Đ¾I HàC THÁI NGUYÊN TR¯àNG Đ¾I HàC Y D¯þC LÊ VIÆT AN NGHIÊN CĄU SĀ BIÂU LÞ VÀ MÞI LIÊN QUAN CĂA CÁC DÂU ÂN MIÄN DÞCH CĂA ALDEHYDE DEHYDROGENASE, KRAS Þ BÆNH NHÂN UNG TH¯ D¾ DÀY LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HàC THÁI NGUYÊN – NM 2024 MĀC LĀC Trang TRANG PHĂ BÌA LàI CAM ĐOAN LàI CÀM ¡N MĂC LĂC DANH MĂC CHĀ VIÀT TÂT DANH MĂC HÌNH DANH MĂC BIÄU Đâ DANH MĂC BÀNG ĐÀT VÂN ĐÂ. TäNG QUAN TÀI LIàU. Dách tß hãc ung th° d¿ dày. Dách tß ung th° d¿ dày trên thÁ gißi.
Dách tß ung th° d¿ dày t¿i Viát Nam. Các yÁu tá nguy c¢ gây ung th° d¿ dày. ĐÁc điÅm lâm sàng cąa ung th° d¿ dày. ĐÁc điÅm xét nghiám và chẩn đoán hình Ánh cąa ung th° d¿ dày.
Chẩn đoán hình Ánh. ĐÁc điÅm giÁi ph¿u bánh và phân lo¿i ung th° d¿ dày. Phân lo¿i đ¿i thÅ ung th° d¿ dày. Phân lo¿i vi thÅ ung th° d¿ dày.
Ćng dăng hóa mô mißn dách trong UTDD. Nguyên lý cąa ph°¢ng pháp hóa mô mißn dách. Các kỹ thuÁt nhuộm mißn dách men. ChÃt đánh vá trong mô trên HMMD.
Ph°¢ng pháp nhuộm HMMD. Đánh giá kÁt quÁ nhuộm. Ćng dăng cąa ALDH trong UTDD. Hã gen Aldehyde Dehydrogenase.
C¢ chÁ ho¿t động cąa đột biÁn gen ALDH. BiÅu lộ cąa ALDH ã bánh nhân ung th° d¿ dày. Vai trò ALDH trong bÁo vá các tÁ bco ung th°. Vai trò ALDH trong kháng trá.
Ćng dăng cąa KRAS trong UTDD. C¢ chÁ ho¿t động cąa đột biÁn gen KRAS. BiÅu lộ cąa KRAS trong ung th° d¿ dày. Vai trò KRAS trong di căn ung th° d¿ dày.
Vai trò KRAS trong kháng trá. Tình hình nghiên cću và ALDH, KRAS ã bánh nhân UTDD. ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU .1 Tiêu chuẩn chãn. Tiêu chuẩn lo¿i trừ.
Ph°¢ng pháp nghiên cću. Ph°¢ng pháp vc thiÁt kÁ nghiên cću. Cÿ m¿u nghiên cću và cách chãn m¿u. Ph°¢ng tián nghiên cću.
Các biÁn sá và chß sá nghiên cću. Đánh nghĩa, giÁi thích các biÁn sá, chß sá. Ph°¢ng pháp thu thÁp sá liáu. KÀT QUÀ NGHIÊN CĆU.
ĐÁc điÅm lâm sàng, cÁn lâm sàng và sự biÅu lộ các dÃu Ãn mißn dách Aldehyde dehydrogenase, KRAS ã bánh nhân ung th° d¿ dày. Một sá đÁc điÅm lâm sàng, nội soi, mô bánh hãc cąa bánh nhân. Sự biÅu lộ dÃu Ãn mißn dách ALDH, KRAS ã bánh nhân ung th° d¿ dày. Mái liên quan giāa sự biÅu lộ các dÃu Ãn mißn dách Aldehyde dehydrogenase, KRAS vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng, cÁn lâm sàng cąa các bánh nhân ung th° d¿ dày.
Mái liên quan giāa ALDH vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng. Mái liên quan giāa KRAS vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng. Liên quan giāa sự đãng biÅu lộ cąa ALDH, KRAS vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng. ĐÁc điÅm lâm sàng, cÁn lâm sàng và sự biÅu lộ các dÃu Ãn mißn dách ALDH, KRAS ã bánh nhân ung th° d¿ dày.
Một sá đÁc điÅm lâm sàng, nội soi và mô bánh hãc. Sự biÅu lộ dÃu Ãn mißn dách ALDH, KRAS. Mái liên quan giāa ALDH, KRAS vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng. Mái liên quan giāa ALDH vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng.
Mái liên quan giāa KRAS vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng. Mái liên quan giāa sự biÅu lộ đãng thái cąa ALDH, KRAS vßi một sá đÁc điÅm lâm sàng và cÁn lâm sàng. 122 DANH MĂC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CĆU LIÊN QUAN LUÀN ÁN TÀI LIàU THAM KHÀO PHĂ LĂC DANH MĀC CHþ VI¾T TÂT TT Phần vi¿t tÃt Phần vi¿t đầy đă 1. AFP Alpha feto protein 2.
ALDH Aldehyde dehydrogenase 3. CA Carbohydrate antigen 4. CEA Carcinoembryonic antigen 5. CT Computer tomography (Chăp cÃt lßp vi tính) 6.
CSC Cancer Stem Cell (TÁ bào gác ung th°) 7. ECL Entero Chromaphile Like 8. EGFR Epidemal growth factor receptor (Thă thÅ yÁu tá tăng tr°ãng biÅu mô) 9. EMT Epithelial-to-Mesenchymal Transition (ChuyÅn dách biÅu mô trung mô) 10.
HE Hematoxylin 3 Eosin 11. HMMD Hóa mô mißn dách 12. IARC International Agency for Research on Cancer (C¢ quan Nghiên cću Ung th° Quác tÁ) 13. KN Kháng nguyên 14.
KRAS Kirsten Rat Sarcoma Viral Oncogene Homolog 15. KT Kháng thÅ 16. MBH Mô bánh hãc 17. MRI Magnetic resonance imaging (Chăp cộng h°ãng từ) 18.
OS Overall survival (Thái gian sáng toàn bộ) 19. PET Positron emission tomography (Chăp cÃt lßp phát x¿ positron) 20. RFS Recurrence free survival (Thái gian sáng không tiÁn triÅn bánh) 21. SPECT Single photon emission computed tomography (Chăp cÃt lßp bằng bćc x¿ đ¢n photon) 22.
TNM Tumor, Node, Metastasis (U, h¿ch, di căn) 23. TBGUT TÁ bào gác ung th° 24. UTDD Ung th° d¿ dày 25. WHO World Health Organization (Tå chćc y tÁ thÁ gißi) DANH MĀC HÌNH Hình Tên hình Trang Hình 1.
Hình Ánh tån th°¢ng đ¿i thÅ cąa ung th° d¿ dcy. ALDH vc nhóm oxy ho¿t động trong tác nhân gây ung th°. ALDH vc ung th° d¿ dcy. Chćc năng cąa ALDH trong UTDD.
Ho¿t động cąa protein RAS. KRAS gây di căn phåi từ ung th° d¿ dcy. Máy cÃt Microtome Leica RM 2245. Phân lo¿i UTDD theo Borrmann.
Phân lo¿i UTDD theo Lauren. UTDD thÅ biát hóa thÃp. UTDD thÅ biát hóa vừa. UTDD thÅ biát hóa cao.
Hình Ánh biÅu lộ ALDH từ mćc 0-3 sau nhuộm HMMD. Hình Ánh biÅu lộ KRAS sau nhuộm HE vc nhuộm HMMD. Mô u không biÅu lộ ALDH. Mô u biÅu lộ ALDH 1+.
Mô u biÅu lộ ALDH 2+. Mô u biÅu lộ ALDH 3+. Mô u không biÅu lộ KRAS. Mô u biÅu lộ KRAS 1+.
Mô u biÅu lộ KRAS 2+. Mô u biÅu lộ KRAS 3+. Mô u đãng biÅu lộ ALDH 3+, KRAS 3+ &&&&&&&&&&79 DANH MĀC BIÂU Đà BiÃu đá Tên biÃu đá Trang BiÅu đã 3. Tỷ lá và gißi tính.
Tỷ lá các nhóm tuåi. Tỷ lá biÅu lộ ALDH. Tỷ lá biÅu lộ KRAS. 72 DANH MĀC BÀNG BÁng Tên bÁng Trang BÁng 2.
Các giai đo¿n TNM UTDD. Giai đo¿n bánh UTDD. BÁng đánh giá mćc độ biÅu lộ cąa KRAS. Phân bá đái t°āng theo nhóm tuåi.
Phân bá nhóm tuåi theo gißi. TiÃn sÿ bÁn thân và thói quen sinh ho¿t. Lý do đÁn khám bánh. Triáu chćng lâm sàng.
ĐÁc điÅm vá trí tån th°¢ng trên nội soi d¿ dcy. ĐÁc điÅm hình thái khái u theo phân lo¿i Borrmann. Phân lo¿i mô bánh hãc theo Lauren. Phân lo¿i mô bánh hãc theo WHO.
Phân lo¿i độ biát hoá theo WHO. Mćc độ xâm lÃn vào thành d¿ dày cąa UTDD. Tình tr¿ng di căn h¿ch. Tình tr¿ng di căn xa.
Phân lo¿i giai đo¿n UTDD. Sự biÅu lộ ALDH trong UTDD. Sự biÅu lộ KRAS trong UTDD. Liên quan giāa biÅu lộ ALDH và KRAS trong UTDD.
Tỷ lá đãng biÅu lộ cąa ALDH và KRAS trong UTDD. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo nhóm tuåi. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo gißi. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo triáu chćng lâm scng.
Sự biÅu lộ cąa ALDH theo vá trí khái u. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo Borrmann. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo đÁc điÅm mô bánh hãc Lauren. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo đÁc điÅm mô bánh hãc WHO.
Sự biÅu lộ cąa ALDH theo độ biát hóa. Sự biÅu lộ cąa ALDH theo giai đo¿n bánh. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo nhóm tuåi. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo gißi.
Sự biÅu lộ cąa KRAS theo triáu chćng lâm scng. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo vá trí khái u. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo Borrmann. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo đÁc điÅm mô bánh hãc Lauren.
Sự biÅu lộ cąa KRAS theo đÁc điÅm mô bánh hãc WHO. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo độ biát hóa. Sự biÅu lộ cąa KRAS theo giai đo¿n bánh. Sự biÅu lộ đãng thái cąa 2 dÃu Ãn theo triáu chćng lâm scng.
Sự biÅu lộ đãng thái cąa 2 dÃu Ãn theo vá trí khái u. Sự biÅu lộ đãng thái cąa 2 dÃu Ãn theo Borrmann. Sự đãng biÅu lộ cąa 2 dÃu Ãn theo MBH Lauren. Sự biÅu lộ đãng thái cąa 2 dÃu Ãn theo đÁc điÅm MBH WHO.
Sự biÅu lộ đãng thái cąa 2 dÃu Ãn theo độ biát hóa. Sự biÅu lộ đãng thái cąa 2 dÃu Ãn theo giai đo¿n bánh. So sánh triáu chćng tocn thân vc c¢ năng giāa các nghiên cću. 94 1 Đ¾T VÂN ĐÀ Ung th° d¿ dày (UTDD), vßi chą yÁu lc ung th° biÅu mô d¿ dày, là một trong sá bánh ung th° phå biÁn trên thÁ gißi.
Theo °ßc tính cąa Globocan 2020, ung th° d¿ dcy đã gây ra khoÁng 800.000 ca tÿ vong (chiÁm 7,7% tång sá ca tÿ vong do ung th°) vc lc nguyên nhân gây tÿ vong do ung th° đćng hàng thć t° ã cÁ hai gißi cộng l¿i [46]. Ngày nay, y hãc hián đ¿i đã có nhiÃu tiÁn bộ trong chẩn đoán, điÃu trá ung th° d¿ dcy nh°ng ngay cÁ khi bánh nhân đã đ°āc chẩn đoán sßm, điÃu trá đúng phác đã thì tỷ lá sáng thêm 5 năm chß 28%. Các liáu pháp đa hóa trá là cần thiÁt ã nhāng bánh nhân này, nh°ng chúng chß cÁi thián tiên l°āng ã một sá ít tr°áng hāp vc ng°ái bánh th°áng cháu nhiÃu tác dăng phă trong quá trình điÃu trá d¿n tßi giÁm chÃt l°āng cuộc sáng, đÁc biát lc ung th° d¿ dày tiÁn triÅn và di căn [25]. Trong khoÁng 2 thÁp niên trã l¿i đây, bằng các kĩ thuÁt nghiên cću ã cÃp độ tÁ bào và sinh hãc phân tÿ, trong đó có kỹ thuÁt nhuộm hóa mô mißn dách, ng°ái ta đã xác đánh đ°āc một sá yÁu tá phân tÿ có liên quan đÁn quá trình sinh tr°ãng và phát triÅn cąa ung th° d¿ dày.
Trong các yÁu tá phân tÿ đã đ°āc xác đánh thì sự biÅu lộ cąa Aldehyde dehydrogenase và KRAS (Kirsten Rat Sarcoma Viral Oncogene Homolog) đ°āc biÁt đÁn nh° nhāng dÃu Ãn quan trãng tham gia vào quá trình hình thành, phát triÅn vc di căn cąa ung th° [104]. Aldehyde dehydrogenase là một enzyme thực hián chćc năng thÁi độc cho tÁ bào vc đóng vai trò trung gian đái vßi các quá trình phân chia, biát hóa tÁ bào. Các nghiên cću gần đây chćng minh, Aldehyde dehydrogenase có vai trò trong viác hình thành và phát triÅn khái u cũng nh° sự kháng thuác cąa tÁ bco ung th°.