BAO CÁO TONG KÉT _ ĐÈ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÁP TRƯỜNG NGHIÊN CỨU NUÔI VI TAO Chlorella vulgaris TREN BIOFILM PHOTOBIOREACTOR DE HAP THY NITROGEN VA PHOSPHORUS TRONG NƯỚC THÁI MÃ SÓ: CS.36 Cơ quan chủ trì: Khoa Sinh học, Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM Chủ nhiệm đẻ tài: Đỗ Thành Trí THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH - 01/2022 a BAO CÁO TONG KET _ DE TAI KHOA HQC VA CONG NGHE CAP TRUONG NGHIÊN CỨU NUOI VI TAO Chlorella vulgaris TREN BIOFILM PHOTOBIOREACTOR DE HAP THY NITROGEN VA PHOSPHORUS TRONG NUOC THAI MA SO: CS.36 Xác nhận của cơ quan chủ tri Chủ nhiệm đề tài (ky, ho tén) (hy, ho tên) PGS. Tống Xuân Tam ThS. Đỗ Thành Trí THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH - 01/2022 Danh sách những người tham gia thực hiện đề tài và đơn vị phối hợp chính: Ho và tên Don vị công tác Đóng góp ThS. Quách Văn Toản Em Trường Đại học Sư Thành viên, tham gia các nội phạm TP.
Hỗ Chi Minh dung 1, 2, 3 của đề tài. Lại Thị Lan Anh Trường Đại học Sư Thành viên, tham gia các nội phạm TP. Hồ Chí Minh dung 1, 2 của đề tài. ĐƠN VỊ PHÓI HỢP CHÍNH Tên đơn vị Nội dung phối hợp Họ và tên người đại diện Khoa Sinh học Thâm định nội dung, ứng dụng Ban Chủ nhiệm Khoa Sinh học kết quả nghiên cứu.
THÔNG TIN KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU ĐÈ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÁP TRƯỜNG Tên đề tài: Nghiên cứu nuôi vi tảo Chlorella vulgaris trên biofilm photobioreactor dé hap thu nitrogen và phosphorus trong nước thải Mã số: CS.36 Chủ nhiệm đẻ tài: Đỗ Thành Trí Tel: 0962720643 E-mail: triđt@hemue.vn Cơ quan chủ tri đẻ tài: Khoa Sinh học, Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM Cơ quan và cá nhân phối hợp thực hiện: (1) Khoa Sinh học (người đại diện: PGS. Tống Xuân Tám , Trường Đại học Sư phạm TP. Ho Chí Minh. Quách Văn Toàn Em, Trường Đại học Sư phạm TP.
Hỗ Chi Minh. Lại Thị Lan Anh, Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Thời gian thực hiện: Từ tháng 12 năm 2020 đến tháng 12 năm 2021 1.
Mục tiêu: Tối ưu hóa được quá trình nuôi cấy và nghiên cứu khả năng hấp thụ nitrogen và phosphorus của C. vưigaris trên biofilm photobioreactor quy mô phòng thí nghiệm. Nội dung chính: - Nội dung 1: Toi uu quá trình nuôi cay chủng C. vulgaris có nang suất cao trong hệ thông 2 L đề tăng sinh khôi tảo - Nội dung 2: Tối ưu hóa quá trình nuôi cấy chúng €.
vulgaris có năng suất cao trên hệ thống quang sinh học 2 lớp màng - Nội dung 3: Nghiên cứu kha năng hap thụ NHy* và PO¿Ÿ của €. vulgaris trên biofilm photobioreactor quy mô phòng thí nghiệm. Kết quả chính đạt được (khoa hoc, ứng dụng, đào tạo, kinh tế-xã hội): * Sản phâm đào tạo: 01 khóa luận tốt nghiệp (của sinh viên Lại Thị Lan Anh, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hỗ Chi Minh). « Số bài báo công bố: 01 bài báo khoa học tiếng Anh (đăng ở tạp chi Khoa học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUE J.
« Báo cáo tông kết; 01 báo cáo tông kết dé tài. ili SUMMARY Project Title: Cultivation of microalgae Chlorella vulgaris in biofilm photobioreactor to absorb nitrogen and phosphorus in wastewater. Code number: CS.36 Coordinator: Do Thanh Trị Implementing Institution : Faculty of Biology, Ho Chi Minh city University of Education, 280 An Duong Vuong street, District 5, Ho Chi Minh city. Quach Van Toan Em, Ho Chi Minh city University of Education.
Lai Thi Lan Anh, Faculty of Biology, Ho Chi Minh city University of Education. Duration: from 12/2020 to 12/2021. Objectives: Optimization of the culture process and study of the nitrogen and phosphorus absorption capacity of C. vulgaris in angled biofilm photobioreactor at laboratory scale.
Main contents: - Content 1: Optimizing the cultivation of the C. vulgaris strain in 2 L culture systems to increase algal biomass. - Content 2: Optimizing the culture process of C. vulgaris strain in angled biofilm photobioreactor at laboratory scale.
- Content 3: Study on the ability to absorb NHạ* and PO¿Ÿ of C. vulgaris cultured in laboratory-scale biofilm photobioreactor. Results obtained: * Training products: 01 graduation thesis (by student Lai Thi Lan Anh, Ho Chi Minh City University of Education). * Number of published articles: 01 scientific paper (in Science journal Ho Chi Minh City University of Education (HCMUE J, SCL).
* Final report; 01 summary report of the topic. MỤC LỤC Danh mục các kí hiệu, các chữ viết tắt. 4 BM URE Fa can nan n0 0n 0á nan 5 Ws TINH GSDILHIGE:,,. Cách tiếp cận.
ch 00000400040008300210040804400200030 7 4, Đöiitrợng nghiÊn:CỨU. NG Aung NHI CUA.VviiighiED'GỨUticcocoiiisiiiisiis6gi650162138211231165301351585358653555885835385355338888 8868536558835 § CHUONG 1. TONG QUAN VAN DE NGHIÊN CỨU THUỘC LĨNH VUC DE TÀI GO TRONG VAINGO AUN GC nnnoniannnoiniinnnnniiiniiindittiiniiiEEH1G1180100850G5301838300850 9 1. Vi tảo trong công nghệ môi trường.
Đặc điểm phân loại và hình thái táo Chlorella vul@aris. Các yếu tổ ảnh hưởng quá trình sinh trưởng tảo €.4, Các giai đoạn sinh trưởng của tảo C. vulgaris oc ccccceseeeceeeseeccteeseteceneeeeneeeseees 12 125; Giá trị.sử dụng tảo CC: VHÏBđHIS::. Tinh hình nghiên cứu ứng dụng vi tảo C.
vulgaris trong xử lí nước trên thé giới VỆ: VIỆ(NBD:::::::::::cccccccciiiitiiitiistinccitc11114111381351183188555838566818818983885858381E335858118818885855 lầ 1. Các công nghệ nuôi cayvi tao Chlorella vulgaris ÈãE353358553535383532652363585552353835553 15 1. Công nghệ nuôi vi tao cỗ định trên hệ thong phan ứng quang sinh học màng đôi phương thẳng TIE ‹:c:::22::22231211235129152201153125311662351325351565358315233883383353593655315853553586833583256 16 1. Công nghệ nuôi vi tảo cô định trên hệ thông phan ứng quang sinh học hai lớp mang theo phương nghiêng ở Việt Nam.
- SH HH no 18 CHƯƠNG 2. VAT LIEU VA PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU. Địa điểm, thời gian và vật liệu nghiên cứu. Thiết bị:MNYW Koi:adđadaađdaid 21 2.
Sơ đỏ tiền hành các thí SUG TH cs:iii210165111211151111411631892153335345834383885855333453835894333 5385 23 243. Bồ trí thí nghiệm va các phương pháp được sử dung trong nội dung 1: Nghiên cứu tôi ưu một số yêu tố khi nuôi táo C. vulgaris trong hệ thống 2 L dé tăng sinh Khi oonsositnsinnnioittitt16015601000000600361563013301866133186313888188383963886189815839189880588136088617861383810 23 2. Bồ trí các thi nghiệm tôi ưu một số yếu tô khi nuôi tảo C.
vulgaris trong hệ thông 2 (110:110111301131133113811381339138138813861266183958815813981366148996811981198138058813881198116823802811983390012951882681198338055 24 2. Các phương pháp được sử dụng trong các thí nghiệm nội dung Ì. Bồ trí thí nghiệm và các phương pháp được sử dụng trong nội dung 2: Tối ưu hóa quá trình nuôi tảo C. vulgaris trong biofilm photobioreactor 3633334338285524538333503388 27 2.
Nghiên cứu chọn nồng độ KAI(SO¿)› dé tạo keo tụ lắng, cô đặc sinh khối vi tảo rong luyện PHO sisi 27 2. Nghiên cứu anh hưởng của phương thức cô đặc sinh khối tao lên sinh trưởng của WiitO: C. sail aris ON DIO PHONO DIONE AO Le sac sccscsccsecsesscseszesccssacesesssssevesssssesssessevieses 28 2. Thí nghiệm ảnh hưởng của phương thức bỏ sung CO2 vào hệ thống nuôi lên sinh trưởng của vi tảo C.
vulgaris trong biofilm photobioreacLOT. Thí nghiệm anh hướng của mật độ tảo ban dau lên sinh trưởng của vi tảo C. vulgaris trong biofilm photoblorcaCfOT. Thí nghiệm ảnh hưởng của cường độ chiếu sáng lên sinh trưởng của vi tao C.
Vulgaris trong biofilm photObiOT€AaCfOY. ch HH HH HH HH nntrkp 29 2 2. Các phương pháp được sử dụng trong các thí nghiệm nội dung 2. Bố trí thí nghiệm va các phương pháp được sử dụng trong nội dung 3: Nghiên cứu khả năng hap thụ NH," và PO¿È của C.
vulgaris trên biofilm photobioreactor quy mô phòng thí nghiệm. Bỏ trí thí nghiệm nội dung 3. Phương pháp đo DO, NHỰ VAP ssssissssscissccsssssssscsssscsssscsssscssssessassssssasssseassseesaes 38 2. Phương pháp xử lí _1 03.
KET QUA VÀ THẢO LUẬN 35853552539538555355955525535355237395548555833855 58335535555 34 3. Kết qua thực hiện nội dung |: tối ưu một số yếu tô khi nuôi tảo €. vulgaris trong hệ thống 2SIE,(I6iRinpisintblEBDIsss:csssc::sgi1257021102210041112400011036212602100032016210121002316 34 3. Kết quả thí nghiệm chọn cường độ ánh sáng tối ưu cho sinh trưởng của tảo C.
Kết quả thí nghiệm chọn mật độ tảo giống ban dau tôi ưu cho sinh trưởng của tảo VI HS 221012 214000400140210000210212222220223023130221031133139903193192223302313023012412314913399499999390390380380330550 35 3. Kết giả tfiiife hiện nội GUNG 2s. Kết quả chọn nồng độ KAI(SOj)a dé tạo keo tự ling, cô đặc sinh khôi vi tảo trong HHjbI NHÍ 0551055 100110110810601101100100611011011101102210110110016033031301000110111013012101101216101310101133810211161) 36 3. Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của phương thức cô đặc sinh khói tảo lên sinh trưởng của vi tảo C.
vulgaris trong biofilm PBR phương nghiêng. Kết quả tối ưu phương thức bô sung CO: trong hệ thông nuôi biofilm phofOblOr4CEOT. HT HH HH HH TT Thọ TT TH HH TH Ti tt 39 3. Kết quả tối ưu cường độ sáng nuôi tảo cô định trên hệ thống biofilm Bliot0DIOTE&CÍOfiuttiootutoioootitttititiitiitiitiiiiiiiiiiiii10041518ã31531835813183184334131451168434838538851555ã3858 41 3.
Kết qua tdi ưu mật độ tao giống ban dau trong hệ thông biofilm photobioreactor 44 3. Kết quả nghiên cứu khả năng hap thụ NH4* và PO;* trong nước thải của C. vulgaris trên biofilm PBR quy mô phòng thí nghiệm .-- S55 <sss<sxe<xxee 46 KETTLUANVAKINNGHeeeeieiaaaeenannenoornrrrnnrn.nnnrenn 50 KHẨN: seieeiiiieeiieiiieitattiiS00113102161111123001263153532368213183385803502385331533823335567533888 50 KIỆN!HEBỈ::::::::¿-:::sci22272520223112211135126131531123313535355353653553413558333231383397353633583551453598352353253855 50 - __ Khảo sat thời gian thay nước thải vào hệ thông biofilm PBR sớm hơn. 50 - Do nông độ phosphorous tông của nước thải và bên trong tế bào tảo.
50 - Xac định hoạt tính enzyme alkaline phosphatase (AP) tai các thời điểm trước va sau khi thay nước thai vào hệ thông biofilm PBR.TÀI LIEU THAM KHAO. 50 PHU LUC 3 Danh mục các kí hiệu, các chữ viết tắt Kí hiệu Chú giải Dic Déi chứng C. vulgaris Chlorella vulgaris NT Nghiệm thức SKK Sinh khối khô TL-PBR Twin-layer biofilm photobioreactor 4 Đanh mục các hình Hình 1. Sơ đô cấu trúc của một tế bao C.
Các giai đoạn khác nhau của quá trình sinh san ở C. a) Mô hình tông quát của các module hai lớp màng trong hệ thông quang sinh học; b) Chỉ tiết các thành phan trong hệ thống WUẺ) 0:2: mm .ốốố anh 17 Hình 1. Bản vẽ thiết kẻ buồng nuôi (chamber) của hệ thông 005m.5, Sơ do hệ thống cung cấp đinh dưỡng, không khí cho buồng nuôi (chamber) của hệ thông 0,05 m? và sơ do bé trí các chamber và đèn chiêu sáng trong hệ thông. Sơ 46 tiền hành các thí nghiệm 8ggãS:468852146889251488955148857251881451888972148881408680195688872588838 23 Hình 2.
Quang phô ánh sáng từ hệ thống LED trắng được đo bằng may UPRtek PG100N (Taiwan) với bước sóng từ 400 — 730 nim. - HH Hàn HH HH Hàn ng Hàn tân 24 Hình 2. Tương quan giữa giá trị đo OD682 và mật độ tô ào VÌ lÃÖ nan gggggggggangggana 26 Hình 2. Vị trị lắp đặt đèn LED trên hệ thong biofilm photobiorcaCtOT.
Bo trí thí nghiệm trong nội dung 3. Mật độ SKK của tao ở các cường độ ánh sáng khác nhau trong hệ thông 2 L. Mat độ SKK của vi tảo ở các mật độ khác nhau trong hệ thông 2 L. Hiện tượng tạo keo tụ lắng tảo sau khi bé sung phèn chua ở các nồng độ khác nhau S13115155511838551395557313535551538551395355395345511538531313835531535851538551395345315388515183513953583335355511518331391835533353E 37 Hình 3.
Giá trị OD682 của phan dịch nôi sau khi tạo keo ty lắng tảo bằng phén chua ở các nông GG EMG HN tisiciigitiitii11111011111011011011101401181813338181383138160385818138381818838581683858199383819880803013888 37 Hình 3. Bé mặt biofilm vi tảo C. vulgaris sau 5 ngày được nuôi trong biofilm PBR phuong nghiêng với tảo được thu bằng 2 phương thức cô đặc sinh khối khác nhau: tạo keo tụ lắng bang KAI(SO4)2 nông độ 0/2 o/L. CA) và Wai li tâm (BY sisi ssscssissssssisssssssssossssvsssacsvoissssvoisssnvoreseas 38 Hình 3.
Tông SKK vi tao C.