ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHÍ MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA DƯƠNG THI XUAN LỢI NGHIEN CUU TRICH LY DAU TU HAT MU U BANG PHUONG PHAP ENZYME Chuyên ngành: Công Nghệ Thực phẩm Mã số: 60540101 LUẬN VĂN THẠC SĨ Tp. Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2017 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HOC BACH KHOA — ĐHQG — HCM Cán bộ hướng dẫn khoa hoc: TS. Nguyễn Hữu Hiếu Cán bộ chấm nhận xét 1: Cán bộ chấm nhận xét 2: Luan văn thạc si được bảo vệ tại Trường Dai học Bách Khoa, DHQG Tp.
HCM ngày 31 tháng 10 năm 2017 Thành phân Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ ho, tên, học ham, học vi của Hội đồng cham bảo vệ luận văn thạc sĩ) 1. Chủ tịch: GS. Đống Thị Anh Dao 2. Phản Biện 1: PGS.
Nguyễn Tiến Thang 3. Phản Biện 2: PGS. Lê Thị Kim Phụng 4. Uy viên: TS.
Lê Xuân Tiến 5. Uỷ viên, thư ký: TS. Võ Đình Lệ Tâm Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nêu có). CHỦ TỊCH HOI DONG TRƯỞNG KHOA KT HÓA HỌC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.
HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ và tên học viên: Duong Thị Xuân Loi MSHV: 13111016 Ngày, thang, năm sinh: 28/08/1984 Nơi sinh: Bình Phước Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm Mã số: 60540101 I. TÊN DE TÀI: Nghiên cứu trích ly dau từ hạt mù u bằng phương pháp enzyme H. NỘI DUNG VÀ NHIỆM VỤ 2. Tổng quan: cây mù u, thành phần hóa học của dau mù u, ứng dụng của dau mù u, các phương pháp trích ly dầu mù u.
Thực nghiệm: - Trích ly dầu mù u từ hạt băng phương pháp chiết Soxhlet (dung môi n-hexan) và enzyme. - Đánh giá chất lượng dầu mù u trích được thông qua các chỉ số axit, peroxit, idt và xà phòng hóa. - Thử nghiệm hoạt tính kháng khuẩn của các sản phẩm dầu thu được. Kết quả và bàn luận.
Kết luận và kiến nghị.NGÀY GIAO NHIỆM VU: 15/08/2016 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VU: 09/2017 V. CÁN BO HƯỚNG DÂN: TS. Nguyễn Hữu Hiếu Tp.HCM,ngay thang nam 2017 CAN BO HUONG DAN CHU NHIEM BO MON DAO TAO (Ho tén va chit ky) (Họ tên va chữ ky) TRƯỞNG KHOA (Họ tên và chữ ký) LOI CAM ON Đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thay Nguyễn Hữu Hiếu.
người đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thành viên trong gia đình tôi, những người đã luôn ủng hộ và động viên tôi về tinh thần cũng như vật chất trong suốt thời gian học tập của tôi. Tôi xin tran trọng cảm ơn quý thay cô thuộc bộ mon Công nghệ thực phẩm, Đại học Bách Khoa Tp. HCM đã nhiệt tình dạy dỗ, chỉ bảo, hỗ trợ tôi trong quá trình học tập và thực hiện luận văn.
Sau cùng, tôi xin cảm ơn các anh chị, các bạn và các em khóa cao học CHTP2013.D2 và các em sinh viên cùng làm tại phòng thí nghiệm Cong nghệ thực phẩm, phòng thí nghiệm trọng điểm, những người đã đồng hành cùng tôi trong thời gian thực hiện luận văn cao học tại trường Đại học Bách Khoa Tp. HCM,ngày tháng 10 năm 2017 Học viên thực hiện Duong Thị Xuân Loi ii TÓM TẮT LUẬN VĂN Trong luận văn này, dầu mù u được trích ly thành công bằng phương pháp enzyme. Ngoài ra, phương pháp trích ly bằng dung môi n-hexan cũng được sử dụng để so sánh chat lượng và hiệu suat thu hoi dau. Ảnh hưởng của nồng độ chế phẩm enzyme xylanase, a- amlylase va cellulase đến hiệu suất trích ly dầu mù u được khảo sát.
Kết quả thực nghiệm cho hiệu suất trích ly dau cao nhất là 78,2% với nồng độ chế phẩm enzyme là 0/70% (xylanase); 1,0% (a- amlylase) va | 0% (cellulase). Chất lượng dau trích ly bang phương pháp Soxhlet (dung môi n-hexan) va enzyme được đánh giá thông qua các chỉ số: axit, peroxit, iốt và xà phòng hóa. Kết qua cho thay chất lượng dau của hai phương pháp này tương đương nhau. Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm dau được khảo sát trên chủng S.
aeruginosa ATCC 277853 và C. albicans ATCC 10231 bang phương pháp khuếch tán trong thạch. Kết qua cho thay cả ba mẫu dau đều có kha năng kháng khuẩn trên chủng S. aeruginosa ATCC 277853 nhưng không có khả năng kháng khuẩn trên chủng C.
lil ABSTRACT In this study, Tamanu oil was extracted successfully by enzyme method. The quality and yield of the enzyme extraction was compared with n-hexane extraction. The effects of xylanase, a- amlylase and cellulase concentration on oil recovery were investigated by the response surface methodology. At the concentration of 0.6% cellulase, the oil recovery raised up to highest value of 78.
The quality of extracted oil by Soxhlet and enzyme method was evaluated by acid value, peroxide value, iodine value and saponification index. The results showed that the oil quality extracted by n-hexane or enzyme method was not significantly different. The antibacterial activity of oil extracted by different methods was carried out on S. aeruginosa ATCC 277853 and C.
albicans ATCC 10231 using disc diffusion method. Three types of oil showed antibacterial activity against S. aureus ATCC 25923 and P. aeruginosa ATCC 277853 but none of the extracts inhibited C.
iV LỜI CAM ĐOAN Tác giả xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân tác giả. Các kết quả nghiên cứu và các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bất kỳ một nguôn nao và dưới bat kỳ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tài liệu (nếu có) đã được thực hiện trích dẫn và chì nguồn tài liệu tham khảo theo đúng yêu cầu. Học viên thực hiện Duong Thị Xuân Loi DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Cây mù u và lá mù U.
nọ ke 2 Hình 1.2: Hoa mù u và Qua MU U.3: Một số sản phẩm từ cây mùi u.---- ¿2+ +52 S22E+ESE2E#EEEEEvErErrererrrrerered 4 Hình 1.4: Công thức hóa học của COUI4TITI.- «5G S000 1199 90 1 ng ke 6 Hình 1.5: Cau trúc nhóm coumarin đơn giản .6: Cau trúc fuco€OUmariin.---- ¿+ + 6 S2 SE+E+E£EE‡E£EEE+EEEEEEEEEvErkrkrrererrerrred 6 Hình 1.7: Cau trúc nhóm anthylletin.-- ---¿- - 2 2 6+2 S££E+E££E£E#EEE£EvErErrerererrerered 7 Hình 1.8: Cau trúc nhóm dihydro 7:8 pyranocoumarin .---- - + + s+s+ss+s+s+sss2 7 Hình 1.9: Một số hop chat phenol thuộc nhóm coumarin có trong các bộ phận của cây ""' .10: Cau trúc cơ bản của xanthon.-- ¿2-5 E E2 SEEE£E£E£EEEEEEEEEEEEEEErErkrreee 8 Hình 1.11: Một số dẫn xuất xanthon trong cây mù u.12 :Cau trúc axit Linoleic .13: Cau trúc axit linOÏenniC.-¿-¿- + + 2 2 +E+E+E2EEEESE£E£ESEEEEEEEEEEEEEEEEEErErrrreee 10 Hình 1.14: Một số sản phẩm dau mù u trên thị trường thé giới .15: Một số sản phẩm dầu mù u trên thị trường Việt Nam. Thiết bị ép cơ HOC. Đồ thị biéu diễn vùng siêu tới hạn của một Chat vo. sees eee 17 Hình 1.
So đồ nguyên lý của hệ thống trích ly siêu tới hạn dùng lưu chất COQ,. Quá trình chuyển trạng thái của COo. Mù u nguyên lIỆU. Chế phẩm enzyme xylanase, a-amylase, cellulase và protease.
Bộ chiết So hÏ€(L. Máy li tâm siêu tỐC. Hệ thống thiết bị cô quay chân không Buchi. Sơ đồ nội dung nghiên CỨU.-- - 2-2 5252292 SE£E+E£EE‡E£EeEEEEvErerrrrrerree 35 Hình 2.
Quy trình trích ly dầu mù u bang Soxhlet (dung môi n-hexan). Quy trình trích ly dầu mù u bằng enzyme .--- ¿22-555 +c+czzs+xzescze 37 Hình 2. Do đường kính vòng kháng khuẩn .1: Ảnh hưởng của nông độ enzyme đến hiệu suất thu hồi dau mù u. Đồ thị đáp ứng bề mặt hiệu suất thu hồi dau trên trục X:, Xa.
Đồ thị đáp ứng bề mặt hiệu suất thu hồi dau trên trục X¡, Xa. Đồ thi đáp ứng bề mặt hiệu suất thu hồi dau trên trục Xa, X. Dầu mù u được trích ly băng phương pháp Soxhlet. Dầu mù u được trích ly bang enzyMe.
Kết quả kiếm nghiệm khả năng kháng khuẩn của các sản phẩm dau mù u .59 VỊ DANH MỤC BANG Bang 1.1: Phân loại các hợp chat phenol theo Harborne [12-13] .2: Ba nhóm lipid chính trong dầu mù u. Điểm tới han của một số chat thông dụng .1: Hóa chat dùng trong thí nghiệm .2: Dụng cụ và thiết bi dùng trong thí nghiệm .3: Mức khảo sát nồng độ enzyme. Thông số khảo Sat. Khối lượng mẫu thử theo chỉ số axit dự kiến.
Khối lượng mẫu thử theo chỉ số iốt dự kiến. Bảng khối lượng mẫu thử theo chỉ số peroxit dự kiến. Ảnh hưởng của nồng độ chế pham enzyme đến hiệu suất thu hồi dau mù u48 Bang 3. Kết quả quy hoạch thực nghiệm.
Anh hưởng của các biến độc lập đến hiệu suất thu hồi dâầu. Hiệu suất thu hồi dầu được trích ly băng phương pháp enzyme. Kết qua hiệu suất trích ly của dầu mù Un. Kết quả phân tích chỉ số chất lượng của dầu mù u.
Kết qua thử nghiệm hoạt tính kháng khuân của dau mù u trích bang enzyme Bang 3. Kết quả thử nghiệm hoạt tính kháng khuẩn của dau mù u trích băng dung MOI] N-NEXAN 0 ồ. Kết quả thử nghiệm hoạt tính kháng khuẩn của dầu mù u trích băng phương pháp ép cơ học (dầu thương Mai) .---- - + 5E 2 SE SE£E£E#EEEEEEEEEE E1 21111 ecxred57 Bảng phụ lục 0.1: Thông số nguyên liệu đầu vào .----¿- + + 55+ s+x+xezezssrered 66 Vil DANH TU VIET TAT KY HIEU TEN GC/MS Gas Chromatagraphy Mass Spectometry (Sac ky khi chép khối pho) VSV Vi sinh vat DMSO Dimethyl sulfoxide CCF Ham tuong quan chéo (Cross correlation function) MIC Minimal Inhibitory Concentration P. aeruginosa Pseudomonas aeruginosa AVCC 277853 S.
aureus Staphylococcus aureus ATCC 25923 C. albicans Candida albicans ATCC 10231 CaloBDF Dau diesel sinh học tổng hop từ dau mù u ROS Reactive oxygen species SEM Scanning electron microscope Vill MỤC LỤC 0900. | LOT CAM ON 07. II TOM TAT LUẬN VAN .-° << 9 Sư 9 ưu 90 2x05 9 ssE Il FC: lu.
IV DANH MỤC HINH. x0 90 9x2 V DANH MỤC BANG. Hư 80809050040 VII DANH TU VIET TẮTT.ÔỎ IX ›7v0ià⁄. Nguồn gốc và phan lOại.----- ¿+6 2 SE 2E+ESE‡ESEEEEEEEEEEEEEEEEkrkrkerrkrrerred 2 1.
Đặc điểm thực VậtK.- - tk 111v 11 1T 1g TH ng gi 2 1. Tinh hình trồng mù u trên Thế giới và tại Việt Nam. Công dụng và các sản phẩm từ cây mù .--- - 2 555cc e+xsrererrerered 4 1⁄2 Dầu mùu. Tính chất vật lý và hóa học của dầu mù u [Ø]_.
Thanh phan hóa học của mù I. Ứng dụng của dầu mùi U.--- ¿6 S2 SE+EEESE#EEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrrrrkrrerred 10 1.3 Cac phương pháp trich ly .1 Phuong pháp ép cơ hoc [Ổ ].2 Phương pháp chiết soxhlet [30 - 32] .3 Phương pháp trích ly bằng kỹ thuật lưu chất CO, siêu tới hạn [33].4 Phương pháp trích ly băng enzyMe .- ¿+ - + + +2 2 +E+E+E+EzErszxresreee 19 14 Ứng dung enzyme trong trích ly w.