chương 1 27 CHUONG 2 NGHIÊN CỨU UNG DỤNG MANG HDPE ĐỀ CHONG THÂM CHO DAP DAT TREN NEN CO TANG THÁM DAY 28 2. Mục dich và tiêu chỉ lựa chọn các thông số 28 2. Các đc điểm của mảng chống thẩm HDPE [12] 28 2. Mục dich bổtrí ming chẳng thắm HDPE ở dip dit 29 2.
Tiêu chí lựa chọn chiều đài màng chống thắm HDPE 29 trí ming HDPE cho đập trên nỀn cổ ting thắm dày 30 2. Sơ đồ 1: Chống thẳm cho cả đập và nén 30 2. Sơ đồ 2: Chi chống thắm cho nê.3, Phạm vi biển đổi ede thing số công tinh. Phuong pháp tinh toán thắm qua đập và nén.4, Nghiên cứu xác định chiều dài sân phủ cho so đỏ 1 ¬ ° 36 2.1, Trình tự tính toán.
Kết quả tính toán 40 2.3, Phân tích kết qua tính toán 4 2. Nghiên cứu xác định chiều di sản phủ cho sơ đồ 2 46 2.1, Trình tựính toán, 46 25.2, Kết quả tinh toán 49 2.3, Phân tích kết qua tính toán s0 2.6, Phân tích so sánh chiềudai sân phủ (Ls) cho sơ đồ 1 và sơ đề 2 54 2. Kết luận chương 2 37 CHUONG 3 UNG DỰNG MANG HDPE BE CHONG THÁM CHO BAP CHÁNH HUNG, TINH BINH BINH 58 3. Giới thiệu chung công trinh hỗ chứa nước Chánh Hing [10] 58 3.
Viti công trình 58 3.2, Mục tiêu đầu tự 58 3.4, Các thông số kỹ thuật của hổ chứa 59 pháp chống thấm cho đập Chánh Hing, 60 địa chi t đắp đập [10] 60 s64 soon 3.4, Các sơ đỗ chống thắm cho đập Chánh Hùng : ". i điều kiện khống chế của bài toán 68 3. Thiết kế chống thắm theo sơ 8 A.1, Tinh toán xác định thông số bộ phận chồng thắm.2, Các cầu tạo chi tiết 73 3.4, Thiết kế chống thắm theo sơ đỏ B, 4 3.1, Tinh toán xác định thông số bộ phân chồng thắm.2, Các edu tao chỉ tiết T7 3. Tinh toán khối lượng và so sánh phương án 78 3.
Khối lượng công trình theo hai phương án 78 3. Dy toán kinh phí 19 3. So sinh lựa chọn phương én.6, Kết luận chương 3 80 KET LUẬN, KIÊN NGHỊ 81 TÀI LIỆU THAM KHAO 83 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Tỷ lệ các loại hồ chứa thủy lợi ở Việt Nam thể hiện theo Hình 1.2 Hồ chứa nước Hội Sơn - Binh Định.3 Hồ chứa nước Phú Ninh ~ Quảng Nam.4 Hồ chứa nước Sông Quao — Bình Thuận Hình 1.5 Vỡ đập Khe Mơ ~ Hà Tinh vào ngày 16/10/2010 [14] Hình 1.6 V6 đập Tây Nguyên (Đồng Tâm), Nghệ An vào ngây 11/9/2012 [15] Hình 1.7 Vỡ đập Thủy điện la krel 2, Gia Lai vào ngày 12/6/2013 [16] Hình 1.8 Sơ đồ kết cấu c g tắm bằng tưởng nghiêng và sin phủ [9] Hình 1.9 Sơ đỗ kết cấu chống thắm bằng tường răng kết hợp lõi giữa [9] Hình 1.10 Sơ dé kết cầu chống thắm bằng tường hảo Bentonite Mình 1.11 Thi công tường chống thắm bằng dio hảo trong dung dịch bentonite Hình 1.12 Sơ đồ kết cầu chống thắm bing khoan phụt vữa xi ming, Hình 1.13 Sơ đổ tường cọc xi mang đất Hình 1.14 Mô ta qué trình thi công tạo tường chống thắm.15 Hỗ chứa nước chống thắm bing mảng địa kỹ thuật Hình 1.16 Ứng dụng thảm bê tông chống thắm đập hồ chứa Hình 1.17 Thi công tường chống thấm bằng cit BTCT ứng suất trước Hình 1.18 Cấu tạo đập có tường chồng thấm bằng cit BTCT ứng suất trước.19 Cấu tạo tưởng nghiêng mềm kết hợp với cử bản nhựa chẳng thắm.20 Cấu tạo tường lõi mém kết hợp với cử ban nhựa Hình 1.21 Cấu tạo cử bản nhựa.22 Cấu tạo tường hao chống thắm bằng mang địa kỹ thuật Mình 2.1 Sơ đỗ cấu tạo ming chồng HDPE cho cả đập và nền 30 Hình 2.2 Sơ đồ ấu tạo ming chống HDPE cho né 31 Mình 2.3 Mô hình tính toán đổi với trường hợp mảng chống thắm cho đập và nền Hình 2.4 Sơ đỗ chia lưới phần tử tính toán thắm 37 Hình 2.5 Mô hình tính toán cho bộ số liệu ở bảng 2.6 Sơ đỗ khai bảo vật liệu và chia lưới phần từ tính toán thắm.7 Kết quả lưu lượng thắm (q), gradient (J) tương ứng với trị số Ls.8 So đồ đường đẳng cột nước (số liệu đầu vào bảng 2.9 Biểu đồ quan hệ š~ nT (img với He 15m) Al Hình 2.10 Biểu đồ quan hệ Š ~ tụ T (ứng với Hu"25m), Al Hình 2.11 Biểu d quan hệ & ~ n, T (ứng với He=35m), a Hình 2.12 Biểu đồ quan hệ & ~ T, (img với 43 Hình 2.13 Bid lồ quan hệ ~ T, n (img với 4B Hình 2.14 Biểu đồ quan hệ & ~ T, (img với 4s Hình 2.15 Biểu đỗ quan hệ š ~ Ha, 9 (ing với „45 Hình 2.16 Biểu đỗ quan hệ &~ He, n (ứng với T= 11m).17 Biểu đồ quan hệ & ~ Hạ, (ứng với T= 14m).18 Mô hình tinh toán cho bộ số liệu ở bảng 2.19 Kết quả lưu lượng thắm (q), gradient () tương ứng với tí số Le 48 Hình 2.20 Sơ lường đẳng cột nước (số 48 Hình 2.21 Biểu đỗ quan hệ š ~ n, T (ứng với 49 Hình 2.22 Biểu đỗ quan hệ š~ n, T (ứng với „50 Hình 2.23 Biểu đỗ quan hệ & ~ n, T (ứng với H, 50 Hình 2.24 Biểu đồ quan hệ & ~ T, n (ứng với Hạ=15m).25 Biểu đỗ quan hệ & ~ T, n (ứng với Hạ=25m).26 Biểu đồ quan hệ š ~ T, n (ứng với Hạ=35m).27 Biểu đồ quan hệ & ~ Ha, n (ing với mm).28 Biểu đồ quan hệ & ~ Hạ, (img với T= 1m).29 Biểu đồ quan hệ ~ Hà, n (ing với T= 14m) 34 Hình 2.30 Biểu đồ quan hệ§ ~T, Ka (img với He=15m) 5s Hình 2.31 Biểu để quan hệ ~T, Ke (ứng với Hạ =25m) 35 Hình 2.32 Biểu đổ quan hệ § ~T, Ka (ứng với Hạ =35m) 56 Hình 3.1 Bản đồ vị tí hd chứa nước Chánh Hùng. Địa chất công trình dọc tuyển đập hỗ cl lứa nước Chánh Hùng, 6 Hình 3.3 Địa chất công tình mặt cắt ngang chọn tính toán.4 Sơ dé A: Sơ đỏ chống thắm sân phủ bằng chính loại đắt đắp nâng cấp đập.5 Sơ đỗ B: Sơ đồ chống thắm sin phủ bằng mảng HDPE 68 Hình 3.6 KẾt quả tính toán thắm theo sơ đồ A, trườ lợp Ls=20m.7 Kết quá tính toán thấm theo sơ đồ A, trường hợp L.8 Kết quả tính toán thắm theo sơ đồ A, trường hợp Li=40m 1 Hình 3.9 Kết quả tính toán thắm theo sơ đồ A, trường hợp Le=5Om Hình 3.10 Kết quả tính toán thắm theo sơ đồ A, trường hợp L.11 Kết quả tính toán thắm theo sơ đồ B, trường hợp L.12 ất qua tính toán thắm theo sơ đồ B, trường hợp L=10m 75 Hình 3.13 Kết quả tinh toán thắm theo sơ đỗ B, trường hợp L.14 Kết quả tính toán thắm theo sơ đồ B, trường hợp Ls=30m.
„T6 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.1 Thông kế một số dip đắt ở khu vực miễn Trung [5] Bảng 12 Hign trang các đập phân chia theo nguyên nhân sự cổ [Ấ] Bảng 2.1 Tổng hợp các trường hop tính toán thẳm, xác định Ls Bảng 22 Số liệu đầu vào ứng với 1 trường hợp tinh tin Bang 2.3 Kết quả tính Ls cho He=15m. Bảng 24 Kết qua tính Ls cho H 25m.5 Kết quả tinh Ls cho Hđ=35m.6 Số lầu vào ứng với I trường hợp tinh toán.9 Kết qui tỉnh Ls cho H3Sm.10 Kết quả tính Ls cho Hà =l5m Bảng 2.11 Kết quả tỉnh L, cho He=25m, Bang 2.12 Kết quả tinh Ls cho Hạ =3Sm.1 Các chỉ tiêu cơ lý ác lớp nén và đất dip đập 2 Bảng 3.2 Chỉ iêu cơ lý tự nhiên của các bãi vit liệu đt đắp đập.3 Chỉ ti cơlý đầm bị của các bãi vật su đất dip đập 66 Bảng 3.4 Tổng hợp kết qua tính toán q vàJ theo sơ đổ A, với Ls thay đổi n Bảng 3.5 Tổng hợp kết qua tính toán q vi theo sơ đổ B, với Ls thay đổi 16 Bảng 3.6 Khối lượng chính cho 02 phương án sửa chữa. nâng cấp đập 78 Bảng 3.7 Dự toán kinh phí cho 02 phương án sửa chữa, ning cấp đập 70 DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT 4: Lưu lượng đơn vị J: Gradient thủy lực K: Hệ số thấm 'QCVN: Qui chuẩn Quốc gia TCVN: Tiêu chuẩn Quốc gia MNDBT: Mực nước dâng bình thường. MNLNTK: Mực nước lớn nhất thiết kế MNC: Mực nước chết PA: Phường án PTHH: Phần tử hữu han MỞ DAU 1.
Tính cấp thiết của đề tài Việt Nam có hệ thống công trình đập tạo hồ rắt đa dạng, phong phú, nhưng chủ yếu là đập vật liệt địa phương, trong đồ có 1% là đập đất đá hỗn hợp, còn lại. 99% là đập đất, duge phân bé theo vùng, lãnh thổ, Hau hết các hồ chứa trong khu vực có đập tạo hỗ chủ yếu là dùng vật liệu đất đắp trên ắm nước, nên vẫn để thắm qua công trình là không trắnh khỏi. đặc bit li khi xây cdựng đập trên nền bồi tích ven biển có chiều dày cát, cuội, sỏi lớn, hệ số thắm cao và biện pháp chống thắm truyỄn thống như: tường nghiêng kết hợp sân phi bằng đất sét không triệt để. Do đó, qua thời gian sử dụng, do nhiều nguyên nhân khác nhau hoặc đôi khi do tổng hợp các nguyên nhân đã có một số công trình xây ra sự cổ, Riêng vùng duyên hai Nam Trung Bộ là một trong những nơi chịu ảnh hường thường, xuyên từ thiên tai.
Thực tế hơn một thập ky gin đây đã cho thấy điều đó. Mặc dù vay, 'Nam Trung Bộ cũng là khu vực được đánh giá là có tiềm năng kinh té lớn. Để khai thác được thé mạnh đó vấn đề then chốt là làm sao chú động giải quyết được vấn đẻ nước cho yêu cầu phát dn sinh, kinh a đỏ cũng chỉnh là trong trich của ngành thủy lợi cũng sự phối hop hữu hiệu với các ngành kinh khác. Một trong những nguyên nhân gây hư hong đập đắt chính là dòng thắm trong thân đập và qua nỀn đập hoặc qua cúc vai đập.
Các hồ đập nhỏ trên khu vực phần lớn được xây dựng từ những năm 80 của thé kỷ trước, lúc này do trình độ thiết kế, thi công cũng như. ậtiệu chống thắm còn nhiễu hạn chế, nhiều đập sau một thỏi gian làm việc thường bộc: lộ các hiện tượng thiếu dn định thắm như rd rỉ, mạch din, điển hình như Chánh Hùng.