LỜI NÓI ĐẦU Song song với sự phát triển của tất cả các ngành khoa học kỹ thuật, ngành xây dựngcũng đóng góp một phần quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa ởnƣớc ta hiện nay. Trong những năm gần đây, ngành xây dựng Cầu - đƣờng đang trên đà phát triển mạnh mẽ và góp phần đƣa đất nƣớc ta ngày càng phồn vinh,vững mạnh sánh vai với các nƣớc trong khu vực cũng nhƣ các nƣớc trên thế giới. Là sinh viên của ngành kỹ thuật công trình xây dựng trƣờng Đại học Lâm Nghiệp, để theo kịp nhịp độ phát triển đó đòi hỏi phải có sự nỗ lực lớn của bản thân cũng nhƣ nhờ sự giúp đỡtận tình của tất các thây cô trong quá trình học tập.Đồ án tốt nghiệp nghành kỹ thuật công trình xây dựng là một trong số các chỉ tiêu nhằm đánhgiá khả năng học tập, nghiên cứu và học hỏi của sinh viên trong suốt khoá học.Qua đồ án tốt nghiệp này, tôi đã có dịp tổng hợp lại toàn bộ kiến thức của mình mộtcách hệ thống, cũng nhƣ bƣớc đầu đi vào thiết kế một công trình thực sự. Đó là những công việc hết sức cần thiết và là hành trang chính yếu của sinh viên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trƣớc khi ra trƣờng.Tôi hoàn thành đồ án tốt nghiệp này là nhờ sự giúp đỡ hết sức tận tình của các thầy cô giáo của trƣờng Đại học Lâm Nghiệp và đặc biệt sự hƣớng dẫn tận tình của hai thầy cô hƣớng dẫn Ths Phạm Minh Việt , Nguyễn Thị Tình.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, tuy nhiên trong quá trình thực hiện chắc chắn tôi không tránh khỏi những sai sót do kiến thức còn hạn chế. Tôi rất mong nhận đƣợc các ýkiến đóng góp của quí thầy, cô. Cuối cùng tôi xin cảm ơn các thầy cô giáo đã tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập. Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2018 Sinh viên thực hiện Trần Đức Long i MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU.
ii CHƢƠNG 1: TÌNH HÌNH CHUNG KHU VỰC XÂY DỰNG TUYẾN VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG TUYẾN ĐƢỜNG. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG:. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu của dự án và tổ chức thực hiện dự án. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
TÌNH HÌNH KHU VỰC XÂY DỰNG. Cơ sở pháp lý để lập báo cáo đầu tƣ. Quá trình nghiên cứu và tổ chức thực hiện. Tình hình dân sinh, kinh tế, chính trị, văn hóa.
Về khả năng ngân sách của thành phố .1 : Tình hình kinh tế, xã hội của các vùng phụ cận hoặc của các nƣớc có liên quan tới dự án. Mạng lƣới giao thông vận tải trong vùng. 1 : Tình hình chung hiện tại về mạng lƣới GTVT trong vùng nghiên cứu.2 : Hiện trạng mạng lƣới giao thông đƣờng bộ. Mạng lƣới đƣờng sắt.4 : Đƣờng sông, đƣờng biển.
5 6 : Đánh giá và dự báo về nhu cầu vận tải. 1 : Đánh giá chung về tình hình GTVT của vùng nghiên cứu. Dự báo nhu cầu vận tải của vùng nghiên cứu. 3 : Dự báo nhu cầu vận tải trên đƣờng bộ, lƣu lƣợng và thành phần xe chạy trên đƣờng trong các thời kỳ tính toán.
Đặc điểm địa hình địa mạo. Đặc điểm về địa chất. Đặc điểm về địa chất thủy văn. Vật liệu xây dựng.
Đạc điểm khí hậu thủy văn. MỤC TIÊU CỦA CỦA TUYẾN TRONG KHU VỰC:. 15 CHƢƠNG 2: CẤP HẠNG VÀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA TUYẾN. XÁC ĐỊNH CẤP HẠNG KỸ THUẬT:.
Xác định cấp hạng của tuyến. Xác định cấp thiết kế và cấp quản lý của đƣờng ôtô. TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA TUYẾN ĐƢỜNG 16 1. Các yếu tố mặt cắt ngang.
Khả năng thông xe và số làn xe cần thiết:. Kích thƣớc mặt cắt ngang đƣờng:. Bề rồng mặt đƣờng:. Bề rồng lề đƣờng:.
Độ dốc ngang của đƣờng:. Xác định các yếu tố kỹ thuật trên bình đồ. Xác định độ dốc siêu cao:. Bán kính đƣờng cong nằm: .Tính toán độ mở rộng trong đƣờng cong ∆ :.
Xác định đoạn chêm giữa 2 đƣờng cong. Tính toán tầm nhìn xe chạy. Xác định các yếu tố kĩ thuật trên trắc dọc: .Xác định độ dốc dọc lớn nhất: idmax = min (idmax keo bam ,idmax ). Bán kính tối thiểu của đƣờng cong đứng lồi:.
Bán kính tối thiểu của đƣờng cong đứng lõm: .BẢNG TỔNG HỢP CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TUYẾN. 37 CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ TUYẾN TRÊN BÌNH ĐỒ. Vạch tuyến trên bình đồ. Căn cứ vạch tuyến trên bình đồ.
Nguyên tắc vạch tuyến trên bình đồ. Giới thiệu sơ bộ về các phƣơng án tuyến đã vạch. Thiết kế bình đồ: .Các yếu tố đƣờng cong nằm. Xác định các cọc trên tuyến.
42 CHƢƠNG 4: TÍNH TOÁN THUỶ VĂN VÀ THUỶ LỰC CẦU CỐNG. Xác định các đặc trƣng thuỷ văn. Diện tích lƣu vực F (Km2) :. Chiều dài lòng sông chính L (Km) :.
Chiều dài bình quân của sƣờn dốc lƣu vực :. Độ dốc trung bình của dòng suối chính I1s (‰) :. Độ dốc trung bình của sƣờn dốc Isd (‰) :. Xác định lƣu lƣợng tính toán.
Xác định thời gian tập trung nƣớc trên sƣờn dốc τsd :. Xác định hệ số địa mạo thuỷ văn ơls của lòng suối :. Xác định trị số Ap% :. Tính toán cống:.
Thống kê cống :. Yêu cầu đối với nền đƣờng:. Rãnh thoát nƣớc. 64 CHƢƠNG 5: THIẾT KẾ KẾT CẤU ÁO ĐƢỜNG.
Yêu cầu đối với kết cấu áo đƣờng mềm. Loại tầng mặt và mô đun đàn hồi yêu cầu của kết cấu áo đƣờng. Loại tầng mặt kết cấu áo đƣờng:. Xác định lƣợng xe của các xe ở cuối thời kỳ khai thác:.
Mô đun đàn hồi yêu cầu của mặt đƣờng:. Chọn sơ bộ cấu tạo kết cấu áo đƣờng:. Kiểm toán cấu tạo kết cấu áo đƣờng 1:. KẾT CẤU PHẦN XE CHẠY:.
Kiểm tra kết cấu theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi. Kiểm tra cƣờng độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt trong nền đất:. Kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa:. KẾT CẤU PHẦN LỀ GIA CỐ:.
Kiểm toán cấu tạo kết cấu áo đƣờng 2:. KẾT CẤU PHẦN XE CHẠY:. Kiểm tra kết cấu theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi. Kiểm tra cƣờng độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu cắt trƣợt trong nền đất: .Kiểm tra theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa:.
KẾT CẤU PHẦN LỀ GIA CỐ:. So sánh và chọn lựa hai phƣơng án áo đƣờng:. 86 CHƢƠNG 6: THIẾT KẾ TRẮC DỌC – TRẮC NGANG. Thiết kế trắc dọc.
Thiết kế mặt cắt ngang. Các cấu tạo mặt cắt ngang. Kết quả thiết kế:. 103 CHƢƠNG 7: KHỐI LƢỢNG ĐÀO ĐẮP.
112 CHƢƠNG 8: CÔNG TRÌNH PHÕNG HỘ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN ĐƢỜNG. Qui định về thiết kế công trình phòng hộ đảm bảo an toàn giao thông:. Vạch tín hiệu giao thông:. Đinh phản quan:.
Mốc lộ giới:. 131 CHƢƠNG 9: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG. Những tác động tới môi trƣờng khi xây dựng và khai thác dự án. Các giải pháp nhằm khắc phục các ảnh hƣởng tiêu cực của dự án đến môi trƣờng.
Giải pháp khắc phục các ảnh hƣờng tiêu cực của dự án đến môi trƣờng. Giải pháp khắc phục những ảnh hƣởng tới chế độ thủy văn. Giải pháp khắc phục những ảnh hƣởng do thi công. Giải pháp khắc phục những ảnh hƣởng trong giai đoạn vận hành.
Kết luận kiến nghị. 136 CHƢƠNG 10: TÍNH CHI PHÍ XÂY DỰNG, VẬN DOANH KHAI THÁC SO SÁNH VÀ CHỌN PHƢƠNG ÁN. Tổng chi phí xây dựng:. Chi phí xây dựng nền, mặt đƣờng:.
Chi phí xây dựng cầu cống:. Tổng chi phí xây dựng:. Tính chi phí vận doanh khai thác:. Chi phí khai thác của ôtô (Sôtô).
Chi phí khai thác đƣờng:. So sánh các phƣơng án:. Hệ số triển tuyến:. Mức độ thoải của tuyến trên mặt cắt dọc:.
Góc chuyển hƣớng bình quân:. 152 CHƢƠNG 1 THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ ĐOẠN TUYẾN. Thiết kế bình đồ tuyến:. Thiết kế đƣờng cong nằm:.
Mục đích và nội dung tính toán:. Tính toán thiết kế đƣờng cong nằm:. 156 Chƣơng 2 THIẾT KẾ TRẮC DỌC. Thiết kế đƣờng đỏ:.
Tính toán các yếu tố đƣờng cong đứng:. 163 CHƢƠNg 3: THIẾT KẾ Công trình thoát NƢỚC. Nguyên tắc chung. Luận chứng chọn loại cống, khẩu độ cống:.
Thiết kế cống điển hình:. 169 CHƢƠNG 4: KHỐI LƢỢNG ĐÀO ĐẮP TKKT. 174 PHẦN III THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG. 188 CHƢƠNG 1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHÍ HẬU.
Tình hình của tuyến đƣợc chọn:. Khí hậu thủy văn:. Vật liệu xây dựng địa phƣơng:. Tình hình cung cấp nguyên vật liệu.
Tình hình về đơn vị thi công và thời hạn thi công. Bố trí mặt bằng thi công. Lán trại và công trình phụ. Tình hình dân sinh:.
Quy mô công trình:. Các chỉ tiêu kỹ thuật của tuyến đƣờng. Công trình trên tuyến:. 190 CHƢƠNG 2: CHỌN PHƢƠNG ÁN THI CÔNG.
Giới thiệu phƣơng án thi công dây chuyền:. Nội dung phƣơng pháp:. Ƣu, nhƣợc điểm của phƣơng pháp:. Điều kiện áp dụng đƣợc phƣơng pháp :.
Kiến nghị chọn phƣơng pháp thi công dây chuyền:. Chọn hƣớng thi công:. Trình tự và tiến độ thi công:. 193 CHƢƠNG 3: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ.
Chuẩn bị mặt bằng thi công. Cắm cọc định tuyến:. Chuẩn bị các loại nhà và văn phòng tại hiện trƣờng. Chuẩn bị các các cơ sở sản xuất:.
Chuẩn bị đƣờng tạm:. Chuẩn bị hiện trƣờng thi công:. Khôi phục cọc:. Dọn dẹp mặt bằng thi công:.
Đảm bảo thoát nƣớc thi công:. Công tác lên khuôn đƣờng:. Thực hiện việc di dời các cọc định vị:. 198 CHƢƠNG 4: TỔ CHỨC THI CÔNG CỐNG.
Thống kê số lƣợng cống:. Biện pháp thi công 1 cống điển hình. Khôi phục vị trí cống ngoài thực địa:. Vận chuyển và bốc dở các bộ phận của cống:.
Lắp đặt cống vào vị trí:. Vận chuyển vật liệu :cát , đá ,XM :. Đào hố móng:. Chú thích đào hố móng:.
Tổ chức thi công 1 cống điển hình. 203 CHƢƠNG 5: TỔ CHỨC THI CÔNG NỀN ĐƢỜNG. Giải pháp thi công các dạng nền đƣờng:. Các biện pháp đắp nền đƣờng:.
Các biện pháp đào nền đƣờng:. Các yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng nền:. Các yêu cầu về công tác thi công:. Tính toán điều phối đất: .