ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ______________ KIM NGỌC ANH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾCHÍNH TRỊ Hà Nội - 2014 1 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ______________ KIM NGỌC ANH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÃ SỐ: 62 31 01 01 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾCHÍNH TRỊ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Tạ Đức Khánh Hà Nội - 2014 2 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng, bản Luận án “Phát triển nguồn nhân lực Phát thanh - Truyền hình Việt Nam đáp ứng yêu cầu của quá trình hội nhập quốc tế” là công trình nghiên cứu độc lập, do chính tôi hoàn thành. Các tài liệu tham khảo và trích dẫn đƣợc sử dụng trong Luận án này đều nêu rõ xuất xứ tác giả và đƣợc ghi trong danh mục các tài liệu tham khảo. Tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về lời cam đoan trên! Hà Nội, ngày tháng năm 2014 Nghiên cứu sinh Kim Ngọc Anh 3 MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt.
i Danh mục các bảng. iv Danh mục các hình vẽ và đồ thị. Tính cấp thiết của đề tài. Tổng quan nghiên cứu và khoảng trống nghiên cứu.
Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Những đóng góp của Luận án.
Kết cấu luận án. 15 Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA HỘI NHẬP QUỐC TẾ. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ VAI TRÒ NGUỒN NHÂN LỰC TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN. Khái niệm nguồn nhân lực.
Vai trò nguồn nhân lực. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ. Khái niệm và đặc điểm nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình. Phát triển nguồn nhân lực PT-TH trong hội nhập quốc tế.
Các tiêu chí cơ bản đánh giá phát triển nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình trong hội nhập quốc tế. Các nhân tố ảnh hƣởng đến phát triển nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình trong hội nhập quốc tế. KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH CỦA MỘT SỐ NƢỚC TRÊN THẾ GIỚI VÀ BÀI HỌC CHO VIỆT NAM. Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực phát thanh- truyền hình của một số nƣớc trên thế giới.
Một số bài học cho Việt Nam. 45 TIỂU KẾT CHƢƠNG 1. 46 Chƣơng 2: THỰC TRẠNG VỀ NNL VÀ PHÁT TRIỂN NNL PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HNQT. QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ CỦA PT-TH VIỆT NAM VÀ YÊU CẦU ĐẶT RA ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC.
Hội nhập quốc tế của phát thanh - truyền hình Việt Nam. Yêu cầu của hội nhập quốc tế với phát triển nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình Việt Nam. THỰC TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH – TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM TRONG HỘI NHẬP QUỐC TẾ. Khái quát chung về nguồn nhân lực PT-TH Việt Nam trong HNQT.
Thực trạng nguồn nhân lực của một số đài phát thanh - truyền hình Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế. THỰC TRẠNG VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ. Về kinh phí đầu tƣ phát triển nguồn nhân lực. Về quy hoạch phát triển nguồn nhân lực.
Về công tác tuyển dụng. Về sử dụng nguồn nhân lực. Về đào tạo và bồi dƣỡng nguồn nhân lực. Lƣơng và đãi ngộ vật chất đối với nhân lực PT-TH.
NHỮNG THÀNH TỰU VÀ HẠN CHẾ TRONG PHÁT TRIỂN NNL PT-TH VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HNQT. Những thành tựu đã đạt đƣợc. Những mặt còn hạn chế. Những nguyên nhân hạn chế.
104 TIỂU KẾT CHƢƠNG 2. 106 Chƣơng 3: QUAN ĐIỂM ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ. NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA ĐỚI VỚI PHÁT TRIỂN NNL PT-TH ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA HNQT. Về mô hình hệ thống PT-TH nƣớc ta.
PT-TH trƣớc xu hƣớng đa phƣơng tiện. Vấn đề đạo đức nghề nghiệp trong nền kinh tế thị trƣờng. Vấn đề đào tạo NNL PT-TH. Hợp tác quốc tế trong đào tạo NNL PT-TH.
Phát triển NNL PT-TH đặc thù. Vấn đề chảy máu chất xám trong ngành PT-TH. Giá trị văn hóa và “hình mẫu” ngƣời làm PT-TH Việt Nam. CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN NGÀNH PT-TH TRONG THỜI GIAN TỚI.
Những mục tiêu chủ yếu trong quy hoạch phát triển ngành PT-TH đến 2020. Các giải pháp phát triển. Phát triển quy mô nguồn nhân lực PT-TH Việt Nam đến 2020. QUAN ĐIỂM ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA HỘI NHẬP QUỐC TẾ.
Nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình Việt Nam trong quá trình HNQT phải phát triển nhanh, đạt trình độ khu vực và thế giới. Phát triển nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình Việt Nam là trách nhiệm của Đảng và Nhà nƣớc, của cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội, đặc biệt là của chính ngành phát thanh truyền hình. Đảm bảo tính đồng bộ trong quá trình phát triển nguồn nhân lực. Nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình phải đƣợc phát triển toàn diện trong đó chất lƣợng là nội dung cơ bản nhất.
Phát triển nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình phải phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của đất nƣớc, thực tiễn của ngành phát thanh - truyền hình và chiến lƣợc phát triển nguồn nhân lực quốc gia. MỘT SỐ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA HỘI NHẬP QUỐC TẾ. Xây dựng chiến lƣợc phát triển nguồn nhân lực phát thanh - truyền hình theo hƣớng hiện đại, hội nhập. Đổi mới mô hình tổ chức phát thanh - truyền hình Việt Nam tinh gọn phù hợp với thời kỳ mới.
Xây dựng “Hình mẫu” ngƣời làm PT-TH Việt Nam. Phát triển “Tâm lực” nguồn nhân lực PT-TH VN. Đổi mới phƣơng pháp và nội dung tuyển dụng nhân lực. Nâng cao hiệu quả quản lý sử dụng và đào tạo.
Nâng cấp các trƣờng đào tạo nguồn nhân lực phát thanh- truyên hình. Xây dựng phƣơng pháp tính định biên lao động cho chƣơng trình phát thanh - truyền hình. 142 TIỂU KẾT CHƢƠNG 3. 150 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.
152 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 171 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tiếng Anh (nếu có) Tiếng Việt ABU Asia-Pacific Broadcasting Union Hiệp hội phát thanh, truyền hình Châu Á-Thái Bình Dƣơng ABC Australian Broadcasting Hãng Phát thanh - Truyền hình Coroporation7 Úc AIBD Asia Pacific Institute for Viện phát triển phát thanh, Broadcasting Development truyền hình Châu Á-Thái Bình Dƣơng ANTV Truyền hình An ninh APEC Asia-Pacific Economic Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Cooperation Thái Bình Dƣơng ASEAN Asia Sounth East Association Hiệp hội các quốc gia Châu á Nations Thái Bình Dƣơng ASEM The Asia-Europe Meeting Hội nghị thƣợng đỉnh Á - Âu BBC British Broadcasting Corporation Hãng phát thanh - truyền hình Vƣơng quốc Aanh BC-TT Báo chí - Tuyên truyền BC-VT Bƣu chính viễn thông BLV Bình luận viên Bộ TT-TT Bộ Thông tin truyền thông BTV Biên tập viên CARICOM The Caribbean Community Cộng đồng Caribê và Thị trƣờng chung CBCNV Cán bộ công nhân viên CĐ Cao đẳng CIRTEF Conseil International des Radios- Hiệp hội các Đài Phát thanh, truyền Télévisions d'Expression hình các nƣớc sử dụng tiếng Pháp Française CMNV Chuyên môn nghiệp vụ CMKT Chuyên môn kỹ thuật CNTT Công nghệ thông tin CQTT Cơ quan thƣờng trú 8 ĐH Đại học ĐHQG Đại học Quốc gia DTH truyền hình số DW Deutsche Welle Đài Quốc tế Đức EC European Commission Cộng đồng Kinh tế châu Âu EFTA The European Free Trade Hiệp hội Mậu dịch tự do châu Âu Association EU European Union Liên minh châu Âu FTAs Free Trade Agreements Các thỏa thuận mậu dịch tự do GATT The General Agreement on Tariffs Hiệp định chung về Thƣơng mại and Trade và Thuế quan GS Giáo sƣ HD High-definition Độ phân giải cao HDTV High-definition television Truyền hình có độ phân dải cao HNQT Hội nhập quốc tế ILO International Labour Tổ chức Lao động Quốc tế Organization KH-CN Khoa học công nghệ KH-XH và Khoa học - Xã hội và Nhân văn NV KHTN Khoa học tự nhiên KT-XH Kinh tế - Xã hội KTPT Kỹ thuật phát thanh KTTT Kinh tế tri thức KTV Kỹ thuật viên LLCT Lý luận chính trị MC Master of Ceremonies Ngƣời dẫn chƣơng trình NNL Nguồn nhân lực PGS Phó giáo sƣ PT-TH Phát thanh truyền hình PTV Phát thanh viên PV Phóng viên QL Quản lý SĐH Sau đại học SEV Council of Mutual Economic Hội đồng Tƣơng trợ kinh tế 9 Assistance SIDA Swedish International Development Tổ chức phát triển quốc tế Thụy Cooperation Agency Điển SXCT Sản xuất chƣơng trình TBCN Tƣ bản chủ nghĩa TCCN Trung cấp chuyên nghiệp Tp HCM Thành phố Hồ Chí Minh THVN Truyền hình Việt Nam Ths Thạc sỹ TNVN Tiếng nói Việt Nam TTXVN Thông tấn xã Việt Nam UBND Ủy ban nhân dân UBPT- Ủy bản phát thanh - truyền hình THVN Việt Nam UNESCO The United Nations Educational, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Scientific and Cultural Văn hóa của Liên Hiệp quốc Organization UNICEF The United Nations Children's Fund Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp quốc XHCN Xã hội chủ nghĩa XHNV Xã hội nhân văn VOR The Voice of Russia Đài Tiếng nói nƣớc Nga VOV Radio the Voice of Vietnam Đài Tiếng nói Việt Nam VOVGT Kênh VOV giao thông VOV AMS Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền thông đa phƣơng tiện Đài TNVN VTV Vietnam Television Đài Truyền hình Việt Nam WTO World Trade Organization Tổ chức Thƣơng mại Thế giới 10 DANH MỤC CÁC BẢNG 1.1- Quy mô đài PT-TH và nhân lực PT-TH Việt Nam hiện nay.2- Quy mô nhân lực làm việc trong 11 nhóm ngành có quy mô nhân lực lớn năm 2011.3-So sánh quy mô nhân lực báo in, nhân lực ngành PT-TH trong ngành Thông tin-Truyền thông.4- Cơ cấu nhân lực VOV theo chức danh công việc.5- Nhân lực của một số đài, kênh PT-TH nƣớc ta hiện nay.6-Kết quả khảo sát chất lƣợng nhân lực các đài PT-TH tỉnh ở VN.7-Kết quả khảo sát cơ cấu nhân lực các đài PT-TH tỉnh ở VN.