BNN&PTNT BNN&PTNT VNCHS VNCHS BNN&PTNT VNCHS BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ViÖn Nghiªn cøu Hải sản 170 Lê Lai, Hải Phòng B¸o c¸o tæng kÕt khoa häc vµ kü thuËt §Ò tµi: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ GIÀN PHƠI MỰC XÀ THÁO LẮP NHANH VÀ CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ MỰC XÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN VÀ AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT ThS. Trần Cảnh Đình 7382 29/5/2009 Hải phòng, 12-2008 B¶n quyÒn 2008 thuéc VNCHS §¬n xin sao chÐp toµn bé hoÆc tõng phÇn tµi liÖu nµy ph¶i göi ®Õn ViÖn tr−ëng VNCHS, trõ tr−êng hîp sö dông víi môc ®Ých nghiªn cøu. 1 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ViÖn Nghiªn cøu Hải sản 170 Lê Lai, Hải Phòng B¸o c¸o tæng kÕt khoa häc vµ kü thuËt §Ò tµi: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ GIÀN PHƠI MỰC XÀ THÁO LẮP NHANH VÀ CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ MỰC XÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG SẢN VÀ AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT ThS. Trần Cảnh Đình Hải phòng, 12- 2008 Bản thảo viết xong 12/2008 Tµi liÖu nµy ®−îc chuÈn bÞ trªn c¬ së kÕt qu¶ thùc hiÖn §Ò tµi KHCN độc lập cấp bộ 2 DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THỰC HIỆN ĐỀ TÀI TT Họ và tên Chức vụ, đơn vị A Chủ nhiệm đề tài: 1 ThS.
Trần Cảnh Đình (1, 2, 3.4) Trưởng phòng, Viện Nghiên cứu Hải sản B Cán bộ tham gia 2 KS. Bùi Trọng Tâm (3.) NCV, Viện Nghiên cứu Hải sản 3 KS.4) NCV, Viện Nghiên cứu Hải sản 4 CN.1) CN, Phòng kinh tế Núi Thành, QN 5 KS. Chu Nhật Tân (3.ty Cổ phần Cơ khí Hạ Long 6 KS.ty Cổ phần Tư vấn Biển Việt 7 KS. Phan Văn Nhuệ PGĐ, C.ty Cổ phần Tư vấn Biển Việt 8 KS.
Nguyễn Văn Khang CV, C.ty Cổ phần Tư vấn Biển Việt 9 KS. Bùi Thị Hồng Thức CV, C.ty Cổ phần Tư vấn Biển Việt 10 KS. Hoàng Thị Phượng NCV, Viện Nghiên cứu Hải sản 11 KS. Lê Hương Thủy NCV, Viện Nghiên cứu Hải sản 12 KS.
Vũ Thị Châm NCV, Viện Nghiên cứu Hải sản 3 TÓM TẮT BÁO CÁO Nhằm nâng cao hiệu quả và đảm bảo an toàn cho ngư dân khai thác mực xà trên biển, năm 2007 Bộ Thủy sản nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn giao cho Viện Nghiên cứu Hải sản thực hiện đề tài: “Nghiên cứu thiết kế giàn phơi mực xà tháo lắp nhanh và cải tiến công nghệ xử lý mực xà trên tàu khai thác đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn trong sản xuất”. Kết quả thực hiện đề tài được trình bày trong 4 nội dung sau: 1. Khảo sát đánh giá thực trạng nghề câu mực xà của Việt Nam, bao gồm: tàu thuyền, công nghệ khai thác, xử lý bảo quản mực, giàn phơi, lao động,. đồng thời tìm hiểu nhu cầu, nguyện vọng của ngư dân.
Thiết kế chế tạo giàn phơi mực xà và lắp đặt trên tàu, đi thử nghiệm đánh giá, điều chỉnh để cho hoàn chỉnh thiết kế. Giàn phơi đã được ngư dân chấp nhận, được cấp phép đảm bảo an toàn của trung tâm đăng kiểm nghề cá. Thiết kế, chế tạo lò sấy mực xà tận dụng nhiệt thải của động cơ máy thủy. Kết quả bước đầu cho thấy nhiệt thải của động cơ máy thủy có khả năng tận dụng để sấy thủy sản nói chung và mực xà nói riêng hiệu quả.
Nghiên cứu cải tiến công nghệ xử lý, chế biến mực xà khô đảm bảo chất lượng sản phẩm, ATVSTP. Công nghệ xử lý đơn giản, chất lượng sản phẩm được nâng lên. Qua các kết quả nghiên cứu trên đề tài đã rút ra được những kết luận và kiến nghị để đưa vào ứng dụng thực tế kết quả nghiên cứu và phát triển, nhân rộng cho các tàu thuyền khác. 4 MỤC LỤC Trang Bảng chú giải các chữ viết tắt .6 Danh mục các bảng .7 Danh mục các hình.
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU. Những nghiên cứu ở ngoài nước. Những nghiên cứu trong nước. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Đối tượng nghiên cứu. Mực xà hay còn gọi mực Ma, mực Đại dương, mực Bê đen. Tàu câu mực xà, tàu triển khai thử nghiệm giàn phơi, lò sấy. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp điều tra khảo sát thực trạng nghề câu mực xà. Phương pháp nghiên cứu cải tiến công nghệ. Phương pháp tính toán thiết kế giàn phơi. Phương pháp lựa chọn giải pháp thiết kế, vật liệu chế tạo.
Phương pháp tính toán giàn phơi. Phương pháp thử nghiệm đánh giá giàn phơi. Phương pháp NC thiết kế lò sấy tận dụng nhiệt thải máy thủy. Xác định vị trí đặt lò sấy:.
Tính toán lượng nhiết thải có khả năng tận dụng để sấy. Tính toán thiết kế lò sấy. Phương pháp thử nghiệm lò sấy:. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.
Khảo sát thực trạng nghề câu mực Xà. Ngư trường, mùa vụ khai thác. Tàu câu mực, ngư cụ và các trang bị trên tàu. Tàu câu mực xà.
Trang thiết bị. Hệ thống giàn phơi. Hệ thống bảo quản lạnh. Kết quả khai thác năm 2007.
Những vụ tai nạn trong nghề câu mực xà. Nhu cầu và nguyện vọng của ngư dân. Thiết kế, chế tạo giàn phơi và lắp đặt trên tàu và thử nghiệm. Thiết kế giàn phơi.
Lựa chọn giải pháp thích hợp. Lựa chọn vật liệu. Tính toán thiết kế giàn phơi. Kiểm tra ổn tính của tàu khi lắp giàn phơi mực.
Chế tạo giàn phơi lắp đặt trên tàu thử nghiệm và điều chỉnh. Tính toán giá thành giàn phơi. Xây dựng quy phạm kỹ thuật vận hành giàn phơi. Thiết kế, chế tạo lò sấy và lắp đặt lên tàu thử nghiệm.
Thiết kế lò sấy tận dụng nhiệt thải máy thuỷ:. Khảo sát và xác định vị trí đặt lò sấy:. Tính toán thiết kế lò sấy. Chế tạo lò sấy và lắp đặt lên tàu thử nghiệm.
Chế tạo lắp đặt lò sấy. Thử nghiệm sấy mực trên tàu. Đánh giá sự ảnh hưởng của việc tận dụng khí thải tới động cơ. Xây dựng quy phạm kỹ thuật vận hành lò sấy.
Nghiên cứu cải tiến công nghệ xử lý mực xà trên tàu khai thác. Nghiên cứu cải tiến công nghệ xử lý mực xà phơi khô. Xây dựng quy trình công nghệ. TỔNG QUÁT HÓA VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THU ĐƯỢC.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .77 TÀI LIỆU THAM KHẢO .78 6 Phụ lục 1: Một số hình ảnh hoạt động của đề tài.80 Phụ lục 2: Hình ảnh các mô hình giàn phơi .82 Phụ lục 3: Kết quả thử nghiệm giàn phơi .83 Phụ lục 4: Kết quả tính toán sức bền của từng cỡ thép khác nhau .87 Phụ lục 5: Các bằng chứng làm cơ sở chọn nhiệt thải máy thuỷ .88 Phụ lục 6: Tính toán các yếu tố thủy lực, mạn khô và ổn tính và phiếu duyệt hồ sơ hoàn công của tàu khi lắp đặt thêm giàn phơi .91 Phụ lục 7: Các hợp đồng triển khai đề tài và các giấy chứng nhận .92 Phụ lục 8: Các bản vẽ chế tạo các chi tiết 7 BẢNG CHÚ GIẢI CÁC CHỮ VIẾT TẮT ATVSTP An toàn vệ sinh thực phẩm Bmax Chiều rộng lớn nhất của tàu D Chiều cao mạn (tàu) Lmax Chiều dài lớn nhất của tàu dd dung dịch ĐC Đối chứng (Mẫu không xử lý để sánh với các mẫu qua xử lý) VSV Vi sinh vật TBS Thiết bị sấy hay lò sấy, máy sấy 8 DANH MỤC CÁC BẢNG STT SỐ BẢNG TÊN BẢNG TRANG 1 Bảng 1 Các thông số kỹ thuật của giàn phơi quay Nhật Bản 14 2 Bảng 2 Hiệu suất nhiệt của động cơ nhiệt (%) 19 3 Bảng 3.1 Số lượng và công suất tàu ở một số địa phương 30 4 Bảng 3.2 Các thông số kích thước vỏ tàu 30 5 Bảng 3.3 Thông số công suất một số máy tàu 31 6 Bảng 3.4 Lao động câu mực xà ở một số địa phương 33 7 Bảng 3.5 Sản lượng khai thác mực xà ở một số địa phương 33 8 Bảng 3.6 Thông số diện tích hứng gió của giàn phơi 49 9 Bảng 3.7 Tổng hợp các thành phần ổn tính của tàu 50 10 Bảng 3.8 Thử nghiệm sự thấm nước của các tấm phơi 53 11 Bảng 3.9 Giá thành Sàn thao tác diện tích 20 x 6 m 55 12 Bảng 3.10 Giá thành Tấm phơi 1,2 x 1,6 m 55 13 Bảng 3.11 Giá thành Bộ giàn phơi quay 55 14 Bảng 3.12 Giá thành theo phương án 1 56 15 Bảng 3.13 Giá thành theo phương án 2 56 16 Bảng 3.14 Giá thành theo phương án 3 56 17 Bảng 3.15 Cảm quan xếp hạng Mưc khô (chưa nướng) 70 18 Bảng 3.16 Cảm quan xếp hạng Mực khô nướng 70 19 Bảng 3.17 Cảm quan xếp hạng mực xử lý giảm đường 71 20 Bảng 3.18 Cảm quan xếp hạng mực xử lý thêm bước 2 bằng nước 72 biển 21 Bảng 3.19 Cảm quan xếp hạng mực xử lý thêm bước 2 bằng nước 72 biển + benzoic 0,075% 22 Bảng 3.20 Cảm quan xếp hạng mực xử lý bằng các hóa chất khác 73 nhau theo 2 bước như 3.21 Tổng hợp kết quả thu được của đề tài 75 9 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ STT SỐ HÌNH TÊN HÌNH TRANG 1 Hình 1 Một số phương pháp phơi khô mực 12 2 Hình 2 TBS kiểu lều sấy cá sử dụng năng lượng mặt trời ở 13 Bangladesh 3 Hình 3 Thiết bị sấy sử dụng năng lượng mặt trời kiểu mái vòm ở 13 Yemen và Gambia 4 Hình 4 Giàn phơi quay Nhật Bản 14 5 Hình 5 Sơ đồ sấy bằng không khí nóng 15 6 Hình 6 Sơ đồ cân bằng nhiệt của động cơ diesel 19 7 Hình 7 Sơ đồ tận dụng nhiệt khí thải và nước làm mát riêng 20 8 Hình 8 Sơ đồ tận dụng sản xuất hơi quá nhiệt 21 9 Hình 9 Mực xà 25 10 Hình 10 Tàu câu mực xà triển khai thử nghiệm giàn phơi, lò sấy 25 11 Hình 3.1 Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt tàu và giàn phơi 37 12 Hình 3.2 Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt sàn thao tác, tầng 1 giàn phơi 38 13 Hình 3.3 Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt tàu và tầng 2 giàn phơi 39 14 Hình 3.4 Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt chi tiết hai tầng phơi mực 40 15 Hình 3.5 Kết cấu giàn phơi quay 43 16 Hình 3.6 Sơ đồ tính khả năng chịu lực của dây thép 44 17 Hình 3.7 Cấu tạo tấm phơi 46 18 Hình 3.8 Sơ đồ tính toán khẳ năng chịu lực của khung 46 19 Hình 3.9 Sơ đồ cấu tạo sàn thao tác 47 20 Hình 3.10 Sơ đồ sự truyền lực xuống khung 48 21 Hình 3.11 Sơ đồ tính toán của khung theo phương l1 48 22 Hình 3.12 Kết cấu bản lề nối tấm phơi với giàn phơi 52 23 Hình 3.