Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HâC GIAO THÔNG VÂN TÀI NGÔ ANH TUÂN NGHIÊN CĄU CHĄC NNG QUÀN LÝ TRONG ĐÄU T¯ CÔNG XÂY DĀNG C¡ Sä H¾ TÄNG GIAO THÔNG Đ¯âNG BÞ T¾I VIàT NAM LUÂN ÁN TI¾N S) Hà Nßi – 2024 BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HâC GIAO THÔNG VÂN TÀI NGÔ ANH TUÂN NGHIÊN CĄU CHĄC NNG QUÀN LÝ TRONG ĐÄU T¯ CÔNG XÂY DĀNG C¡ Sä H¾ TÄNG GIAO THÔNG Đ¯âNG BÞ T¾I VIàT NAM LUÂN ÁN TI¾N S) Ngành: QuÁn lý xây dāng Mã sç: 9.02 NG¯âI H¯àNG DÀN KHOA HâC PGS. Nguyßn L°¢ng HÁi Hà Nßi - Nm 2024 i LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu đác lập căa tôi d°ới sự h°ớng dẫn căa PGS.TS Nguyễn L°¡ng Hải. Kết quả nghiên cứu nêu trong luận án là trung thực, khách quan và ch°a từng đ°ÿc công bố á trong bất cứ công trình nghiên cứu khoa học nào khác. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lßi cam đoan này.
Nghiên cąu sinh Ngô Anh TuÃn ii LâI CÀM ¡N Nghiên cứu sinh xin đ°ÿc bày tỏ lßi cảm ¡n sâu sắc đến Tr°ßng đ¿i học Giao thông vận tải đã t¿o mọi điều kiện để nghiên cứu sinh đ°ÿc học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án. Nghiên cứu sinh xin đ°ÿc bày tỏ sự kính trọng và lòng biết ¡n đến PGS. Nguyễn L°¡ng Hải – ng°ßi h°ớng dẫn khoa học đã tận tình h°ớng dẫn nghiên cứu sinh trong quá trình thực hiện luận án. Nghiên cứu sinh trân trọng cảm ¡n các tổ chức, cá nhân, các chuyên gia, các nhà khoa học đã nhiệt tình giúp đỡ nghiên cứu sinh trong quá trình điều tra, khảo sát, thu thập dữ liệu phāc vā nghiên cứu luận án.
Nghiên cứu sinh xin đ°ÿc bày tỏ sự biết ¡n đến gia đình, b¿n bè và đồng nghiệp đã luôn quan tâm, đáng viên, giúp đỡ và t¿o mọi điều kiện trong suốt quá trình nghiên cứu sinh thực hiện luận án. Trân trọng cảm ¡n! Nghiên cąu sinh Ngô Anh TuÃn iii MĀC LĀC LâI CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CHþ VI¾T TÄT.v DANH MĀC BÀNG BIÂU. vii DANH MĀC HÌNH VẼ.1 CH¯¡NG 1 TàNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CĄU CÓ LIÊN QUAN .1 Tổng quan nghiên cứu về quản lý đầu t° công và chức năng quản lý trong đầu t° công xây dựng c¡ sá h¿ tầng giao thông đ°ßng bá .1 Các nghiên cứu về quản lý đầu t° công .2 Các nghiên cứu về chức năng quản lý đầu t° công xây dựng c¡ sá h¿ tầng giao thông .2 Nhận xét về kết quả đ¿t đ°ÿc căa các công trình liên quan đến nái dung và chức năng quản lý đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .3 Māc tiêu, câu hỏi nghiên cứu và khung nghiên cứu căa đề tài .1 Māc tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu .2 Trình tự nghiên cứu cứu luận án.
23 CH¯¡NG 2 C¡ Sä LÝ LUÂN VÀ CÁC GIÀ THUY¾T NGHIÊN CĄU .1 Mát số vấn đề chung về quản lý đầu t° công xây dựng CSHT giao thông đ°ßng bá.1 Khái niệm c¡ sá h¿ tầng và c¡ sá h¿ tầng giao thông đ°ßng bá .2 Mát số khái niệm chung về đầu t° công .3 Nái dung ho¿t đáng ĐTC trong xây dựng công trình đ°ßng bá .4 Trách nhiệm căa hệ thống c¡ quan quản lý nhà n°ớc về ho¿t đáng đầu t° công trong xây dựng công trình đ°ßng bá.2 Mô hình các chức năng quản lý đầu t° công trong xây CSHT giao thông đ°ßng bá.1 Khái niệm quản lý đầu t° công xây dựng CSHT giao thông đ°ßng bá .2 Mô hình giả thuyết nghiên cứu các chỉ tiêu đo l°ßng chức năng quản lý đầu t° công trong xây dựng CSHT giao thông đ°ßng bá .3 Mô hình giả thuyết nghiên cứu sự tác đáng căa các chức năng quản lý đầu t° công c¡ sá h¿ tầng giao thông đ°ßng bá. 78 CH¯¡NG 3 PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU .1 Thiết kế mô hình nghiên cứu .2 Thực hiện quy trình nghiên cứu .1 Nghiên cứu định tính .2 Nghiên cứu thử nghiệm (Pilot studies) .3 Nghiên cứu định l°ÿng chính thức. 90 CH¯¡NG 4 K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU VÀ BÀN LUÂN .1 Phân tích mô tả mẫu nghiên cứu .2 Phân tích các chức năng quản lý đầu t° công CSHT GTĐB trong mô hình nghiên cứu .1 Phân tích kết quả ho¿t đáng quản lý đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB t¿i Việt Nam trong các năm qua (giai đo¿n 2016-2020) .2 Phân tích thực tr¿ng công tác lập kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB t¿i Việt Nam .3 Phân tích thực tr¿ng tổ chức thực hiện kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB t¿i Việt Nam.4 Phân tích thực tr¿ng lãnh đ¿o, điều hành thực hiện kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .5 Phân tích thực tr¿ng kiểm soát (kiểm tra, giám sát) căa c¡ quan quản lý nhà n°ớc đối với ho¿t đáng đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB t¿i Việt Nam .6 Phân tích thực tr¿ng phối hÿp giữa các chă thể quản lý đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB t¿i Việt Nam .3 Phân tích hồi quy mô hình nghiên cứu .1 Kết quả phân tích đá tin cậy, tính hái tā và tính riêng biệt căa các tập biến quan sát .2 Kết quả phân tích hồi quy. 130 CH¯¡NG 5 K¾T LUÂN VÀ KI¾N NGHà .1 Những kết quả/phát hiện mới từ kết quả nghiên cứu .2 Kết luận rút ra từ kết quả nghiên cứu.3 Những h¿n chế căa luận án .4 Đề xuất những định h°ớng nghiên cứu tiếp theo.
144 Tài liáu tham khÁo .146 Danh māc công trình khoa hãc công bç .158 v DANH MĀC CHþ VI¾T TÄT Từ vi¿t tÅt Ti¿ng Anh Ti¿ng Viát AVE Average variance extracted Ph°¡ng sai trích CSHT GTĐB C¡ sá h¿ tầng giao thông đ°ßng bá DNNN Doanh nghiệp nhà n°ớc Directly Responsible cá nhân chịu trách nhiệm trực tiếp DRI Individuals ĐTXD Đầu t° xây dựng ĐTC Đầu t° công EU The European Union Liên minh Châu Âu FDI Foreign Direct Investment Đầu t° trực tiếp n°ớc ngoài GTVT Giao thông vận tải GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nái GRDP Gross Regional Domestic Tổng sản phẩm trên địa bàn Product ICOR Incremental Capital – Output Hệ số hiệu quả sử dāng vốn Ratio IMF International Monetary Fund Quỹ tiền tệ quốc tế KHĐT Kế ho¿ch đầu t° KTXH Kinh tế xã hái NSNN Ngân sách nhà n°ớc NSTW Ngân sách Trung °¡ng PIMA Public Investment Đánh giá quản lý đầu t° công Management Assessment PMI Project Management Institute Viện quản lý dự án vi PPP Public Private Partnership Đối tác công t° QLDA Quản lý dự án QLNN Quản lý Nhà n°ớc QLĐTC Quản lý đầu t° công QLĐT Quản lý đầu t° TMĐT Tổng mức đầu t° TC Tài chính VIF Variance inflation factor Hệ số phóng đ¿i ph°¡ng sai Xcqđ/nđ Xe con quy đổi/ngày đêm WB World Bank Ngân hàng thế giới vii DANH MĀC BÀNG BIÂU Bảng 2-1- Bảng phân cấp kỹ thuật đ°ßng ô tô theo chức năng căa đ°ßng và l°u l°ÿng thiết kế .36 Bảng 2-2 Chỉ tiêu đánh giá chức năng lập kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .53 Bảng 2-3 Chi tiêu đánh giá về chức năng tổ chức thực hiện kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .62 Bảng 2-4 Chi tiêu đánh giá về chức năng lãnh đ¿o, điều hành thực hiện kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .71 Bảng 2-5 Các chỉ tiêu đo l°ßng chức năng kiểm soát kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .75 Bảng 2-6 Các chỉ tiêu đo l°ßng chức năng phối hÿp thực hiện kế ho¿ch đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .78 Bảng 2-7 Các chỉ tiêu đo l°ßng kết quả ho¿t đáng quản lý đầu t° công xây dựng CSHT GTĐB .79 Bảng 3-1 Thực hiện các nhiệm vā nghiên cứu .86 Bảng 4-1 Phân bố vị trí công tác đối t°ÿng khảo sát .97 Bảng 4-2 Phân bố kinh nghiệm nghề nghiệp căa đối t°ÿng khảo sát .98 Bảng 4-3 Phân bố lĩnh vực ho¿t đáng căa đối t°ÿng đ°ÿc khảo sát .99 Bảng 4-4 Nái dung chỉ tiêu mô tả kết quả ho¿t đáng quản lý đầu t° công .100 Bảng 4-5 Phân tích mô tả kết quả chung (KQ) về đầu t° công .100 Bảng 4-6 Phân tích ph°¡ng sai các chỉ tiêu KQ a,b .101 Bảng 4-7 Chỉ tiêu đánh giá thực tr¿ng công tác lập kế ho¿ch đầu t° .104 Bảng 4-8 Phân tích thống kê mô tả các chỉ tiêu liên quan lập kế ho¿ch đầu t° .106 Bảng 4-9 Tình hình huy đáng vốn qua hai giai đo¿n 2011-2015 và 2016-2020.107 Bảng 4-10 Phân tích ph°¡ng sai nhóm chỉ tiêu KH .109 Bảng 4-11 Chi tiêu đánh giá về ho¿t đáng tổ chức thực hiện kế ho¿ch đầu t° .109 Bảng 4-12 Phân tích thống kê mô tả các chỉ tiêu tổ chức thực hiện kế ho¿ch .110 Bảng 4-13 Phân tích ph°¡ng sai nhóm chỉ tiêu TC a,b .112 Bảng 4-14 Chi tiêu đánh giá về công tác lãnh đ¿o, điều hành thực hiện kế ho¿ch đầu t° .113 Bảng 4-15 Phân tích thống kê mô tả các chỉ tiêu chỉ đ¿o thực hiện kế ho¿ch đầu t° .114 viii Bảng 4-16 Phân tích ph°¡ng sai nhóm chỉ tiêu LĐ a,b .115 Bảng 4-17 Chi tiêu đánh giá về ho¿t đáng kiểm soát thực hiện kế ho¿ch đầu t° .116 Bảng 4-18 Phân tích thống kê mô tả các chỉ tiêu giám sát thực hiện kế ho¿ch đầu t° .117 Bảng 4-19 Phân tích ph°¡ng sai nhóm chỉ tiêu KS a,b .118 Bảng 4-20 Chi tiêu đánh giá về ho¿t đáng phối hÿp quản lý đầu t° công .119 Bảng 4-21 Phân tích thống kê mô tả các chỉ tiêu phối hÿp quản lý đầu t° công .120 Bảng 4-22 Phân tích ph°¡ng sai nhóm chỉ tiêu PH a,b .121 Bảng 4-23 Phân tích đá tin cậy các tập biến quan sát .121 Bảng 4-24 Bảng Hệ số tải chéo các chỉ tiêu đo l°ßng (Cross loadings) .126 Bảng 4-25 So sánh ph°¡ng sai trích (AVE) và giá trị t°¡ng quan .128 Bảng 4-26 Kết quả phân tích mô hình .130 ix DANH MĀC HÌNH VẼ Hình 2-1Mô hình giả thuyết các chức năng quản lý đầu t° công CSHT GTĐB .80 Hình 3-1Mô hình thiết kế nghiên cứu .85 Hình 4-1 Biểu đồ phân phối mẫu khảo sát .97 Hình 4-2 Biểu đồ phân phối mẫu lĩnh vực ho¿t đáng căa đối t°ÿng khảo sát .99 Hình 4-3 C¡ cấu vốn đầu t° cho các dự án CSHTGT giai đo¿n 2016-2020 .102 Hình 4-4 Tình hình huy đáng vốn đầu t° CSHT GTĐB qua hai giai đo¿n .107 Hình 4-5 Mô hình phân tích đá tin cậy Cronbach Alpha .124 Hình 4-6 Mô hình phân tích sự phù hÿp thông qua R bình ph°¡ng hiệu chỉnh (Adjusted R-Square) .132 Hình 4-7 Mô hình ảnh h°áng căa các chức năng quản lý đầu t° công CSHT GTĐB 133 1 Mä ĐÄU 1. Lý do lāa chãn đÁ tài Đầu t° công trong giao thông vận tải nói chung và trong lĩnh vực giao thông đ°ßng bá nói riêng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hái căa bất cứ quốc gia nào trên thế giới.