HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN HẢI NÚI PHÁT TRIỂN SINH KẾ BỀN VỮNG CHO NGƯỜI DÂN PHỤ THUỘC VÀO RỪNG Ở BẮC KẠN NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP- 2019 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN HẢI NÚI PHÁT TRIỂN SINH KẾ BỀN VỮNG CHO NGƯỜI DÂN PHỤ THUỘC VÀO RỪNG Ở BẮC KẠN Chuyên : KINH TẾ PHÁT TRIỂN : 9.05 Người ướng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN QUỐC CHỈNH PGS. ĐỖ QUANG GIÁM HÀ NỘI - 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu đƣợc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chƣa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã đƣợc cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đƣợc chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận án Nguyễn Hải Núi i LỜI CẢM ƠN Trong thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận đƣợc sự hƣớng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo; sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình; sự tài trợ, sự giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần của nhiều cá nhân và tổ chức. Nhân dịp này, cho phép tôi đƣợc bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc thầy TS. Nguyễn Quốc Chỉnh, PGS.TS Đỗ Quang Giám đã tận tình hƣớng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Bộ môn Kinh tế, Khoa Kế toán và Quản trị Kinh doanh, Bộ môn Quản trị Kinh doanh, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ và các hộ nông dân, nhất là các hộ nông dân tại hai huyện Ba Bể và Na Rì tỉnh Bắc Kạn đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Tôi xin trân trọng cảm ơn Khoa Môi Trƣờng - Học Viện Nông nghiệp Việt Nam, Đại học Copenhagen - Đan Mạch, đơn vị quản lý dự án “Giảm thiểu phát thải khí nhà kính từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD+): Những nỗ lực duy trì và phát triển rừng” đã giúp đỡ và tạo điều kiện từ việc thu thập dữ liệu, trao học bổng khóa học 5 tháng ở Đan Mạch, cũng nhƣ hỗ trợ kinh phí cho tôi trong suốt thời gian thực hiện đề tài. Đồng thời, tôi xin cảm ơn Dự án Việt Bỉ - Học Viện Nông nghiệp Việt Nam; Chƣơng trình "Eramus+: trao đổi tín chỉ quốc tế" tài trợ bởi Uỷ Ban Châu Âu và do trƣờng Đại học Liege điều phối đã hỗ trợ cả về vật chất và những khóa học trao đổi tín chỉ tại Vƣơng quốc Bỉ. Xin chân thành cảm ơn gia đình, ngƣời thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án.
Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Nghiên cứu sinh Nguyễn Hải Núi ii MỤC LỤC Lời cam đoan i Lời cảm ơn ii Mục lục iii Danh mục chữ viết tắt vi Danh mục bảng viii Danh mục sơ đồ, đồ thị x Danh mục hình xi Danh mục hộp xii Trích yếu luận án xiii Thesis abstract xv PHẦN 1. Tính cấp thiết đề tài 1 1. Mục tiêu nghiên cứu 3 1. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 3 1.
Những đóng góp mới của luận án 4 1. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án 5 PHẦN 2. TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN SINH KẾ BỀN VỮNG CHO NGƢỜI DÂN PHỤ THUỘC VÀO RỪNG 6 2. Cơ sở lý luận về phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 6 2.
Một số khái niệm liên quan 6 2. Vai trò, ý nghĩa của phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 10 2. Đặc điểm của phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 12 2. Yêu cầu của phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 15 2.
Nội dung phát triển sinh kế bền vững cho hộ dân phụ thuộc vào rừng 16 2. Các yếu tố ảnh hƣởng đến phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 21 2. Cơ sở thực tiễn về phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 26 iii 2. Kinh nghiệm về phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng ở một số nƣớc trên thế giới 26 2.
Kinh nghiệm về phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng ở một số địa phƣơng của Việt Nam 29 2. Bài học kinh nghiệm về phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng ở Bắc Kạn 33 2. Một số công trình nghiên cứu liên quan 33 PHẦN 3. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 38 3.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu 38 3. Đặc điểm về tự nhiên 38 3. Đặc điểm về kinh tế xã hội 39 3. Đánh giá thuận lợi, khó khăn của đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã đến phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng ở Bắc Kạn 45 3.
Cách tiếp cận và khung phân tích 46 3. Cách tiếp cận 46 3. Khung phân tích đề tài 47 3. Phƣơng pháp nghiên cứu 48 3.
Phƣơng pháp chọn điểm và xác định cỡ mẫu nghiên cứu 48 3. Phƣơng pháp thu thập tài liệu, số liệu 49 3. Phƣơng pháp xử lý dữ liệu 52 3. Phƣơng pháp phân tích 52 3.
Hệ thống các chỉ tiêu nghiên cứu 55 3. Nhóm chỉ tiêu phản ánh thực trạng phát triển sinh kế bền vững cho hộ dân phụ thuộc vào rừng 55 3. Nhóm chỉ tiêu phản ánh nhân tố ảnh hƣởng đến phát triển sinh kế bền vững cho hộ dân phụ thuộc vào rừng 57 PHẦN 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 59 4.
Thực trạng phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng ở Bắc Kạn 59 4. Khái quát về rừng và ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 59 4. Chính sách phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 60 4. Xây dựng chiến lƣợc sinh kế theo mức độ phụ thuộc vào rừng 71 iv 4.
Hoạt động phát triển sinh kế 72 4. Kết quả phát triển sinh kế bền vững 90 4. Đánh giá tính bền vững về phát triển sinh kế 98 4. Ảnh hƣởng của các yếu tố tới phát triển sinh kế bền vững 104 4.
Nhóm yếu tố nguồn vốn sinh kế 104 4. Nhóm yếu tố bối cảnh phát triển sinh kế 125 4. Định hƣớng và giải pháp phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 129 4. Cơ sở khoa học 129 4.
Giải pháp phát triển sinh kế bền vững cho ngƣời dân phụ thuộc vào rừng 130 PHẦN 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 149 5. Kiến nghị 150 Danh mục công trình đã công bố liên quan đến luận án 151 Tài liệu tham khảo 153 Phụ lục 163 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BNN Bộ Nông nghiệp BLĐTBXH Bộ Lao động Thƣơng binh Xã hội CARE Hợp tác cho việc gửi hàng của Mỹ sang châu Âu (Cooperative for American Remittances to Europe. CIFOR Trung tâm Nghiên cứu Lâm nghiệp quốc tế (Center for International Forestry Research) CHQS Chỉ huy Quân sự CP Chính phủ CRLIP Dự án giảm nghèo miền Trung DFID Cơ quan phát triển quốc tế (Department for International Development) DTTS Dân tộc thiểu số ĐVT Đơn vị tính FAO Tổ chức Lƣơng thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc (Food and Agriculture Organization) GDP Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) IFAD Quỹ Phát triển nông nghiệp quốc tế (International Fund for Agricultural Development) HĐND Hội đồng Nhân dân KDP Chƣơng trình Phát triển Kecamatan LNCĐ Lâm nghiệp cộng đồng LS1 Chiến lƣợc phụ thuộc thấp vào rừng LS2 Chiến lƣợc phụ thuộc trung bình vào rừng LS3 Chiến lƣợc phụ thuộc cao vào rừng MTQG Mục tiêu Quốc gia MTTQ Mặt trận Tổ Quốc NĐ Nghị định NLN Nông lâm nghiệp NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NRC Hội đồng thuộc Viện Hàn lâm Quốc gia Hoa Kỳ (National Research Council) vi NQ Nghị quyết Oxfam Ủy ban Oxford cho cứu đói (Oxford Commitee for Famine Relief.
PEFS Chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng (payment for envirment services) PTVR Phụ thuộc vào rừng QĐ Quyết định QH Quốc hội REDD+ Giảm thiểu phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (Reducing Emission from Deforestation and Forest Degradation) SD Độ lệch chuẩn (standard deviation) SKBV Sinh kế bền vững SRI Mô hình áp dụng hệ thống thâm canh lúa cải tiến TB Trung bình TTg Thủ tƣớng TT Thông tƣ TW Trung ƣơng UBND Ủy ban Nhân dân UNDP Chƣơng trình phát triển Liên hợp quốc WCED Ủy ban Thế giới về môi trƣờng và phát triển (World Commission on Environment and Development) vii DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 2. Chiến lƣợc sinh kế theo mức độ phụ thuộc vào rừng 18 2. Tổng hợp các quan điểm về nguồn vốn sinh kế 21 2. Tổng quan chung về các nguồn vốn sinh kế 23 2.
Bối cảnh dễ bị tổn thƣơng trong phân tích sinh kế bền vững 25 3. Dân số tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012-2016 40 3. Lao động tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012-2016 40 3. Hiện trạng sử dụng đất tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012-2016 42 3.
Diện tích rừng hiện có phân theo loại rừng 44 3. Dung lƣợng hộ khảo sát 50 3. Thảo luận nhóm tập trung 51 4. Chính sách phát triển cơ sở hạ tầng 61 4.
Chính sách giảm nghèo bền vững 64 4. Chính sách lao động việc làm 66 4. Chính sách bảo vệ và phát triển rừng 68 4. Chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng 70 4.
Chiến lƣợc sinh kế theo mức độ phụ thuộc vào rừng của hộ 72 4. Tỷ lệ hộ có hoạt động sinh kế 73 4. Phát triển hoạt động trồng lúa 75 4. Phát triển hoạt động trồng trọt khác 76 4.
Phát triển hoạt động chăn nuôi 79 4. Phát triển hoạt động rừng 82 4. Phát triển hoạt động phi nông lâm nghiệp 84 4. Phát triển hoạt động khác 86 4.
Tỷ lệ mô hình kết hợp hoạt động sinh kế 88 4. Thu nhập và nguồn thu nhập của hộ 90 4. Kiểm định sự khác biệt thu nhập giữa các nhóm hộ 91 4. Tỷ lệ nghèo, cận nghèo của hộ điều tra 93 4.
Tỷ lệ nghèo, cận nghèo của hộ phân theo mức độ phụ thuộc vào rừng và huyện 95 4.