BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRUONG ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYEN VIỆT TUẦN NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC TREN DIA BAN TÍNH SƠN LA LUAN VAN THAC Si HA NOI, NAM 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT 'RƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYEN VIỆT TUẦN NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC TREN DJA BAN TINH SON LA Chuyên ngành: Ky Thuật Tài nguyên nước Mã sé: 60.12 NGƯỜI HƯỚNG DAN: LPGS. PHAM THỊ HUONG LAN 2. LÊ VAN CHIN HA NỘI, NAM 2017 LỜI CAM ĐOAN Học viên xin cam đoan đây là công trình ngi cứu của bản thân học viên. Các kết ‘qua nghiên cứu và các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bắt kỳ một ngud nào và dưới.
ất kỳ hình thức nào, Việc tham khảo các nguồn tà (nếu e6) đã được thực hiện trích dẫn và ghỉ nguồn tài liệu tham khảo đúng quy định ‘Tac giả luận văn Nguyễn Việt Tuân LỜI CÁM ƠN ‘Sau một thời gian nghiên cứu thực hiện luận văn thạc i để tài: "Nghiên cứu quy hoạch bảo vệ tải nguyễn nước trên dia bàn tinh Sơn La” tác giả đã hoàn thành theo đăng nội dung của đỀ cương nghiên cứu, được Hội đồng Khoa học và Dio tạo của Khoa Kỹ thuật tải nguyên nước phê duyệt Để có được kết quả như ngày hôm nay, tác giả xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu s fc tới PGS. Phạm Thị Hương Lan, PGS. Lê Văn Chín - Trường Đại học Thủy lợi đã tin tỉnh hướng dẫn, chỉ bảo và dong góp ÿ kiến quy báu trong suốt quá tình thực hiện luận van, Xin chân thành cảm ơn sự giúp đờ nhiệt tình, sự hỗ trợ vỀ mặt chuyên môn và kinh nghiệm của các Thy Cô gi trong khoa Kỹ thuật tài nguyên nước. Xin chân thành cảm ơn các đồng nghiệp trong cơ quan; Phòng Dio tạo Đại học và su dại họ, tập thể lớp cao học 24Q11 ~ Trường Đại học Thủy lợi cùng toàn thể gia định và bạn bè đã động viên, khích lệ, tạo điều kiện thuận lợi về mọi mặt để tác giả hoàn.
thành bản luận văn nay, “Trong quá tình thực biện luận van, do thời gian và kiến thức còn hạn chế nên chắc chắn không thể tránh khỏi những thiểu so. Vì vậy te gid rất mong nhận được sự đồng sốp ý kiến của thiy cô, đồng nghiệp để giúp tc ga hoàn thiện về mặt kiến thức trong "học tập và nghiés “Xin trân trọng cảm on! Hà Nội, thắng 11 năm 2017 Tác giả Nguyễn Việt Tuân. MỤC LỤC L TINH CAP THIẾT CUA DE TÀI 1 ML MỤC TIEU NGHIÊN COU 2 UL PHAM VI NGHIÊN CUU 2 IV. CÁCH TIẾP CAN VA PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU.
3 CHUONG 1 _ TONG QUAN CAC VAN ĐÈ NGHIÊN CỨU VE QUY HOẠCH BAO VE TẢI NGUYÊN NƯỚC. Tình hình nghiên cứu quy hoạch bảo vệ tải nguyên nước rên thể giới. Tình hình nghiên cứu quy hoạch bảo vệ tai nguyên nước ở Việt Nam.3 Định hướng nghiên cứu quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước tỉnh Sơn La.) CHƯƠNG2 BAC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINHTẾ-XÃ HỘI 0 3. Điều kiện tựnhiên 0 211 Vinidialy 10 2.2 Đặc điểm dia hình dia chit " 2.
Đặc điểm địa chất thủy van 12 2.14 Đặc điểm thé nhường, 12 2.5 Đặc điểm thảm phủ thực vật 14 2.6 Tài nguyên khoáng sản 4 2.2 Đặc điểm khí hậu 4 22.1 Béc hoi 14 222 Chếđộ gis 15 223.5 Độ ẩm không khí 16 226 Mưa 16 2. Đặc điểm thủy van 20 2.1 Mang lưới trạm thủy van 20 232. Tổng lượng dong chảy 24 233 Dang ehay It 25 2.34 Dang chảy kiệt 2s 24 Đặc điểm kinh tế - xã hội 26 2.1 Đặc điểm tổ chức hành chính. 26 2442 Dân cư, lao động 26 2⁄43 Hign trang kinh m 2431 Nông nghiệp m 24.32 Nông nghiệp nông thon 27 2433.
Quy hoạch phat triển kinh tế - xã hội đến năm 2020 29 2. Tác động của hiện trang phát iển kinh tế xã hội dn ti nguyén nước trong vùng quy hoạch 29 2.1 Tác động do phát tiển dân số và phân bổ dân cư 29 2. Hoạt động sin xuất công nghiệp và năng lượng 31 262.1 Khai thác và chế bién khoáng sin 31 2622 Céng nghiệp năng lượng 32 262.3 Các ngành công nghiệp ch biến 32 263. Các hoat déng nông.1 Sản xuấtnông nghiệp 3 2.2 Hoạt động chăn nuôi vả nuôi trong thủy sản.3 Khai thác chế biến lim sản 34 2.4 Ảnh hướng cửa các hoạt động quân sự đến ti nguyên nưở 4 2.7 Nhận xét chung về những thuận lợi, khó khăn liên quan đến quy hoạch bảo vệ: “TNN tỉnh Sơn La 35 271 ‘Thug tg 38 272.
Kho khin 38 CHUONG3 — UNG DUNG MÔ HÌNH PHAN TICH VÀ DU BAO XÁC ĐỊNH CAC VAN DE QUAN LÝ, BAO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC. Phin fh hiện trạng nguồn nước 37 3.2 Đánh gid hiện trang và diễn biến nguồn nước trong những năm gin đây. Tình hình bảo vệ nguồn nước trong những năm gin đây 5“ 3.1 Đánh giá nh hình khá thác sử dụng nước s4 3. Các tiêu chuẩn và chi tiêu ding nước 54 3.12 Két qua tinh toán nhủ cầu nước cho các ngành kinh tế 39 3.
Đánh giá thai chất thai vào nguồn nước.24 Các loi hình xã thất 14 3322. Tinh hinh xã nước thải vào nguồn nước tại các khu đô thị, dn cu tập trang 15 3.3 Tình hình xả nước thải vào nguồn nước của các khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, khai khoáng, chế biến, làng nghề, các công trình thủy điện.4 Tình hình xả nước thải tại các bệnh viện và cơ sở y tế. Phân tích, dự báo xu thé bia động của nguỗn nước a4 34:1. Phin tic, dự báo trữ lượng nước a 3.42 Phân tích, dự báo xu thé sử dung nước 85 3.
Phân tích, dự báo xu thé thai chất thải vào nguồn nước. 95 35 Xác định vin để cần giải uyễt để quản lý, bào vệ tải nguyên nước 95 35.1 Những thuận lg trong quy hogch bio vệ ti nguyên nước, 95 3.2 Những khổ khăn trong quy hoạch bảo vệ ti nguyên nước 96 35. Xác định các vin đỀ cần giải quyết quy hoạch bảo vệ ti nguyên nước.97 CHUONG4 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP QUAN LÝ VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN "NƯỚC TINH SƠN LA. Giải pháp công tinh.
Giải pháp phi công trình. 103 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ, 108 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Vị trí địa lý tinh Sơn La.2: Bản dé trạm đo mưa trên dia ban tinh Sơn La 17 Hình 2.3: Lượng mưa trung bình năm tai một số tram trên địa bàn tỉnh Sơn La.4: Bản đồ đẳng trị mưa tỉnh Sơn La 19 Hình 2.5: Lượng mưa mùa mưa, mưa mùa khô tai một số trạm trên địa ban tỉnh Sơn La 20 Hình 26: Bandd mạng Mới ram thy van ên da ban nh Sơn La 21 Hình 27: Mạng lưới sông ngồi tinh Sơn La 3 Hình 2.8: Bản đồ modun dong chảy tinh Sơn La. 24 Hình 29: Biểu đồ ting din số giải đoạn năm 2008-2013 30 2.10: Chuyển dich co edu dân s gi đoạn năm 2008-2013 30 Hình 211: Nude tải nhà may inh bội sin Sơn La 33 Hình 3.1: Các tiểu vùng quy hoạch tài nguyên nước và các dom vị hành chính thuộc vùng quy hoạch trên địa bàn tỉnh Sơn La Hình 3.2: Quá trình lưu lượng ngày tính toán và thực đo trạm Phiêng HiỄng 3.3: Quá tình lưu lượng ngày tính toán và thực đo trạm Xã Là.4: Quá trình lưu lượng ngàyt h toán và thực đo trạm Van Yên.5: Qua trình lưu lượng ngàytí Hình 3.6: Qua trình lưu lượng ngày tí Hình 3.7: Quá trình lưu lượng ngày tính toán và thực đo trạm Naim Ty.8: Qua trình lưu lượng ngàytính toán và thực đo tram Nậm Công Hình 3.9: Quá trình lưu lượng ngày thực đo và mô phỏng trạm Phiêng Hiểng, Hình 3.10: Quá trình lưu lượng ngày thực đo và mô phỏng trạm Vạn Yên Hình 3.11: Quá trình lưu lượng ngày thực đo và mô phỏng trạm Thác Mộc Hình 3.12: Lưu lượng dong chảy tính toán và thực đo trạm Thác Vai Hình 3.13: Quá trình lưu lượng ngày thực đo và mô phỏng tram Nậm Ty Hình 3.14: Lưu lượng đồng chảy tính toán và thực do tram Nam Công.15: Lưu lượng đồng chảy tính toán trạm Phiéng Hiểng (1977-2012) Hình 3.16: Lưu lượng dong chảy tính toán trạm Thác Vai (1977-2012) Hình 3.17: Lưu lượng dong chảy tính toán trạm Thác Mộc (1982-2012) Hình 3.18: Lưu lượng dòng chảy tính toán tram Nam Ty (1975-2012) Hình 3.19: Lưu lượng dng chảy tính toán tram Nam Công (1982-2012) 3.20: Hiện trạng kiên cổ hóa kênh mương trên dia bàn các huyện. thành phổ thuộc tinh Sơn La 60 Hình 3:21: Diện tích được cắp nước từ hệ thống công trình thủy lợi tại các huyện.61 trạng nhu cẩu nước dùng cho các thành phổ, thị trắn tỉnh Sơn La.67 Khai thác, sử dụng tải nguyên nước theo các ngành sử dụng nước73 Hình 3.24: Vị trí cầu Trắng-TP.76 DANH MỤC BẰNG BIEU Bảng 2.1: Nhiệt độ không khí trung bình tháng, năm ti các tram 15 Bảng 2.2: Độ âm tương đối rung bình thing, năm tại trạm Sơn La l6 Bang 2.3: Lượng mưa trung bình tại một số tram trên địa bàn tỉnh Sơn La 18 Bang 2.4: Đặc trưng hình thai lưu vực sông địa bàn tinh Son La.5: Lưu lượng lớn nhất thời kỳ quan tr ti một số tram trên địa bàn tỉnh Sơn La 25 Bang 26: Tin suất đồng chảy lũ lớn nhất năm tại các tam 2 Bảng 27: Lưu lượng nhỏ nhất thời kỷ quan trắc tai một số tram trên địa bàn tinh Sơn La 26 Bảng 2.8: Tin suất đồng chay mùa kiệ tại các tram.1: Phạm vi hành chính của céctiéu vàng quy hoạch, 37 Bang 32: Trọng số các tram mưa của tinh Sơn La 4 Bảng 3.3: Bộ thông số mô phỏng mô hình MIKE NAM.4: Tiêu chudn đánh giá kết quả mô hình MIKE NAM 50 Bang 3.5: Danh sách ác tiêu lưu vực tương tự ứng với 12 tiếu vùng quy hoạch.53 Bảng 36: Trọng số trạm mưa các tgu lưu vực tỉnh Sơn la 33 Bang 37: Lưu lượng trung bình nhiễu năm trên cic iễu vùng quy hoạch tính.8: Tổng hợp lượng mưa, đồng chảy trên các tiéu vùng quy hoạch 54 Bảng 39: Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt tính Son La 56 Bang 3.10: Thời vụ gieo trồng tỉnh Sơn La 37 Bảng 3.11: Mức tưới các loại cây trồng ~ Tin suit 85% (mn'ha) 37 Bảng 3.12: Tiêu chuin cắp nước sin xuất nông nghiệp tinh Sơn La 37 Bang 3.13: Tiêu chuẳn cắp nước cho chấn mui tip chung tỉnh Sơn La 38 Bảng 3.14: Chỉ tiêu cắp nước cho thủy sin (mŸha).15: Tiêu chuẩn cap nước cho hoạt động dich vụ, công cộng.16: Tông hợp điện tích tưởi trong toàn tính Sơn La (ha).17: Nhu cầu nước sử đụng cho nông nghiệp trong năm 2012 “ Bảng 3.18: Nhu cầu nước sử đụng cho công nghiệp trong nấm 2012 Cs Bang 3.