Tổng Quan về Tài Chính Phái Sinh và Các Công Cụ Giao Dịch

Chuyên khảo kinh tế phân tích Công cụ tài chính phái sinh, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Trường đại học

Hutech University

Chuyên ngành

Tài Chính Phái Sinh

Người đăng

Ẩn danh
112
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH

1.1. Các khái niệm cơ bản

1.2. Các loại thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh

1.3. Các loại công cụ phái sinh

1.4. Kinh doanh chênh lệch giá (Arbitrage)

2. BÀI 2: HỢP ĐỒNG KỲ HẠN

2.1. Khái niệm hợp đồng kỳ hạn

2.2. Cấu trúc hợp đồng kỳ hạn

2.3. Phân loại hợp đồng kỳ hạn

2.4. Nhận giá chung hợp đồng kỳ hạn

2.5. Nhận giá trực của hợp đồng kỳ hạn

2.6. Xác nhận giá hợp đồng kỳ hạn trên trái phiếu

2.7. Rủi ro tín dụng và hợp đồng kỳ hạn

2.8. Vai trò của hợp đồng kỳ hạn

3. BÀI 3: NGHIỆP VỤ KÝ QUỸ VÀ GIỚI HẠN VỀ GIÁ

3.1. Lịch sử của thị trường Chicago

3.2. Nghiệp vụ ký quỹ và giới hạn về giá

3.3. Giao nhận và thanh toán bằng tiền mặt

3.4. Thị trường chứng khoán phái sinh

Trích đoạn nội dung tài liệu

FIN138* - : tailieuhoctap@hutech.1 QUAN PHÁI SINH .2 CÁC GIAO KHOÁN PHÁI SINH .3 CÁC CÔNG PHÁI SINH .5 KINH DOANH CHÊNH GIÁ (ARBITRAGE) .4 XÁC GIÁ CHUNG VÀ GIÁ .6 GIÁ VÀ XÁC GIÁ .2 NGHI KÝ VÀ GIÁ .3 GIAO VÀ THANH TOÁN .6 GIÁ VÀ XÁC GIÁ LAI .7 VAI TRÒ LAI .4 NGUYÊN LÝ GIÁ OPTION .5 GIAN VÀ MÔ HÌNH CÂY PHÂN .6 GIÁ GIAN LIÊN MÔ HÌNH BLACK SCHOLES - MERTON.2 Mô hình Black .3 VAI TRÒ HOÁN . 104 IV tài chính sinh và - Bài 1: - Bài 2: - - Bài 4: - Bài 5: Sinh viên p, làm bà tài chính phái sinh và các à , t s ti p thu bài V à i à là ài à à tìm thêm các thông tin liên quan à - - BÀI 1: 1 BÀI 1: - - .1 T NG QUAN V TH NG PHÁI SINH 1.1 Các khái ni n - - là - Underlying assets): 2 BÀI 1: - Long position): - Short position): 1.2 n c a 4 lo i công c phái sinh 1. - qua công ty th .3 H ng quy n ch n - .3 M a th ng phái sinh - Khám phá thông tin .4 H n ch c a sàn phái sinh - - R i ro trong chi 1.2 CÁC LO I TH NG GIAO D CH CH NG KHOÁN PHÁI SINH 1.1 Th ng ch ng khoán phái sinh t p trung - - - hay - 1.2 Th ng ch ng khoán phái sinh phi t p trung - (dealers: là các ngân - - - 1.3 CÁC LO I CÔNG C PHÁI SINH - - FORWARD - - FUTURE - OPTION - BÀI 1: 5 1.4 NG HO NG Exchange traded) - - - (Warrants) - on futures) - Callable bonds) - Convertible bonds) The Counter) - - Warrants) - lai (Options on futures) - - - Exotic options) 1.5 KINH DOANH CHÊNH L CH GIÁ (ARBITRAGE) - Arbitrage kinh doanh chênh l c gi i trader g i là o h i. V n giao d ch Arbitrage chính là hình th c ki m l i nhu n t s chênh l ch, khi th y giá c a s n ph m A th ng này th n mua vào và b n s bán chúng (s n ph m A) ra m t th ng khác v i m - Arbitrage - x bán cao) iá, , 6 BÀI 1: T h Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 1: C A. BÀI 1: 7 Câu 3: là A. Vietinbank 10 BÀI 1: Bài 1: ] - 1200 1500 - Bài 2: B - 2000 2500 - - - Châu Âu Châu Âu 1. BÀI 2: 11 BÀI 2: T - Cách tính giá - (positions) long hay short - - cách tính 2.1 Khái ni m H ng k h n phi chính 2.2 Giao nh n và thanh lý h ng k h n - 12 BÀI 2: - (deliverable forward contract) - deliverable forward contract) giá cash settlement forward thanh toán. - a zero-coupon bond Vào ngày - cash-settled forward contract 2.3 R i ro tín d ng c a h ng k h n - default risk), là deliver) cash settlement).4 Ch m d t h ng k h n - (positions) - BÀI 2: 13 2.2 C U TRÚC TH NG K H N - (derivatives) options, swaps. - Euro hay các B c không 2.3 PHÂN LO I H NG K H N 1. and interest rate forward contracts) 3.1 H ng k h n trên c phi ng - - - 2.1 H ng k h n trên c phi u riêng l - Xem xét 14 BÀI 2: - cp và - ký ngay 2.2 H ng k h n trên danh m c c phi u 2.3 H ng k h n trên ch s c phi u - và các giám - - index - 00.2 H ng k h n trên trái phi u và lãi su t - , - .1 H ng k h n trên trái phi u riêng l và danh m c trái phi u - - - - -bill mua T- - 16 BÀI 2: -bill luôn 2.2 H ng k h n trên lãi su t - hay forward rate agreement (FRA) - chính là LIBOR (London Interbank Offer Rate), LIBOR London cho vay dollars London. - Euro hay dollar, dollars, - Xem xét FRA là 180-day LIBO short position long position. - - - 180-day LIBOR là 6% (6% giá eurodollar time deposit i - (party going long the FRA) (party going short 10.272 - underlying rate) BÀI 2: 17 FRA NOTATION 1X3 1 tháng 60-ngày LIBOR 1X4 1 tháng 90-ngày LIBOR 1X7 1 tháng 180-ngày LIBOR 3X6 3 tháng 90-ngày LIBOR 3X9 3 tháng 180-ngày LIBOR 6X12 6 tháng 180-ngày LIBOR 12X18 12 tháng 180-ngày LIBOR 2.3 H ng k h n trên ngo i t - các công - Công ty Microsoft Dollar. - Microsoft trong Microsoft giá mà công ty bán Euro và mua Dollar trong vòng 3 tháng.4 Các lo i h ng k h n khác - và gas - (hedge fund) mà 18 BÀI 2: 2.4 NH GIÁ CHUNG NH GIÁ H P NG K H N S0 St ST 0(0,T) V0(0,T) = S0 F(0,T)/(1+r) T t(t,T) Vt(t,T) = St F(0,T)/(1+r)T-t T(0,T) $108 và chú G - $105 . BÀI 2: 19 giá $103 và 1,9048, T=1, V0(0,T) =V0(0,1) = $100 -$103/ 1.05 = -$2,8571 Giá giao ngay là $ là 5 F(0,T) = F(0,5) = $72,50 ( 1+ 0,0825)5 = $107,76 là $102 Vt(0.5 NH GIÁ K H IV IC PHI NG gi giá 20 BÀI 2: 1, D2 n 1,t2,., tn Và ta có: F(0,T) = [S0 -PV (D,0,T)] (1+r)T F(0,T) = F(0;0,5) = [ 40-3/(1,06)50/365](1,06)0,5 , u: 10 $0,45 102 $0,45 193 $0,45 283 $0,45 giá dòng PV (D,0,T) = 0,45/(1,04)10/365 + 0,45/(1,04)102/365 + 0,45/(1,04) 193/365 + 0,45/(1,04)283/365 = $1,77 BÀI 2: 21 F(0,T) = F(0,300/365) = (35-1,77)(1,04)300/365 = $34,32 2.6 NH GIÁ TR C A H P NG K H N l+r)T F(0,T) = [S0 - PV(D,0,T)] (l+r)T F(0,T) = S0(l+r)T - Vt(t,T) = St - PV(D,t,T) - F(0,T)/(l+r)(T-t) 2.1 X nh giá h ng k h n trên trái phi u St: CIi i BCt (T+Y): ,Y , coupon F(0, T) = [BC(T + Y) - PV(CI, 0, T)] (1 + r)T Trong F(0, T) = [BC (T + Y)](1 + r)T FV(CI,0,T) 22 BÀI 2: : Vt(t,T) = [BC(T + Y)] - PV(CI, t, T)] - F(0,T)/(1 + r)(T-t) t =0, t=T VT(0,T) = BC (T + Y) F(0,T) lãi thêm coupon 4%) 3 ngày PV là: 20/ (1,0575)37/365 + 20/(1,0575)219/365 = $39,23 F(0,T) = (984,45 -39,23) (1,0575)310/36S = $991,18 m trong gian 310 ngày thì giá là $991,18.2 X nh giá h ng k h n trên lãi su t (FRA) vào ngày h day Eurodollar deposit. (h+m) ngày tính FRA dùng làm FRA sau: rate): 24 BÀI 2: 3X9 FRA, 180 ngày LIBOR, (underlying rate) h=90, m= L0(h) =L0(90) = 0,056 L0(h+m) = L0(270) = 0,06 Hay nói cách FRA rate ta có: FRA(0,90,180) = [1+0,06(270/360)]/{[1+0,056(90/360)] -1} (360/180) = 0,0611 FRA vào ngày 0, FRA, Vg FRA -ngày LIBOR, g FRA FRA, g= 25, h-g =90-25 = 65; h +m -g = 90 +180 -25 = 245 Lg(h-g) = L25(65) = 0,059 Lg(h+m-g) =L25(245) = 0,065 V25(25,90,180)={1/[1+0,059(65/360)]}- {[1+0,0611(180/360)]/[1+0,065(245/360)]} = 0,0026 BÀI 2: 25 long FRA FRA có value .3 X nh giá h ng k h n trên ngo i t 1.7 R I RO TÍN D NG VÀ H NG K H N (default).8 VAI TRÒ C A TH NG K H N khô 28 BÀI 2: T Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 1: Các doanh tham gia gì? Câu 2: Các nhà khi tham gia tính toán gì? Câu 3: giao ngay là? BÀI 2: 29 Câu 4: là: Câu 5: giá là gì? Câu 6: giá outright niêm nào? - - Câu 7: giá xác trên lý nào? Câu 8: Công nào sau phát cân lãi 30 BÀI 2: - - - - A. Bài 1: Tính giá Bài 2: 5 1. Bài 3: Bài 4: ro là 5%. 1 Bài 6: Bài 7: 15 Ngày $0,55 107 Ngày $0,55 201 Ngày $0,55 290 Ngày $0,55 Bài 8: $ 0,75 trong 50 ngày và 140 ngày o là 4,2%. Bài 9: 30 Ngày $1,25 120 Ngày $1,25 210 Ngày $1,25 1. tháng giá 4. vào ng là $123,50 vào ngày Bài 11: n r 1. Bài 12: 4 , lê 547 và 730 ngày. 34 BÀI 2: Hãy Bài 13: 180- 30-ngày Euribor: 5,75% 210 ngày Euribor: 6,15% 1. FRA trên Euribor 180 ngày? 3. B 0 10-ngày Euribor: 5,45% 190-ngày Euribor: 5,95% FRA . - khi côn FRA. BÀI 2: 35 Bài 15: ank có tên là h 1.1 KHÁI NI M H G LAI Các bên tham gia h BÀI 3: 37 clearing house the short bán the underlying 3.1 L ch s c a th ng Chicago Chicago Board of trade (CBOT) nay Chicago Mercantile Exchange, the New York Merchantile Exchange, Eurex, London International Financial Futures Exchange cùng CBOT 3.2 Các nghi p v c chu n hóa trung , , 38 BÀI 3: 3.3 ng nh t và thanh kho n th có .4 Trung tâm thanh toán bù tr , thanh toán hàng ngày m b o ho ng và toán tr 3.5 nh The commodity Futures Trading The Securities and Futures .2 NGHI P V KÝ QU VÀ GI I H N V GIÁ lai BÀI 3: 39 -$4. futures price) = $100 margin requirement) = $5 ce margin requirement) = $34 Ký Ngày Giá thanh Giá chênh ngày ngày (1) toán (4) (5) (6) (2) (3) (7) 0 0 50 100.00 10 130 Ký Ngày Giá thanh Giá chênh ngày ngày (1) toán (4) (5) (6) (2) (3) (7) 0 0 50 100.3 GIAO NH N VÀ THANH TOÁN B NG TI N M T . exchange for physicals (EFP) EFP .4 TH NG CH .1 H u chính ph ban hành vào 1976 90- BÀI 3: 41 - $1.000, -day T- IMM index (International Monetary 100 - 3.2 H it futures contract $1.000 trong 90-ngày Eurodollar, 90-ngày Eurodollar London. là các nhà phát hành dùng cho n LIBOR .2 H t trung và dài h n Treasury notes và bonds, Treasury notes Treasury bonds 42 BÀI 3: Chicago. s&p 500 thì là 1187 thì giá 1187 X $250 = $296.4 H trên ngo i t có Chicago mercantile Exchange qua New York Board of Trade, Euro, Canadian dollar, Swiss Franc, Japanese yen, British pound, Mexican peso và Australia dollar. giá dollars là dollars thành euro X $0,8555 = $106.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ