Search UCS Greedy Best first search A* CSP GSP1 GTS1 GSP2 GTS2 2.Tri thức + lập luận Logic mệnh đề CM các hệ logic Logic bậc nhất Lập luận ko chắc chắn 3. Học máy Các pp học máy Học qua logic Học từ quan sát Hunt (xem học từ quan sát trước) ID3 (Quinlan) Mạng ngữ nghĩa Mạng noron nhân tạo SEARCH Tìm kiếm mù UCS: - Ơn b+b—¬ oo 23 32 41 48 65 67 54 54 70 72 BÀI TẬP VÍ DỤ Eforie 94 Ï= BÀI TẬP VÍ DỤ “ÔN XS PQ = {((Arad, 0 TU CN CỬ a ees PQ= tee rent _75), (Timisoara, 118), (Sibiu, 140)} P= 4" ¥ PQ = {(Timisoara, 118), (Sibiu, 140), (Oradea, 146)} = dom = PQ = {((Sibiu, 140), (Oradea, 146), (Lugoj, 229)} a) {(Oradea, 146), (Rimnicu Vilcea, 220), (Lugoj, 229), (Faragas, PQ = {(Rimnicu Vilcea, 220), (Lugoj, 229), (Faragas, 239)} PQ = {(Lugoj, 229), (Faragas, 239), (Pitesti, 317), (Craiova, 366)} PQ = {(Faragas, 239), (Mehadia, 299), (Pitesti, 317), (Craiova, 366)} PQ = {(Mahadia, 299), (Pitesti, 317), (Craiova, 366), (Bucharest, 450)} PQ = {(Pitesti, 317), (Craiova, 366), (Dobreta, 374), (Bucharest, 450)} PQ = {((Craiova, 366), (Dobreta, 374), (Bucharest, 418)} PQ = {(Dobreta, 374), (Bucharest, 418)} PQ = {(Bucharest, 418)} PQ={} Arad — Sibiu — Rimnucu Vilcea — Pitesti + Bucharest. Chi phi: 418 (tim kiém Heuristic) Best-first search: tìm kiếm theo f(n), f(n) được xác định tuỳ thuộc vào loại thuật toán Gready Best-First search: f(n) = h(n) Greedy best-first search: An example (d) After expanding Fagaras Arad 366 Mehadia 241 Bucharest 0 Neamt 234 Craiova 160 Oradea 380 Drobeta 242 Pitesti 100 Eforie 161 Rimnicu Vilcea 193 Fagaras 176 Sibiu 253 Giurgiu 1 Timisoara 329 Hirsova 151 Urziceni 80. lasi 22 Vaslui 199 Drabeta BH 120 " Gian Lugoj 244 Zerind 374 Craiova 17 Figure A simplified road map of part of Romania A* Search: f(n) = g(n) + h(n) h(n) chap nhận được: h(n) <= h*(n) h(n) nhat quan: nr) IS Consistent 1 Tor every noge n, every successor n OI n generated by any action a, h(n) < c(n,a,n’) + h(’) c(na,n’) h(n’) Triangle inequality Every consistent heuristic is also admissible.0pt) Consider the following search problem, represented as a graph.
The initial state is S and the only goal state is G. Assume ties resolve in such a way that states with earlier alphabetical order are expanded first. For each of the following search strategies, work out the list of expanded states as well as the path returned. Heuristic _ - DI EG 1/10/10 Algorithms | List of expanded states Path returned GBFS SAG SG A‘ SADBCG S$ ACG (graph search) SADBDG S BDG (tree search) Question 2 (0.5pt) Is the heuristic given in Question 1 admissible? Briefly explain.
Point out where the inadmissibility happens if there is any. TO TO sẽ Question 3 (0.5pt) Is the heuristic given in Question 1 consistent? Briefly explain. Point out where the inconsistency happens if there is any. The inconsistency happens at node S, 3.Or at node B.
Các bài toán thoả mãn ràng buộc CSP: MRV=3 DH=0 MRV = minimum remain values (chon bé nhat) DH = degree heuristic (chọn lớn nhất) CSP đồ thi: Giải Họ và tên: Mã số SV: Ngày: 1. Lập thời khóa biễu môn học k Bạn được giao nhiệm vụ lập thời khóa biểu cho các lớp Khoa bọc máy tính được tổ chức vào Thử hai, Thứ tự, và Thứ sáu. Có 5 lớp tổ chức vào những ngày này và 3 giáo sư sẽ giảng dạy các lớp đó, Mỗi giáo sự chỉ có thể giảng một lớp tại một thời điểm, Các lớp bao gồm. kớp 1 - Nhập môn lập trình: 08:00 — 09:00 sáng.
Lớp 2~ Nhập môn Trí tuệ nhận tạo; 08:30 — 09:30 sáng. Lớp 3 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên: 09:00 - 10:00 sang. kớp 4 - Thị giác máy tính: 09:00 — 10:00 sáng. Lớp 5— Học máy: 10:30 — 11:30 sang Các giáo sự bao gồm 1.
Giáo sự A: đủ tiêu chuẩn dạy Lớp 1, 2 và 5 2. Giáo sự B: đủ tiêu chuẩn dạy Lớp 3, 4 và 5 3. Giáo sự C: đủ tiêu chuẩn dạy Lớp 1, 3 và 4 1. Phát biểu bài toán thỏa mãn ràng buộc (CSP).
Giả sử mỗi lớp là một biến, chỉ ra các miền giá tri và rang buds. Rang buộc cần được đặc tả một cách quy chuẩn và chính xác, và ràng buộc có thể ở dạng. tiềm ẳn thay vÌ tường minh. Vẽ đồ thi ràng buộc tượng ứng với CSP đang cần giải quyết.
CSP cia ban gần nhự có cấu trúc cây. Giải thích ngắn gọn (trong vòng 1 cậu) vì sao chúng ta ưa thich giải CSP có cầu trúc cây hơn? ao. Xây dựng vấn đề này như là một vấn đề CSP, trong đó mỗi lớp là một biến, nêu rõ các miễn. và các rằng buộc, các ràng buộc nên cụ thể và có thẻ là ngâm định.
Giải; Gọi các lớp là C1, C2, C3, C4 và C5. Ta có: =Ị C2 C4 Cúc ràng buộc: Cl#C2 C2#C3 C2#C4 C3#C4 b. Vệ đồ thị biểu diễn sự ràng buộc này. ứng với 6 OHO © GTS1 : (Greedy Traveling Saleman).
Ï= Vi DU GTS1 Khởi đầu: Tour ;= Ø,/Cost := 0, V := 1 Chon W = 2: Tour = {(1,2)}, Cost = 1 -' Chọn W = 4: Tour = {(1,2), (2,4)}, Cost = 4 | Chon W = 3: Tour = {(1,2), (2,4), (4,3)}, Cost = 5 _| Chon W = 5: Tour = {(1,2), (2,4), (4,3), (3,5)}, Cost = 7 Trở về: Tour = {(1,2), (2,4), (4,3), (3,5), (5,1)}, Cost = 1 Chu trình: 1 —› 2 —> 4 —› 3 —› 5 i phi l{13. ) l| -_ Chu trình: 1 —› 2 —> 5 —> 4 —› 3 — 1, chỉ phí là 11 a. GTS2: Ï= VÍ DỤ GTS2 —' Chọn P= 3 đỉnh xuất phát khác nhau, kết quả thực hiện của thuật toán là: 1 Chọn xuất phát từ thành phốC† =_ Chu trình:(1 >> 2 > 4 > 3 — 5 — 1, chỉ phí là 13. O Chon xuat phat tir thanh phố 2: = Chu trìnWfZj—› 1 —› 3 —» 4 —> 5 —> 2, chỉ phí là 11.
Chọn xuất phát từ thành phố ro « Chu trinhk}— 3 > §> 251-4, chi phí là 13. Cost(4)=13 ) = Cost=11<13=Cost(4) _ Vậy lời giải tốt nhất là xuất phát từ thành phó 2 với chi phí là 22 Leo déi 10 i cdio +9 N puzzle, heuristic trong hình »@ © 6 © vi DU + 4 ae Ta | Tớã độ x của ầích — Tọa độ x của n| +| Tọa độ y của đích — Tọa độ y của n| 1.) 2)8)3 z|s|3 1|6|4 1|®|4Ì sa 12345678 ils 7/5 LÌ 11000101 h=5, f“6 h=5, f=6 2 h,(a,b)= 3`ð(a,,b,) 2z|s|3 II io 1/4 14 e2 1 if a, #b, s 7|6|5 7 #/a,h) (eek. 2|1|14 714 1814 7Ì|6|5 6|5 76 7Ì|6|5 h=3, f=6 h=4, f=7 h=2} f= h=4, #7 Tháp hà nội A >(1 NC) >.—wmÙ-»ín s 3 4) + H_n NO) + `“ 12 Ï~ Ví dụ Bài toán Tháp Hà nội(11) 1 Tổng quát: n — đĩa (Tháp). s Số lần dịch chuyển: 2n-1 (Đệ qui) (2) _ Xét n=2.
4L || = lIl+ Xét tại c: A BC a ieee 0: 4+ it | h=2, f=2 1 to; hín)=. ; :0 LT LL ae ‘ h=3, fea m—. LfT1iITIL ” h=2, f=4 h=3, f=5 — LT (LTD h=2, f=5 h=3»=6 Lrzoz+2 | Tri thức và biểu diễn tri thức Logic mệnh đề 13 fi GIỚI THIỆU LOGIC ogie2'Khoa học về(ập luận, chứng minh và suy nghĩ Coates suy d diễn” | 68 di cụ để biễu diễn và xử lý tri thức của con người - Logic là một ngôn ngữ hình thức đề biễu diễn thông tin dưới dạng các kết luận có thể được đưa ra: Logic = Syntax + Semantics H Cú pháp (syntax): để xác định các mệnh đề (sentences) trong một ngôn ngữ H Ngữ nghĩa (semantics): để xác định “ý nghĩa" của các mệnh đề trong một ngôn ngữ “ Xác định sự đúng đắn của một mệnh đề | Vi du: Trong ngôn ngữ của toán học = (x+2 2 y) la mot ménh dé; —_ (x+y > {)) không phải là một mệnh đề 4 —___——@-o=~——""_ | 14 fi CU PHAP CUA MOT LOGIC Cú pháp = Ngôn ngữ + Ly thuyết chứng minh | Ng6n ngi (Language) {symbols O Cac ky hié pols), biéu thireéxpressions) , thuật ngữ <(terms), công thứeff6rm hợp lệ Lý thuyết chứng minh (Proof theory) H Tập hợp các luật suy diễn cho phép chứng minh (suy luận ra) các biểu thức — H Ví dụ: Luật suy diễn any plus zero - any ' Một định lý (theorem) là một mệnh đề logic cần chứng minh Việc chứng minh một định lý không cần phải xác định ngữ nghĩa (interpretation) của các ký hiệu! TT Syntax 15 fi~ NGU’ NGHIA CUA MOT LOGIC Ngữ nghĩa = Ý nghĩa (diễn giải) của các ký hiệu H ví dụ c * Kone) nghĩa là 1 Ñ) — “_I(plus) nghĩa là phép cộng(ết-N x N —› N - l(equal) nghĩa là phép so sánh bằng = : N xN —› {frue, false} = Kone plus one equal two) nghĩa là true Nếu diễn giải của một biểu thức là đúng (true), chúng ta nói rằng phép diễn giải này là một mô hình (model) của biểu thức Một biểu thức đúng đối với bất kỳ phép diễn giải nào thì được gọi là một biểu thức đúng đắn (valid) 1= NOTA 5 Semantics Tinh bao ham 16 | Ï= TÍNH BAO HÀM Tính bao hàm có nghĩa là một cái gì đó tuân theo (bị hàm chứa ý nghĩa bởi) một cái gì khác: Cơ sở tri thức — KB: bao hàm (hàm chứa) mệnh đề š ` > 4 ` “. a ` ơ nếu và chỉ nếu ơ là đúng trong mọi mô hinh (thé giới) mà trong đó KB là đúng — Tức là: nếu KB đúng, thì q cũng phải đúng “ Ví dụ: Nếu một cơ sở tri thức KB chứa 2 mệnh đề “Đội Brasil đã thang” va "Đội Argentina đã thắng”, thì KB bao hàm mệnh đề “Đội Brasil hoặc đội Argentina đã thắng” = Vi du: Ménh dé (x+y = 4) bao hàm mệnh đề (4 = x+y) Tính bao hàm là mối quan hệ giữa các mệnh đề a ngữ nghĩa 17 Ï= CÚ PHÁP LOGIC MỆNH ĐÈ Logic mệnh đề là loại logic đơn giản nhất Cú pháp (syntax) là những gì được phép viết ra H C++: for (int ¡ = 0; ¡ < n; i++) {.} H Colorless green ideas sleep furiously.
Câu (sentenee) (còn gọi là well-formed formulas KWFF)) true va false la cac cau [1 Các biến mệnh đề là các câu: O Néia, là cdc cau thiGa) B cũng là các câu I Ñgoài ra;không nam ngon mg 10 18 Ï= ĐỘ ƯU TIÊN TOÁN TỬ E= No nhát AVBAC AV(BAC) ^ = AAB=CVD | (AAB)>(CVD) = Bs Thdp nhdt A=BVCCD (A>(BVC)<©D Luật ưu tiên cho phép các dạng viết tắt câu, nhưng chính thức chỉ có dạng đầy đủ dấu ngoặc mới hợp lệ. Các dạng nhập nhằng về cú pháp được cho phép viết tắt chỉ khi chúng tương đương ngữ nghĩa. H ABC tương đương với (A ^ B) A C và A A (BA €) DƯ.