0 Ụ 0 0 YE oO I yit TTGỊỜI Ọ y GIỢ SẢM hỮU hÀ0 ThỰCc TT IG cÔIIG TÁc KhÁM chỮA bỆHh V hỌc cÔ TTUVÈIT I cÁc TT M V TẺ XÃ TÍỈIh hòA bìII HĂM 2014 Ê XUẤT MT SỐ GIẢI PhÁP L All AIT Y 1 KOA AP ThÁI IGUVÊH- 2015 0 Ụ 0 0 oO I Vit TTGỊỜI Ọ V GIỢ SẢM hỮU hÀ0 ThỰC TT IIG €ÔIIG TÁc KhÁM chỮA bỆlh V hỌc cÔ TTUVÈIH T I cÁc TT M Y TE XA TiN òA ìII IĂM2014 È XUẤT MT SÓ GIẢI PhÁP huyên ngành: V lễ ông cộng Mã số: K 62 72 76 01 L All All Y 1K 0A AP gjOn AIK 0A O: S. 1 YEN Q AIM II ThAI MNGUYEN- 2015 LỜ AM 0AH Tôi xin cam đ0an đây là công trình nghiên cứu của riêng lôi, kết qua nghiên cứu lr0ng luận văn là trung thực và chơa lừng đơiợc công số lr0ng pat kỳ luận văn nà0 khác. hòa bình, tháng 1] năm 2015 Sam ữu à0 LO AMOTI! Trơjớc liên, lôi xin tran trọng cảm ơn tới Đảng uỷ, ban giám hiệu, KhỦa sau đại học, cùòng l0àn thê giảng viên Kh0a V lế công cộng lroiờng Đại học Y- Dojoc, Dai hoc Thai IIguyén đã nhiệt lình giảng dạy, hojớng dẫn, giúp đỡ lôi tr0ng suối thời gian học. Tôi xin trân trong cam om su quan lâm sâu sắc của ban Giám đốc Sở V 6 hòa bình và ban giám đốc bệnh viện V học cô truyền linh hòa bình đã ta0 mọi điều kiện thuận lợi và sự động viên khích lệ kịp thời đề tôi h0àn thành khóa học này.
Tôi xin bày lỏ lòng siết ơn tới Phòng V lế các huyện, UbIID các xã và các TVT xã lr0ng tỉnh hòa bình đã nhiệt linh giúp đỡ lôi lr0ng quá trình thu thập số liệu ch0 nghiên cứu này. Đặc siệt, lôi xin chân thành cảm ơn tới Tiến sĩ IIguyễn Quang Mạnh - ngojời thầy - nhà kh0a học đã lận tình hojớng dẫn lôi h0àn thành luận văn này. cuối cùng, lôi xin sày lỏ lòng biết ơn lới gia đình, sạn bè, đồng nghiệp đã động viên giúp đỡ và khuyến khích lôi h0àn thành nhiệm vụ học lập. Xin chan thanh cam on! hòa bình, tháng I1 năm 2015 Sam ữu à0 AIL MU wu EA AIDS : Acquired Immune Deficiency SyndrOme (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải) bhVT :bả0 hiểm ylế bVĐK: bệnh viện đa kh0acbVT :cánbộ y lế cMA : COmplementary- Alternative Medicine (V học oổ kợ và thay thô) cSSK : chăm sóc sức khỏe cSSKEĐ : chăm sóc sức khỏe san đầu hIV : human ImmunOdeficiency Virus (Vieus gây suy giảm miễn dịch ở nggời) Keb : Khám chữa bệnh TcAM : Tammis custOmer Assistance MOdule (M6 dun thirc hanh diéu ki 66 sung thay thé ch0 khách hàng) TYT : Trạm V lế TVTX :Trạm VIếxã UBID :Ủy bannhân dân Wh0 : World health OrganizatiOn (76 chircy té thé giới) WT0 : W0rld Trade 0rganizali0n (Tổ chức thgơng mại thể giới) VDCT : Y dojgc cô truyền VDhcT _ : Y dajoc hoc c6 truyén YhcT — : Y hoc cé truyén YhhD : V học hiện đại MỤ LỤ 8.
Danh mục chữ vi. Danh mục đúc oảng. chơjơng 1: OTE Q AII.--5-5<s<ssss+ss secssesserseesses 3 1. Thực trạng h0ạt động V học cổ truyền trên thề giới và Việt Iam.
Một số yếu lố ảnh hơlởng và các giải pháp nâng ca0 chat lojong Oat động khám chữa bệnh bang Y hoc cé truyền trên thế giới và Việt i0. Giới thiệu sơ lojợc về địa sàn nghiên cứu.----- 2-2 +2 ©rsz+sscse+ 33 hojong2: O GIỢN Pgqjon P PI H ỨU. Đối lojợng nghiên Cứu .--- 2-22 ©2£££2EE2EE2EEEvEEEttEkevrrerrrsesree 35 2. Địa điểm và thời gian nghiên Cứu.
PhoJơng pháp 1IghÄ1ÊI CỨU. 5 6 E33 91E923EEEEsEskrkeskerkrsee 35 P N3) ni nến aăaủỪOẠOẠỶỢỒ. chỉ số dO lơiờng, đánh giá kiến thức .------2-++se22z++2zse+xsz 38 2. Kỹ thuật thu thập số liệu.
biến số và phoJơng pháp thu thập thông lin. Phoơng pháp xử lý và phân tích số liệu. Khía cạnh đạO đức †r0ng nghiiÊH CỨU.- 5-5 <5 S2 5+ + s£se£sexsss 42 hơjơng 3: KẺ Q ÁH II Ứ. Thực trạng công lác khám chữa bệnh V học cô truyền lại các trạm y $6 x0 firth Fra Bite.
Phan tich mét sé yéu tố ảnh hơiởng đến công lác khám chữa bệnh V học cổ truyền lại các trạm y lế xã linh hòa bình và đề xuất mội số lì i0uU¿t TT. 61 hơjơng 4: II L ẬI. Thực trạng công lác khám chữa sệnh V học cô truyền lại các trạm y $6 x0 firth Fra Bite. Mội số yếu lố ảnh hojởng đến công lác khám chữa bệnh V học cô truyền lại các trạm y lế xã tinh hòa bình và đề xuất mội số giải pháp.---- 2< sẻ E+EEE+2E2EEESEEEEEEEEE211211E211111111211E11E1 11.
Thực trạng công tác khám chữa bệnh V học cô truyền lại cdc tram y 16 xã linh hòa bình năm 2014.---2- 2£ +¿+++E+++EE+ttzxe+Ex+szxsecrez 92 2. các yếu lố ảnh hơiởng đến công lác khám chữa bệnh V học cô truyén tai cdc tram y lế xã linh hòa bình và đề xuất một số giải pháp .--- 2-22 ®SE2E2EEE+EEEEEESEEEEEE2E11211171271211E11E 1111. AIL MU All bang 1. SO sánh 1ỷ lệ cán bộ VhcT và VhhÐ trên 10.
Tỷ lệ giolòờng bệnh VhcT lrên lồng chung (TheO tỷ lệ %). Tỷ lệ khám chữa bệnh VhcT trên tông chung (%). Tỷ lệ điều trị nội trú trên tổng chung (%). hân lực VDcT (2003 - 2010).
Định nghĩa biến số nghiên cứu.---2:5+©5z5s+22sz225zzei 40 bảng 3. Một số thông tin chung về cán sộ phụ trách VhcT tuyến xã. Trình độ và kinh nghiệm công tac cua cán bộ phụ lrách công tac M7zên c0. Tỷ lệ cán sộ trực tiếp thực hiện khám và điều trị bằng VhcT lại xã.
Kiến thức về sử dụng thuốc nam của cán sộ chuyên trách về VhcT luyến xã (II=97). 22-56 2s Cx EE3E5115221171211E11x 12 xe 45 bảng 3. Phân l0ại mức độ kiến thức về sử dụng thuốc nam của cán bộ chuyên lrách về VhcT luyến xã. Kiến thức về châm cứu của cán bộ chuyên trách về VhcT luyến xã.
Phân l0ại mức độ kiến thức về châm cứu của cán bộ chuyên lrách VE VACT 0501. Số TVTX có phòng khám VhcT riêng đủ liêu chuẩn. Số TVTX có vojờn thuốc nam đủ liêu chuân. Số TVTX có đủ TTBVT phục vụ ch0 phòng khám VhcT [19].
Tỷ lệ số trạm có DMKT VhcT the0 phân tuyến triển khai tại TVT †he0 Thông 1o 43/2013/bVTT đã đojợc phê duyệt. Tính da dạng các phojơng pháp không dùng thuốc the0 VhcT thực In 1n cc. Tính đa dạng các phojơng pháp dòng thuốc the0 VhcT thực hiện lại In c0. Tỷ lệ các TVTX sử dụng số lojợng các vị thuốc VhcT the0 TT 12/2010/bYT lại tinh hòa bình năm 2014.
Tỷ lệ sử dụng the0 phân nhóm lác dụng chữa bệnh của các vị thuốc VhcT the0 TT 12/2010/bVT lại các TVTX linh hòa bình năm bang 3. Tỷ lệ các TVTX sử dụng số lơiợng các l0ại chế phẩm VhcT †he0 TT 12/2010/BYT lại linh hòa bình năm 20 14. Ty 1é su dung theO phan nhom tac dung chữa bệnh của các lOại ché phẩm VhcT the0 TT 12/2010/bVT lại các TVTX linh hòa bình ¡0020111. [guồn kinh phí chỉ mua TTbVT phục vụ h0ạt động khám chữa bệnh VhcT bình quân/háng †r0ngăm 20 14.
--- 5 55s s2 se <se+ 55 bảng 3. Phân sô các nhóm chứng bệnh điều tri pang YheT tai TYTX tinh hòa bình năm 2Ö Í. - - «c5 k1 2x xe ree 56 bang 3. Ty lệ dùng thuốc VhcT lại các TVTX linh hòa bình năm 2014 57 bảng 3.
Tỷ lệ dùng châm cứu lại các TVTX lỉnh hòa bình năm 2014. Tỷ 1é ding xa op - am huyét fai cic TYTX tinh hòa bình năm bảng 3. Tỷ lệ dòng kết hợp VhcT và VhhÐ tr0ng điều trị lại các TYTX linh hòa bình năm 2014. [Thu cầu lăng cojờng h0ạ! động khám chữa bệnh VhcT lại các ¡b6.
116i dung can da0 ta0 chO can BO YhcT tai các TVTX linh hòa Birth mm 2014 oa. MOng muén cia cbVT về các hình thức đà0 lạO. 61 AIL MU P hộp 3. các ý kiến về cơ sở vật chất, trang thiết sị phục vụ công lác V học cô truyền lại lrạm y lẾ xã.
các ý kiến về kinh phí hỗ trợ công lác V học cô truyền lại rạmy_ lế xã "1 63 hộp 3. các ý kiến về nguồn nhân lực khám chữa bệnh V học cổ truyền. các ý kiến về năng lực cán bộ y lế xã về Y hoc cỗ truyén " 65 hộp 3. các ý kiến về giải pháp cải thiện cơ sở vật chất trạm y lế xã phục vụ công tác khám chữa bệnh bằng V học cô †ruyễn.
các ý kiến về giải pháp cải thiện trang thiết sị phục vụ công lác khám chữa bệnh bằng V học cô †ruyÈn. các ý kiến về giải pháp nguồn nhân lực phục vụ công tác khám chữa sệnh sằng V học cổ truyền tại TT xã. các ý kiến liên quan đến chế độ chính sách khám chữa bệnh bang V học cổ truyền lại TT xã.----2-©222 2252 22E2EEEEEEEEEEerrkeerrreee 69 All MU E O biéu dé 3.1: chuyén kh0a của cán sộ phụ lrách VhcT luyến xã. 44 Sức khỏe là vốn quí nhất của mỗi c0n ngơjời và của l0àn thề xã hội, dịch vụ chăm sóc sức khỏe (cSSK) là một tr0ng những nhu cầu thiết yếu ca cOn ngơjời.
Trải qua hàng nghìn năm lịch sử Việt [lam là một †r0ng những nojớc có truyén théng su dung Y hoc cỗ truyén (YhcT) lau doi. cong voi su phat triển của V học hiện đại (VhhÐ), lr0ng những thập kỷ gần đây VhcT vẫn dong mot vai tro đặc biệt quan trong lr0ng hệ thống y lế và góp một phần không nhỏ †r0ng công lác sả0 vệ và cSSK nhân dân. Đặc lính co bản của VhcT là tính sẵn có, dé áp dụng, giá thành thấp nên đặc siệt thích hợp với mọi đối lojợng nhất là những ở cộng đồng dân coi nghè0, nơi vùng nông thôn, xa xôi hẻ0 lánh, nơi ngojời dân khó liếp cận đơxợc với những dịch vụ y học kỹ thuật ca0, đắt tiền. Đặc biệt sau khi nojóc nhà dành đojợc độc lập và với sự phát triển của kh0a học kỹ thuật, sự nâng ca0 về nhận thức, cũng nhơi nhu cầu thiết yếu của ngơjời đân về chăm sóc và sả0 vệ sức khỏe lr0ng xã hội bằng VhcT ngày càng phái triển, thì Đảng và IThà nojớc la đã có những chủ lrolơng chính sách quan lrọng về phát triển VhcT.
hiến pháp nojớc cộng h0à xã hội chủ nghĩa Việt Ilam (1992) Điều 49 choJơng II ghi rõ: Xây dựng và phát triển nền y học Việt Ilam the0 hojớng “dự phòng; kết hợp phòng bệnh với chữa sệnh; phát triển và kết hợp y dojợc học cô truyền với y dơjợc học hiện đại” Gần đây nhất là ngày 04 tháng 7 năm 2008, ban bi tho Trung gong Đảng đã san hành chỉ thị số: 24 - cT/TW về “phát triển nền đông y Việt Ham và hội đông y Việt Ham tr0ng tình hình mới” [ 2].