Chương 1: Nêu một số kiến thức chuan bị về độ đo và tích phân Chương 2: Luận văn dành cho việc nghiên cứu các khái niệm về ánh xạ Whitney, các hàm phân kỳ và các tính chất của chúng. Chương 3: Giới thiệu một số hàm khoảng cách trên các siêu không gian. Nội dung chương này gồm hai phần. Phần 1, giới thiệu các hàm khoảng cách H„„„, Hy, HL„„v, HL., Wimax, W, và so sánh các hàm này với nhau.
Phần 2, giới thiệu thêm các hàm khoảng cách tích phân và nghiên cứu các tính chất của các mêtric tích phân này. Phần kết luận: Tóm tắt và đưa ra những nhận xét khi nghiên cứu về các mêtric trên các siêu không gian. CÁC KIÊN THỨC CHUAN BỊ Nội dung chương này là những kiến thức về độ đo, tích phân và tôpô đại cương làm cơ sở lý thuyết cho việc nghiên cứu ở các chương sau.1 Độ đo và tích phân 1.1 Đại sé, o - Đại số 1. Một họ 3/ những tập con của một tập hợp X gọi là một đại số tập hợp con của X nếu a) Xe4/ (1) Với mọi Ace MAS =X \ AEM (2) M gọi là một ø - đại số những tập hop con của X nếu nó thỏa mãn hai điều kiện (1), (2) và với một họ đếm được bat kỳ 4, 4.
e „| J4, et (3°) Cặp (X, af ) trong đó 2/ là một o - đại số những tập hợp con của X gọi là một không gian đo được. Mỗi tập hợp 4e 4/ gọi là một tập hợp đo được. Mỗi o - đại số là một đại số. giả sử 2/là một o - đại số và Ay.
Khi đó tập hợp [J4 =(J4, <. 1z Vậy af là một đại số. Từ (1), (2) suy ra rằng tập hợp rong là một phần tử của đại số Mf.2 Ví dụ Ví dụ 1 Họ tất cả các tập hợp con của một tập hợp X cho trước là một o- đại sô. Ví dụ 2 Gia su A là một tập hợp con của một tập hợp X.
4'} là một o - đại SỐ. Néu 3/là một dai số thì a) Giao của một họ hữu hạn những tập hợp thuộc 3 là một tập thuộc A4 b) Hiệu của hai tập thuộc 3 là một tập hợp thuộc Af.Theo công thức Dé Móocgăng ta có AA =(OAYY = (AY e4 b) Nếu A,B 64 thì A\B = A ABS eM Hién nhiên định li 1 vẫn đúng nếu 2 là một o - đại số. Giao của một họ đếm được những tập hợp thuộc một o-dai số af là một tập hợp thuộc 4. Do đó nA, eM 1.
Giả sử 41 là một o - đại số những tập hợp con của một tập hợp X. hàm số ¿: 3 —>[0,] gọi là một độ đo nếu. 1) u(Ø) = 0 2) u là o - cộng tinh, tức là nếu Aj, Ao,. là một ho dém được những tap hợp đôi một rời nhau thuộc A thì = 3 w(4,) H(Ó4,) ial Bộ ba (X, f, u) trong đó 3 là một o - dai số những tập hợp con của tập hợp X, :2/ =>[0,%] là một độ do, gọi là một không gian độ đo.
Nếu 4e thì số w (A) gọi là độ đo của tập hợp A. Độ đo p gọi là hữu hạn nếu p (X) < ø. Độ do pt gọi là o - hữu hạn nếu X =Ux, „ X, eM, p (X,) < © với mọi số tự al nhiên n. Hiền nhiên độ đo hữu han là o - hữu hạn.2 Ví dụ Ví dụ 4 Hàm số xác định trên một o - đại số và đồng nhất bằng không là một độ đo.
Đó là độ đo hữu hạn. Ví dụ 5 Chom là một o - đại số những tập hợp con của một tập hợp X, x, € X. Hàm số wv: —>[0,] xác định bởi TM cAec42í Onéux, £Ac1 là một độ đo hữu hạn.Giả sử p là một độ đo xác định trên một ø - đại SoM. Khi đó a) H là cộng tính hữu hạn (gọi tắt là cộng tính), tức là nếu Aj, ., Am là những phan tử đôi một rời nhau của 9 thi m= WA) b) Néu 4,BeM và ACB thì H(A) < H(B), ngoài ra nêu u(Ä) < © thì u(B\A) = u(B) - #(A) c) Nếu A;, Ao,.
© AM thi MASS MA) Chứng minh a) Dat Ames = Ania =. Do tính o - cộng tinh của p, ta có w(J4)=w(LJ4,)=3`w(4,)=3)8(4)+02)*4(Ø)+. hi c) Đặt Bị = Ái, 8,=4,\{ J4,, với n = 2, 3,. Các tập hợp B, là đo được inl va Ù A, -Ua, ; aml am) Vì Bạc A, nên u(B,) < u(A;) với mọi n.
Cac B, đôi một rời nhau nên ¿(ÙJ4,) = z J 5 , ) = Š ) ¿ ( , ) < Š u pal ( 4 , ). uo) wo] ael 1.4 Hé qua 1 1) Tập hợp con đo được của một tap hợp có độ đo không là một tập hợp có độ đo không. 3) Hợp của một họ hữu hạn hoặc đếm được những tập hợp có độ đo không là một tập hợp có độ đo không. 1) Giả sử A,B e 4, Á c B và p(B) = 0 Khi đó 0 < H(A) < p(B) = 0.
2)Vi Ác ÁAt+JB nên p(A) < HA 2 B) Mat khác n(A t2 B) < (A) + n(B) = pA). Từ hai bat đăng thức vừa chứng minh, suy ra p(A +2 B) = (A). 3) Giả sử Ay, Á¿,.€ Sf và H(AÁ„) = 0 với mọi n. Do đó /(24,)=0 ne! awl 1.3 Ham số do duge Hàm số ƒ: X ->R gọi là hữu hạn (trên X) nếu f(X) c R.
Cho một không gian đo được (X, 20) và A © 4. Hàm số ƒ:4->R gọi là đo được trên tập hợp A nếu với mỗi a © R, tập hợp {xe A: f(x)<a} c4. Gia sử A là một tập hợp đo được. Khi đó 4 điều kiện sau tương đương: 1) fla đo được trên A.
2) Với mọi a € R, tập hợp {x e A: f(x) > a} là đo được. 3) Với mọi a e R, tập hop {x e A: f(x) > a} là đo được. 4) Với mọi a ER, tập hợp {x € A: f(x) <a} là đo được. Chứng mình Vi hai tập hợp {x € A :f(x) <a} và {x € A: f(x) > a} là bù nhau đỗi với tập hop A nên 1) và 2) tương đương.
Tương tự 3) và 4) tương đương. Ta chứng minh 2) tương đương với 3). Giả sử f thỏa mãn 2). Khi đó với mọi a eR, {xe A: f(x)za}= Ure A: f(x a+-Lye3 weal n Vậy f thỏa mãn 3).
Nếu f thỏa mãn 3) thì với mọi a ER .3 Hệ quả 2 1) Nếu hàm số f đo được trên A và B là một tập hợp con đo được của A thì f đo được trên B. 2) Nếu f đo được trên một họ hữu hạn hoặc đếm được tập hợp {A,} thì f đo được trên UA, (giả thiết răng f là một hàm số xác định trên + 2⁄4 ) Chứng minh. 1) Với mọi a c R, {xeB:fx)<a} =Bo {x € A: f(x) <a} e Mf 2) Với mọia e R, {x €UA, :fXx)<<a}= U{x € A,: f(x) <a} © M 1. Gia sử (X, 2/) là một không gian đo được va A e 3 Khi đó a) Nếu f là một hàm số đo được trên A vac € R thì cfcũng là một ham đo được trên A.
b) Tổng của hai hàm số đo được hữu hạn trên A là một hàm đo được trên c) Tích của hai hàm số đo được hữu hạn trên A là một hàm số đo được trên A. Nếu f là một hàm số đo được trên A và o là một số đương thì /fl” là một hàm số đo được trên A; nếu f(x) # 0 với mọi x e A thì 2 la một ham đo được trên J A. a) Néuc > 0 thì với mọia ER, {x<A:cfx)<a} ={xcA: f()<“ } eM. P: Nếu c < 0 thì {x<A:cfx)<a}={x<A: f#()>^} eM.
c Nếu c = 0 thì cf(x) = 0 với mọi x e A. 7 aes Anéua>0 xeA:ef(x)<a}= „ Vay cf do được trên A. b) Vì tập hợp các số hữu tỉ Q là đếm được nên có thê viết Q = frạ}. Với mọi a c l8, {xe4: ƒ(x)+ ø(x)>a}={xe 4: f(x)>ư— ø(x)} =(xe4:/œ)>z}f\wxe4:a~g@)<z,}) eM =U {x<4:f(x)>r,}Í\{xeA:g(x)>a—r,})c Af ne) Vi f va g do duge trén A.
Nếu a > 0 thì xe A: f(x) |" <a}={xe A:| f(x) |<a7}= 1 1 {xe4:/(x)>-a“}{xe4:/(x)<a*} e4 Vì f đo được trên A. Đặc biệt bình phương của một ham đo được la một ham được. Nếu f và g là hai hàm số đo được hữu hạn đo được trên A thì từ đăng thức #=3IƯ+e) -Œ-~g)] Và a), b) suy ra rằng tích fg là một hàm số đo được trên A. Giả sử f là một hàm số đo được trên A và f(x) # 0 với mọi x € A.
Trước hết ta chứng minh ml một hàm số đo được trên A. Thật vậy, nếu a < 0 thì tập hợp {ve4:——<a}=Ø. F(x) Nếu a > 0 thì tập hợp ] {xe A: — <a} ={xe A: f?(x)2 Ye M F(x) a Vi f? đo được trên A. Do đó tort một hàm số đo được trên A.5 Khái niệm hầu khắp nơi Cho một không gian độ đo (X,3/,¿), 4c.
Ta nói một tính chất (T) nảo đó xảy ra hầu khắp nơi trên A (viết tắt là h.n) nếu tén tại một tập hợp Be sao cho Bc 4,/(B) =0 và tại mỗi điểm xe A\B đều có tính chất (T). Nói cách khác, các điềm xe 4 tại đó không có tính chất (T) đều thuộc tập hợp có độ đo không.2 Tích phan Lobego’ 1.1 Tích phân của hàm đơn giản đo được 1. Gia sử (X, 2/, w) là một không gian độ do, A4 và s= Dak, là một ham don giản đo được trên tập hợp A. Số YauA,) (1) é1 gọi là tích phân của hàm don giản do được s trên tập hợp A đối với độ đo p, ký hiệu là [sduhoặc [s(x)du(x); [s4 là một số không âm hữu hạn hoặc vô A A A han.
Chú ý rằng tong (1) không phụ thuộc vào cách biểu diễn của hàm đơn giản s. Thật vậy, giả sử s được viết đưới một dang khác: $= » BY 5, » trong đó B,, ., B, là những tập hợp đo được đôi một rời nhau, fal Us, =A, và fi, ., /, là những số thực hữu hạn không âm. Khi đó Fd| +=4e|Ú2,|‡Ú(4¬s2 với ¡ = l. fal j=) Hiền nhiên các tập hợp (A, > B,), j = 1, ., n, đôi một không có điểm chung.
Do đó MA)=> (A, OB,) và j=l Š'am(4)=ŠS au(4 OB) (2) jal Jal Tuong ty LAMB I=L AMANB) G) ra mm Nếu x € A¡ B, thi a = s(x) = Bj. Từ đó suy ra rằng các tông ở về trái của hai đăng thức (2) và (3) bằng nhau.