CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI. Tổng quan về công nghệ hàn kim loại tấm. Giới thiệu về công nghệ hàn MIG. Giới thiệu công nghệ hàn kim loại tấm.
Các nghiên cứu trong và ngoài nước. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu đề tài. Phương pháp nghiên cứu.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. 5 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT.
Vật liệu hàn. Cơ sở lý thuyết về thông số hàn kim loại tấm. Cường độ dòng hàn. Biên độ lắc mỏ hàn.
Lưu lượng khí bảo vệ. Vận tốc lắc mỏ hàn. 8 CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM VÀ KIỂM NGHIỆM HÌNH DÁNG ĐƯỜNG HÀN. Bảng thông số hàn.
Quy trình thực nghiệm. Chuẩn bị vật tư. Vận hành thiết bị. Gá mẫu và hàn mẫu.
Quy trình kiểm nghiệm. Tiến hành kiểm tra hình dáng của mối hàn bằng. Tiến hành kiểm tra kích thước mối hàn. Kết quả và thảo luận.
Nhận xét về hình ảnh ngoại quan mối hàn. Kết quả thực nghiệm đo kích thước mối hàn. Tổng hợp kết quả sau thực nghiệm. Nhận xét kết quả thực nghiệm.
Các tư thế Hàn khác. Tư thế Hàn đứng (3G). Tư thế Hàn trần (4G). 103 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
105 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 106 xii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT MIG: Metal inert gas GMAW: Gas Metal Arc Welding G: Groove Weld xiii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Thành phần hóa học của Thép C45 [5] .1: Bảng thông số đầu vào .2: Bảng thông số đầu vào mẫu số 1 .3: Bảng thông số đầu vào mẫu số 2 .4: Bảng thông số đầu vào mẫu số 3 .5: Bảng thông số đầu vào mẫu số 4 .6: Bảng thông số đầu vào mẫu số 5 .7: Bảng thông số đầu vào mẫu số 6 .8: Bảng thông số đầu vào mẫu số 7 .9: Bảng thông số đầu vào mẫu số 8 .10: Bảng thông số đầu vào mẫu số 9 .11: Bảng thông số đầu vào mẫu số 10 .12: Bảng thông số đầu vào mẫu số 11 .13: Bảng thông số đầu vào mẫu số 12 .14: Bảng thông số đầu vào mẫu số 13 .15: Bảng thông số đầu vào mẫu số 14 .16: Bảng thông số đầu vào mẫu số 15 .17: Bảng thông số đầu vào mẫu số 16 .18: Bảng thông số đầu vào mẫu số 17 .19: Bảng thông số đầu vào mẫu số 18 .20: Bảng thông số đầu vào mẫu số 19 .21: Bảng thông số đầu vào mẫu số 20 .22: Bảng thông số đầu vào mẫu số 21 .23: Bảng thông số đầu vào mẫu số 22 .24: Bảng thông số đầu vào mẫu số 23 .25: Bảng thông số đầu vào mẫu số 24 .26: Bảng thông số đầu vào mẫu số 25 .27: Bảng thông số đầu vào mẫu số 26 .28: Bảng thông số đầu vào mẫu số 27 .29: Bảng thông số đầu vào mẫu số 28 .30: Bảng thông số đầu vào mẫu số 29 .31: Bảng thông số đầu vào mẫu số 30 .32: Kết quả của mối hàn số 1 .33: Kết quả của mối hàn số 2 .34: Kết quả của mối hàn số 3 .35: Kết quả của mối hàn số 4 .36: Kết quả của mối hàn số 5 .37: Kết quả của mối hàn số 6 .38: Kết quả của mối hàn số 7 .39: Kết quả của mối hàn số 8 .40: Kết quả của mối hàn số 9 .41: Kết quả của mối hàn số 10 .42: Kết quả của mối hàn số 11 .43: Kết quả của mối hàn số 12 .44: Kết quả của mối hàn số 13 .45: Kết quả của mối hàn số 14 .46: Kết quả của mối hàn số 15 .47: Kết quả của mối hàn số 16 .48: Kết quả của mối hàn số 17 .49: Kết quả của mối hàn số 18 .50: Kết quả của mối hàn số 19 .51: Kết quả của mối hàn số 20 .52: Kết quả của mối hàn số 21 .53: Kết quả của mối hàn số 22 .54: Kết quả của mối hàn số 23 .55: Kết quả của mối hàn số 24 .57: Kết quả của mối hàn số 26 .58: Kết quả của mối hàn số 27 .59: Kết quả của mối hàn số 28 .60: Kết quả của mối hàn số 29 .61: Kết quả của mối hàn số 30 .62: Tổng hợp kết quả sau quá trình đo trên 30 mẫu .63: Kết quả đo được của nhóm A .64: Kết quả đo được của nhóm B .65: Kết quả đo được của nhóm C .66: Kết quả đo được của nhóm D .67: Kết quả đo được của nhóm E .68: Kết quả đo được của nhóm F .69: Kết quả đo được của nhóm G. 99 xvi DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH ẢNH Hình 1.1: Cấu tạo bộ thiết bị hàn MIG [6] .2: Cấu tạo súng hàn MIG [7] .4: Nguyên lí hoạt động của máy hàn Mig [6] .2: Góc nghiêng mỏ hàn [11] .1: Tấm thép sau khi chặt .2: 2 Tấm thép sau khi hàn đính .4: Hình ảnh sau khi gá mẫu lên đồ gá .5: Các núm điều chỉnh trên máy.6: Hình ảnh mối hàn sau khi vừa mới kết thúc quá trình hàn .7: Mẫu số 1 sau khi hàn .8: Mẫu số 2 sau khi hàn .9: Mẫu số 3 sau khi hàn .10: Mẫu số 4 sau khi hàn .11: Mẫu số 5 sau khi hàn .12: Mẫu số 6 sau khi hàn .13: Mẫu số 7 sau khi hàn .14: Mẫu số 8 sau khi hàn .15: Mẫu số 9 sau khi hàn .16: Mẫu số 10 sau khi hàn .17: Mẫu số 11 sau khi hàn .18: Mẫu số 12 sau khi hàn .19: Mẫu số 13 sau khi hàn .20: Mẫu số 14 sau khi hàn .21: Mẫu số 15 sau khi hàn .22: Mẫu số 16 sau khi hàn .23: Mẫu số 17 sau khi hàn .24: Mẫu số 18 sau khi hàn .25: Mẫu số 19 sau khi hàn .26: Mẫu số 20 sau khi hàn .27: Mẫu số 21 sau khi hàn .28: Mẫu số 22 sau khi hàn .29: Mẫu số 23 sau khi hàn .30: Mẫu số 24 sau khi hàn .31: Mẫu số 25 sau khi hàn .32: Mẫu số 26 sau khi hàn .33: Mẫu số 27 sau khi hàn .34: Mẫu số 28 sau khi hàn .35: Mẫu số 29 sau khi hàn .36: Mẫu số 30 sau khi hàn .37: Hình ảnh phay mẫu hàn.38: Hình ảnh mài giấy nhám .39: Hình ảnh đánh bóng mẫu .40: Hình ảnh tẩm thực lên bề mặt mẫu .41: Hình ảnh bề mặt sau khi được tẩm thực.42: Kính trắc vi .43: Mẫu hàn số 1 sau khi hàn và sau khi cắt .44: Mẫu hàn số 2 sau khi hàn và sau khi cắt .45: Mẫu hàn số 3 sau khi hàn và sau khi cắt .46: Mẫu hàn số 4 sau khi hàn và sau khi cắt .47: Mẫu hàn số 5 sau khi hàn và sau khi cắt .48: Mẫu hàn số 6 sau khi hàn và sau khi cắt .49: Mẫu hàn số 7 sau khi hàn và sau khi cắt .50: Mẫu hàn số 8 sau khi hàn và sau khi cắt .51: Mẫu hàn số 9 sau khi hàn và sau khi cắt .52: Mẫu hàn số 10 sau khi hàn và sau khi cắt .53: Mẫu hàn số 11 sau khi hàn và sau khi cắt .54: Mẫu hàn số 12 sau khi hàn và sau khi cắt .55: Mẫu hàn số 13 sau khi hàn và sau khi cắt .56: Mẫu hàn số 14 sau khi hàn và sau khi cắt .57: Mẫu hàn số 15 sau khi hàn và sau khi cắt .58: Mẫu hàn số 16 sau khi hàn và sau khi cắt .59: Mẫu hàn số 17 sau khi hàn và sau khi cắt .60: Mẫu hàn số 18 sau khi hàn và sau khi cắt .61: Mẫu hàn số 19 sau khi hàn và sau khi cắt .62: Mẫu hàn số 20 sau khi hàn và sau khi cắt .63: Mẫu hàn số 21 sau khi hàn và sau khi cắt .64: Mẫu hàn số 22 sau khi hàn và sau khi cắt .65: Mẫu hàn số 23 sau khi hàn và sau khi cắt .66: Mẫu hàn số 24 sau khi hàn và sau khi cắt .67: Mẫu hàn số 25 sau khi hàn và sau khi cắt .68: Mẫu hàn số 26 sau khi hàn và sau khi cắt .69: Mẫu hàn số 27 sau khi hàn và sau khi cắt .70: Mẫu hàn số 28 sau khi hàn và sau khi cắt .71: Mẫu hàn số 29 sau khi hàn và sau khi cắt .72: Mẫu hàn số 30 sau khi hàn và sau khi cắt .73: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 1 .74: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 2 .75: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 3 .76: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 4 .77: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 5 .78: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 6 .79: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 7 .80: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 8 .81: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 9 .82: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 10 .83: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 11 .84: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 12 .85: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 13 .86: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 14 .87: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 15 .88: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 16 .89: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 17 .90: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 18 .91: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 19 .92: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 20 .93: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 21 .94: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 22 .95: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 23 .96: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 24 .97: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 25 .98: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 26 .99: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 27 .100: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 28 .101: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 29 .102: Bề mặt và kết quả đo được của mẫu số 30 .1: Thể hiện sự thay đổi độ ngấu và chiều cao của nhóm A .2: Thể hiện sự thay đổi bề rộng của nhóm A .3: Thể hiện sự thay đổi độ ngấu và chiều cao của nhóm B .4: Thể hiện sự thay đổi bề rộng của nhóm B .5: Thể hiện sự thay đổi độ ngấu và chiều cao của nhóm C .