PRD EE NI a eerie See is T1; Mn DL es week E ———. Toán 2 - Quyển 1 MỤC LỤC TUẦN 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100. SỐ HẠNG, TỔNG.ee 5 KIẾN THỨC CẦN HINH dan eeenseonlaudeaebliudkssnbiestinnrsnbandkdtesslisuuei 5 †.
Số và chữ BỖ sueesgeeeddsoseee giờ 54kg, coi : 5 2. Số liền trước, liền sau của một số. Phép cộng, các thành phần trong phép cộng. Thứ tự thực hiện dãy các phép tính (cộng, trừ).
Don vi do độ dài và phép tính với đơn vi do. xấmsnsrsessagiiiolsbeslsiadd giai TUẦN 1 - Tiết1. ‘ Soi ket NEulNaiboeaukfag 6 TUẦN 1 - Tiết 2. m==ÔÔÔÐ ` = 8 TUẦN 1 — TIẾL3.ceeeseeeerrssrssseasieoesemoreeaorsesessossdddjsldjglddeeoassissliflfrikeosesgiibjadaasa 10 PHIẾU CUỐI TUẦN 1.
sseis Si Add ggooauacaiasil sa 12 TUẦN 2.SO Bi TRU, SO TRU, HIEU .rcvcscscsccsscsorssenvsssnssssnsanvsisasassisdiepaclinsivaesiisindeesivsneplocenes 14 KIỂN THINGGẤM GHI NHkesaseeaaeeensaiee. Mối quan hệ giữa phép côcộng và phép ẨYÙ.--c<sSSĂSSSSee<ssenee di sẻeỷ 14 TUẤN 3 - TIẾT ccieeinnresneenssovdrengsbesbiendelomoedstaoaigV-E ‘ie io sna 15 TUẤN2 - THÊ? aeiiaisiniaiaasaslNosbaaaDaagilEa katgsislosnalststistnaibidusssesiefLd iu TT TUẦN 2 ~ Tiết 3. kg con xeannvasdgisaskiktasik 19 PHIẾU CUỐI TUẦN 2 veh 21 TUAN 3. PHEP CONG CO TONG BANG 10.
PHEP CONG CO DANG 26+ 4; 36+ 24. 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ. b sawwsissskskaônssesssbssssilVEsabukgsaoossitklasswlkSsádasuSysase 23 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ, tnsestlsdySvsrssiersierrissnn gannnpsnsassosvsrnssesmesesonosdesesosiossliEhksád 23 1. Phép cộng có tổng bằng 10 23 2.
Cộng nhiều số 23 3. Bảng cộng 9 với một số 23 4. Giải các bài toán suy luận logic bằng phương pháp lập bảng.<<s<< 23 TU TT ————e——>—=—Ï—— : 24 TUẦN 3 - Tiết 2. " os Exgilg2iigyS2/9/1330105/380E 26 TUẦN 3 - Tiết 3.
kiàØậs2ÐfG0 28x - _-- 28 PHIẾU CUỐI TUẦN 3. PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 29 + 5; 49 + 25. 8 CONG VỚI MỘT SỐ. PHÉP CỘNG CÓ ĐANG 28+ 5; 3Ð +5 ae eeeeeenensernreene vee l “ 32 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ.
Mối quan hệ giữa các thành phần trong phép cộng 32 2. Phép cộng có dạng 29 + 5; 49 + 25 32 3. Bảng cộng 8 với một số. Phép cộng có dạng 28 + 5; 38 + 25.
Giải bài toán dựa vào tóm tat bằng sơ đồ đoạn thẳng ¬. gsg83212)%030%0103610481043016061004601a0Essiski sekselbessrmasdisdlrei 33 TUAN 4 — TIRE 2 ca ceaisil1,esasoiadbaosiane uid¿diàukiua10Etiskigitsu2c0001NÂuigtiedskssigkdigse 35 UV vẽ. 37 PHIẾU CUỐI TUẦN Äcscccueniniebiidddniiiiiniianlgbididibiiii801160140010A0ia014165185940EEYGIMEAISAEĐ040 39 Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 5. HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH TỨ GIÁC.
BÀI TOÁN VỀ NHIEU HƠN. 41 KEN THC CAN GHB IG satsdscsceddessgussovonvescovsinensaisucsdushacissvisthsoshsvtestsnbelcestassashonsieeconeninnncrsuisnovouscoocsrenen 41 1. Hình chữ nhật - hình tứ giác. Bài toán về nhiều hơn.
c5 95050 ve 490isSE0is10681383485i0/4685.3lã890ae 41 TUẦN 5 — TIỂU TL ecvAŸadisseenaddnsaessaesssnlisilinlilolaeslsssdgxesrisdissnekncossssssssernrsosrrsavlussvse 42 TUẨN 8 - TIỂ se chasieessaeedkiisaeeskeeneksxigeddDiilieai014L008880N66800018684ã063u000LãốNgEtuivi6L42805649693 44 TUAN S = Tit: 3 scserssscscrsssvssvevocnosencsuelesececsonacosososonssovosberieboseéone ee a 46 PHIẾU CUỐI TUẤN Bá eeeooAlieeieesnieiAdkEAt6 l0 sassbsizgi888i00-58gãgk8xialai4p468866866ồ 48 TUẦN 6. PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 7 + 5; 47 + 5; 47 + 25. BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN. Bằng cộng 7 với mỘÍ SỐ sissssiscsssssessnasncavcanssiascavnnsansvoninecasenensacsnnvonnnnnvsesennerenusestaness 50 2.
Phép cộng có dạng 7 + 5; 47 + 5; 47 +25 cuc cceeeeesseeessennerssnee20058090065006600668606 50 3. Bãi tuận về E HOÌN di hang 2cssesedeeeeesseesousallaglGGãbsgiswssseswssWnsaslioislg0608/cusás 50 I7. 51 TUẤNGG -—- TIẾT cung gui akiirirrroverseenseenavameeaese.ezsssasodlkoSsaQiỂNGSG88cễL-esoveso 53 TUẦN - TẾ ngaaaveeearasesaxosuodidWtliÔtsdikuiitadbaoandialssanlisbskiiebissuirulrassa 55 PHIẾU CUỐI TUẦN 6. 2 5-5 5 S0 te AE S999 9 ESEE89 45275079 s1sgsse 57 TUẦN 7.
KI-LÔ-GAM. PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 6 + 5; 26 + 5; 36 + 15. 59 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ. Đơn vị đo khối lượng: Ki-lô-gam.
Bảng cộng 6 với một số. X66 bà page "na 59 Ø. Phép công có dạng 3605:3564 TỪ ad. tai tat1i0 128118-05544016866801301046646k8a 59 0) VẠUI 0n".
62 TUẦN — TẾ LD qua gas caaseeserdmsankeddiooieiiresorsassesesnselivvsvisseiksaslonssassbrseses 64 PHIẾU CUỐI TUẦN 7 siziscsscisesessoassnsssssssoviianitniiessiasa cestntnsuercstescondascsueveunsuesvnessseaedéccenecdsaseseseass 66 TUẦN 8. PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100.-- << Ssss sxsssesese 68 KIÊN THỨC CÂN GHI NHỮ ,.Et66ssisgneigie 68 Vg RA CÔN vài Gái tát bbiAhodi li NA ANa GA AE Ga AGesisssidasestEseistassassxenndimamastfvendsase 68 Z. Phép cộng có tổng bằng ”TOŨ -. sac cesEncn gái 10xkeca Họ vàn hau go ghauÔNggg0080106200580/G6 68 TUẦN ö - TIỂU T6 6ccnbcaA2usuddniansoslibiltidenotiosiiliosdurnasbdisiisgasokesndilisridssie 69 TUNG- Tiết Q.
Q0 cv GA hvu dionavonnsbsiiandaidelasubdunnivoecessucsvasenssuspsvensenié 71 TUẤNGB~TiếtL5.oeee, š66t830xssaysitixsisiakagtkdkeliraoid NiưnuEen ee 73 320/04/0) 0. TÌM SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG. 78 TUT TED sọ ccbsd6-<ge« ch su gHẰnGGG10g081218AA883538168. TT Hfnraaraueoaresnarararorrargvryreetetrzge — 82 PHIEU CUOI TUAN 9.csscoveccssssssssssvssscsesessserscsesssevsncsesssssussssececsecsessasaesesnscscscaccececacceeeeeens 84 4| Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 1 TUẦN 1.
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100. SỐ HẠNG, TỔNG. ĐỀ-XI-MÉT KIẾN THỨC CAN GHI NHO 1. Số và chữ số — Có 10 số có một chữ số, đó là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
~ Có 90 số có hai chữ số, đó là: 10; 11; 12;.; 98; 99, - Số bé nhất có một chữ số là số 0; số bé nhất có hai chữ số là số 10. - Số lớn nhất có một chữ số là số 9; số lớn nhất có hai chữ số là số 99. — Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị là 0. - Số chăn là số có chữ số hàng đơn vị: 0; 2; 4; 6; 8.
— Số lẻ là số có chữ số hàng đơn vị: 1; 3; 5; 7; 9. — Hai số tự nhiên liên tiếp hơn, kém nhau 1 đơn vị. Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Số liền trước, liền sau của một số - Số liền trước của một số kém số đó 1 don vi.
- Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị. - Số 0 không có số tự nhiên liền trước. Phép cộng, các thành phần trong phép cộng 45 + 13 = 58 t SO HANG SO HANG TONG Một số cộng với 0 được kết quả là chính nó. Thứ tự thực hiện dãy các phép tính (cộng, trừ): Thực hiện tính lần lượt từ trái sang phải.
Don vi do độ dài và phép tính với đơn vị đo: đề-xi-mét, kí hiệu: dm 1dm = 10cm; 10cm = 1dm Đổi đơn vị đo, thực hiện phép tính với đơn vị đo: cm; dm. Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUAN 1 - Tiét 1 Bài 1. Điển số thích hợp vào chỗ chấm: 31 3. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống: 26 + 13 37+2 44-12 44-11 45 - 24 17+10 32+16 20 +28 24+35 27+32 37-17 5-636 Bài3.
Cô giáo có 5 băng giấy, trong đó băng giấy đỏ dài 41cm, băng giấy vàng dài 4dm, băng giấy trắng dài 3dm 8cm, băng giấy xanh dài 44cm và băng giấy nâu dài 5dm. Hỏi băng giấy nào dài nhất? Băng giấy nào ngắn nhất? 6 | Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 1 Bài5. Một cuộn dây dài 53dm, người ta cắt đi một đoạn dài 21dm. Hỏi cuộn dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét? | | mm i | Ị | —_ oo | ———— - | | | | LÍ -| | | Bài 6.
Nhà An nuôi ba loại gồm gà, vịt, ngan. Trong đó có 14 con vịt, 1 chục con gà, số con ngan bằng tổng số con gà và vịt. Hỏi: a) Nhà An nuôi bao nhiêu con ngan? b) Cả ba loại có bao nhiêu con? a Spt Sa =e=ie= | | | | 1 | ị | | Bài7. Có ba khúc gỗ.
Khúc gỗ thứ nhất dài 4dm, khúc gỗ thứ hai dài 10dm, khúc gỗ thứ ba dài bằng tổng độ dài của khúc gỗ thứ nhất và khúc gỗ thứ hai. Hỏi: a) Khúc gỗ thứ ba dài bao nhiêu đề-xi-mét? b) Cả ba khúc gỗ dài bao nhiêu dé-xi-mét? | | | | | | i — TT] | | | | | | | | ; | 4 | | | | || | L L ị ‡ | | _ | | i ị || mm | | | | | Archimedes School 7 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 1 - Tiết 2 Bài 1. Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hang đơn vị là số liền trước của số lớn nhất có một chữ số. Tìm mot: số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số liền trước của số bé nhất có hai chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền sau của số bé nhất có một chữ số.
FT TTTTT || / — —|——_ ——~—=~ ee —-— ee ee te ~~ _ ¬ - — soe pet eee| gel | | j hư incor | | | Ì J | |. | Jt _— |}_ | | ——— renee mm —_—_ ]__ 1 ] Bài 3. Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số liền trước của số chan lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Tính tổng của hai số, biết số thứ nhất là số liền trước của 41, số thứ hai là số liền sau của 29.
”c ——=——ễằ—— ————o‹ — ——— — ( | g | Rise above oneself and grasp the world Toan 2 - Quyén 1 Bai5. Tính tổng của hai số, biết rằng số thứ nhất là số lẻ liền trước của 29, số thứ hai là số tròn chục lớn nhất và nhỏ hơn 54. | { | SN nee | Ị | pees | | seis ape ——— | | | | _ = ————] —I | | ds. Lớp 2A có số học sinh nữ là số liền trước của 24, số học sinh nam là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số.
Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh? _—— TO —_-__- =o | Re ee 4 ae - - _— a „ a a Bài7. Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó là 8. Tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số vừa viết được. f Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 1 - Tiết 3 Bài 1.
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3dm = cm 6dm = cm 3dm 2cm = cm 20cm = dm 40cm = dm 65cm = dm cm Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4dm - 3dm = dm 86dm - 35dm=__dm 4dm + 5dm = dm = cm 38dm-31dm=_ dm= cm 87cm - 47cm = cm= dm 53cm - 3cm = €fñ = dm Bài 3. Viết các chữ số thích hợp vào dấu * trong mỗi số sau, biết: “PCO a) *7 <24 b) 43 < ** <46 c) 30<** <31 +1 | Bài 4. Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ hai trong ba chữ số 1; 2; 4.
Tinh tổng của số lớn nhất và số bé nhất vừa viết được. | | || | | | | | | acannon | | | ease ~ " | a4 Bài 5. Viết tất cả các số có hai chữ số từ hai trong ba chữ số 0; 2; 3. Tính tổng của các số tròn chục vừa viết được.
— —_—— — ỷ— ~ —« ~ — —— ge a eee Caen aR: «tort tae, ie ng it yee Fan `} ` Ị —] ort i = 4 l1. | pineal a sẽ 10 | Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 1 Bài 6. An viết hai số có hai chữ số. Một số là số bé nhất có tổng các chữ số bằng 6.
Số còn lại là số lớn nhất cũng có tổng các chữ số bằng 6.