BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM CôNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH Biên Soạn: TS. Lê Đức Thắng ThS. Võ Tường Oanh TS. Nguyễn Thị Cúc Hồng www.vn CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÁI SINH UAT A A x1.
F IN138* Các ý kiến đóng góp về tài liệu học tập này, xin gửi về e-mail của ban biên tập: tailieuhoctap@hutech.vn Mục Lực mm MỤC LỤC MỤC LỤC. ST TH HH HT HH nh IV BÀI 1: THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG CỤ PHÁI SINH.1 TỔNG QUAN VỀ THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH .1 Các khái niệm cơ bản. --- HH TH ch TT cọ Ki ki ki cè 1 1.2 Các đặc điếm cơ bản của 4 loại công cụ phái sinh.3 Mục đích của thị trường phái SÍNH. cu tk ti ki ki hé 3 1.4 Hạn chế của sàn phái sinh.
-- --«- HH nọ ch cv 4 1.2 CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH.1 Thị trường chứng khoán phái sinh tập LUnG. con nh ni chờ 4 1.2 Thị trường chứng khoán phái sinh phí tập FrUG. con nh hy 4 1.3 CÁC LOẠI CÔNG CỤ PHÁT SINH .-- «SH HH HH nhung 4 1.4 MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG .- HH HH HH KH nguy 5 1.5 KINH DOANH CHENH LECH GIA (ARBITRAGE) .1 HỢP ĐỒNG KỲ HẠN 2.1 Khái niệm Hợp đồng kỳ hạn.c nen nh HH che 11 2.2 Giao nhận và thanh lý hợp đồng kỳ hạn. HH HH nhu 11 2.3 Rủi ro tín dụng của hợp đồng kỳ hạ!T.
ào HH nu nh che 12 2.4 Chấm dứt hợp đồng kỳ hạnn.2 CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG KỲ HẠN. - Ăn HH HH TH ng nh 13 2.3 PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG KỲ HẠN.1 Hợp đồng kỳ hạn trên cổ phiếu thƯỜng. «HH HH kg kh 13 2.2 Hợp đồng kỳ hạn trên trái phiếu và lãi SUẤT. HH nh nh re 15 2.3 Hợp đồng kỳ hạn trên ngoại (Ệ.
-c con HH nọ c c i c c crè 17 2.4 Các loại hợp đồng kỷ hạn khÁC. «cu ki ch nhe 17 2.4 XÁC ĐỊNH GIÁ CHUNG VÀ ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN.5 ĐỊNH GIÁ KỲ HẠN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU THƯỜNG.6 ĐỊNH GIÁ VÀ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA HỢP ĐÔNG KỲ HẠN.1 Xác định giá và định giá hợp đồng kỳ hạn trên trái phiếuU.2 Xác định giá và định giá hợp đồng ky hạn trên lãi suất (FRA).3 XÁC ĐỊNH GIÁ VÀ ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TRÊN NGOẠI TỆ.7 RỦI RO TÍN DỤNG VÀ HỢP ĐỒNG KỲ HẠN .8 VAT TRÒ CỦA THỊ TRƯỜNG KỲ HẠN.-- HH HH HH nhu 27 TÓM TẮT mm Mục Lục CÂU HỎI.- TT TH TH HH T5E1381511E15E501. E08 28 BÀI 3: THỊ TRƯỜNG VÀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI .1 KHÁI NIỆM HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI.-- c n nnnHYnKnHY Ý ng ng 36 3.3 Tính đồng nhất và thanh khOảH. cu nh nọ cọ ch cv crrè 38 3.4 Trung tâm thanh toán bù trừ, thanh toán hàng ngày và đảm bảo hoạt động.2 NGHIỆP VỤ KÝ QUỸ VÀ GIỚI HẠN VỀ GIÁ.3 GIAO NHẬN VÀ THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT.4 THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN TƯƠNG LAI.5 CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI.
«SH HH HH HH nh ng, 40 3.1 Hop đồng tương lai trên lãi suất ngắn hạn. HH nh he 40 3.2 Hợp đồng tương lai trên lãi suất trung và dài hạn.3 Hợp đồng tương lai trên chỉ số cổ phiếU. ánh nn HH HH nh ng ve 42 3.4 Hợp đồng tương lai trên ngoại lỆ. c cu HH nh ni cv crề 42 3.6 ĐỊNH GIÁ VÀ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI.1 Dinh giá và xác định giá trị của hợp đồng tương lai.- Ăn nu nh nen 43 3.2 Định giá tương lai đối với lãi SUấT.
--- nh ch ch crề 44 3.3 Định giá tương lai trên EUFOdOllAT. HH nọ ch ch cv 45 3.4 Định giá tương lai trên kỳ phiếu và trái phÍẾU.- HH nh ch rề 45 3.5 Định giá tương lai trên chỉ số cổ phiẾU. cv vn re 46 3.6 Định giá tương lai trên ngoại (Ệ. - c HH HH nh nọ cọ ch cv cv 48 3.7 VAT TRÒ CỦA THỊ TRƯỜNG TƯƠNG LAT.
HH HH nhe, 49 BÀI 4: THỊ TRƯỜNG VÀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN.1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM. LH HH HH HH HH HH The g 57 4.1 Các định nghĩa cơ bản và mô tả về hợp đồng quyền ChỌn.2 Các đặc điểm cơ bản của quyền ChỌI. HH kg và 58 4.3 Hiệu quả của quyền ChỌI. con cành TH HH Hy 59 4.2 CẤU TRÚC CỦA THỊ TRƯỜNG QUYỀN CHỌN .1 Thị trường quyền chọn phí tập EUN.
co on nọ ch ch chi crề 60 4.2 Thị trường quyền chọn tập (TUN.- non ni cu Ti ch kh cv cv vn 60 4.3 CÁC LOẠI QUYỀN CHỌN.-- ---- -Ă ST HH HH ni 60 4.1 QUYEN CRON CAI CHIN nh .2 Quyền chọn đối với hợp đồng tương lai (Option on fUfUFS}.3 Quyền chọn đối với hàng hÓa. cá HT nọ ch ch cv 63 4.4 Các loại quyền chọn khÁC.4 NGUYÊN LÝ ĐỊNH GIÁ OPTTION. HH HH HH HH ng ng xen 64 4.1 Giá trị quyền chọn vào ngày đáo hạn. -- nàn kh kh kh chư 64 Mục Lực Fg 4.2 Ảnh hưởng sự khác biệt của giá thực hiỆn.
ác nh nh ray 65 4.3 Tác động của dòng tiền lên tài Sản CƠ SỞ. LH HH TH nh nh ng 65 4.4 Tác động lãi suất và độ biến động. - --- - nh khu chư ế 66 4.5 Độ nhạy của giá quyền ChỌI. cu nh nh ch ii cv vớ 66 4.5 THỜI GIAN RỜI RẠC VÀ MÔ HÌNH CÂY NHỊ PHÂN .6 ĐỊNH GI MERTON 4.1 Các giả định của mô hÌNH.
cuc ni ch cv 75 72,007. 76 BÀI 5: THỊ TRƯỜNG VÀ HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔII. LH HH HH ng ng như 87 5.1 KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM.1 Khái niệm về hợp đồng hoán đồ CS hàI, 8n. ng ổn nen.
89 5,1,3 Cấu trúc của thị trường hoán đổi toàn CẦU. TH ng vn 89 E?n ng.5 Hoán đổi lãi suất. cà ng cv 5.6 Hoán đối cố phiếu .7 Hoán đối hàng hóa và các loại khác 5.2 XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔII.1 Hoán đổi lãi suất.2 Hoán đổi tiền Ệ. LH HH kh ng cư 5.3 Hoán đổi cổ phiếU.
HH HH HH kg cư 5.3 VAI TRÒ CỦA THỊ TRƯỜNG HOÁN ĐỔI 9. l0 on ốốốốố ốố ốốốốốốố. TÀI LIỆU THAM KHẢO. + 104 HƯỚNG DẪN HƯỚNG DẪN MO TA MON HOC Nội dung môn học trình bày những kiến thức hiện đại về thị trường và các công cụ tài chính phái sinh như: Tổng quan về thị trường phái sinh, cấu trúc thị trường quyền chọn, thị trường kỳ hạn và giao sau, thị trường hoán đổi.
Các nguyên tắc và mô hình định giá hợp đồng quyền chọn, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng giao sau và hợp đồng hoán đổi. Ngoài ra còn đề cập đến nguyên lý định giá quyền chọn trên hợp đồng giao sau và kỳ hạn, chiến lược kinh doanh chênh lệch giá trên các hợp đồng phái sinh và những chiến lược ứng dụng công cụ phái sinh trong thực tiễn. - Bai 1: Thị trường và các công cụ phái sinh Bài 2: Thị trường và hợp đồng kỳ hạn Bài 3: Thị trường và hợp đồng tưởng lai Bài 4: Thị trường và hợp đồng quyền chọn Bài 5: Thị trường và hợp đồng hoán đổi KIÊN THỨC TIỀN ĐỀ Để có thể tiếp cận và lĩnh hội tốt kiến thức trong môn học Công cụ tài chính phái sinh, sinh viên cần phải hoàn thành các môn học như: Thị trường & các định chế tài chính, Tài chính doanh nghiệp. YÊU CÂU MON HOC Sinh viên phải tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp, làm bài tập do giảng viên giao sau khi kết thúc mỗi buổi học và thực hiện theo nhóm các bài thuyết trình về thị trường tài chính phái sinh và các ứng dụng của công cụ tài chính phái sinh ở Việt Nam.
CÁCH TIẾP NHẬN NỘI DUNG MÔN HỌC Mỗi bài học, giảng viên sẽ trình bày những kiến thức cơ bản, giải thích các thuật ngữ, trình bày ví dụ mẫu, hướng dẫn sinh viên làm bài tập và trắc nghiệm một số kiến thức có liên quan đến nội dung của bài học nhằm đánh giá khả năng tiễp thu bài HƯỚNG DẪN học của sinh viên để có hướng điều chỉnh kế hoạch giảng dạy trong thời lượng cho phép của môn học. Sinh viên phải nghiêm túc ôn tập các bài đã học, trả lời câu hỏi và làm đầy đủ bài tập. Sinh viên nên đọc trước bài mới và tìm thêm các thông tin liên quan đến bài học. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC Môn học được đánh giá gồm: -_ Điểm quá trình: 50%.
Hình thức và nội dung do GV quyết định, phù hợp với quy chế đào tạo và tình hình thực tế. Hình thức bài thi tự luận trong 90 phút, không được sử dụng tài liệu. Nội dung bao gồm lý thuyết và các bài tập. BÀI 1: THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG CỤ PHÁI SINH ta BÀI 1: THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG CỤ PHÁI SINH Học xong bài này, sinh viên có thể nắm được: - _ Định nghĩa khái niệm về công cụ phái sinh và thị trường phái sinh.
-_ Mô tả sự khác biệt giữa: Thị trường chứng khoán tập trung và phi tập trung. - _ Các phương thức khác nhau để đo lường độ lớn của thị trường công cụ phái sinh. -_ Khái niệm về kính doanh chênh lệch giá (arbitrage) và tác động của nó đến việc định giá.1 TỔNG QUAN VỀ THỊ TRƯỜNG PHÁI SINH 1.1 Các khái niệm cơ bản -_ Thị trường tài chính phái sinh ( Derivatives market): nơi diễn ra mua bán, ký gởi, trao đổi các công cụ tài chính phái sinh trong sàn giao dịch chính thức hay ngoài sàn giao dịch (ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư). -_ Công cụ phái sinh (Derivatives): là công cụ tài chính phái sinh hay một sản phẩm tài chính có khả năng tạo ra lợi nhuận và có nguồn gốc từ những tài sản đang được mua bán trên thị trường như cổ phiếu, chỉ số cổ phiếu, trái phiếu, ngoại tệ, lãi suất, vàng và hàng hóa.
-_ Tài sản cơ sở (Underlying assets): Là tài sản được mua bán trên thị trường, nơi người mua và người bán gặp gỡ, quyết định về giá cả, sau đó người bán chuyển tài sản cho người mua và nhận được tiền thanh toán. Pa BÀI 1: THỊ TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG CỤ PHÁI SINH Vị thế mua (Long position): Những nhà đầu tư đang ở trong trạng thái nắm giữ (sở hữu) tài sản được gọi là những người đầu cơ đẩy giá lên. Họ có xu hướng đẩy giá lên cao vì giá càng tăng thì vị thế mua của họ càng có khả năng sinh lời. Vị thế bán (Short position): Những nhà đầu tư đang ở trong trạng thái nắm giữ (sở hữu) tài sản được gọi là những người đâu cơ đẩy giá xuống.
Họ có xu hướng đẩy giá xuống thấp vì giá càng giảm thì vị thế bán của họ càng có khả năng sinh lời.