Học thuyết giá trị, giá trị thặng dư và chủ nghĩa tư bản độc quyền - Kinh tế chính trị Mác-Lênin

Tài liệu học tập nivel 2 được biên soạn đầy đủ và chi tiết, giúp người học tiếp cận kiến thức một cách hệ thống và hiệu quả nhất hiện nay.

Chuyên ngành

Chủ nghĩa Mác-Lênin

Người đăng

Ẩn danh

2018

156
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về học thuyết kinh tế Mác Lênin phần 2

Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác - Lênin phần 2 nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa. Phần này gồm ba học thuyết lớn. Đó là học thuyết giá trị, học thuyết giá trị thặng dư và học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền. Mỗi học thuyết làm rõ một quy luật vận động của nền kinh tế hàng hóa. Học thuyết giá trị phân tích hàng hóa, tiền tệ và quy luật giá trị. Học thuyết giá trị thặng dư vạch trần bản chất bóc lột của tư bản. Học thuyết độc quyền chỉ ra giai đoạn phát triển cao của chủ nghĩa tư bản. Nội dung gắn liền với thực tiễn sản xuất và lưu thông. Người học cần nắm vững khái niệm cốt lõi. Các khái niệm này tạo nền tảng cho việc hiểu nền kinh tế thị trường hiện đại. Tài liệu trình bày theo chương rõ ràng. Mỗi chương có mục tiêu, nội dung lý thuyết và tóm tắt riêng. Cách trình bày này giúp ghi nhớ dễ dàng và ôn tập hiệu quả.

1.1. Cấu trúc nội dung phần 2

Phần 2 chia thành các chương liên kết chặt chẽ. Chương IV trình bày học thuyết giá trị. Nội dung bắt đầu từ điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa. Tiếp đến là hai thuộc tính của hàng hóa và tính hai mặt của lao động. Chương V phân tích học thuyết giá trị thặng dư. Phần này làm rõ sự chuyển hóa tiền thành tư bản. Chương VI nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền và độc quyền nhà nước. Mỗi chương đều có mục tiêu cụ thể. Người học theo dõi từ khái niệm cơ bản đến quy luật phức tạp. Cách sắp xếp này phản ánh logic phát triển của tư duy kinh tế.

1.2. Vai trò của tài liệu học tập

Tài liệu hoàn chỉnh giúp sinh viên ôn tập hiệu quả. Nội dung bám sát chương trình giảng dạy chính thức. Mỗi chương kèm phần tóm tắt và câu hỏi thảo luận. Phần tài liệu tham khảo mở rộng kiến thức cho người học. Cấu trúc rõ ràng giúp hệ thống hóa khái niệm khó. Học thuyết giá trị thặng dư vốn trừu tượng trở nên dễ hiểu hơn. Tài liệu phù hợp cho cả tự học lẫn học trên lớp. Người học dùng nó để chuẩn bị cho kỳ thi. Nó cũng là cơ sở để vận dụng lý luận vào phân tích kinh tế thực tiễn hiện nay.

II. Phân tích học thuyết giá trị và quy luật giá trị

Học thuyết giá trị là điểm khởi đầu của toàn bộ phần 2. Hàng hóa có hai thuộc tính. Đó là giá trị sử dụng và giá trị. Giá trị sử dụng đáp ứng nhu cầu con người. Giá trị là lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa. Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị. Lượng giá trị do thời gian lao động xã hội cần thiết quyết định. Quy luật giá trị là quy luật cơ bản của sản xuất hàng hóa. Yêu cầu của quy luật là trao đổi theo nguyên tắc ngang giá. Giá cả vận động xoay quanh giá trị. Khi cung bằng cầu, giá cả bằng giá trị. Khi cung vượt cầu, giá cả thấp hơn giá trị. Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả cao hơn giá trị. Trên toàn xã hội, tổng giá cả bằng tổng giá trị. Quy luật này điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa một cách tự phát.

2.1. Hai thuộc tính của hàng hóa

Hàng hóa luôn mang hai thuộc tính thống nhất. Giá trị sử dụng là công dụng của vật phẩm. Nó thỏa mãn một nhu cầu cụ thể của con người. Giá trị là hao phí lao động xã hội của người sản xuất. Giá trị biểu hiện ra ngoài thông qua giá trị trao đổi. Hai thuộc tính này vừa thống nhất vừa mâu thuẫn. Một vật muốn thành hàng hóa phải có cả hai. Vật không có giá trị sử dụng thì không ai cần. Vật không kết tinh lao động thì không có giá trị. Mâu thuẫn giữa hai thuộc tính là mầm mống của khủng hoảng kinh tế.

2.2. Tác động của quy luật giá trị

Quy luật giá trị tác động theo ba hướng chính. Thứ nhất, nó điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa. Giá cả biến động làm vốn di chuyển giữa các ngành. Ngành có lãi cao thu hút thêm đầu tư mở rộng. Ngành thua lỗ buộc phải thu hẹp quy mô. Thứ hai, quy luật kích thích cải tiến kỹ thuật. Người sản xuất hạ thấp hao phí lao động cá biệt để tăng lợi nhuận. Thứ ba, nó phân hóa người sản xuất hàng hóa. Người giỏi giàu lên còn người yếu phá sản. Đây là cơ chế chọn lọc tự nhiên của thị trường.

III. Phương pháp nghiên cứu học thuyết giá trị thặng dư

Học thuyết giá trị thặng dư là hòn đá tảng của kinh tế chính trị Mác. Tiền chỉ thành tư bản khi được dùng để bóc lột lao động. Nhà tư bản mua sức lao động trên thị trường. Sức lao động là hàng hóa đặc biệt. Khi sử dụng, nó tạo ra giá trị lớn hơn giá trị bản thân. Phần dôi ra chính là giá trị thặng dư. Đây là nguồn gốc làm giàu của giai cấp tư sản. Nhà tư bản tăng giá trị thặng dư bằng hai cách. Cách tuyệt đối là kéo dài ngày lao động. Cách tương đối là tăng năng suất để rút ngắn thời gian lao động tất yếu. Một phần giá trị thặng dư được tư bản hóa. Quá trình này gọi là tích lũy tư bản. Tích lũy dẫn tới tích tụ và tập trung tư bản. Quy mô tư bản cá biệt ngày càng lớn. Đó là quy luật phát triển của nền sản xuất lớn tư bản chủ nghĩa.

3.1. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

Quá trình sản xuất tư bản là sự thống nhất của hai mặt. Đó là quá trình tạo ra giá trị sử dụng và giá trị thặng dư. Công nhân làm việc trong ngày lao động được chia hai phần. Phần thời gian lao động tất yếu tái tạo giá trị sức lao động. Phần thời gian lao động thặng dư tạo ra giá trị thặng dư. Nhà tư bản chiếm không phần này. Tỷ suất giá trị thặng dư đo mức độ bóc lột. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột. Hai chỉ tiêu này thể hiện bản chất quan hệ tư bản và lao động làm thuê.

3.2. Tích tụ và tập trung tư bản

Tích tụ và tập trung làm tăng quy mô tư bản cá biệt. Tích tụ tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư. Nguồn gốc của nó là giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất. Tích tụ làm tăng cả tư bản cá biệt lẫn tư bản xã hội. Tập trung tư bản là hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn. Nguồn gốc là tư bản có sẵn đã được tích lũy. Tập trung làm tăng tư bản cá biệt nhưng không tăng tư bản xã hội. Tín dụng là phương tiện quan trọng để tập trung tư bản. Hai quá trình thúc đẩy lẫn nhau và đẩy nhanh tích lũy.

IV. Kết luận và ứng dụng học thuyết Mác Lênin phần 2

Học thuyết kinh tế Mác - Lênin phần 2 có giá trị lý luận và thực tiễn lớn. Nó vạch rõ quy luật vận động của nền kinh tế hàng hóa. Học thuyết giá trị giải thích cơ chế thị trường. Học thuyết giá trị thặng dư phơi bày bản chất quan hệ bóc lột. Học thuyết độc quyền chỉ ra xu hướng phát triển của tư bản hiện đại. Sự tập trung sản xuất sinh ra các tổ chức độc quyền. Tư bản tài chính và xuất khẩu tư bản hình thành từ đó. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nấc thang mới. Những kiến thức này giúp phân tích kinh tế thị trường ngày nay. Người học vận dụng lý luận để hiểu cạnh tranh và độc quyền. Quy luật giá trị vẫn chi phối nền kinh tế hàng hóa hiện đại. Nắm vững học thuyết giúp tư duy kinh tế khoa học. Đó là hành trang quan trọng cho sinh viên và người nghiên cứu.

4.1. Giá trị thực tiễn của học thuyết

Học thuyết cung cấp công cụ phân tích nền kinh tế. Quy luật giá trị giải thích sự biến động giá cả trên thị trường. Lý luận giá trị thặng dư làm rõ nguồn gốc của lợi nhuận. Học thuyết độc quyền giúp nhận diện các tập đoàn lớn ngày nay. Những nguyên lý này soi sáng quan hệ cung cầu và cạnh tranh. Người học dùng chúng để đánh giá chính sách kinh tế. Tri thức này còn hỗ trợ nghiên cứu kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Lý luận gắn liền thực tiễn tạo nên giá trị bền vững của học thuyết.

4.2. Định hướng vận dụng cho người học

Người học nên nắm chắc hệ thống khái niệm cốt lõi trước. Sau đó liên hệ lý thuyết với hiện tượng kinh tế thực tế. Cần phân biệt rõ giá trị, giá cả và giá trị thặng dư. Việc so sánh tích tụ với tập trung tư bản giúp hiểu sâu hơn. Ôn tập theo từng chương và tóm tắt nội dung chính. Trả lời câu hỏi thảo luận để củng cố kiến thức. Đọc thêm tài liệu tham khảo để mở rộng tầm nhìn. Phương pháp học chủ động giúp ghi nhớ lâu dài. Vận dụng đúng cách biến lý luận thành năng lực phân tích thực tế.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

MỤC LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT . 1 LỜI GIỚI THIỆU . 2 PHẦN THỨ HAI . 3 HỌC THUYẾT KINH TẾ CỦA CHỦ NGHĨA MÁC LÊ NIN VỀ . 3 PHƢƠNG THỨC SẢN XUẤT TƢ BẢN CHỦ NGHĨA . 3 CHƢƠNG IV: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ . 3 MỤC TIÊU CỦA CHƢƠNG . 3 NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT . Điều kiện ra đời, đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa . Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa . Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất (điều kiện đủ cho sự ra đời của sản xuất hàng hóa) . Đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa . Đặc trưng của sản xuất hàng hóa. Ưu thế của sản xuất hàng hóa . Hàng hóa và hai thuộc tính của hàng hóa . Khái niệm hàng hóa . Hai thuộc tính hàng hóa . Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa . Lao động cụ thể . Lao động trừu tượng . Lượng giá trị hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị . Thước đo lượng giá trị hàng hóa . Cấu thành lượng giá trị hàng hóa . Lịch sử ra đời và bản chất của tiền tệ . Bản chất tiền tệ . Các chức năng của tiền tệ và quy luật lưu thông tiền tệ . Các chức năng tiền tệ . Quy luật lưu thông tiền tệ và vấn đề lạm phát . Quy luật giá trị . Nội dung và yêu cầu quy luật giá trị . Tác động của quy luật giá trị . 22 1 TÓM TẮT NỘI DUNG CHƢƠNG IV .Điều kiện ra đời, đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa .Quy luật giá trị . 27 NỘI DUNG THẢO LUẬN . 28 TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƢƠNG IV . 28 CHƢƠNG V: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƢ . 29 MỤC TIÊU CỦA CHƢƠNG . 29 NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT . 29 TÓM TẮT NỘI DUNG CHƢƠNG V .Sự chuyển hóa của tiền thành tư bản . Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư . Tiền công trong chủ nghĩa tư bản .Sự chuyển hóa của giá trị thặng dư thành tư bản- tích lũy tư bản . Quá trình lưu thông tư bản và giá trị thặng dư . Các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư . 68 TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA CHƢƠNG V . 68 CHƢƠNG VI . 70 HỌC THUYẾT VỀ CHỦ NGHĨA TƢ BẢN ĐỘC QUYỀN . 70 VÀ CHỦ NGHĨA TƢ BẢN ĐỘC QUYỀN NHÀ NƢỚC . 70 MỤC TIÊU CỦA CHƢƠNG . 70 NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT . Chủ nghĩa tư bản độc quyền . Nguyên nhân chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh thành chủ nghĩa tư bản độc quyền . Nguyên nhân hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền . Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền . Những đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản độc quyền . Sự tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền . Xuất khẩu tư bản . Sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền . Sự hoạt động của quy luật giá trị và quy luật giá trị thăng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền . Quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền . Biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị và quy luật giá trị thăng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền . Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước . Nguyên nhân hình thành và bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước. Nguyên nhân hình thành của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước . Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước . Những biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước . Sự kết hợp về nhân sự giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước . Sự hình thành và phát triển sở hữu tư bản độc quyền nhà nước . Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản . Chủ nghĩa tư bản ngày nay và những biểu hiện mới của nó . Những biểu hiện mới trong đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền . Tập trung sản xuất và hình thức độc quyền mới: xuất hiện những công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ 76 6. Sự thay đổi hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính 77 6. Xuất khẩu tư bản vẫn là cơ sở của độc quyền quốc tế sau chiến tranh, nhưng quy mô, chiều hướng và kết cấu đã có bước phát triển mới . Sự phân chia thế giới giữa các liên minh của chủ nghĩa tư bản; xu hướng quốc tế hóa ngày càng tăng bên cạnh xu hướng khu vực hóa nền kinh tế . Sự phân chia thế giới giữa các cường quốc vẫn tiếp tục dưới những hình thức cạnh tranh và thống trị mới . Những biểu hiện mới trong trong cơ chế điều tiết kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước . Những nét mới trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại. Sự phát triển nhảy vọt về lực lượng sản xuất . Xu hướng chuyển từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức . Sự điều chỉnh về quan hệ sản xuất và quan hệ giai cấp. Thể chế quản lý kinh doanh nội bộ doanh nghiệp có những biến đổi lớn . Điều tiết vĩ mô của nhà nước ngày càng được tăng cường . Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng quan trọng trong hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa, là lực lượng chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế . Điều tiết và phối hợp quốc tế được tăng cường . Vai trò, hạn chế và xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản .Vai trò của chủ nghĩa tư bản với sự phát triển của nền sản xuất xã hội . Hạn chế của chủ nghĩa tư bản . Xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản . 85 TÓM TẮT NỘI DUNG CHƢƠNG VI .Chủ nghĩa tư bản độc quyền . Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước . Chủ nghĩa tư bản ngày nay và những biểu hiện mới của nó . Vai trò, hạn chế và xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản . 87 NỘI DUNG THẢO LUẬN . 87 TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA CHƢƠNG VI . 88 PHẦN THỨ BA . 89 LÝ LUẬN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN . 89 VỀ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI . 89 CHƢƠNG VII . 89 SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN . 89 VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA . 89 MỤC TIÊU CỦA CHƢƠNG . 89 NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT . Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân . Giai cấp công nhân và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. Khái niệm giai cấp công nhân . Nội dungsứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân . Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân . Địa vị kinh tế- xã hội của giai cấp công nhân trong xã hội tư bản . Những đặc điểm chính trị- xã hội của giai cấp công nhân . Vai trò của Đảng cộng sản trong quá trình thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân . Mối quan hệ giữa Đảng cộng sản với giai cấp công nhân . Cách mạng xã hội chủ nghĩa . Cách mạng xã hội chủ nghĩa và vai trò của nó . Khái niệm cách mạng xã hội chủ nghĩa . Nguyên nhân của cách mạng xã hội chủ nghĩa . Mục tiêu, động lực và nội dung của cách mạng xã hội chủ nghĩa . Mục tiêu của cách mạng xã hội chủ nghĩa . Động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa . Nội dung của cách mạng xã hội chủ nghĩa . Lý luận cách mạng không ngừng của chủ nghĩa Mác – Lênin . Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa . Tính tất yếu và cơ sở khách quan của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nâng dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa . Nội dung và nguyên tắc cơ bản của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa . Hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa . Xu hướng tất yếu của sự xuất hiện hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa . Các giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa . Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội. Xã hội xã hội chủ nghĩa . Giai đoạn cao của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa. 107 TÓM TẮT NỘI DUNG CHƢƠNG VII .Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân .Cách mạng xã hội chủ nghĩa .Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa . 110 NỘI DUNG THẢO LUẬN . 110 TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA CHƢƠNG VII . 110 CHƢƠNG VIII . 112 NHỮNG VẤN ĐỀ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CÓ TÍNH QUY LUẬT . 112 TRONG TIẾN TRÌNH CÁCH MẠNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA . 112 MỤC TIÊU CỦA CHƢƠNG . 112 NỘI DUNG BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT . Xây dựng nền dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa . Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa . Quan niệm về dân chủ và nền dân chủ. Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa . Tính tất yếu của việc xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa . Xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa . Khái niệm nhà nước xã hội chủ nghĩa . Đặc trưng, chức năng nhiệm vụ của nhà nước xã hội chủ nghĩa . Tính tất yếu của việc xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa . Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa . Khái niệm nền văn hoá xã hội chủ nghĩa . Khái niệm văn hoá và nền văn hoá . Khái niệm nền văn hoá xã hội chủ nghĩa. Tính tất yếu của việc xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa . Nội dung và phương thức xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa . Những nội dung cơ bản của nền văn hoá xã hội chủ nghĩa .2, Phương thức xây dựng nền văn hoá xã hội chủ nghĩa . Giải quyết vấn đề dân tộc và tôn giáo . Vấn đề dân tộc và những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc . Khái niệm dân tộc. Hai xu hướng phát triển của dân tộc và vấn đề dân tộc trong xây dựng chủ nghĩa xã hội .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ