MỞ ĐẦU. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Tổng quan về xạ trị. Khái niệm về xạ trị.
Máy gia tốc tuyến tính xạ trị. Cơ sở vật lý tính toán liều lượng. Một số đặc trưng chùm photon ứng dụng trong xạ trị. Liều sâu phần trăm (PDD).
Liều sâu cách tâm (Profile):. Đo liều bằng buồng ion hoá trong xạ trị. Trạng thái cân bằng điện tích. Lý thuyết đo liều bằng buồng ion hóa.
Chuẩn buồng ion hoá trong đo, chuẩn liều xạ trị. Công cụ mô phỏng Monte Carlo ứng dụng trong xạ trị. Công cụ mô phỏng Geant4. Công cụ mô phỏng GATE.
Công cụ mô phỏng PRIMO. Phần mềm lập kế hoạch xạ trị và các thuật toán tính liều. Phần mềm lập kế hoạch xạ trị. Phân loại các thuật toán tính liều xạ trị.
Các thuật toán tính liều cho chùm photon trong phần mềm Eclipse. Hiệu chỉnh mật độ không đồng nhất trong tính liều. Các nghiên cứu đánh giá thuật toán tính liều. THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Thiết bị, công cụ sử dụng nghiên cứu. Máy gia tốc TrueBeam STx. Dụng cụ, thiết bị đo. Phantom nhiều lớp mật độ không đồng nhất.
Phantom lồng ngực E2E SBRT 036A. Phương pháp chỉ số gamma trong so sánh các phân bố liều. Phương pháp đánh giá độ lệch chuẩn. Phương pháp nghiên cứu.
Khảo sát đặc trưng chùm photon của máy gia tốc TrueBeam STx. Đánh giá các thuật toán tính liều sử dụng phantom không đồng nhất. Đánh giá các thuật toán tính liều sử dụng phantom lồng ngực E2E. Đánh giá các thuật toán tính liều trên kế hoạch xạ trị thực tế.
Kiểm soát sai số kết quả đo liều thực nghiệm và mô phỏng Monte Carlo. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN. Kết quả khảo sát đặc trưng chùm photon của máy gia tốc TrueBeam STx 69 3. Kết quả chuẩn buồng ion hoá với chùm photon của máy gia tốc.
Kết quả mô phỏng đặc trưng chùm photon bằng công cụ PRIMO và GATE. Kết quả khảo sát, đánh giá các đặc trưng chùm photon. Kết quả đánh giá các thuật toán sử dụng phantom mật độ không đồng nhất. Kết quả phân bố liều theo chiều sâu của chùm photon 6 MV FF.
Kết quả phân bố liều theo chiều sâu của chùm photon 6 MV FFF. Kết quả phân bố liều theo chiều sâu của chùm photon 10 MV FF. Kết quả phân bố liều theo chiều sâu của chùm photon 10 MV FFF. Kết quả phân bố liều theo chiều sâu của chùm photon 8 MV FF.
Kết quả phân bố liều theo chiều sâu của chùm photon 15 MV FF. Kết quả đánh giá các thuật toán tính liều sử dụng phantom lồng ngực E2E. Kết quả đánh giá phân bố liều. So sánh, đánh giá các thuật toán.
Kết quả nghiên cứu, đánh giá các thuật toán trên kế hoạch xạ trị thực tế. Kết quả so sánh phân bố liều trên phần mềm lập kế hoạch và mô phỏng. Kết quả đánh giá các thuật toán AAA và AXB trên kế hoạch điều trị. 119 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.
120 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 121 v DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Three-dimentional radiation 3D-CRT Xạ trị theo không gian 3 chiều Therapy Thuật toán tích phân bất đẳng Anisotropic Analytical AAA hướng (tên thương mại một thuật Algorithm toán tính liều của hãng Varian) American Association of AAMP Hiệp hội Vật lý y khoa Mỹ Physicists in Medicine Tên thương mại một thuật toán tính AXB Acuros XB liều của hãng Varian, dùng cho chùm photon CCC Collapsed Cone Convolution Thuật toán chồng chập nón CPE Charge-Particle Equilibrium Trạng thái cân bằng hạt tích điện CT Computed Tomography Chụp cắt lớp vi tính Bán kính tìm kiếm xung quanh một DTA Distance-to-Agreement điểm nào đó trong phương pháp so sánh Gamma Index DVH Dose Volume Histogram Biểu đồ liều - thể tích Phép kiểm tra độ sai lệch giữa tính E2E End-to-End toán và đo lường trực tiếp trên mô hình người bệnh FFF Flattened-Filter Free Chùm tia không lọc phẳng FF Flattened Filter Chùm tia có lọc phẳng Tỷ lệ so sánh đạt yêu cầu trong GPR Gamma Pass Rate phương pháp Gamma Index Geant4 Application for Công cụ mô phỏng Monte Carlo GATE Tomographic Emission xây dựng trên nền của Geant4 Đơn vị liều hấp thụ, Gy Gray 1 Gy = 100 cGy = 1 J/kg Image-guided radiation IGRT Xạ trị hướng dẫn hình ảnh therapy vi Intensity Modulated IMRT Xạ trị điều biến liều Radiation Therapy Thuật toán/phương pháp mô phỏng MC Monte Carlo Monte Carlo MU Monitor Unit Đơn vị liều máy phát Thế gia tốc danh đinh, hoặc năng MV Megavoltage lượng danh định của chùm tia, tính bằng mê-ga Vôn Thuật toán chồng chập chùm bút PBC Pencil Beam Convolution chì Liều theo độ sâu tính bằng phần PDD Percentage Depth Dose trăm Tệp dữ liệu không gian pha (không PSF Phase-space file gian biểu diễn mọi trạng thái khả dĩ của một hệ hạt) PTV Planning Target Volume Thể tích bia lập kế hoạch xạ trị Stereotactic Body Radiation SBRT Xạ trị lập thể định vị thân Therapy SRS Stereotactic Radiosurgery Xạ phẫu lập thể định vị Stereotactic Radiation SRT Xạ trị lập thể Therapy Khoảng cách từ nguồn đến bề mặt SSD Source-to-Surface Distance vật liệu Radiation Therapy Oncology RTOG Nhóm xạ trị ung thư, Mỹ Group TG Task Group Nhóm công vụ TPS Treatment Planning System Hệ thống lập kế hoạch xạ trị TPR Tissue-Phantom Ratio Tỷ số mô-phantom TRS Technical Report Series Tuyển tập báo cáo kỹ thuật Volumetric Modulated Xạ trị điều biến liều theo thể tích VMAT Radiation Therapy cung tròn vii DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Một số thuật toán tính liều phân loại theo các nhóm A, B, và C. Khối lượng riêng môi trường vật liệu trong Acuros XB.
Các thông số kỹ thuật của buồng ion hóa CC13. Các thông số kỹ thuật buồng ion hóa CC04. Một số thông số kỹ thuật của phantom IBA Blue. Các thông số của phantom mật độ không đồng nhất:.
Bảng khối lượng riêng và mật độ electron của một số vật liệu trong E2E 36A. Các tệp không gian pha chùm photon máy gia tốc TrueBeam STx. Vị trí các điểm đo trong phantom mật độ không đồng nhất. Công thức tính các chỉ số đánh giá liều vào thể tích u.
Độ không đảm bảo tổng cộng của hệ số chuẩn buồng ion hóa trong chùm photon của máy gia tốc. Hệ số chuẩn của các buồng ion hoá trong chùm photon của máy gia tốc. Kết quả GPR trong so sánh phân bố liều PDD của 2 công cụ mô phỏng PRIMO, GATE so với đo thực nghiệm:. Kết quả GPR trong so sánh phân bố liều cross-profile của 2 công cụ mô phỏng PRIMO, GATE so với đo thực nghiệm:.
Chất lượng chùm tia (zmax, TPR20/10) các chùm photon của máy gia tốc TrueBeam STx giữa PRIMO, GATE và đo thực nghiệm. Liều bề mặt của các chùm photon FF, FFF giữa PRIMO, GATE và đo thực nghiệm ở các độ sâu khác nhau. Kích thước trường chiếu trên mô phỏng của các chùm photon FF, FFF giữa PRIMO và GATE. Độ rộng vùng bán dạ trên mô phỏng của các chùm photon FF, FFF giữa PRIMO và GATE.
Độ bằng phẳng trên mô phỏng của các chùm photon FF, FFF giữa PRIMO và GATE. Độ đối xứng trên mô phỏng của các chùm photon FF, FFF giữa PRIMO và GATE. Phân bố liều trong phantom không đồng nhất của chùm photon 6 MV FF. Phân bố liều trong phantom không đồng nhất của chùm photon 6 MV FFF.
Phân bố liều trong phantom không đồng nhất của chùm photon 10 MV FF. Phân bố liều trong phantom không đồng nhất của chùm photon 10 MV FFF. Phân bố liều trong phantom không đồng nhất của chùm photon 8 MV FF 97 Bảng 3. Phân bố liều trong phantom không đồng nhất của chùm photon 15 MV FF.
Phân bố liều trong phantom E2E theo tính toán và đo thực nghiệm của chùm photon 6 MV FF. Phân bố liều trong phantom E2E theo tính toán và đo thực nghiệm của chùm photon 6 MV-FFF. Phân bố liều trong phantom E2E theo tính toán và đo thực nghiệm của chùm photon 10 MV FF. Phân bố liều trong phantom E2E theo tính toán và đo thực nghiệm của chùm photon 10 MV FFF.
Kết quả GPR trong so sánh phân bố liều giữa lập kế hoạch và PRIMO. Liều trung bình (Dmean) phân bố trên PTV của lập kế hoạch và mô phỏng. Liều cực đại (Dmax) phân bố trên PTV của lập kế hoạch và mô phỏng. Liều cực đại (Dmax) tại tuỷ sống.
Liều cực đại (Dmax) tại tim. Liều cực đại (Dmax) tại thực quản. Kết quả so sánh các chỉ số phân bố liều tại u giữa hai thuật toán AAA và AXB. So sánh phân bố liều vào các cơ quan nguy cấp giữa hai thuật toán AAA và AXB.
115 ix DANH MỤC CÁC HÌNH, BIỂU ĐỒ Hình 1. Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy gia tốc tuyến tính xạ trị [34]. Tương tác của photon với vật chất. Sự phụ thuộc của các hiệu ứng theo năng lượng và nguyên tử khối của môi trường vật chất.
Phân bố liều sâu phần trăm theo các mức năng lượng photon FF. Profile của chùm photon không lọc phẳng FFF và có lọc phẳng FF. Độ rộng trường chiếu và vùng bán dạ xác định theo profile. Minh hoạ chuẩn hoá đường profile chùm photon không lọc phẳng.
Trạng thái cân bằng hạt tích điện. Minh họa điều kiện Bragg-Gray trong môi trường nước. Cấu trúc 3 lớp của GATE. Các phân đoạn thực hiện mô phỏng trong PRIMO.
Minh hoạ chức năng của phần mềm lập kế hoạch xạ trị. Minh hoạ phân chia chùm tia rộng và các tọa độ trong hệ tọa độ bệnh nhân và hệ tọa độ chùm tia nhỏ. Hình ảnh tổng thể máy gia tốc xạ trị TrueBeam STx. Buồng ion hoá CC13 IBA (trái) và CC04 IBA (phải).
Thiết bị, công cụ và phần mềm sử dụng trong đo liều trên hệ thống máy gia tốc xạ trị. Phantom mật độ không đồng nhất được chế tạo với nhiều lớp có mật độ khác nhau sử dụng trong nghiên cứu. Phantom E2E SBRT 036A của hãng Cirs. Tiêu chuẩn đánh giá phân bố liều bằng phương pháp gamma Index.
Sơ đồ quy trình khảo sát đặc trưng chùm photon của máy gia tốc. Bố trí hình học cho phép đo PDD: Q là điểm bất kỳ ở độ sâu z, điểm P ở độ sâu zmax trên trục trung tâm của chùm tia. Các chiều quét khi đo liều sâu cách tâm chùm tia. Thiết lập hệ phantom nước đo đặc trưng chùm photon của máy TrueBeam STx.
Minh hoạ phân chia các vùng trên đầu máy gia tốc .