CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU DỰ ÁN .1 VỊ TRÍ VÀ ĐẶC ĐIỂM .2 Tiện ích nội ngoại khu .3 Điều kiện tự nhiên .4 Quy mô công trình .2 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC .1 Giải pháp mặt bằng.2 Giải pháp mặt đứng và hình khối. TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH .1 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU.1 Lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân .2 Lựa chọn giải pháp kết cấu phần ngầm .2 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG .3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG .3 Vật liệu khác .4 LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ .5 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN .1 Chọn sơ bộ kích thước sàn .2 Chọn sơ bộ kích thước dầm .3 Xác định sơ bộ kích thước cột, vách, lõi thang máy. TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG.42 3 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS.
LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN.3 ĐẶC TRƯNG ĐỘNG LỰC HỌC CÔNG TRÌNH .2 Khối lượng tham gia dao động .3 Xây dựng mô hình ETABS .4 Kết quả phân tích động lực học .4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ .1 Tính toán thành phần tĩnh của gió .2 Tính toán thành phần tĩnh của gió .5 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT .1 Phương pháp phân tích tính lực ngang tương đương .2 Phương pháp phân tích phổ phản ứng dao động .3 Tổ hợp các dao động cần xét .4 Tổ hợp các hệ quả của các thành phần tác động động đất .5 Tính toán tải trọng động đất cho công trình .6 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG .1 Quan điểm tổ hợp tải trọng .2 Phân tích phi tuyến theo giai đoạn thi công (Auto Sequence Construction) .3 Tổ hợp tải trọng tính toán .4 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn .5 Tổ hợp bao. ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH .84 4 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS.
HOÀNG THẾ THAO 4.1 CHUYỂN VỊ ĐỈNH, GIA TỐC ĐỈNH .2 Kết quả kiểm tra chuyển vị đỉnh .3 Kết quả kiểm tra gia tốc đỉnh .2 CHUYỂN VỊ LIÊN TẦNG DO TẢI TRỌNG GIÓ .2 Kết quả kiểm tra chuyển vị liên tầng do tải trọng gió .3 CHUYỂN VỊ LIÊN TẦNG DO TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT .2 Kết quả kiểm tra chuyển vị liên tầng do tải trọng động đất .4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CHỐNG LẬT CỦA CÔNG TRÌNH .5 KIỂM TRA HIỆU ỨNG P-DELTA .2 Kết quả kiểm tra hiệu ứng P-Delta. THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH TẦNG 4 .1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ .4 Kích thước .5 Tải trọng tác dụng.2 QUAN ĐIỂM THIẾT KẾ .1 Giả thuyết thiết kế .2 Nguyên tắc thiết kế .3 KẾT QUẢ NỘI LỰC.4 THIẾT KẾ THEO THGH I .103 5 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 5.1 Quy trình tính toán .2 Kết quả tính toán thiết kế .5 TÍNH TOÁN THEO TTGH II .1 Quy trình tính toán sự hình thành và mở rộng vết nứt .2 Quy trình tính toán độ võng .3 Kết quả tính toán kiểm tra .6 KẾT LUẬN VÀ NHẬN XÉT .7 TRIỂN KHAI BẢN VẼ.
THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 .1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ .4 Kích thước .5 Tải trọng tác dụng.2 QUAN ĐIỂM THIẾT KẾ .1 Giả thiết thiết kế .2 Nguyên tắc thiết kế .3 KẾT QUẢ NỘI LỰC.1 Nội lực thiết kế dầm .2 Nội lực thiết kế cột, vách.4 THIẾT KẾ DẦM .1 Thiết kế theo TTGH I .2 Thiết kế theo TTGH II.5 THIẾT KẾ CỐT TREO CHO DẦM .6 THIẾT KẾ VÁCH .172 6 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 6.1 Cốt thép dọc chịu lực.2 Cốt thép đai chịu lực cắt .7 THIẾT KẾ CỘT .1 Cốt thép dọc.2 Cốt thép đai .8 CẤU TẠO KHÁNG CHẤN .9 CHIỀU DÀI ĐOẠN NEO NỐI CỐT THÉP .1 Neo cốt thép .2 Nối cốt thép. THIẾT KẾ KHUNG TRỤC D .1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ .4 Kích thước .5 Tải trọng tác dụng.2 QUAN ĐIỂM THIẾT KẾ .1 Giả thiết thiết kế .2 Nguyên tắc thiết kế .3 KẾT QUẢ NỘI LỰC.1 Nội lực thiết kế dầm .2 Nội lực thiết kế cột, vách.4 THIẾT KẾ DẦM .1 Thiết kế theo TTGH I .2 Thiết kế theo TTGH II.5 THIẾT KẾ VÁCH .208 7 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS.
LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 7.1 Cốt thép dọc chịu lực.2 Cốt thép đai chịu lực cắt .6 THIẾT KẾ CỘT .1 Cốt thép dọc.2 Cốt thép đai .7 CẤU TẠO KHÁNG CHẤN .8 CHIỀU DÀI ĐOẠN NEO NỐI CỐT THÉP .1 Neo cốt thép.2 Nối cốt thép .9 THIẾT KẾ DẦM CAO TRỤC D .1 Nguyên tắc và thiết kế .2 Quy đổi tải vách về các tải tập trung .3 Mô hình trong SAP2000 để có được các đường ứng suất.4 Thiết lập mô hình giàn.5 Lý thuyết tính toán .6 Áp dụng phần mềm CAST để tính toán .7 Neo cốt thép. THIẾT KẾ CẦU THANG ĐIỂN HÌNH .1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ .4 Kích thước .5 Tải trọng tác dụng.2 QUAN ĐIỂM THIẾT KẾ .1 Giả thuyết thiết kế .237 8 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS.
HOÀNG THẾ THAO 8.2 Nguyên tắc thiết kế .3 KẾT QUẢ NỘI LỰC.2 Dầm chiếu tới .3 Dầm chiếu nghỉ .4 Tổng hợp nội lực .4 THIẾT KẾ BẢN THANG .5 THIẾT KẾ DẦM CHIẾU TỚI .6 THIẾT KẾ DẦM CHIẾU NGHỈ. THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI .1 GIỚI THIỆU CHUNG .2 THÔNG SỐ THIẾT KẾ .3 Kích thước .4 Tải trọng tác dụng.3 QUAN ĐIỂM THIẾT KẾ .1 Giả thuyết thiết kế .2 Nguyên tắc thiết kế .4 KẾT QUẢ NỘI LỰC.1 Nội lực thiết kế bản nắp, bản đáy, bản thành .2 Nội lực thiết kế hệ dầm bản nắp, hệ dầm bản đáy .5 THIẾT KẾ BẢN NẮP, BẢN ĐÁY, BẢN THÀNH .6 THIẾT KẾ HỆ DẦM NẮP VÀ HỆ DẦM ĐÁY. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI.263 9 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS.
LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 11.1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG .1 Chiều sâu đài móng .2 Chiều dài cọc .3 Tiết diện ngang và thép dọc chịu lực .2 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC .1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu .2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu đất nền .3 Sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc .3 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC .4 CHỌN SƠ BỘ SỐ CỌC .1 Tải trọng tính toán .2 Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn .3 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm .4 Kiểm tra ổn định dưới móng khối quy ước .5 Tính toán lún theo phương pháp tổng lớp phân tố .6 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang đồng thời với tải trọng đứng .7 Tính toán đài móng.1 Tải trọng tính toán .2 Kích thước móng M7 .3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc đơn .4 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm .5 Kiểm tra ổn định dưới móng khối quy ước .6 Tính toán lún theo phương pháp tổng lớp phân tố .7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang đồng thời với tải trọng đứng .315 10 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 11.8 Tính toán đài móng.9 Kiểm tra chọc thủng cho đài móng M7.
BIỆN PHÁP THI CÔNG TẦNG HẦM BOTTOM-UP .1 GIỚI THIỀU CHUNG .2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH KHU VỰC XÂY DỰNG .3 MÔ HÌNH HARDENING SOIL .4 XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ ĐẦU VÀO CÁC LỚP ĐẤT .1 Xác định hệ số Poisson ’ .2 Xác định độ cứng 𝐄𝟓𝟎 và hệ số mũ m .1 Xác định hệ số thấm .2 Xác định hệ số tiếp xúc 𝐑𝐢𝐧𝐭𝐞𝐫 .3 Xác định hệ số góc giãn nở ψ .4 Các hệ số còn lại .5 TỔNG HỢP CÁC THÔNG SỐ NHẬP VÀO PLAXIS .6 MÔ HÌNH VÀ THIẾT KẾ .1 Trình tự đào đất .2 Cao trình đáy thanh chống.3 Vật liệu sử dụng .4 Trình tự thi công .7 THIẾT KẾ HỐ DÀO .1 Bố trí hệ shoring – kingpost .2 Lựa chọn mặt cắt để mô hình .3 Tiến hành mô hình plaxis .8 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH .1 Chuyển vị ngang của tường .2 Chuyển vị thẳng đứng của đất sau lưng tường vây .359 11 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO 12.3 Lưu lượng thấm bên trong hố đào .4 Giá trị nội lực của tường vây .5 Kiểm tra ổn định cung trượt cho tường vây .9 TÍNH TOÁN TƯỜNG VÂY BARRETE D600.1 Tính toán thép thep TTGH I .2 Tính toán kiểm tra cho TTGH II .10 BỐ TRÍ HỆ SHORING – KINGPOST .1 Thông số vật liệu .2 Mô hình ETABS .3 Tải trọng tác dụng lên hệ Shoring .4 Kết quả mô hình .5 Tổng hợp nội lực các thanh nguy hiểm .6 Kiểm tra các thanh nguy hiểm.381 12 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS.
HOÀNG THẾ THAO DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Vị trí trắc địa của công trình The Sóng (Nguồn: sưu tầm).2 Phối cảnh công trình The Sóng (Nguồn: Sưu tầm).3 Kiến trúc mặt đứng của công trình .4 Kiến trúc mặt bằng tầng hầm B1.5 Kiếm trúc mặt bằng tầng hầm B2 .1 Kích thước hệ dầm tầng điển hình (1) .2 Kích thước hệ dầm tầng điển hình (2) .3 Kích thước hệ dầm tầng điển hình (3) .4 Kích thước hệ chịu lực đứng tầng 4 đến tầng 10 .5 Kích thước hệ chịu lực đứng tầng 11 đến tầng 18 .6 Kích thước hệ chịu lực đứng tầng 19 đến Sân Thượng .1 Các lớp cấu tạo sàn.2 Sơ đồ tính toán thanh consol có hữu hạn khối lượng tập trung.3 Khai báo khối lượng tham gia dao động .4 Khai báo khối lượng tham gia động đất .5 Mô hình không gian 3 chiều của công trình bằng ETABS 2018 .6 Mode dao động 1, T = 3.7 Mode dao động 2, T = 3.8 Mode dao động 3, T = 3.9 Khai báo tính toán gió tĩnh trong ETABS 2018 theo TCVN 2737:1995.10 Chuyển vị do tải trọng bản thân khi không khai báo ASC .11 Chuyển vị do tải trọng bản thân khi khai báo ASC .12 Moment do khi chưa khai báo ASC .13 Moment khi đã khai báo ASC .1 Biểu đồ chuyển vị đỉnh max của combo BAO_SCB .2 Biểu đồ chuyển vị đỉnh min của combo BAO_SCB .3 Biểu đồ chuyển vị tương đối combo BAO_SCB max .4 Biểu đồ chuyển vị tương đối combo BAO_SCB min .5 Khai báo combo Ptot (trái), Vtot (phải).1 Định vị ô sàn trong SAFE 2016 .98 13 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG GVHDKC: PGS. LƯƠNG VĂN HẢI ĐỀ TÀI: CÔNG TRÌNH THE SÓNG GVHDNM: ThS. HOÀNG THẾ THAO Hình 5.