CHƯƠNG 1. _ Giới thiệu vẫn đề nghiên CỨU.-- c1 S3 SE EESEEESEEEEEEEEEEEEEESEEEEEEEEEEEekererrree II 1. Muc t@u nghién 06)00aIaõỒaA^°7¡4. Pham vi nghiên CỨU.
Đóng góp của nghiên CUU. 13 CHƯƠNG 2: TONG QUAIN. Tóm tắt chương.- is ccn TT E113 1111 1 1E TE111151171ET11E11 11T. TEEETEET tr grrườn 14 2.
Rac thải xây dựng.---- T20 111112221 v TT vn ng tk khe 14 2. Quan lý rác thải xây dựng. Dinh nghĩa Quan lý rác thải xây UNG. Cac bên tham gia Quan lý rác thải xây AUN.
Quy trình Quản lý rác thải xây dựng. Mục đích Quan lý rác thải xây dựng. Các nghiên cứu trên thé Øiới. - -- ¿s3 ESEEE S151 EEEEEEEEE E215 E1 EEEEETESErrtrrrei 21 2.
Cac cách tiếp cận van dé Quan ly rác thải xây dựng. Xác định nguôn gốc và định lượng Rac thai xây dựng. Khả năng tái chế của Rac thải xây dựng. Các rào can trong việc Quan lý rác thải xây dựng.
Anh hưởng của Rac thải xây dựng. Cac nghiên cứu tại Việt Nam. _ Nghiên cứu trên phạm v1 cả ñƯỚC. Nghiên cứu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Varn đề nghiên cứỨu.---c- SE E1 SEE15EE1EEEE1151115111E711111E E7 EEEr tren 35 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. se se se se seeeseesseeses 38 3. TOm tắt ChUONg oo. Quy trình nghiÊn CỨU.
_ Thu thập dữ liệu.01112222111111 n1 ng ng ng kg. Bang câu hỏi khảo sát.- -- - 2c TQ 2211122222111 11 21 vn vn rec 39 3. Bảng câu hỏi phỏng vấn. Các phương pháp phân tích.
Hệ số Cronbach’s Alpha. Kiểm định sự khác biệt về trung bình của các nhóm tổng thể. Phan tích thành tố chính.-¿- + x21 E211 EEEEEEE1EE1E12111111111 11x11 xe 43 3. Cac bước thực hiỆn.
_ Giai đoạn 1 — Các yếu tố ảnh hưởng tới Quản lý rác thải xây dựng. Giai đoạn 2— Phân tích các yếu tổ ảnh hưởng tới Quản lý rác thải xây dựng44 3. _ Giai đoạn 3 - Các giải pháp nâng cao hiệu quả Quan lý rác thải xây dựng. 4Š HVTH: Ngyễn Văn Minh — 7140700 6 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS.
Tổng kết ChUON ooo. ccc ccccececececscsceescecececevsvevsusecececevsvevsesusecevevevevevsnsesevecavevsvsee 45 CHUONG 4: XÁC ĐỊNH CAC YEU TO ANH HUONG TỚI QUAN LY RAC THAI b›fe4)000n 001. Tóm tắt CUONG oo. Các yếu tố ảnh hưởng Quản lý rác thải xây dựng.
Cac nghiên cứu trên thé giỚi.----ccS SE SE2ESEEEEEEEEEEEEEESEEEEEEEEEEErtkererrreeo 46 4. _ Thực trang Quan lý Rac thải xây dựng một số công trình xây dựng. Thực trạng Quản lý rác thải xây dung tai Thành phố Hồ Chí Minh. Đặc điểm của mẫu nghiên CỨU.--- 1s E SE SE115E 1 EEE111112151 1E EEEEETESEErerrre 58 4.
Vai trò của người được khảo sát trong dự ắn. Số năm kinh nghiệm của những người được khảo sát. _ Đánh giá việc thực hiện Quản lý rác thải xây dựng. _ Xếp hạng các yêu tô ảnh hưởng.- --scc SE 2311 EEEEEEEEEEE2ESEEEEEEEEEErkererrreeo 59 4.
Phan tích các yêu tố có xếp hạng chung cao nhất. Phan tích một số khác biệt giữa nhóm Chủ đầu tư va Nhà thâu. Phan ốc nh ốc. re 78 CHUONG 5: DE XUẤT CÁC GIẢI PHAP QUAN LY RAC THÁI XÂY DUNG.
Tóm tắt CHUON eee ceccecccccccesscscsesecececsvscevsesecececevecevsvsvssecevevevsvsnsessevavevevsvevsnseevecees 80 5. Nguyên nhân của thực trang ooo. Về mặt Quan lý nha "ƯỚC. Về mặt thực hiện xã hỘi.
Giải pháp dé xuất. Xếp hạng các giải pháp tăng cường hiệu quả Quản lý rác thải xây dựng. Kiểm tra độ tin cậy thang 0. Phân tích tính khả thi va tính hiệu quả.
KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ,. Hạn chế của đề tài nghiên cứu. Hướng nghiên cứu dé Xuất.- SE S113 EESEEEEEEEEEEEEEE1E115E1EETEEETETEEr tro 97 TÀI LIEU THAM IKKHÁOO.o- << SE 599 954 xe5e54 9 s52 99 PHU LUC .080960809906694998904969694086996 107 Phụ lục 1: Các yếu tố ảnh hưởng tới Quản lý rác thải xây dựng.----cscscsss¿ 107 Phụ lục 2: Bảng câu hỏi khảo sát.-- 22 2111222211111 1132211111151 81 11111158111 111 Phụ lục 3: Bang câu hỏi phỏng vấn oo. cecccccecesececsesesesecececsvsvsveesesesecevevsveeseseceveesen 114 Phụ lục 4: Kết qua xếp hạng giá tri trung DINK.
cc ecececcceeececsesesesececscevevsveeseeeees 115 HVTH: Ngyễn Văn Minh — 7140700 7 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS. Lưu Trường Văn Phu lục 5: Kiểm định Cronbach’s 0) 2. 1112222211111 1 1182111111115 111kg sec 116 Phụ lục 6: Kiểm tra tương quan xếp hang Spearman. 5c St +e2E+E£EeEerererssed I17 Phụ lục 7: Kiểm định t giữa nhóm Chủ dau tư và Nhà thâu.------ +s+svzvzszzsse2 117 Phụ lục §: Kiểm định t giữa nhóm thực hiện theo quy trình và không theo quy trình Quan lý rác thải xây dựng.- - - - - c1 2211111132211 1111125111111 ng 11T ng vn ch 119 Phụ luc 9: Phân tích nhân tô lần thứ nhất .cccccccccccccccccccccceccccsececscsececsecstsevessecacseeeees 120 Phụ lục 10: Phân tích nhân tố lần thứ hai.--2- 2552 22222Et2xt2EEeEEzxvzrrerxrrrrrre 122 Phụ lục 11: Phân tích nhân tố lần thứ ba.
22 St Sa SE S2 E8135 131185555 52555 15155 E2E5sEcse2 123 Phụ lục 12:Tinh khả thi và tính hiệu quả của các giải pháp .------ 5-2-<<s5-- 125 LY LICH TRÍCH NGATNG.-° << 2S 9 E90 g0 00549 s2 128 HVTH: Ngyễn Văn Minh — 7140700 8 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS. Lưu Trường Văn DANH MUC BANG BIEU Bảng 2. 1 Trách nhiệm các bên tham gia dự án xây dựng. 2 Các nguyên tắc nghiên cứu trong Quan ly rác thải xây dựng.
3 Nguồn gốc hình thành rác thải xây dựng. 4 Khả năng tái chế của một số loại vật liệu xây dựng. 5 Kĩ thuật tái ché một số loại vật liệu.------:-©cc+cccscxcsrxrsrrrsrrree 27 Bảng 2. 6 Khối lượng RTXD tại một số đô thị lớn ở Việt Nam năm 2009.
7 Hệ thống văn bản pháp luật quy định Quản lý rác thải xây dựng. 1 Các nội dung, phương pháp va công cụ nghiên cứu. 1 Các yếu tô ảnh hưởng tới quản lý rác thải xây dựng trên thế giới. 2 Thông số các công trình khảo Sat .-- 2-2-6 + +EEE+E+keEeEeErkrkrrereee 48 Bảng 4.
3 Thuận lợi và khó khăn về QL/RTXD.-- 5 s+x+E+E+E+E+E+eze£errscee 49 Bảng 4. 4 Tổng hợp số liệu về khối lượng rác thai ran xây dựng tại Q10. 5 Danh sách các dự án thực hiện bởi Công ty Green Viet. 6 Danh sách công ty xử lý rác thải xây dựng .----ccSSS<<<<<<<ss 55 Bảng 4.
7 Các yếu tô ảnh hưởng tới quản lý rác thải xây dựng. 8 Bang tóm tat vai trò của những người tham gia khảo sát. 9 Bang tóm tắt kinh nghiệm làm việc của dữ liệu phân tích. 10 Kinh nghiệm tham gia thực hiện Quan ly rác thải xây dựng.
11 Xếp hạng 10 yếu tố có hạng chung cao nhất. 12 Các yếu tô ảnh hưởng đến Quản lý rác thải xây dựng. 13 Kết quả phân tích nhân tỐ.- -- - ° EEEk*E*E#E#E#EEESESESEEEErkrkrkrkeeeed 75 Bang 5. 1 Thu ngân sách nhà nước tại TP.
2 Hệ số Cronbach’s Alpha đánh giá tính khả thi và tính hiệu quả. 3 Tổng hợp phân tích trị trung bình.- - «+ x+x+k+k+E£E£EeEeEsrerererees 91 HVTH: Ngyễn Văn Minh — 7140700 9 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS. Lưu Trường Văn DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2. 1 Mô hình QLCT của vùng Catalonia- Spain năm 2010.
2 Mô hình Quan lý rác thải xây dựng dé xuất tai Mỹ. 3 Quy trình Quản lý rác thải xây dựng theo tiêu chuẩn Leed. 1 Quy trình nghiên cứu.-<<cc s2 38 HVTH: Ngyễn Văn Minh — 7140700 10 Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS. Lưu Trường Văn CHUONG 1.
DAT VAN DE 1. Giới thiệu van dé nghiên cứu Phát triển là mục tiêu của tất cả các phân ngành trong xã hội. Trải qua lịch sử hàng ngàn năm phát triển và tiễn hóa, loài người đang nghiên cứu, xây dựng và phat triển tất cả các lãnh vực dé biến những ý tưởng thành hiện thực, phục vụ cho các nhu cầu, mục đích của mình. Đồng hành cùng với thời gian là các loại hình kiến tric, kết cau ra đời; đánh dau cho những thay đổi về tư duy, nhận thức cũng như trình độ khoa học của mỗi thời kỳ, giai đoạn khác nhau của lịch sử.
Xây dựng là một trong những ngành trọng tâm của bat cứ thời đại nào bởi vì tính sống còn của nó đối với sự phát triển của nền kinh tế quốc dân. Bởi vì thế, Quản lý xây dựng là một trong những tâm điểm của xã hội. Thực tế là song hành với các tòa nhà, cao ốc được xây lên là lượng rác thải xây dựng khong 16, phát sinh trong quá trình xây dựng và phá hủy. Lượng rác thải này là một con số rất lớn, chiếm từ 20-30% và thậm chí 50% tổng khối lượng rác thải rắn ở các nước trên thế giới.
Tại Việt Nam, trong năm 2009, ước tính mỗi ngày có khoảng 1.000 tan CTR xây dựng ở Thủ đô Hà Nội và 2.000 tan rác thải xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh được thải bỏ và chôn lap. Khối lượng nảy gia tăng cùng với sự phát triển của việc xây dựng mới và sửa chữa, cải tạo các công trình xây dựng. Đối với Hà Nội, năm 2010, diện tích nhà ở xây mới là trên 2 triệu m2 (Niên giám thông kê Tp. Đối với các địa phương khác như Bắc Giang, CTR xây dựng chiếm 12,8% lượng CTR đô thị vào năm 2008, Tiền Giang, CTR xây dựng khoảng 40 tan/ngay trong năm 2010 (Báo cáo của các Sở TN&MT, 2010).
Ước tính tỷ lệ gia tăng khoảng 8 - 10%/nam. Tại một số nước trên thế giới, ty lệ rác thải xây dựng chiếm khá cao. Daylath Mendis (2015) đã khang định rang ngành công nghiệp xây dựng của Canada chiễm 30% tong luong rac thai ran đô thị đưa vào các bãi chôn lấp. Tại Nhật, 20% tong lượng rác thai được tạo ra là thuộc về rác thải xây dựng trong năm tài chính 2007 (Bộ Tài Nguyên Môi trường Nhật, 2010).
Vấn đề Quản lý rác thải xây dựng được nghiên cứu và phát triển tại nhiều khu vực trên thế giới. Yeheyis et al. (2013) đã đưa ra một khung khái niệm về quản lý rác thải để tối đa hóa mô hình 3R : reduce, reuse and recycle; giảm thiểu rác thải xây dựng bang việc thực hiện một chiến lược bền vững và phù hợp qua vòng đời dự án HVTH: Ngyễn Văn Minh — 7140700 II Luận Văn Thạc Sĩ GVHD: PGS. Lưu Trường Văn xây dựng.
Nghiên cứu xây dựng mô hình tính toán “Chi số bên vững dựa trên phân tích vòng doi rác thai xdy dựng” (Construction waste Lifecycle Analysis -based sustainability index - CWLSI) qua ba chỉ số đó là : Môi trường, kinh tế và xã hội. Yuan (2013a) trong một nghiên cứu của mình đã Phân tích tình hình quản lý rác thải tại Shenzhen, Trung Quốc bằng cách sử dụng mô hình SWOT qua đó đề ra 7 giải pháp quản lý rác thải xây dựng hiệu quả tại Trung Quốc. Tại Trung Quốc, Zhengdao Li et al. (2014) đã sử dụng mô hình System Dynamic dé định lượng các tác động có thể xảy ra từ công nghệ tiền chế trong việc giảm thiểu rác thải xây dựng và xử lý rác thải xây dựng.