PHẦN MỞ ĐẦU TÀI Nông sản là nguồn cung cấp thực phẩm chính cho con người, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế và xã hội. Tuy nhiên, quản lý bán hàng nông sản vẫn còn nhiều khó khăn và thách thức, như sự biến động của thị trường, sự cạnh tranh của các nhà sản xuất, sự phức tạp của chuỗi cung ứng, sự thiếu minh bạch của thông tin, sự yếu kém của chất lượng và an toàn thực phẩm, v. Do đó, việc nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ thông tin hiện đại để quản lý bán hàng nông sản là một đề tài cần thiết và có tính khả thi cao. MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI 2.1 Mục đích của đề tài Phân tích và thiết kế một hệ thống bán và quản lý nông sản phực phẩm.
- Theo dõi và kiểm soát quá trình bán hàng nông sản từ khi thu hoạch đến khi tiêu thụ, bao gồm các thông tin về nguồn gốc, số lượng, giá cả, chất lượng, an toàn thực phẩm, v. - Phân tích và cải thiện hiệu quả của quá trình bán hàng nông sản, bao gồm các chỉ số về doanh thu, lợi nhuận, chi phí, tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ hài lòng khách hàng, v. - Tăng cường sự liên kết và hợp tác giữa các bên liên quan trong chuỗi cung ứng nông sản, như nông dân, nhà phân phối, nhà bán lẻ, người tiêu dùng, cơ quan quản lý nhà nước, v. Ý nghĩa của đề tài - Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghệ thông tin, bằng cách ứng dụng các công nghệ thông tin hiện đại để quản lý bán hàng nông sản, tạo ra những sản phẩm và dịch vụ mới, mang lại giá trị gia tăng cho người dùng.
- Góp phần phát triển thị trường nội địa và xuất khẩu, bằng cách giúp mở rộng và đa dạng hóa các kênh phân phối, tiếp cận được nhiều khách hàng tiềm năng, tạo được uy tín và niềm tin cho sản phẩm Việt Nam trên thị trường quốc tế. - Góp phần nâng cao chất lượng và an toàn thực phẩm, bằng cách giúp kiểm soát được nguồn gốc, quy trình sản xuất và bảo quản của nông sản, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định về chất lượng và an toàn thực phẩm. 4 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU Người sản xuất nông sản như nhà nông, hợp tác xã, doanh nghiệp nông nghiệp, v. 5 Người trung gian trong chuỗi cung ứng nông sản như nhà phân phối, nhà bán lẻ, nhà vận chuyển, v.
Người tiêu dùng nông sản như hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn, v. PHẠM VI NGHIÊN CỨU - Về thời gian: Từ 07/09/2023 đến 31/10/2023 Về nội dung: + Tìm hiểu về MySql, CSS, HTML,PHP,… + Phân tích thiết kế hướng đối tượng quản lý bán hàng. + Quy trình quản lý bán hàng + Quy trình tạo lập một website quản lý PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU - Tìm hiểu các tài liệu liên quan. - Phân tích và lựa chọn giải pháp.
- Tyng hợp các tài liệu liên quan đến xây dựng và phát triển phần mềm. - Thu thập và phân tích các yêu cầu và nhu cầu của các bên liên quan trong quá trình bán hàng nông sản. - Thiết kế và xây dựng một hệ thống quản lý bán hàng nông sản dựa trên các công nghệ thông tin hiện đại. - Kiểm tra và đánh giá hiệu quả và tính ứng dụng của hệ thống quản lý bán hàng nông sản.
6 PHẦN 1: PHÂN TÍCH YÊU CẦU HỆ THỐNG 1, PHÂN TÍCH YÊU CẦU 1.1 Yêu cầu chức năng. - Đăng kí: + Gmail + Mật khẩu - Quản lý tài khoản cá nhân: + Đăng nhập + Xem thông tin + Đyi mật khẩu + Sửa thông tin tài khoản - Quản lý danh mục: + Đăng nhập + Thêm danh mục sản phẩm + Sửa danh mục sản phẩm + Xem danh mục sản phẩm + Xóa danh mục sản phẩm - Quản lý chuyên mục + Đăng nhập + Thêm chuyên mục sản phẩm + Sửa chuyên mục sản phẩm + Xóa chuyên mục sản phẩm - Quản lý hóa đơn bán hàng + Đăng nhập + Duyệt đơn hàng + Xuất hóa đơn 7 - Quản lý sản phẩm + Đăng nhập + Thêm, xóa, sửa,xem sản phẩm - Quản lý giỏ hàng + Đăng nhập + Xem giỏ hàng + Cập nhật giỏ hàng + Mua sản phẩm - Quản lý hóa đơn nhập hàng + Đăng nhập + Thêm hóa đơn nhập hàng + Xóa hóa đơn nhập hàng + Sửa hóa đơn nhập hàng + Tìm kiếm hóa đơn nhập hàng - Quản lý nhà cung cấp + Đăng nhập + Thêm nhà cung cấp + Xóa nhà cung cấp + Sửa nhà cung cấp + Tìm kiếm nhà cung cấp - Quản lý đặt hàng: + Đăng nhập + Thanh toán + Hủy đơn + Thêm vào giỏ hàng - Xem bài viết: + Xem những đánh giá về những sản phẩm đó + Xem số sao mà khách đánh giá 8 - Xem sản phẩm: + Xem khuyến mãi + Xem chi tiết sản phẩm - Quản lý đánh giá: + Đăng nhập + Xem người dùng đánh giá + Xem số sao đánh giá được + Trả lời lại đánh giá của khách hàng + Phân loại từng mục + Xóa đánh giá 1.2 Yêu cầu phi chức năng. - Giao diện người dùng thân thiện, dễ sử dụng. - Bảo mật thông tin khách hàng và đơn hàng.
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ và đa kênh bán hàng (ví dụ: cửa hàng trực tuyến, điện thoại di động). - Hệ thống cần đáp ứng được số lượng lớn người dùng cùng một lúc và xử lý các giao dịch mua bán nhanh chóng và hiệu quả. - Tích hợp hệ thống thanh toán trực tuyến. - Hỗ trợ tương thích với các thiết bị di động.
2, XÁC ĐỊNH CÁC ĐỐI TƯỢNG 2.1 Sản phẩm (Product): Thuộc tính: Tên, mô tả, giá, số lượng tồn kho, hình ảnh, loại sản phẩm, v. Phương thức: Thêm sản phẩm, cập nhật thông tin sản phẩm, xóa sản phẩm, tìm kiếm sản phẩm, v.2 Khách hàng (Customer): Thuộc tính: Tên, địa chỉ, số điện thoại, email, loại khách hàng, v. 9 Phương thức: Thêm khách hàng, cập nhật thông tin khách hàng, xóa khách hàng, tìm kiếm khách hàng, v.3 Đơn hàng (Order): Thuộc tính: Mã đơn hàng, ngày đặt hàng, khách hàng, sản phẩm được đặt, số lượng, trạng thái đơn hàng, v. Phương thức: Tạo đơn hàng mới, cập nhật trạng thái đơn hàng, hủy đơn hàng, tìm kiếm đơn hàng, v.4 Kho hàng (Warehouse): Thuộc tính: Tên kho hàng, địa chỉ, sản phẩm trong kho, số lượng tồn kho, v.
Phương thức: Nhập hàng, xuất hàng, cập nhật số lượng tồn kho, tìm kiếm sản phẩm trong kho, v.5 Báo cáo (Report): Thuộc tính: Loại báo cáo, dữ liệu báo cáo, thời gian tạo báo cáo, v. Phương thức: Tạo báo cáo, xuất báo cáo, tìm kiếm báo cáo, v.6 Giao diện người dùng (User Interface): Thuộc tính: Các thành phần giao diện như nút, trường nhập liệu, danh sách, v. Phương thức: Hiển thị thông tin, xử lý sự kiện người dùng, tương tác với các đối tượng khác, v. 10 PHẦN II: DESIGN (PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG) ĐẶC TẢ YÊU CẦU CHỨC NĂNG 1.1 Mô tả hệ thống.
Hệ thống cho phép: Khách vãng lai (Người dùng chưa đăng ký tài khoản) Xem sản phẩm. Xem bài viết. Tìm kiếm sản phẩm. Đăng ký tài khoản.
Thành viên (Người dùng đã có tài khoản) Xem sản phẩm. Tìm kiếm sản phẩm. Xem bài viết. Quản lý giỏ hàng.
Quản lý tài khoản cá nhân. Nhà quản trị Đăng nhập, đăng ký. Quản lý danh mục. Quản lý chuyên mục.
Quản lý sản phẩm. Quản lý hóa đơn nhập hàng. Quản lý nhà cung cấp.2 Môi trường phát triển Công cụ phân tích thiết kế: UML, Mockup, Drawable. Công nghệ sử dụng: Java Spring Boot, HTML5, CSS3, Bootstrap 4, Thymeleaf, Fontawesome.3 Các yêu cầu bh trợ khác (nếu có) Truy cập nhanh, hỗ trợ nhiều khách hàng đồng thời.
Giao diện đơn giản, thẩm mỹ, dễ sử dụng. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2.1 Tác nhân của hệ thống STT Tên tác nhân Mô tả Khách vãng lai Người dùng chưa đăng ký có thể xem tin tức, tìm kiếm thông tin sản phẩm, đăng ký thành viên. Khách đã có tài khoản Là thành viên đã có tài khoản của hệ thống, có quyền xem, tìm kiếm thông tin, quản lý giỏ hàng. Quản trị viên Có quyền thêm, xóa tài khoản người dùng, quản lý sản phẩm, quản lý nhà cung cấp, quản lý danh mục,chuyên mục, quản lý thống hóa đơn, quản lý tin tức được đăng tải.
Bảng mô tả các tác nhân 2.2 Biểu đồ ca sử dụng (Use Case Diagram) 12 Use Tyng quát case Tác Admin, User, Guest nhân Mục Mô tả toàn bộ chức năng của từng đối tượng người dùng trong hệ thống đích website bán hàng. Đặc tả use case tổng quát 2.1 Use case chi tiết đăng kí Biểu đồ hoạt động đăng kí 13 Biểu đồ tuần tự đăng kí Đặc tả Usecase Đăng kí 14 Tên Use Case Đăng kí Tác nhân Khách vãng lai Mô tả Use case mô tả việc đăng ký tài khoản của khách vãng lai Tác nhân Hệ thống Dòng sự kiện 1. Chọn chức năng đăng ký 2. Nhập số điện 3.
Gửi thông tin đăng ký tài khoản thoại và mật khẩu đăng ký tài khoản 4. Yêu cầu cập nhật tài khoản và CSDL. Kiểm tra thông tin tài khoản đã tồ tại trong CSDL chưa. Thông báo tài khoản đã tồn tại 7.
Kết thúc usecase hoặ đăng ký thành công. Điều kiện trước Không có Điều kiện sau Không có 15 2.2 Use case chi tiết đăng nhập. Sơ đồ tuần tự đăng nhập Sơ đồ hoạt động đăng nhập 16 Đặc tả Usecase Đăng nhập Tên Use Case Đăng nhập Tác nhân Khách hàng Mô tả Use case mô tả việc đăng nhập của khách hàng Tác nhân Hệ thống Dòng sự kiện 1. Chọn chức năng đăng nhập.
Nhập số điện 3. Gửi thông tin tài khoản đăng nhập thoại và mật khẩu đăng 4. Yêu cầu đăng nhập. Kiểm tra thông tin tài khoản đã tồ tại trong CSDL chưa.
Thông báo đăng nhập thành côn hoặc đăng nhập thất bại 7. Kết thúc usecase Điều kiện trước Đăng kí tài khoản Điều kiện sau Không có 2.3 Use case quản lý tài khoản cá nhân 18 Đặc tả luồng dữ liệu: Use case Quản lý tài khoản cá nhân Tác nhân Khách hàng Điều kiện trước Phải đăng nhập Luồng sự kiện Tác nhân Hệ Thống 1.1 User chọn quản lý tài khoản 1.2 Hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của tài khoản.1 User chọn chỉnh sửa thông tin cá 2.2 Hệ thống hiển trị bảng chỉnh sửa nhân thông tin cá nhân.3 User điền thông tin cần chỉnh sửa.4 Hệ thống kiểm tra thông tin người sau đó nhấn click vào xác nhận đyi dùng nhập vào nếu thông tin hợp lệ thì thông tin cá nhân thông báo thay đyi thành công. Ngược lại thì thoát khỏi quá trình.1 User chọn chức năng đyi mật khẩu 3.2 Hệ thống hiển trị bảng chỉnh sửa mật khẩu.3 Người dùng nhập mật khẩu hiện tại, 3.