CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VÈ CÔNG TRÌNH 1. Quy mô, tiêu chuẩn thiết kế và đặc điểm tự nhiên khu vực ngã 4 Tân Quy 1. Tiêu chuẩn thiết kế - Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823:2017 THIẾT KẾ CÂU ĐƯỜNG BỘ - Tiêu chuẩn AASHTO LRFD 2007 1. Các thông số thiết kế - Quy mô xây dựng: cầu vĩnh cửu, tuổi thọ thiết kế 100 năm.
+ Vận tốc thiết kế: Vik=60kmih. + Tải trọng thiết kế: HL93. + Tĩnh không đường chui dưới cầu: H=4. Độ đốc dọc cầu tôi đa: i=4%.
Số làn xe: 2 làn - Đặc điểm địa chất Dat tầng tại khu vực dự án từ trên xuống dưới phân thành các lớp sau: + Lớp 1: Bùn sét lẫn hữu cơ xám đen, trạng thái chảy (0 — 4m) + Lớp 2: Sét pha màu xám xanh, trạng thái dẻo mềm dẻo cứng (4— 17m) + Lớp 2a: Sét màu xám xanh xám nâu, trạng thái dẻo cứng (17 — 28.5m) + Lớp 3: Cát hạt thô lẫn sỏi sạn, kết cầu chặt vừa (28.5 - 41m) + Lớp 4: Cát hạt trung, trạng thái cứng (41-53.8m) - Điều kiện khí tượng thuỷ văn - Mưa Khu vực xây dựng nằm trong miền có hai mùa khí hậu rõ rệt: + Mùa mưa: Từ trung tuần tháng 5 đến hết tháng 10. + Mùa nắng: Từ tháng 11 đến hết thượng tuần tháng 5. Số ngày mưa trung bình hàng năm là 154 ngày/năm. - Nhiệt độ Nhiệt độ trung bình trong các tháng từ (26-29)0°C.
Cao nhất trung bình là 32°C vao tháng 4. Thấp nhất trung bình là 26°C vao tháng 12. - Độ âm không khí Độ âm tương đối trung bình trong mùa mưa là (80-86) %, mức cao nhất vào tháng 9. Độ ẩm tương đối trung bình trong mùa khô là (71-78) %, mức thấp nhất vào tháng 2 và 3.
NGUYEN HONG LINH MSSV:17127035 5 pO AN TÓT NGHIỆP: THIẾT KÉ CÀU VƯỢT NGÃ TƯ TÂN QUY KÉT CẢU DÀM THÉP I GIẢN ĐƠN 7 X 36M GVHD: TS. NGUYEN HUYNH TAN TÀI Độ ẩm tốt cao trung bình đạt (96-97) % vào mùa mưa và độ âm thấp nhất trung bình (43-64) % vào mùa khô. - Gió Vị trí cầu nằm trong khu vực không chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão. Gió Tây — Nam thổi trong mùa mưa trung bình 3.
Gió Đông — Bắc trung bình 2.4 m/s vào tháng 11 đến tháng 2. Gió Đông — Nam trung bình 2.4 m/s vào tháng 3 đến tháng 5. - Nẵng, tình trạng bốc hơi nước và cân bằng nước Số giờ nắng cao nhất vào tháng (1-4) đạt mức trung bình (7. Số giờ nắng thấp nhất vào tháng (7-10) đạt mức trung bình (5.
Tổng lượng bốc hơi trong năm là 2114mm với độ bốc hơi cao nhất vào mùa khô. Độ cân bằng nước đạt mức dương (20-228) mm trong các tháng mùa mưa và thiếu nước trong mùa khô. Kết luận: Nền đất nằm trong khu vực đất khá tốt, thời tiết, khí hậu của khu vực này không gây khó khăn cho công tác thi công khi sắp xêp thời gian thi công hợp lý. Tông quan về vị trí dự án Lê Thị Sọc pường Số 7 Nhà Văn Hóa St Đi Địa Đạo Động Huyện Củ Chi 8.
Qeen Xe Tan Quy J Ngã tư Tân Quy:Củ Chỉ .PGD-Tân Quy - CN a 0 Ọ Trung tâm thương Củ Chi -Ngân-hàng:- - —@a 9 9 mai Satra Cu Chi : 5 ta 8 5 <= bĐilogan 6: Bưu điện Tân`Trung 9 - ¬- — Mũ & Di Binh Dươn [ a, a Trường THPT Trung Phu Ễ 9 ỳ © Thi Lon hi Long Ð. Võ Thị Lòng a Céng Ty TNHH > Woodworth Wooden. 8 Công Ty TNHH Way Hong o Đi Hóc Môn? © ou ney Hình 1.1 Bản độ khu vực công trình Đi cầu vượt Củ Chỉ (10km) Đi Thủ Dầu Một (8,4km) Đi Long An (16km) ———————— ——Tỉnh lộ 8 See se Se — — — — — — — — — —-Ì— — — — — — — — — — — — — — — — — Vì lưu lượng xe lưu thông trên Tỉnh lộ 8 đi từ Long An đến Bình Dương và từ Bình Dương đến Long An rất lớn, lớn hơn nhiều so với lưu lượng xe lưu thông trên Tỉnh lộ 15, vì thế ta chọn giải pháp xây dựng cầu trên đường Tỉnh lộ 8. NGUYEN HONG LINH MSSV:17127035 6 pO AN TÓT NGHIỆP: THIẾT KÉ CÀU VƯỢT NGÃ TƯ TÂN QUY KÉT CẢU DÀM THÉP I GIẢN ĐƠN 7 X 36M GVHD: TS.
NGUYEN HUYNH TAN TÀI 1. Giải pháp kết cấu cầu - Cầu giản đơn dầm thép liên hợp bản BTCT, gồm có 7 nhịp, chiều dài nhịp Lạ=36m, cầu được bố trí theo sơ đồ 7 x 36m - Chiều đài toàn cầu: L= 100 + 256.2 m - Mồ cầu: Là mỗ U bê tông cốt thép đặt trên kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D1000mm. - Trụ cầu: Là trụ tròn rỗng thép đặt trên kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D1000mm. - Chọn độ dốc dọc iq= 4% - Độ dốc ngang cau in= 2% © 256200 39001 = _TÌ0 36000 + 36000 30000 Lí 36000 7 36000 |_ 400% ¡200% X 2.000 N A | I ch + 1 I ol y | | 8 COC KHOAN NHÔI =—— 8CỌC KHOAN NHÔI ~=—— 8CỌC KHOAN NHÔI -——— 8CỌC KHOAN NHÔI LsM, D=IM L=45M, D=1M L=45M, D=1M L=45M, D=1M 41.00 4 TF), se MAT DUNG CAU - FRONT VIEW OF BRIDGE KY HIEU BIA CHAT Ti LE 1:800 - SCALE 1:800 BEE 200 seetdn nau co nam con, rang ta enty cán, 1.
CHỈ TIÊU KĨ THUẬT : 3. KÉT CÁU PHÀN TRÊN bps Ser shin ecg .Thệ - TCVN 11823-2017 - 7 NHỊP DÀM THÉP GIẢN ĐƠN L=36M - TẢI TRỌNG HL93 - BE RONG 11m + 2x0. PHAN TRU ESS set mau am xan xm nd, rag lo cing (17-285) 2. VAT LIEU THEP : - CHIEU DAI TOAN CAU 256,2m - SỬ DỤNG TRỤ THÉP CHE TAO SAN Ea - CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO 485 MPa 4.
PHAN MO - THI CONG LAP RAP =e - CƯỜNG ĐỘ CHẢY 345 MPa - MO CHU’ U BO TAI CHO f - MODUN BAN HOI! 200.000 MPa - BÊ TÔNG MÓ CƯỜNG ĐỘ 30MPa Lj ảthợ tụng, vạng tái cứng (1⁄69 8n) Hình 1.4 Trắc đọc cầu 7 NGUYEN HONG LINH MSSV:17127035 ĐỎ ÁN TÓT NGHIỆP: THIẾT KÉ CÂU VƯỢT NGÃ TƯ TÂN QUY KÉT CÂU DẢM THÉP I GIẢN ĐƠN 7 X 36M GVHD: TS. NGUYEN HUYNH TAN TÀI CHUONG 2: TINH TOAN THIET KE SƠ BỘ 2. Sô liệu chung: - Chiều dài nhịp: L=36 m. - Bề rộng phần xe chạy: B = 11m.
- Bề rộng lề bộ hành: K=0m. - Bề rộng lan can: Lic = 0.5 m - Chiéu dai nhip tinh toan (Lu): Ltt = L-2a = 36 —2 x 0.5 = 35m - Tai trong thiét ké: HL93; tải trọng người: 3000N/mZ. - Dạng kết cấu nhịp: Dam gian don - Dạng mặt cắt: Chữ I - Vật liệu kết cấu dầm: Thép ghép - Công nghệ chế tạo: _ Liên hợp đầm thép bản bê tông cốt thép 2. Các loại vật liệu: 2.
Thép dầm chủ Mô đun đàn hồi của thép Es 200000 MPa Cấp 250 W Cường độ chịu kéo nhỏ nhất Fu 485 MPa Cường độ chảy nhỏ nhất Fy 345 MPa Tỷ trọng của thép 78.8m 15 20 15 20 —> Chọn H =2 m » Khoảng cách giữa các dầm chủ S Chọn S = 2.5 m —> Chọn 5 dầm chủ e Xác định chiều rộng cánh dầm : B>-h 2 0.5m —-h=-*2= 4 4 , + Chọn chiều rộng bản biên trên dầm thép : bọ = 600 (mm) + Chọn chiều rộng bản biên đưới thứ nhất : bị = 600 (mm) + Chon chiéu rộng bản biên dưới thứ hai : ba = 700 (mm) e_ Xác định chiều dày của sườn : 6, =6mm — Chon 6, =16(mm) e X4c định chiều dày bản cánh : { 6, > 6; 6, =8mm —> Chọn chiều dày bản cánh trên = bản cánh dưới thứ nhất = bản cánh đưới thứ 2: 6, =5, =5, =30(mm) e Bản mặt cầu: $+ 3000 _ 2500 + 3000 2> ——n——= 30 30 = 183.33 mm — Chon hr = 200 (mm) 2. Bê tông bản mặt cầu : R. Tan BANG TONG HỢP KÍCH THƯỚC CUA DAM Cường độ nén của bêtông ở tuôi 28 ngay f,=28 Mpa Chidu cao bang bé tong mat cdu (he) 200) mm Cường độ chịu kéo khi uốn : f, =0,63.33 Mpa Số lượng dầm chủ 5 Mô duyn dan hdi (Ep): Ee =0,043 yes fr =28442 Mpa Khoảng cách giữa các dâm chu (S) 2500| mm 2. Chọn tiết diện sợ bộ Chiéu dai hang (De) 700 | mm * Chiéu cao dim: Chiéu cao dam chu (H) 2000| mm H > 0.62 m (22TCN 272 - 05) Bề rộng bản cánh trên (b„) 600! mm NGUYÊN HỎNG LĨNH MSSV:17127035 8 pO AN TÓT NGHIỆP: THIẾT KÉ CÀU VƯỢT NGÃ TƯ TÂN QUY KÉT CẢU DÀM THÉP I GIẢN ĐƠN 7 X 36M GVHD: TS.
NGUYEN HUYNH TAN TÀI Chiều dày bản cánh trén (t,) 30| mm Bề rộng bản cánh dưới (b;) 600| mm Chiều dày bản cánh đưới (£;) 30| mm Chiều dày sườn dầm thép (£„) 16} mm Chiều cao sườn dam thép (hy) 1940 | mm 2500 ZZZZLZZZA 1940 A OFF TF “7777 2222222? 600 oF 700 Hình 2.1 Kích thước dầm chủ 2. Liên kết ngang: 277770 He ey | 200 Các vách ngang hoặc các khung ngang cho các dầm thép cán phải cao ít nhất bằng nửa chiều cao của dầm. Do đó ta chọn liên kết ngang như sau : Chọn liên kết ngang là thép hình góc đều cạnh L150x 150x10 có các đặc trưng hình học như sau : + Diện tích : A = 2900 (mm”) + Chiều cao : d= 150 (mm) + Chiều dày cánh : tr= 10 (mm) + Khối lượng trên một don vi chiều dài : 22.228 N/mm Mặt cắt ngang, bố trí dầm ngang thé hiện trên Hình 2. Các lớp phủ mặt cầu: - Mặt đường gồm các lớp: + Bê tông asphal dày 75 em + Lớp phòng nước dày 0.4 cm 12000 la $500 5500 LOP PHU BTN C19 70mm 2.00% Lm „| 2500 | 2500 | 2500 | 2500 | 1000 „| MAT CÁT NGANG CÀU VỊ TRÍ BINH TRU - CROSS SECTION AT TOP PIER Hình 2.2 - Bố trí chung trên cầu NGUYEN HONG LINH MSSV:17127035 9 pO AN TÓT NGHIỆP: THIẾT KÉ CÀU VƯỢT NGà TƯ TÂN QUY KÉT CẢU DÀM THÉP I GIẢN ĐƠN 7 X 36M GVHD: TS.
NGUYEN HUYNH TAN TÀI CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC 3. Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh + Đối với dầm trong: 7 L=0.25 x 35000 = 8750mm b,=min} 12x200+500/2 =2650mm 2500mm Do đó b,= 2500 mm. + Đối với dầm ngoài: b 0.125 35000 = 4375mm b= 3 + min {6x 200+500/4 =1325mm 1000mm Do đó b,= Ặ + 1000= 2250 mm.
Đặc trưng hình học phần bản mặt cầu bê tông cốt thép 2500 600 _~Z ° ⁄⁄ I x oO Oo Ai Hình 3. Bản bê tông cốt thép dầm trong + Diện tích phần bê tông : F› = 2500x200+100x100 + 600x100 = 570000 mm?