeeeeeeeneeeeeeees 162 Hình 5.34: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa gói bai đăng” .35: Giao diện “Quản lý thuộc tính'”.- cSc se x++kskkeireirerrrrrrre 165 Hình 5.36: Giao diện “Thêm mới/Chỉnh sửa thuộc tinh” .37: Giao diện “Kiểm duyệt giao dỊCH””.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu có tiêu đề "Ứng Dụng Bất Động Sản Hỗ Trợ Quyết Định Dựa Trên Giá Thị Trường" cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách mà công nghệ có thể hỗ trợ trong việc ra quyết định trong lĩnh vực bất động sản. Tài liệu này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phân tích dữ liệu thị trường để đưa ra những quyết định chính xác và hiệu quả hơn. Độc giả sẽ tìm thấy những lợi ích rõ ràng từ việc áp dụng các ứng dụng công nghệ, giúp tối ưu hóa quy trình đầu tư và quản lý bất động sản.

Nếu bạn muốn mở rộng kiến thức của mình về các ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực thương mại điện tử, hãy tham khảo tài liệu Building an e commerce website for fashion shop totoro store, nơi bạn sẽ tìm thấy những chiến lược xây dựng website hiệu quả cho cửa hàng thời trang. Ngoài ra, tài liệu Đồ án tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật phần mềm đề tài xây dựng website bán điện thoại và phụ kiện cho cửa hàng smart store cũng sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích về việc phát triển website bán hàng. Cuối cùng, tài liệu Khóa luận tốt nghiệp công nghệ thông tin xây dựng hệ thống website và ứng dụng bán vé xe khách sử dụng asp net core 5 sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về việc ứng dụng công nghệ trong việc xây dựng hệ thống bán hàng trực tuyến. Những tài liệu này sẽ là cơ hội tuyệt vời để bạn khám phá sâu hơn về các khía cạnh khác nhau của công nghệ trong kinh doanh.