BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC S¯ PH¾M HÀ NÞI NGUYÄN THĂY CHUNG Tä CHĄC HO¾T ĐÞNG TRÀI NGHIÆM CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DĀC TIÂU HàC TRONG D¾Y HàC CÁC HàC PHÀN VÀ PH¯¡NG PHÁP D¾Y HàC TOÁN Chuyên ngành: Lí lu¿n và PP d¿y hác bß môn Toán Mã số: 9 14 01 11 LU¾N ÁN TI¾N S) KHOA HàC GIÁO DĀC Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Chu CÃm Th¢ PGS.TS Ph¿m Hoàng Hà HÀ NÞI – 2024 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cāu cÿa riêng tôi, d°ới sự h°ớng dẫn khoa học cÿa PGS.TS Chu CÃm Th¢ và PGS.TS Ph¿m Hoàng Hà Các số liệu, kết quả nghiên cāu đ°ợc trình bày trong Luận án là trung thực, ch°a từng đ°ợc công bố trong bất kỳ công trình nghiên cāu nào, những trích dẫn tài liệu tham khảo trong Luận án là đ°ợc phép sử dụng. Tác giÁ căa Lu¿n án NguyÅn Thăy Chung LâI CÀM ¡N Để hoàn thành đ°ợc Luận án, Nghiên cāu sinh đã nhận đ°ợc sự giúp đỡ, góp ý về chuyên môn cÿa các nhà khoa học, cÿa các Thầy, Cô giáo á bộ môn LL&PPDH Toán – Tr°ßng ĐHSP Hà Nội, cÿa các anh, chị đồng nghiệp; sự hợp tác cÿa các em sinh viên và sự hỗ trợ, động viên cÿa bạn bè, ng°ßi thân. Tác giÁ căa Lu¿n án NguyÅn Thăy Chung MĀC LĀC Mä ĐÀU. Lý do chọn đề tài.
Mục đích nghiên cāu. Khách thể, đối t°ợng nghiên cāu. Phạm vi nghiên cāu. Giả thuyết khoa học.
Nhiệm vụ nghiên cāu. Những vấn đề đ°a ra bảo vệ. Những đóng góp mới cÿa luận án. Cấu trúc cÿa Luận án .7 CH¯¡NG 1: C¡ Sä LÍ LU¾N VÀ THĂC TIÄN CĂA VIÆC Tä CHĄC HĐ TRÀI NGHIÆM TRONG D¾Y HàC CÁC HàC PHÀN VÀ PP D¾Y HàC TOÁN CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DĀC TH.
Lßch sÿ nghiên cąu v¿n đÁ. Những nghiên cứu trên thế giới. Nghiên cứu trong nước. Đánh giá kết quả nghiên cứu tổng quan.
HĐ trÁi nghiÇm trong d¿y hác. Một số khái niệm cơ bản liên quan đến đề tài. Lý thuyết học tập trải nghiệm. Một số vấn đề liên quan đến tổ chāc HĐ trải nghiệm cho sinh viên ngành Giáo dục TH trong các học phần về PP dạy học Toán.
Đào tạo giáo viên dựa trên NL thông qua HĐ trải nghiệm. Chương trình đào tạo cử nhân Giáo dục TH theo hướng phát triển NL người học. Đặc điểm lao động NN của sinh viên SP TH trong tương lai liên quan đến HĐ trải nghiệm. Những HĐ trải nghiệm trong dạy học học phần PPDH Toán cho sinh viên ngành Giáo dục TH.
C¢ så thăc tiÅn căa viÇc tå chąc HĐ trÁi nghiÇm trong d¿y hác hác phÁn vÁ PP d¿y hác Toán å TH. Khảo sát thực trạng. Kết quả khảo sát .49 Kết luận ch°¡ng 1 .62 Ch°¢ng 2: BIÆN PHÁP Tä CHĄC HĐ TRÀI NGHIÆM CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DĀC TH TRONG D¾Y HàC CÁC HàC PHÀN VÀ PP D¾Y HàC TOÁN ä TH. Đßnh h°áng xây dăng biÇn pháp.
Các biện pháp cần đáp ứng mục tiêu phát triển NL NN cho sinh viên ngành Giáo dục TH. Các biện pháp cần phù hợp với nội dung của các học phần PP dạy học Toán ở TH và bối cảnh học tập của sinh viên. Các biện pháp cần đảm bảo tính khả thi, hiệu quả, tăng cường tính tương tác trong các HĐ. Mßt sá biÇn pháp tå chąc HĐ trÁi nghiÇm cho sinh viên trong các hác phÁn vÁ PP d¿y hác toán å TH.
Biện pháp 1: Tăng cường cho sinh viên HĐ trải nghiệm trước, trong và sau HĐ trang bị lí luận về PP dạy học toán ở TH. Biện pháp 2: Tổ chức cho sinh viên thực hành các kĩ năng dạy học Toán ở trường TH, có thể thông qua PP dạy học vi mô hoặc nghiên cứu bài học. Biện pháp 3: Thiết kế một số tình huống để sinh viên làm quen và rèn luyện về tổ chức HĐ trải nghiệm trong dạy học toán ở TH .108 Kết luận ch°¡ng 2. Tå chąc quá trình TNSP.
Mục đích TNSP. Đối tượng TNSP. Nội dung TNSP. Giả thuyết TNSP.
Tiến trình TNSP. Đánh giá kết quả TNSP. Xÿ lý k¿t quÁ TNSP. Phân tích kết quả trước TNSP.
Phân tích kết quả sau TNSP. Nghiên cāu tr°ßng hợp cụ thể .133 Kết luận ch°¡ng 3 .139 TÀI LIÆU THAM KHÀO.146 DANH MĀC BÀNG Bảng 1. Các HĐTrN t°¡ng thích với CĐR các học phần PPDH Toán. Các HĐTrN t°¡ng thích với các NL cần đạt cÿa ng°ßi học.
Bảng phân bố số l°ợng giảng viên tham gia khảo sát. Bảng phân bố số l°ợng sinh viên tham gia khảo sát. Bảng căn cā xây dựng phiếu khảo sát. Nhận thāc cÿa GoV và SV về đặc điểm tổ chāc HĐTrN trong dạy học các học phần PPDH Toán.
Nhận thāc cÿa GgV về các giai đoạn tổ chāc HĐTrN trong DH các học phần PPDH Toán. Māc độ cÿa việc xác định mục tiêu trong tổ chāc HĐTrN cho SV khi dạy học các học phần về PPDH Toán. Māc độ cÿa việc xác định nội dung dạy học trong tổ chāc HĐTrN cho SV trong các học phần về PPDH Toán. Māc độ cÿa việc xác định PP dạy học trong tổ chāc HĐTrN cho SV trong các học phần về PPDH Toán.
Māc độ cÿa việc xác định hình thāc kiểm tra đánh giá trong tổ chāc HĐTrN cho SV trong các học phần về PPDH Toán. Những yêu cầu đối với GoV trong việc tổ chāc HĐTrN khi dạy học các học phần PPDH Toán. Những yêu cầu đối với SV trong việc tổ chāc HĐTrN khi dạy học các học phần PPDH Toán. Bảng các nhiệm vụ học tập t°¡ng thích với các b°ớc trong chu trình HTTrN.
Nội dung TNSP. Bảng phân loại đánh giá kết quả học tập cÿa sinh viên cuối kì. Bảng tổng hợp kết quả học tập cÿa hai lớp đối chāng và TNSP tr°ớc tác động. Bảng phân bố điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 1.
Bảng xếp loại điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 1. Bảng tần suất điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 2. Bảng xếp loại điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 1. Bảng so sánh giá trị TB māc độ đạt chuẩn đầu ra CTĐT sau TNSP lần 2.
So sánh tỉ lệ SV đạt đ°ợc các biểu hiện t°¡ng āng với các tiêu chí trong CĐR CTĐT .132 DANH MĀC HÌNH Hình 1.1: Mô hình của Dewey [40].2: Mô hình của Lewin .3: Mô hình của Piaget. Mô hình HTTrN của Kolb.5: Vai trò của giáo viên trong HTTrN. Từ hai hình tam giác bằng nhau, cắt ghép thành hình chữ nhật. Cắt ghép hình tam giác thành hình chữ nhật.
Cắt ghép hình tam giác thành hình bình hành. Cắt ghép 2 hình tam giác bằng nhau thành hình bình hành. Hình tạo ra từ đồ vật. Một số hình ảnh về hình thoi.
Hình MNPQ có đặc điểm gì?. Gấp tư một tờ giấy và cắt theo một đoạn thẳng rồi mở ra. Hai kim đồng hồ tạo thành một góc. Hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3 cm.
Chia hình chữ nhật thành các ô vuông nhỏ. Mảnh vườn có chiều dài 8m và chiều rộng 5m. Sơ đồ để tìm 3 số trong bài toán TBC. Chia 13 cái bánh cho 2 người.
Chia 5 cái bánh sao cho mỗi người có 12 chiếc bánh. Chậu hoa cảnh được làm từ lốp ô tô. Error! Bookmark not defined. Chuồng chim được làm từ bìa các - tông.
Error! Bookmark not defined. Vòng tròn bằng bìa cứng. Thìa đong và ca đựng nước có chia vạch .115 DANH MĀC BIÂU Đâ Biểu đồ 3. Phân bố điểm lớp TN và ĐC tr°ớc tác động.
Phân bố điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 1. Biểu đồ xếp loại điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 1. Phân bố điểm học phần Giáo dục toán học 2. Biểu đồ xếp loại điểm kiểm tra cuối kì học phần Giáo dục toán học 2 .129 DANH MĀC CÁC CĀM TĆ VI¾T TÀT CĐR Chuẩn đầu ra CTĐT Ch°¡ng trình đào tạo CTGDPT Ch°¡ng trình Giáo dục phổ thông DH Dạy học DHVM Dạy học vi mô ĐHSP Đại học S° phạm ĐTB Điểm trung bình ĐC Đối chāng GgV Giảng viên GoV Giáo viên GDTH Giáo dục tiểu học GVTH Giáo viên tiểu học HĐ Hoạt động HĐTrN Hoạt động trải nghiệm HTTC Hình thāc tổ chāc HTTrN Học tập trải nghiệm HS Học sinh KHBD Kế hoạch bài dạy KHDH Kế hoạch dạy học NCBH Nghiên cāu bài học NL Năng lực NN Nghề nghiệp NVHT Nhiệm vụ học tập PP Ph°¡ng pháp PPDH Ph°¡ng pháp dạy học PTDH Ph°¡ng tiện dạy học SGK Sách giáo khoa SP S° phạm SV Sinh viên TH Tiểu học TB Trung bình TN Thực nghiệm TNSP Thực nghiệm s° phạm TrN Trải nghiệm Mä ĐÀU 1.
Lý do chán đÁ tài 1. Giáo dāc phå thông đòi hßi nhāng thay đåi vÁ ph°¢ng pháp đào t¿o giáo viên. Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 cÿa Ban chấp hành Trung ¯¡ng Đảng đã nêu <Giáo dục là quốc sách hàng đầu. Phát triển giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi d°ỡng nhân tài.
Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo là đổi mới những vấn đề lớn, cốt lõi, cấp thiết, từ quan điểm, t° t°áng chỉ đạo đến mục tiêu, nội dung, PPDH. Đổi mới á tất cả các bậc học, ngành học. Chuyển mạnh quá trình giáo dục chÿ yếu từ trang bị kiến thāc sang phát triển toàn diện NL và phẩm chất ng°ßi học; học đi đôi với hành, lý luận gắn với nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, với tiến bộ khoa học – công nghệ, yêu cầu phát triển nguồn nhân lực và thị tr°ßng lao động…Giáo dục con ng°ßi Việt Nam phát triển toàn diện và phát huy huy tốt nhất tiềm năng, khả năng sáng tạo cÿa mỗi cá nhân; yêu gia đình, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào, sống tốt và làm việc hiệu quả. Đổi mới phải đảm bảo tính hệ thống, các giải pháp phải đồng bộ=.
Đối với giáo dục đại học, Đảng cũng đã xác định rõ mục tiêu <tập trung đào tạo nhân lực trình độ cao, bồi d°ỡng nhân tài, phát triển phẩm chất và NL tự học, tự làm giàu tri thāc, sáng tạo cÿa ng°ßi học=.