CHƯƠNG 1, TONG QUAN VE LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU VÀ VUNG NGHIÊN. Tông quan vẻ lĩnh vực nghiên cứu. Link vực nghiên cứu trên thể giỏi 6 1. Lĩnh vực nghiên cửu trang nước: " 1.
Kich bản bin đổi kí hậu và nước biển đông của tỉnh Nam Định. Những khó khan, tn tại trong công tic phòng chẳng nước biển dâng:. Tổng quan về vùng nghiên cứu. Điều kiện tự nhiên 21 12.11 Viti dia bi 21 1.2 Đặc điểm địa hình.
Đặc điền đụ chắc 2 1. Đặc điểm khí tượng — khí hậu. Chế độ thủy vấn ” 1. Đặc điểm dân sinh, kinh tế - xã hội: 32 1.
Hiện rang dé của tỉnh Nam Định, 38 1. Đặc điễn chung cúc tayén đề 3s 1. Hiện rang các myễn để. Hiện trạng cây trong trên cắt, cây ngập mặn phòng hộ ven biển.
Hiện trạng cây tring trên cất 37 1. Hiện trạng cây trong ngập mặn ( CNM) phòng hộ ven biển. NGHIÊN CỨU CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ THỰC TIEN ĐỀ XÁC ĐỊNH. QUY MÔ VÀ CAU TRÚC HỢP LÝ CUA HE THONG ĐÊ TINH NAM ĐỊNH CÓ XÉT ĐẾN BDKH VA NƯỚC BIEN DANG 63 2.
Phân ích, đánh giá phương hướng phát triển kinh tế - xã hội vùng ven biển tỉnh Nam Định. Phan tích đảnh gi hign rạng để tinh Nam Dinh 66 2. Đánh giá về yễn để o 68 2. Những vẫn đề tide kế 7 3.
Những vẫn dé thi công. Đính gi công trình ngăn cất giảm sông gây bồi cho bãi ?” 2. Phân tích ảnh hưởng của điều kiện khí hậu đến hệ thống dé tỉnh Nam Định: .4, Phân tich ảnh hưởng của chế độ thủy văn sông và biển đến hệ thống để tỉnh Nam Định: 78 24.3 Yếu tổ về nước dâng: 81 2.4 Yếu tổ về vận chuyển bùn cát: 84 2. Phan tích ảnh hưởng của vật liệu và kết cấu lớp bảo vệ mái dé đến quy mô và cấu trúc hệ thống đê tỉnh Nam Định: 85 3.
Kẻ lat mai bằng đá lát khan: 85 2.2 Ké lit mái bằng đá xây, dé chữ mach 85 2. Kẻ mái bằng bê ông 86 2.6, Phân tích đánh giá cây trồng trên cắt, cây trồng ngập mặn phòng hộ ven bién:88 2. Dinh gi cây ting trên ed, cây ngập man phông hộ ve biển. Quy hoạch cây tring chan sóng 88 2.
Giẳng cấy và phương thức trồng phử hep 88 2. Các giải pháp ting cy. Quy hoạch cây trồng bảo vệ dé biển Nam Định. Phân tích kịch bản biển đổi khí hậu ảnh hưởng đến dé biển Nam Dịnh.8, Để xuất quy mô và cấu trú hợp lý hệ thống đê biển tỉnh Nam Định 95 ¿ xuấi Š myễn đề 95 2.2, Đề uất về cấu trúc đề % CHƯƠNG 3.
LỰA CHỌN QUY MÔ VẢ CẤU TRÚC HỢP LÝ CUA HỆ THONG ĐỀ BIEN VÀ GIẢI PHÁP PHÒNG CHONG NƯỚC BIEN DANG TREN DIA BẢN. TINH NAM ĐỊNH. Xác định các thông số cơ bản thiết kế đ biển Nam Din 98 3. Tiêu chuẩn thiết ké dé biển có tinh đến biển đổi khí hậu và nước biển dâng.
Phin cắp công trình dé bẫy Nam Định 98 3. Tiêu chuẩn an toàn của công trình dé biển: 100, 4. Yêu cầu cơ bản về lig thidt lễ để biển: 100 3. Mực nước thiết kế và sóng thiết kế: 100, 4.
Tryển dé chink 100 3. Tuyển đê dự phòng. Giải pháp về tuyển để biểm 107 3. Giải pháp về cdu trúc mat cắt ngang các tuyển dé: un 3.
Lựa chọn hình dang mặt cắt ngang tuyển dé: 1H 4.2 Giải pháp vé edu trúc myễn dé chỉnh 14 3. Lựa chọn mặt cắt đặc trưng.2Giải pháp về cấu trúc để H4 4.Phin ích lụa chon phương án 127 4. Tĩnh toán ẩn định myễn để chỉnh 132 3. Giảipháp về cấu trúc uybn dé dự phòng as 3.1, Lựa chọn mặt cắt dé điển hình.
Xúc định các tham số mặt cắt dé dự phông.3 Tinh toán dn định cho mặt cắt của tuyén để dự phòng H6 4. Giải pháp về tuyén để của sông 153 3. Lara chọn mặt cit dién hink. Xác định các tham số.
mặt cất dé cửa sông. Các sự cổ để và giải phấp khắc phục; 154 3.1 Vin đề vềsự cổ để điều 154 3. Giải pháp khắc phuc s9 3. Đề xuất giải pháp phi công trình phòng chống nước biển dâng và biển đổi khí "hậu của tỉnh Nam Định.1 Tổng quan về giải pháp phi công tink 161 3.32 Hướng giải pháp phi công trình 162 Phụ lục 1.
Thông sé kỹ thuật dé biển huyện Giao Thủy tinh Nam Định 169 Phụ lục 2. Các ké mô hàn giữ bãi trên để bin huyện Giao Thủy. Thông ké các Cổng trên để biển Giao Thủy i Phụ Tuc 4. Thông số kỹ thuật dé biển huyện Hai Hau tinh Nam Din.
Các kè mỏ hàn giữ bãi trên đê biển huyện hải Hậu. Thông kế các Cổng trên để bin Hải Hậu 176 Phy lục 7. Thông số kỹ thuật đê biển huyện Nghĩa Hung tinh Nam Định. Các ké mô hàn giữ bãi trên để biển huyện Nghĩa Hưng, 180 Phụ lục 9.
Thống ké các Cổng trên dé biển Nghĩa Hung, Ist Phụ lục 10-1 : Kết cẩu chân kỳ cọc BTCT 300, lit mii cục bé tổng lục ling, năng 85 kg, để biển Hải Hậu, Nam Định. 182 Phụ lục 10-2 : Kết cấu chân kẻ ống buy, đá xây khối hình vuông, dé biển Hai Hậu, Nam Định 183 Phụ lục 11 ~ Cao độ mực nước biển ven bờ tương ứng với tin suất tổng hợp. 184 tai các điểm tinh toán từ tỉnh Quảng Ninh đến tinh Quảng Nam, Isa DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1, Gia cường mái đ biển ở Hà Lan Hình 2, Câu kiện bê tông dang cột Hình 4. Thảm bê tông được sử dụng làm kẻ dé biển Hà Lan.
Hình 5; Thảm gia cường bằng hệt ng tú vải địa kỹ thuật Hình6: Ông địa kỹ thật gia cường bảo vệ bờ ở Hà Lan Hình 7:Giao đi mike 11 Hình 8: Giao điện geostope Hình 9: Bản đổ hệ thống dé tinh Nam Định. Hình 10: Giải pháp neo gia cổ cho tắm lát mái Hình 11. Tinh Nam Định. Hình 12:Bin đồchế độ giỏ Hình 13: Bão đổ bộ vào khu vực Vịnh Bắc Bộ từ năm 1950 + 2000 Hình 14: Dé biển Giao Thủy ~ Nam Binh Hình 15: Mặt cắt thiết ké kẻ Cai Đề Hình 16: Kẻ Cai ĐỀ Hình l7: Ke Cai ĐỀ Hình 18:K@ m6 hin khu vực cổng Thanh Niễn Hình 19:Ké mỏ han khu vực kẻ Cổ Vậy Hình 20: Mặt cắt kè mo hàn Hình 21 1885 9~ Giao Thủy Hình 22:Đê biển Hải Hậu — Nam Định Hình 23:Kê mỏ Hai Thịnh Hình 24:Kè mỏ Kiên Chính.
Hình 25:08 biển Nghĩa Hưng ~ Nam Định Hình 26:Rimg phi ao tiến sit mép biển Hình 27:Vũng bãi ngoài để Trung ương Hình 28:Quin thể Bin chua tại Giao Thủy Hình 29:Quản thé Vet tại Nghĩa Hưng. Hình 30:Gia cổ mãi bằng khôi Tse-17E Hình 31:M: sử đụng tắm lit mái bằng khối Tse-178 bị hư hồng n Hình 32 ác trường hợp hư hỏng của kẻ sử dụng khối Tse-178 T2 Hình 33:Trước 2005 đã làm nhiễu nơi Hình 34:Sau 2006 vẫn ứng dụng rộng rãi n Hình 35:Khối âm dương đúc tại chỗ, chất lượng kém 7 Hình 36:Lét mãi trên nin đất dip chưa ôn định ”“ Hình 37:Vải lọc bị phơi nắng lâu ngày, vữa b#tông bịt kín gây mắt chức năng lọ. 7 Hình 38:Néi tiếp MHB với ké mái. 76 Hình 39:Kết cấu định MHB Nghĩa Phúc I T6 Hình 40:Khối tường nhô chân kẻ và MHB 76 Hình 4I:Sóng leo mái sau MHB.
T6 Hình 42:Vỡ dé biển Nam Định trong cơn bão số 7 năm 2005. 78 Hình 43: Kẻ mái bằng bé tông 86 Hình 44: Kẻ mái bằng khối bê tong TSC 178 87 Hình 45:B8 sung để tuyển 2 Giao Phong 108 Hình 46: Bổ sung để tuyén 2 An Hóa 109 Hình 47: Bổ sung dé tuyén 2 Hải Chính 109 Hình 48: Bổ sung để tuyển 2 Hải Ha no Hình 49: Các dạng mặt cắt ngang đề. Hà Hình 50: Độ đốc quy đỗi tính sóng leo "6 Hình S1: Góc sng tới 116 Hình 52: Các thông số xác định cơ đề H7 Hình 53: Lượng trăn tung bình cho phép (CEM-2002) 120 Hình 54:Gia cố mái bằng khối Tse-178 127 inh 55: Gia cổ mái bang khối BT liên kết ngang bằng 1/9 129 Hình 56: 5 sơ đồ bài toán thắm. 133 Hình Sĩ: Trưởng hợp thắm én định 134 Hình S8: Sơ đỗ giả thiết và xác định hệ số an toàn mặt trượt trụ tròn 136 Hình $9:Dang ven và sóng gây x6i, mái để và kẻ phía biển dưới chân để 156 Hình 60: Sóng leo và nước dang gây trượt mái đê phía biển, 156 Hình 61: Sông leo lớn gây nước trần qua mặt dé dẫn đến x6i mặt đề và mái đểphía sau 137 Hình 62: Sóng trần qua đỉnh đề không có tường chin sóng 137 Hình 63: Sống tran qua đình để có tường chắn sng.
157 Hình 64: Sơ đồ sóng bình thường vỗ vào bờ biển. 158 Hình 6: Sơ đồ sóng lớn gây xsi lỡ bở biển. 158 DANH MỤC CAC BANG BIEU Bảng I:Bảng các kịch bản biển đổi khí hậu của Nam Định 18 Bảng 2: Bảng các thông số kỹ thuật 3 lớp của trim tích Pleistoxen 2 Băng 3: Bảng sự khác nhau giữa các lớp trim tích 24 Bảng 4: Bang thống kê nhiệt độ trung bình tháng tram Văn Lý 25 Bảng 5: Bảng thống ké lượng bốc hơi trung bình tháng. 26 Bảng 6: Bang thống kế hướng và tốc độ gió lớn nhất trạm Văn Lư 2 Bảng 7: Bảng thống kê các cơn bão ảnh hưởng tới Nam Dịnh từ 1972 đến nay.27 Bảng8: Bảng thống kê mực nước biển trung bình - trạm Văn Ly (em) 30 Bảng 9: Bảng thống kê mực nước biển cao nhất trạm Văn Lý 30 Bảng 10: Bảng thống ké dn số của tinh Nam Định 2 Bảng 11: Bảng thống ké tuyến dé biển huyện Nghĩa Hung 50 Bang 12: Bảng hiện trạng cây trồng bảo vệ đê biển Nam Định.
59 Bảng 13: Bảng thống ké một số chỉ iêu điều tr đai CNM tị tinh Nam Định.6I Bảng 14: Bảng mực nước thiết kế các tuyến để từ cấp TIL đến cắp I thuộc tỉnh Nam Định 8 Bảng l5: Bảng quy hoạch cây trồng chin sóng bảo vệ đ biển Nam Định 91 Bang 16: Bang các kịch bản biển đổi khí hậu. 93 Bảng 17: Bang thống ké mức thay đổi nhiệt độ theo mùa tại Nam Định theo kịch bản phát thải trung bình. 93 Bảng 18: Bảng thing ké mức thay đổi 2) lượng mưa theo mùa tai Nam Dinh theo kịch bản phát thải trung bình “ Bảng 19; Bảng thống kế dân số, din tích ác tuyễn để bảo về 98 Bảng 20:Bảng xác định cắp đ biển Nam Dinh từ bảng 4 - tiêu chuẩn thiết kế để biển 2013 99 Bảng 21: Bing phân cấp đề Nam Định 99 Bang 22: Bang thống kê mực nước thiết kế cho từng tuyển đê chính. 105 Bảng 23: Tổng hợp các thông số mực nước và sóng thiết kế đề biễn Nam Định.