chương 1 kế te t2 g8 — kế te. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BÒI DƯỠNG GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ NGƯỜI DÂN TỘC KHMER Ở KHU 'VỰC ĐÔNG BẰNG SONG CUU LONG. Tổng quan tình hình KT-XH và giáo dục đồng bằng sông Cửu Long. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên 89 2.
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội 90 2. Tình hình phát triển giáo dục. Té chức nghiên cứu thực trạng. Mục tiêu khảo sát 96 2.
Cở mẫu và phương pháp chọn mẫu khảo sát 97 2. Địa bản khảo sát 97 2. Nội dung và cách thức tiến hành khảo sát 97 2. Xây dựng bộ công cụ điều tra, khảo sát thực trạng.
Phương pháp khảo sát 103 2. Cách xử lý kết quả khảo sát 104 2. Thực trạng chất lượng đội ngũ giáo viên THCS Khmer đồng bằng sông. Cửu Long so với CNN.
Về phẩm chất nhà giáo 105 2. Về phát triển chuyên môn, nghiệp vụ. Về năng lực xây dựng môi trường giáo dục. Về phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội 110 2.
Thực trạng hoạt động bồi dưỡng GV THCS Khmer theo CNN ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Thực trạng về nhận thức của GV THCS Khmer và CBQL các trường THCS đối với hoạt động BDGV THCS Khmer 114 2. Thực trạng về mức độ phù hợp và mức độ đạt được của mục tiêu bồi dưỡng giáo viên GV THCS Khmer. Thực trạng về mức độ phù hợp và mức độ thực hiện của nội dung bồi dưỡng GV THCS Khmer 116 2.
Thực trạng về mức độ phù hợp và mức độ thực hiện của phương pháp. bồi dưỡng GV THCS Khmer. Thực trạng về mức độ phù hợp và mức độ thực hiện của hình thức bồi dưỡng GV THCS Khmer. Thực trạng cách đánh giá và xếp loại kết quả BDGV THCS Khmer.
Thực trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng GV THCS Khmer theo CNN của Phòng GD&ĐT ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Công tác lập kế hoạch bồi dưỡng GV THCS Khmer theo CNN 130 2. Công tác tổ chức BDGV THCS Khmer theo CN. Công tác chỉ đạo bồi dưỡng GV THCS Khmer theo CNN 138 2.
Công tác kiểm tra, đánh giá BDGV THCS Khmer theo CNN 141 2. Chế độ chính sách ưu đãi GV THCS Khmer 145 2. Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố khách quan 149 2. Đánh giá chung thực trạng quản lý hoạt động BDGV THCS Khmer theo CNN ở khu vực ĐBSCL.
Thành công và nguyên nhân. Hạn chế và nguyên nhân. Thuận lợi và cơ hội 156 2. Khó khăn và thách thức 157 Tidu ket.
BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT DONG BOI DUONG GIAO VIÊN THCS NGƯỜI DÂN TỘC KHMER Ở KHU VỰC DONG BANG SỐ: CỬU LONG. Nguyên tắc đề xuất các biện pháp quản lý hoạt động BDGV THCS Khmer XE ÐHSCbccscoeszeecoetseieidgiSE010401 3000000000. 162 311 Nguyên tắc đảm bảo tính mục tiêu. 162 SAD, Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ, hệ thống.13 Nguyên tắc đảm bảo tính thực tiễn 163 3.14 Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa 164 3.
Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi và cần thiết 165 3. Các biện pháp quản lý hoạt động BD phù hợp đặc điểm GV THCS Khmer tháo CNN:. Nâng cao nhận thức CBQL và GV về vai trò và tầm quan trọng của hoạt động BDGV THCS Khmer theo CNN. Đổi mới công tác chỉ đạo bồi dưỡng của Phòng GD&ĐT phủ hợp đặc thù GV THCS Khmer theo CNN.
Đổi mới chương trình nội dung, hình thức, phương pháp. bồi dưỡng theo nhu cầu BDGV THCS Khmer nhằm đáp ứng chương, trình GDPT mới 176 324. Xây dựng môi trường GD tương tác liên văn hoá Khmer - Việt và quan tâm các nguồn lực phục vụ cho công tác BDGV THCS Khmer theo CNN 187 3. Xây dựng cơ chế quản lý giữa Phòng GD&ĐT với hiệu trưởng THCS và đội ngũ báo cáo viên cốt cán trong QL hoạt động BDGV THCS Khmer theo CNN.
Mối quan hệ giữa các biện pháp quản lý hoạt động BDGV THCS Khmer tháo CNN:. Khảo nghiệm mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp đề xuắt.205 341 Mục đích khảo nghiệm 205 3. Nội dung và phương pháp khảo nghiệm. Quy trinh khảo nghiệm 206 3.
Kết quả khảo nghiệm mức độ cần thiết và khả thi của các biện pháp. QL hoạt động BD phù hợp GV THCS Khmer theo CNN. Thực nghiệm biện pháp đã đề xuất 216 3. Mục đích thực nghiệm 216 3.
Lý do chọn biện pháp 2 để thực nghiệm. Giả thuyết thực nghiệm 217 3. Mẫu thực nghiệm 217 3. Quy trình thực nghiệm 219 3.
Tiêu chí và thang đánh giá thực nghiệm. Bộ công cụ thực nghiệm 221 3. Kết quả thực nghiệm. Kết luận về thực nghiệm 234 Tiểu kết chương 3.236 KẾT LUẬN VÀ KHUYÊN NGHỊ.
--238 DANH MỤC CÁC CÔI H NGHIÊN CỨU CUA TAC GIA LIEN QUAN ĐỀN LUẬN AN. 245 TÀI LIỆU THAM KHẢO. + PLI DANH MUC CAC CHU VIET TAT Viết tắt Xin đọc là BD Bồi dưỡng BDTX Bồi dưỡng thường xuyên BDGV Bồi dưỡng giáo viên BGH Ban giám hiệu BP Biện pháp. cB Cán bộ CBQL Cán bộ quản lý ce Công chức CNN Chuẩn nghề nghiệp CNH-HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CĐ Cao đẳng CĐSP Cao đẳng sư phạm CSVC Co sé vat chat CNTT Công nghệ thông tin CNXH Chủ nghĩa xã hội DT Dân tộc DTTS Dân tộc thiểu số DTNT Dân tộc nội trú DBSCL Đồng bằng sông Cửu Long ĐT Đảo tạo ĐTBD Đào tạo, bồi dưỡng.
ĐH Đại học ĐHSP Đại học sư phạm ĐHTX Đại học từ xa DDDH Đồ dùng dạy học DNGV Đội ngũ giáo viên GDTX Giáo dục thường xuyên GDCD Giáo dục công dân GV Giáo viên GVPT Giáo viên phổ thông GV THCS Khmer Giáo viên trung học cơ sở người dân tộc Khmer (GV Khmer) GD Giáo dục GD&ĐT Giáo dục và Đào tạo GDPT Giáo dục phổ thông GĐ-XH Gia đình và xã hội HT Hiệu trưởng HS Học sinh HĐND Hội đồng nhân dân. Khmer Người dân tộc Khmer KT Kinh tế KT-KT Kinh tế - Kỹ thuật KT-XH Kinh tế - Xã hội KHCN Khoa học công nghệ KTCN Kỹ thuật công nghệ KTNN Kỹ thuật nông nghiệp LD-TBXH Lao động ~ Thương binh xã hội NLSP Nang lure sư phạm NVSP Nghiệp vụ sư phạm NCKH Nghiên cứu khoa học NV Nhân viên ND Nội dung PHT Phó Hiệu trưởng PT Phổ thông PT DTNT THCS Phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở PP Phương pháp. QL Quản lý QLGD Quản lý giáo dục QLNN Quản lý nhà nước SGK Sách giáo khoa SKKN Sáng kiến kinh nghiệm TH Tiểu học THCS Trung học cơ sở THPT Trung học phổ thông TTCM Tổ trưởng chuyên môn TCCN Trung cấp chuyên nghiệp THCN Trung học chuyên nghiệp TDTT Thể dục thể thao UBND Ủy ban nhân dân vc Viên chức XH Xã hội XHCN Xã hội chủ nghĩa XHH Xã hội hoá XHHGD Xã hội hoá giáo dục DANH MUC CAC BANG Bang 1. So sánh cách tiếp cận GD va dạy học truyền thống với GD và dạy "na.
Tỉ lệ lao động qua dio tao từ 15 tuổi trở lên. Tổng hợp số lượng GV DT Khmer vùng đồng bằng sông Cửu Long năm học 2021 -2022. Cơ cấu trình độ chuyên môn GV THCS Khmer năm học L2 N6 N80. Cơ cấu độ tuổi giáo viên THCS Khmer năm học 2021-2022.
Tóm lược về phân bố mẫu khảo sát. Nội dung thông tin về mẫu khảo sát. Tổng hợp kết quả GV tự đánh giá mức độ đáp ứng và hiệu trưởng đánh giá mức độ đáp ứng của GV THCS Khmer đối với tiêu chuẩn phẩm chất nhà giáo. Tổng hợp kết quả GV THCS Khmer tự đánh giá mức độ đáp ứng.
và CBQL đánh giá mức độ đáp ứng của GV THCS Khmer đối với tiêu chuẩn phát triển chuyên môn, nghiệp vụ. Tổng hợp kết quả GV THCS Khmer tự đánh giá mức độ đáp ứng và CBQL đánh giá mức độ đáp ứng của GV THCS Khmer đối với tiêu chuẩn năng lực xây dựng môi trường giáo dục. Tổng hợp kết quả GV THCS Khmer tự đánh giá mức độ đáp ứng va CBQL đánh giá mức độ đáp ứng của GV THCS Khmer đối với tiêu chuẩn phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội Bang 2.11 Tổng hợp kết quả GV THCS Khmer tự đánh giá mức độ đáp ứng và CBQL đánh giá mức độ đáp ứng của GV THCS Khmer đối với sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng CNTT, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học va giáo dục. Nhận thức của CBQL và GV THCS Khmer các trường THCS đối với hoạt động bồi dưỡng GV THCS Khmer.
Thực trạng về mức độ phù hợp và mức độ đạt được của mục tiêu BDGV THCS Khmer. Mức độ phù hợp và mức độ thực hiện của nội dung. Tổng hợp kết quả GV THCS Khmer tự đánh giá và CBỌL đánh giá mức độ cần thiết nhu cầu các nội dung BD kiến thức, kỹ năng. dành riêng cho GV THCS Khmer.
Mức độ phù hợp và mức độ thực hiện của phương pháp bồi dưỡng GV THCS Khmr.17 Mức độ phủ hợp của hình thức bồi dưỡng GV THCS Khmcr.18 Kết quả đánh giá mức độ nhận thức tầm quan trong và mức độ. thực hiện của công tác lập kế hoạch BDGV THCS Khmer theo CNN. Tương quan giữa mức độ nhận thức tầm quan trong và mức độ thực hiện của công tác lập kế hoạch BDGV THCS Khmer theo CNN. Kết quả đánh giá mức độ nhận thức tầm quan trong và mức độ thực hiện của công tác tổ chức BDGV THCS Khmer theo CNN Bảng 2.
Tương quan giữa mức độ nhận thức tầm quan trọng và mức độ thực hiện của công tác tổ chức BDGV THCS Khmer theo CNN. Kết quả đánh giá mức độ nhận thức tầm quan trọng và mức độ thực hiện của công tác chỉ đạo bồi dưỡng GV THCS Khmer theo CNN. Tương quan giữa mức độ nhận thức tầm quan trong và mức độ thực hiện của công tác chỉ đạo BDGV THCS Khmer theo CNN Bảng 2. Kết quả đánh giá mức độ nhận thức tầm quan trọng và mức độ thực hiện của công tác kiểm tra, đánh giá BDGV THCS Khmer 1 141 Bảng 2.
Tương quan giữa mức độ nhận thức tầm quan trọng và mức độ thực hiện của công tác kiểm tra, đánh giá BDGV THCS Khmer theo CNN.26 Đánh giá mức độ đáp ứng của chính sách ưu đãi đội ngũ GV THCS Khmer 145, Bang 2. Kết quả đánh giá các yếu tố chủ quan ảnh hưởng đến quản lý hoạt động BDGV THCS Khmer theo CNN của Phòng GD&ĐT. Kết quả đánh giá các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến QL hoạt động BDGV THCS Khmer theo CNN của Phòng GD&ĐT. Kết quả đánh giá những thuận lợi trong QL hoạt động BDGV THCS Khmer theo CNN.
Kết quả đánh giá những khó khăn trong QL hoạt động BDGV 'THCS KhilefIHE0(CNN e. Xin ý kiến mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp QL.