Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ 4QUẦN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO:DỤC KỸ NANG SONG CHO HỌC SINH TRONG NHÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC š⁄1.1CE Si to hiền cửu vẫn lễ esesnseiirisnnasratrananaoaerseeeessr.Lịch sử nghiên cứu vẫn d@ trên thé giới. Lịch sử nghiên cứu van để ở Việt Nam.Cơ sở lý luận của vẫn dé nghiên cứu.ccc-ccessreeceo 17 1⁄21/012tĐfirifcop DẶNecoocanngsxuaŸaddiiaudkeagkesulf 1. Lý luận về hoạt động giáo dục KNS và công tác QL hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nhà trường Tiểu học. Lý luận về hoạt động giáo dục KNS cho HS lone nhà trường Tiểu học.
ee wee 1221 1 Goin điểm sâu Đăng vvàa Nhà nie: về Re động giáo dục KNS cho HS trong nha trưởng Tiểu học. Hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nha trường Tiểu 1. Lý luận về công tác QL hoạt động dục KNS cho HS trong nhà trường Tiêu học. Quan điểm tiếp cẩn:Quan im vd OL phí tin giáo dụ toàn diện HS trong nha trường Tiểu học.
Khái niệm QL hoạt động siáo igus KNS .3, Nội dung va biện pháp QL hoạt động giáo đục KNS cho HS trong nhà trường Tiểu hoc. Ké hoạch hóa hoạt động, giáo ue KNS dho HS.uacinasicisist 35 b Tổ chức thực hiện hoạt động giáo duc KNS cho HS. Chỉ đạo các LLGI thực hiện hoạt động giao hus KNS ae HS. 38 :đ_Kiểm tra tr _— đánh giá hoạt động giáo dục KNS io HS.
Tổ chức và xây ome các LLGD trong nhà trường cho hoạt động giáo dục KNS cho HS. Quản lý CSVC --PTGD cho‘hoi đâu giáo doe KNS “ g._Xayđừng: môi trường giáo dục ac host dong giáo r» KNS cho "ÑQuản Vssự+ phối họp giữa nhà trường: với sáp LLGD gets nha trưởng trong hoạt động giáo dục KNS cho HS. Những yếu tổ ảnhhưởngthes côn tức QL omđộng giáo dục KNS cho HSở nhà trường Tiểu học. 45 % Yếu tế nhận thức.đ6 Sự quan tâm và aeđiều kiện= Phang Giáo pee vá: Dio tao đối với hoạt động giáo dục KNS cho HS của nhà trường.
47 * Sự chỉ đạo và kiểm tra — đánh giá của cấp QLGD tiên.48 Sự phối hợp trong công tác QL hoạt động giáo dục KNS cho HScủa CBQL nhà trường. 3HÒkhö2E20,g6i1ic2eoigkecer SE Năng lực OL củaCBOLnhấtHÔNG. i 50 $ Các điều kiện cho công tác QL hoạt động ee doe:KNS ie Chương 2: THỰC TRẠNG QUAN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SÓNG CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC TẠI QUẬN 11 - THÀNH PHÓ HỖ CHÍ MINH 2.1, Khai quát tinh hình giáo dục Tiêu học quận 1 1 - thành phổ Hỗ Chí Minh hiện 212.h$ nu Nhoeseesee “hiQLGD; sacle vi pile triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo đục. Về mặt triển khai đổi mới QLGD.
VỀ ees lưới trường, lớp va tăng cường CSVC - PTGD. aay ib a apa a ea aaa crea aa 2. Tổ chức nghiên cứu thực trạng., 59 PA se eeaT,| 2.2, Phương pháp nghiên cứu thực trạng. Kết quả nghiên cứu thực trạng.
Thực trạng nhận thức của CBQL nhà trường, GV và PHHS ve tắm quan trọng hoạt động giáo dục KNS cho HS Tiểu học, địa chỉ giáo dục KNS cho HS Tiểu học và mức độ can thiết của công tác OL hoạt động nay đổi với người CBQL trường Tiểu học. Nhận thức về tam quan ante têy hoạt ies: giáo đục 'KNS cho HS Tiểu học. Nhận thứcak dia chỉgiáo gì biển KNS ai HS Tiêu học. Nhận thức về mức độ cẩn thiết của công tác QL hoạt động kê dục KNS cho HS của CBQL trường Tiểu học.
Thực trạng các điều kiện của nhả trường cho hoạt động giáo dục KNS cho HS. Thực 7— đạo và tạo điều kiện của Phòng GD&ĐT quận 11 — TP. Hồ Chí Minh đối với hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nha trường và công tác OL hoạt động này ở các trường Tiểu học tại quận 11 — TP. HÀ Chỉ Minh.«css2xs2ceeEesevckxecsttaeretsessrsrreverserserseoeer OO 1.
Thực trạng việc thực hiện các nội dung QL trong công tac OL hoạt động giáo dục KNS cho HS của CBQL nhà trưởng .1, Thực trạng việc thực hiện các nội dung QL trong công tác OL hoạt động giảo dục KNS cho HS. Thực trạng kết quả thực hiện cấu nội đụng QLtX— andtáce OL hoạt động giáo dục KNS cho HS.5, Thực trạng việc thực hiện các biện pháp QL cụ thể,đối với từng nội dung QL trong công tac QL hoạt động giáo dục KNS cho HS của CBÓI, nha trường.- Thực trạng công tác xây dựng kế ‘eset ons hoạt động gido dục KNS cho HS.chức és LLGD aan hoạt động giáo dục KNS cho HS. "Thực anes công ttacwaittae thực hiện hoạt động giáp dục KNS cho HS.‘Tiascteeng ction tie lie 56-đảnh giá hoạt pit dục KNS cho HS. Thực trạng công tác OL hoạt động bồi dưỡng các LLGD trong nhả trường cho hoạt động giáo dục KNS cho HS.
Thực trạng quản lý CSVC- PTGD cho hoạt động giáo dục KNS cho H5."Thực tạng xây ông môi trờng sie’ dee me hoạt động giáo dục KNS cho HS. Thực băng QL sự'phối'‘one giữa nhà trường với vẻ ¡ PHHS trong hoạt động giáo dục KNS cho Hồ. 92 Thue trang mire độ thực hiện các biện pháp QL sự phối ee giữa nha trường với PHHS trong hoạt động giáo dục KNS cho sˆ "Thực tangchỉ đạo go phối hợp diss hiện host động shi due 2. Thực trạng một số yếu tô ảnh hưởng Fecông tac QL hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nhà trường Tiểu học.
ĐỂ Chương 3: DE XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHAP NHAM NÂNG CAO HIỆU QUA QUAN LÝ HOAT ĐỘNG GIÁO DUC KỸ NANG SONG CHO HỌC SINH Ở CAC TRƯỜNG TIỂU HỌC TẠI QUAN 11 - THÀNH PHO HO CHÍ MINH 3. Cơ sở để xuất giải pháp. ¿se ceescvsrsrserserrrserserrverrsrseverrrse-re. se seesersrersseserrrserserrssrresseserscierree 10S 1+ Ngon SUI a "`.
Kiểm chứng sự cần thiết và tính khả thi của các© giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả QL hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nha trường 1. ĐẺ xuất các BAAN PEAS ááseiasannedaidodacssauaaseosasnsasgssssasoas ROY KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ 1.1, Co the tục tệ aa ck ki hi. Si zyc: LIN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CAC TỪ VIET TAT Ban Giám hiệu — JBGH Cán bộ quản lý CBQL sở vat chất — phương tiện giáo dục | CSVC - PTGD hòa xã hội chủ nghĩa CHXHCN š kÌ Q= a 5 Q ome A ‘ i d l T = LLGD T Lực lượng giáo dục ` ee= c a u Quản lý giáo dục QLGD | Thành phố. ro CS —— DANH MỤC CAC BANG, BIEU DO Nhận thức của CBQL, GV và PHHS về mức độ cẳn Bảng 2.6 | thiết của công tác QL hoạt động giáo dục KNS của CBQL trường Tiểu học nhà trường cho hoạt động giáo dục KNS Đánh giá của CBQL, GV về giá sự chỉ đạo và tạo điều kiện của Phòng GD&ĐT quận 11 - TP.
Hd Chí Bảng 2.8 | Minh đối với hoạt động giáo dục KNS cho HS ở nhà trường và công tác QL hoạt động này ở các trường Tiểu học tại quận 11 - TP. Hồ Chí Minh Đánh giá của CBQL và GV vẻ việc thực hiện các Bảng 2.9 72 nội dung QL trong công tác QL hoạt động giáo dục | KNS của CBQL nhà trường Đánh giá của CBQL và GV về kết quả thực hiện 10 Bang 2.10 các nội dung QL trong công tác QL hoạt động giáo 75 dục KNS của CBQL nhà trường Đánh giá của CBQL và GV về công tác xây dựng H Bang 2.11 3 kế hoạch cho hoạt động giáo dục KNS của CBQL Đánh giá của CBQL và GV về công tác tỗ chức các 12 Bang 2.12 LLGD cho hoạt động giáo dục KNS của CBQL 13 Bang 2.14 đánh giá hoạt động giáo dục KNS của CBQL Đánh giá của CBQL và GV ve công tác QL hoạt 15 Bang 2.15 động bồi dưỡng các LLGD trong nhà trường cho hoạt động giáo dục KNS của CBQL Đánh giá cla CBQL và GV về công tác QL CSVC 16 Bang 2.16 ~ PTGD cho hoạt động giáo dục KNS của CBQL Đánh giá của CBQL nhà trường và GV vê công tác 17 Bang 2.17 xây dựng môi trường giáo dục cho hoạt động giáo dục KNS cho học sinh của CBQL nhà trường Đánh giá của CBQL và GV vê mức độ thực hiện Bang 2.18 các biện pháp QL trong công tác QL sự phối hợp giữa nhà trường với PHHS trong hoạt động giáo dục KNS cho HS của CBQL nhà trường. Đánh giá của CBQL, GV và PHHS vê mức độ phôi Bảng 2.19 | hợp thực hiện các hình thức giáo dục KNS cho HS giữa nhà trường và PHHS Đánh giá của CBQL, GV và PHHS Bang 2.20 hợp thực hiện các hình thức giáo dục giữa nhà `©¬ trường và PHHS Đánh giá của CBQL nhà trường về các yêu t6 ảnh Bảng 2.21 | hưởng đến công tác QL hoạt động giáo duc KNS cho HS đếi với người CBQL trường Tiểu học Đánh giá của CBQL về sự can thiết và tính khả thi của các giải pháp QL hiệu quả hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nhà trường Tiêu học Kiến nghị của CBQL các trường Tiểu học tại quận 11- TP. Hồ Chí Minh để QL hiệu quả hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nhà trường Tiểu học Quytrình xây dựng kê hoạch giáo dục kỹ năng 37 sống Sơ đỗ mô tả về chu trình quản lý đánh giá của CBQL về sự cần thi khả thi của các giải pháp để QL hiệu quả hoạt động giáo dục KNS cho HS trong nhà trường Tiểu học 1.
Lý do chọn đề tài Mục tiêu giáo dục mang tính chiến lược của Đảng và Nhà nước ta là giáo dục con người Việt Nam phát triển toàn diện. Khi giáo dục được toàn điện nhân cách người học thì giáo dục mới hoàn thành nhiệm vụ đối với xã hội và với chính bản thân người học. Phát triển toàn điện là phát triển hài hòa tất cả các mặt: đức, trí, thể, mỹ, lao động, chú trọng cả phẩm chất và năng lực. Con người hiện nay đang đứng trước nhiều cơ hội mới do nền kinh tế thị trường và quá trình toàn cầu hóa mang lại nhưng cũng đang đứng trước vô vàn những thách thức và khó khăn mới như: vấn đề sống chung trong các mối quan hệ rộng lớn hơn, vượt ra khỏi phạm vi quốc gia; và trẻ em cũng vượt ra ngoài những mỗi quan hệ trong gia đình, nhà trường với những thách thức mà các em phải ứng phó để sống tốt trong các mối quan hệ với mọi người và với chính mình.
Thực tế cho thấy, những kiến thức sách vở không thôi chưa đủ để con người thành công trong cuộc sống và sống tốt trong các mối quan hệ với mọi người và với chính bản thân mình, mà cần phải có những KNS để con người sống tốt hơn trong cuộc sống đầy biến động này.