(ob ^ EXCHANGE _—— wet tacoma 2 Unit 4 MONEY EXCHANGE f \ UNIT 4 MONEY WIGIOGUE Ỉ Track 59 Ằ _—< ưa. fe Smith =S$ Hoa=H S: Could you change some US dollars for me? Cô có thê cho tôi đổi một só đô la Mỹ được không? H: Yes, sir, How much would you like to change? Được, thưa ông. Ông muốn đổi bao nhiêu? S: l'm not sure. What the exchange rate for VND? Tôi không biết nữa.
Thé tỷ giá hối đoái đói với tiền Việt Nam ra sao? 108 fe HAMS, eileen dant kee. « “ay ‹ ~ + | el ries hs .a H: Let me see. It’s one US dollar to 21,000 VND. Dé tdi xem.
Một đô la Mỹ đồi được 2l nghìn đồng tiền Việt Nam, t2 $: Well, | have 1000 USD here. I’d like to change them alll = À, tôi có 1000 đô la Mỹ ở đây. Tôi muốn đổi hét. ®» 5 H: That’s be 21 millions VND.
How could you like it? Vay thi sé đổi được 2l triệu đồng Việt Nam. Ông muốn đôi loại tiền nào a? $: | don’t care about if. It’s up to you. Loại nào cũng được.
H: How do you do? Welcome to Agribank, Thanh Xuan branch. Xin chào ông. Chào mừng ông đến với ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chỉ nhánh Thanh Xuân. $: How do you do? Can | change foreign money at your bank? Xin chào.
Tôi có thé doi ngoại tệ ở ngân hàng của cô không? H: Yes, you can. What kind of money would you like to change, please? Vâng, được ạ. Nhưng ông muốn đổi loại tiền nào ạ? TES .xx S$: Some pounds sterling. Một số bàng Anh.
EXCI gty ANGE H: In notes or cheques? 4 UNIT Bang tién giay hay chi phiếu? MONEY S: In †ravellerˆs cheques, Ngoc Lan Bank Ltd. Bang chi phiếu của ngân hàng trách nhiệm hữu hạn Ngọc Lan. H: How much, please? Bao nhiéu a? S: Two hundred pounds in all. Here are my four cheques.
Tat cả là 200 bảng Anh. Đây là bốn tờ chi phiéu cua tdi. H: Please countersign them. Xin moi Ong kí áp vào những tờ chi phiêu này ạ.
Where do | sign? Được thôi. Nhưng tôi ký ở chỗ nào được ạ? H: Just here, where it says “countersign here in presence of paying agent”. Please sign your name as specified. Ngay ở đây a, với dòng chữ “ký áp vào đây trước sự chứng kiến của nhân viên thanh toán”.
Xin ông ký tên như quy định nhé. Here you are, is that all right? Vâng. Đây này, cô xem có đúng chưa ạ." “=Ïễ=—a RZ; = ® ~ r > ~ H: Now, please show me your DGSSCC and min mus MEMO in Qupicate Bảy giờ, xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiều tÐ và điện vào phiều này thành hai ban a. Here this is My Passport.
Đây, xong rồi. Và đây là hộ chiều của tỏi. H: Yes, everything is all right. By the way.
how would you like your money, Mr. William? Vâng mọi thứ đều ôn cả. A này, ông William. ông muôn lây loại tiền nào? S$: | don‘t mind.
Any denominations are OK. Tôi không quan tầm. Loại mệnh giả nào cùng được cà. H: Here you are, Mr.
It comes to 3 millions VND, 0.75% of the face value has been deducted. Tién day thura ông William. Tắt cả có 3 triệu Việt Nam đồng đã khấu trir 0.75% chiết khẩu giá trị bề ngoài. S: Thank you very much.
Well, would you please tell me today’s rate? Cam on co rat nhieu. A, xin co vui long cho toi biết ty giá hôm nay. Ty giá hôm nay là 21 nghìn 500 đồng một đô. Cảm ơn cô nhiều, tạm biệt.|Êhᬠiin 111 TU a ate ele H: You're welcome.
Khong co chi. EXCHANGE 4 UNIT tats CLOGUGES >— MONEY Mai = M Smith z= S M: Good morning, madam. What can | do for you? Xin chào bà. Tôi có thể làm gì cho bà? S: I'd like to cash some traveller’s checks.
Can do you that for me? Tôi muốn đôi séc du lich bang tiền mặt. Cô có thê đổi giúp tôi? M: Certainly, madam. Today's exchange rate is 21.000 VND for one US dollar. How much would you like to cash? Chae chan thua ba.
Ty giá hôm nay là 21.000 đồng cho một đô la Mỹ. Bà muốn đổi bao nhiêu tiền mặt? S$: Two hundred. Here are the checks. M: Would you please fill in the checks and countersign them, madam? Bà làm ơn điên vào séc và ký vào chúng.
Here you are. san M: Thank you. May | have a look at your passport? Cảm ơn. Tôi có thê xem hộ chiếu của bà? Œ ©», S: Of course.
Here is my passport. Đây là hộ chiều của tôi. O» M: Thank you (she gives it back after checking) Here you are. One moment, please.
Day thưa bà. Xin chờ một lát. (A few minutes later) Sau một vài phúi. Sorry to have kept you waiting, madam.
Please sign here on the memo. Xin lỗi đã đẻ bà chờ lâu. Làm ơn kí vao phiéu nay. Vâng M: Thơnk you.
Here is 1760 USD. Please have a check and keep the memo. Day la 1760 USD. Hay kiém tra lai va cất giữ phiếu này.
M: It’s my pleasure. Hope you are enjoying your stay with us. Hy vọng bà thích ở lại nơi này với chúng tôi. l ]fs|(sYeii Ị [rack 63 : Ỉ EXCHANGE Smith = S$ Mai = Mi 4 S: Can you change some money for me, please? UNIT Cô có thể cho tôi đổi một ít tiền được không a? MONEY M: Certainly, sir.
What kind of currency do you want to change? Da duoc, thua 6ng. Ong muốn đôi loại tiền nào ạ? $: American dollars. M: How much do you want to change? Ông muôn đôi bao nhiêu tiên ạ? S$: $600 in traveler’s checks and $200 in cash. _ 600 đô la băng chỉ phiêu du lịch và 200 đô la băng tiên mặt.
M: The rate of exchange is one dollar to 20, 500 VND now. Tỷ giá hối đoái bây giờ là một đô la đôi được 20, 500 đồng. S: Here are the traveler’s checks and the cash. Đây là chỉ phiếu du lich và tiền mặt.
M: Please endorse the traveler’s checks. May | have your passport, please? Xin ông ký tên vào mặt sau tờ chỉ phiéu. Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiêu? 114 tui NGAHH€U ` : Sure. Here it is.
©›, =݃— rae ®»x “Trackó3 ?21(slÍs(fslI('= ị 5 : Cashier G: Guest : Good morning! Can | help you? Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bà? : Yes, can | change some money? Vâng, tôi có thể đỏi ít tiền ở đây không? : Certainly, madam. What would you like? Chac chan, thưa bà. Ba muôn tiên gì? : What is the exchange rate on the Euro? Tỷ giá hối đoái theo tiền Euro là bao nhiêu? : Two to the Euro at the moment. Vào lúc này là 2 đôi với tiên Euro.
: Is that the same rate as the bank gives? Tỷ giá này có cùng tỷ giá với ngân hàng không? 115 ar —_——. 2» : Yes, it is exactly the same rate. Vâng nó cùng một tỷ giá. EXCHANGE : Don’t you charge a service fee? UNIT 4 Cô không tinh phi dich vu a? MONEY : No, we don't.
It is a courtesy service that we provide for our guests. Không, tôi không tính. Đây là dịch vụ ưu đãi mà chúng tôi dành cho khách hàng của chúng tôi. Well, in that case, I’ll change 500 Euro this time.
Vậy thì tôi sẽ đổi 500 Euro cho lần này. Can | have your passport, please? Tốt. Tôi có thê xem hộ chiêu của bà được không a? : What do you want to have my passport for? Cô cân hộ chiêu của tôi đê làm gì? : We need to know your name, which country’s passport you are holding and your passport number for accounting and foreign exchange control purposes. Chúng tôi cần thông tin như là tên, hộ chiêu của nước nào và số hộ chiều đê cho các mục đích tính toán và điêu khiên việc trao đôi ngoại tệ.
Here you are, Tôi hiệu, thưa cô đây. 116 n ( là ¢ : Thank you. 500 euro, so that will be 16 millions VND. And what denominations would you like, madam? Cam on.
500 euro, vay la 16 trigu đồng Việt Nam. Và loại tiền nào Lệ!‡ !ỌG bà muôn, thưa bà? ‹ :| don’t know. What denominations do you have? Tôi không biệt. Loại tiên nào cô có? : Well, we have 500,000 bills, 100,000 bills.
À, chúng tôi có loại tiền 500 nghìn và 100 nghìn. : Please give me 20 - 500s, 60 - 100s. Hãy đôi cho tôi 20 tờ 500 nghìn và 60 tờ 100 nghìn. Here you are.
And that makes 16 millions in all. Đây là 16 triệu của bà. : Thank you, goodbye. Cam ơn bà, tạm biệt.
ssễTễÏỶÃẲằx Tmmrwnnn — NGANE it 117 MONEY EXCHANGE „7 [Track 64] UNIT 4 - Sure: chac chan ty gia hoi đoái - Million. triệu - Care about: quan tam chao mung - Branch: chỉ nành - Foreign money: - Bank: ngân hàng ck nae - Note: - Check: - Traveler's checks: h chi phiéu du lic - Deduct: khấu trừ - Password: mật khâu 118 - Denominations: mệnh giá - Face value discount: chiết khấu giá trị bề ngoài - Specify: ghi rõ S - Countersign: ky ap = -Passport: hộchiểu. -Wait: - chờ - “Fie -Pleasure: - Currency: tiền tệ - Endorse: chứng thực dang sau (tam sóc), ghi đẳng sau “ [Track 65] - It's up to you. - How much would you like to change? O Có muốn đổi bao nhiêu? - What's the exchange rate for VND? O Tỷ giá hồi đoái đói với tiên Việt Nam ra sao? - How could you like it? Ông muốn đổi loai tién nao a? EXCHANGE - | don’t care about it.
4 UNIT Sao cũng được. MONEY - Could you change some US dollars for me? Cô có thể đổi cho tôi một vài đô la Mỹ được không? ( \ - In notes or checks? Bằng tiên giấy hay chỉ phiếu? O - What kind of money would you like to change, please? O Ông muốn đổi loại tiền nào ạ? - Can | change foreign money in your bank? Tôi có thể đổi ngoại tệ ở ngân hàng của cô không? - Where can | sign? Tôi ký ở chỗ nào được ạ? - Please sign Your name as specified. Xin ong ký tên như quy định nhé. - Would you please tell me today's rate? O Cô có thê cho tôi biết tỳ giá hồi đoái ngày hôm nay la bao nhiéu khéng a? 120 Le ASfoays4s | IIVEMNGANHĐ - | don’t mind.
Tôi không quan tâm. œ Or, - What can | do for you? Tôi có thể làm gì được cho bà? DM» 3 - How much would you like to cash? Bà muốn đôi bao nhiêu tién mat? - Can you do that for me? Cô có thể làm giúp tôi được chứ? - Would you please fill in the checks and countersign them, madam? OC) Bà làm ơn điền vào séc và kỷ áp vào chúng được không a?